0938 437 123

Bảng báo giá tôn tại Hà Nam

Bảng báo giá tôn tại Hà Nam – Thép Hùng Phát đơn vị chuyên cung cấp tôn lợp mái với giá tốt nhất trên thị trường hiện nay. Để có được bảng báo tôn màu, tôn lạnh, tôn mạ kẽm theo đúng thời điểm thực, quý khách hàng vui lòng nhấc máy và gọi đến hotline 0938 437 123. Chúng tôi sẽ gửi đơn báo giá sớm nhất đến quý khách hàng kể từ khi tiếp nhận được cuộc gọi.

Bảng báo giá tôn tại Hà Nam
Bảng báo giá tôn tại Hà Nam

Phân loại các loại tôn phổ biến trên thị trường

Sản phẩm tôn lợp của chúng tôi bao gồm : tôn màu (Hoa Sen, Việt Nhật), tôn lạnh, tôn mạ kẽm. Với mỗi sản phẩm đều có ưu điểm và những ứng dụng riệng biệt. Cụ thể :
 
Tôn giả ngói
 
Tôn giả ngói là loại tôn khi lợp lên mái nhà sẽ cho khiến bạn nhìn ngôi nhà đó như đang lợp ngói đó. Loại này thường dùng cho các ngôi nhà có nhiều mái, kiến trúc theo kiểu biệt thự hoặc mái thường có độ dốc lớn.

Tôn giả ngói

 
Với loại tôn này, bạn vẫn nhìn thấy ngôi nhà của mình có vẻ đẹp giống như lợp ngói nhưng nó lại giúp làm giảm trọng tải lên cột nhà, sườn mái nhà và móng nhà so với lợp ngói thông thường. Ngoài ra, việc lợp tôn giả ngói cũng tiết kiệm chi phí hơn, thi công dễ dàng hơn và có nhiều lựa chọn về đường sóng cho bạn hơn so với lợp ngói gạch.
 
Tôn màu
 
Tôn màu là loại tôn được làm từ thép mạ kẽm và được phủ lên trên một lớp sơn màu. Sở hữu nhiều mẫu mã đẹp, độ bền cao cùng khả năng chống ăn mòn, gỉ sét tốt. Tôn màu được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng như làm mái lợp nhà, vách ngăn, cửa cuốn, biển hiệu, biển quảng cáo, máng xối. Ngoài ra, chúng còn được sử dụng làm ống thoát nước, vỏ của một số đồ điện tử thông dụng (máy giặt, tủ lạnh, máy vi tính,…)

Tôn màu

 
Tôn lạnh
 
Tôn lạnh (thép mạ hợp kim nhôm kẽm) với thành phần chính lớp mạ gồm 55% nhôm, 43,5% kẽm và 1,5% silicon. Với khả năng chống ăn mòn vượt trội so với các loại tôn thông thường khác cùng với khả năng kháng nhiệt tốt. Tôn lạnh luôn là lựa chọn số 1 của các nhà thầu xây dựng cho các hạng mục mái và vách công trình dân dụng.
 
Cấu tạo của tôn lạnh 
 
Tôn lạnh chỉ có cấu tạo 1 lớp nhưng có thêm lớp mạ hợp kim nhôm kẽm vì vậy mà nó  có khả năng chống ăn mòn cao, tốt hơn cả những loại thép chỉ mạ kẽm thông thường.
 
Trong các điều kiện môi trường, khí hậu khác nhau, nhờ có lớp mạ nhôm kẽm như 1 tấm màng cơ học bảo vệ tôn bền chắc. Vì vậy, dù trong cùng 1 điều kiện môi trường nhưng tôn lạnh lại có tuổi thọ lâu gấp 4 lần so với các loại tôn chỉ mạ kẽm thông thường khác.
 
Dù chỉ có 1 lớp nhưng tôn lạnh vẫn được đánh giá là loại tôn có khả năng cách nhiệt cao, bền và đẹp nhất hiện nay. Nó luôn là sự lựa chọn số 1 được các nhà thầu yêu thích.
 
Tôn mạ kẽm
 
Tôn mạ kẽm hay tôn kẽm được bao phủ một lợp mạ kẽm nhúng nóng, tùy theo mục đích sử dụng khác nhau mà lợp mạ có độ dày từ 0.12 – 0.18 micro. Ưu điểm của tôn kẽm là nhẹ, chống nóng, tản nhiệt tốt, khả năng chống gỉ và độ ăn mòn cao thích hợp dùng làm các tấm lợp, chế tạo vách ngăn, máng xối, chế tạo vỏ cho các thiết bị điện tử, phụ tùng cho các phương tiện giao thông, biển hiệu, biển quảng cáo,…

Tôn mạ kẽm

 
Tôn cách nhiệt
 
Tôn cách nhiệt là loại tôn đang được sử dụng rộng rãi ngày nay với khả năng chống nóng tốt của nó. Với loại tôn này, cấu tạo thường có 3 lớp theo các dạng như: Lớp tôn bề mặt + lớp PU + lớp PP/PVC hoặc tôn + xốp + tôn, tôn + xốp + màng PVC.

Tôn cách nhiệt

 
Nhờ có cấu tạo nhiều lớp và tính chất của các lớp mà tôn cách nhiệt có những ưu điểm như: Khả năng chống nóng, chống ồn, chống dột cao, tăng độ cứng cho mái, dễ dàng thi công, lắp đặt, độ bền cao, có thẩm mỹ.
 
Tôn cán sóng
 
Tôn cán sóng là loại tôn mạ kẽm thông thường nhưng được phủ lớp sơn màu và có dạng vân sóng làm tăng tính thẩm mỹ cho công trình. Hiện nay có các loại tôn cán sóng như: Tôn  sóng, tôn 9 sóng hay tôn 11 sóng.

Tôn cán sóng

 
Có nhiều loại tôn lợp mái khác nhau, với những tính năng, đặc điểm khác nhau sẽ cho bạn nhiều lựa chọn, cân nhắc để chọn ra loại tôn phù hợp nhất với mục đích sử dụng và thiết kế của công trình.
 
Trên thị trường hiện nay cũng có rất nhiều thương hiệu tôn nổi tiếng có thể kể đến như: Tôn Hoa Sen, tôn Đông Á, tôn Nam Kim, tôn Việt Nhật, tôn Austnam, tôn Bluescope, tôn Phương Nam,… Đây đều là những thương hiệu tôn nổi tiếng chất lượng, bền đẹp được các nhà thầu tin dùng.

Các loại tôn lợp mái có trên thị trường hiện nay

Các hãng sản xuất, theo hãng, theo tên , theo loại : tôn sunco, tôn đại thiên lộc, tôn việt nhật, tôn đông á, tôn nam kim, tôn hoa sen, tôn olympic, tôn lạnh, tôn màu, tôn sóng ngói, tôn kẽm, tôn PU, tôn la phông, tôn sóng tròn, tôn sóng vuông, tôn cán PU, tôn klip lock

Tôn lạnh và tôn lạnh màu

Tôn Lạnh là thép cán nguội được mạ hợp kim nhôm kẽm (galvalume – GL). Có thành phần lớp mạ: 55% nhôm (Al), 43.5% kẽm (Zn) và 1.5% silicon (Si).
 
Tôn lạnh màu là tôn lạnh được phủ màu lên, được sơn hai mặt giống nhau mang lại giá trị thẩm mỹ cao cho công trình, màu sắc đa dạng phong phú, độ bền vượt trội nhưng vẫn đảm bảo chất lượng.
 
Ưu điểm
  • Khả năng chống ăn mòn cao
  • Khả năng giảm nhiệt lơn
  • Màu sắc đa dạng đáp ứng tính thẩm mỹ cho các công trình.

Tôn cán sóng

Tôn cán sóng là loại tôn lợp mái được làm từ những tấm thép mạ kẽm/nhôm kẽm được phủ màu có trải qua quá trình dập sóng phù hợp với nhu cầu và tính thẩm mỹ của công trình.
 
Phân loại tôn cán sóng
  • Tôn cán sóng sử dụng tromg công trình công nghiệp: tôn 5 sóng, tôn 6 sóng và tôn 7 sóng vuông/tròn.
  • Tôn cán sóng sử dụng trong công trình dân dụng: tôn 9 sóng, tôn 11 sóng vuông/tròn.

Tôn giả ngói

Tôn giả ngói (tôn sóng ngói) là loại tôn lợp mái có kiểu dáng, kích thước, màu sắc trông rất giống ngói thật nhưng khác hoàn toàn từ cấu tạo cũng như khối lượng, thường được sử dụng lợp mái cho biệt thự, nhà phố hoặc các mái nhà có độ dốc lớn.
 
Sử dụng tôn giả ngói giúp giảm tải trọng lên khung sườn của mái, cột và móng so với gạch ngói thông thường.

Tôn kẽm

  • Tôn kẽm (tôn thường) là thép mạ kẽm với thành phần lớp mạ 100% kẽm.
  • Tôn kẽm có khả năng chống ăn mòn kém nên ít được sử dụng hơn
  • Giá thành tôn kẽm rẻ.

Tôn mát

Tôn Mát được cấu tạo từ 3 lớp là: lớp tôn – lớp PU chống cháy – lớp màng PP/PVC hoặc 1 lớp giấy bạc. Ngoài ra, cũng có thể cấu thành từ 3 lớp: tôn – xốp – tôn hoặc tôn – xốp – màng PVC.
 
Tôn mát còn có các tên gọi khác như: Tôn Cách Nhiệt, tôn Xốp Cách Nhiệt hay Tôn PU, PE.
 
Cấu tạo tôn mát:
  • Lớp tôn bề mặt được tráng 1 lớp Polyesters tạo độ bóng và bảo vệ màu sắc cho tấm tôn
  • Lớp PU (Polyurethane) mật độ cao tạo sợi bền vững giúp tăng cường hiệu quả cách âm, cách nhiệt cao
  • Lớp lụa PVC giảm thiểu khả năng cháy, tạo thẩm mỹ cho lớp trần dưới mái nhà.
Ưu điểm tôn mát:
  • Khả năng chống nóng tốt
  • Khả năng cách âm, giảm ồn tốt.

Bảng giá tôn các loại cập nhật mới nhất năm 2020 tại Hà Nam

Quý khách cần bảng báo giá tôn lợp nhà 2020 mới nhất. Quý khách muốn có bảng giá tôn kẽm, tôn mạ màu, giá tôn lạnh mới nhất, nhanh chóng và chính xác nhất của các nhà máy được sử phổ biến nhất hiện nay như: tôn Phương Nam, tôn Đông Á, Việt Nhật, Hoa Sen, tôn Nam Kim … để quý khách tham khảo.

Bảng giá tôn

 
Tuy nhiên giá tôn trong năm 2020 này sẽ có nhiều thay đổi lên xuống theo thị trường. Vì vậy, để có bảng giá tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn màu chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline, gửi email hoặc chat trực tiếp để nhân viên chúng tôi hỗ trợ

Bảng giá tôn lạnh lợp mái Hoa Sen, Việt Nhật

Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn Việt Nhật 2 dem 80 2.40 55.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 10 2.80 69.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 30 3.05 73.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 70 3.35 78.000
Hoa sen 4 dem 00 3.90 79.500
Hoa sen 4 dem 50 4.30 86.000
Hoa sen 4 dem 70 4.50 90.000

Bảng giá tôn kẽm 5 sóng vuông, 9 sóng vuông, 13 sóng la phông

Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
2 dem 50 1.70 41.000
3 dem 00 2.30 50.000
3 dem 50 2.70 56.000
4 dem 00 3.05 60.000
5 dem 8   95.000
7 dem 5   115.000
9 dem 5   153.500

Bảng giá tôn màu lợp mái Đông Á, Việt Nhật, Hoa Sen

Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn Việt Nhật 2 dem 20 1.90 50.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 00 2.45 69.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 50 2.90 70.000
Tôn Việt Nhật 4 dem 00 3.40 78.000
Tôn Việt Nhật 4 dem 20 3.50 79.000
Tôn Việt Nhật 4 dem 50 3.80 86.000
Tôn Việt Nhật 5 dem 00 4.30 90.000
Tôn Đông Á 4,0 dem 3,35 93.000
Tôn Đông Á 4,5 dem 3,90 100.000
Tôn Đông Á 5,0 dem 4,30 111.000
Tôn Hoa sen 4 dem 00 3.50 95.000
Tôn Hoa sen 4 dem 50 4.00 107.000
Tôn Hoa sen 5 dem 00 4.50 117.000
Vít tôn 4 phân   100.000/bịch 200c
Vít tôn 5 phân   100.000/bịch 200c
Bulong, ốc vít tôn 5 phân kẽm Không rỉ sét 100.000/bịch 100c
Dán PE 5 sóng 3 ly dán máy 25.000
Dán PE 5 sóng 4 ly dán máy 25.000
Chấn máng 4.000/m  
Chấn vòm + diềm 4.000/m  
Ốp nóc 1.500/m  
Tôn nhựa 1 lớp m 34.000
tôn nhựa 2 lớp 68.000

Bảng giá tôn mạ kẽm 9 sóng vuông

Độ dày T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn mạ kẽm 4 dem 40 4.00 75.000
Tôn mạ kẽm 5 dem 30 5.00 85.000
Tôn nhựa 1 lớp m 39.000
Tôn nhựa 2 lớp m 78.000

Bảng giá tôn Pu lợp mái

ĐỘ DÀY ĐVT GIÁ PU CÁCH NHIỆT
3 dem 00 + Đổ PU mét 98.000
3 dem 50 + Đổ PU mét 110.000
4 dem 00 + Đổ PU mét 116.000
4 dem 50 + Đổ PU mét 123.000
5 dem 00 + Đổ PU mét 132.000

Bảng giá tôn sóng ngói

Độ Dày Trọng Lượng Tôn sóng ngói
4 dem 50 4.00 69.000
4 dem 80 4.25 74.000
5 dem 00 4.45 76.000

Bảng giá tôn lạnh lợp nhà

Độ dày Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn lạnh 2 dem 80 2.40 48.000
Tôn lạnh 3 dem 20 2.80 54.500
Tôn lạnh 3 dem 30 3.05 59.000
Tôn lạnh 3 dem 60 3.35 62.000
Tôn lạnh 4 dem 20 3.90 69.000
Tôn lạnh 4 dem 50 4.20 75.000

Bảng giá tôn mạ màu xanh ngọc 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng vuông

Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
2 dem 50 1.75 40.000
3 dem 00 2.30 48.000
3 dem 50 2.70 54.000
4 dem 00 3.00 57.000
4 dem 00 3.20 59.000
4 dem 50 3.50 65.500
4 dem 50 3.70 68.000
5 dem 00 4.10 75.500

Bảng giá tô Cliplock (không dùng đai)

  • Công nghệ mới lợp không tràn nước, không thấy vít
  • Nhận đặt hàng theo màu, độ dày yêu cầu
Độ dày in trên tôn Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 460)
4 dem 00 3.25 33.500
4 dem 50 3.70 38.000
Đông Á 4,0 dem 3,40 41.500
Đông Á 4,5 dem 3,90 46.000
LAM GIÓ + CÁCH NHIỆT
Dán cách nhiệt PE 5, 9 sóng 3 ly dán máy 14.000đ/m
4 ly dán máy 16.000đ/m
Lam gió 4,0 dem(Vách nhà xưởng) Khổ 300 20.500đ/m
Khổ 400 26.000đ/m
Đai Z lam gió   3.000 đ/ cái
(Nhận đặt lam gió màu, độ dày theo yêu cầu)
Kẽm H/sen 3,5 dem 3.30 65.000
Kẽm H/sen 4,0 dem 3.80 70.000
Tôn nhựa 2 lớp m 65.000

Bảng giá gia công

Tôn la phông 1.500đ/m
Tôn sóng tròn 1.500đ/m
Gia công tôn 5, 9 sóng vuông 1.500đ/m
Tôn Kliplock 2 sóng 2.500đ/m
Chạy lam gió theo ý muốn khổ 300,400 4.000 đ/m
Xà gồ C , Z từ 1ly đến 3ly Từ 400đ/kg
Chấn máng + diềm 4.000/m
Chấn vòm 2.500/m
Ốp nóc 1 nhấn + xẻ dọc 1.000/m

Lưu ý :

  • Bảng báo giá tôn có thể thay đổi đơn giá , tùy thuộc vào số lượng đơn hàng và thời gian đặt hàng.
  • Vì vậy khách hàng nên gọi điện trực tiếp cho chúng tôi qua hotline : 0938 437 123 để nhân được báo giá tôn nhanh và chính xác nhất.
  • Báo giá tôn trên bao gồm thuế Vat 10%. Áp dụng cho các đơn hàng tại tphcm và tỉnh thành lân cận.
  • Dung sai ± 5% . Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
  • Bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình bằng đội ngủ vận chuyển thép Hùng Phát. Chúng tôi có hệ thống vận tải bào gồm nhiều phương tiều giao hàng , phù hợp cho vận chuyển trong và ngoại thành.
  • Giao hàng trong 24h kể từ khi chốt đơn hàng. (thời gian giao hàng tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng).
  • Cam kết sản phẩm đúng chúng loại , chất lượng theo bảng báo giá tôn.
  • Thanh toán đầy đủ 100% sau khi nhận hàng tại công trình.

Mua tôn ở đâu uy tín chất lượng?

Thép Hùng Phát cung cấp bang gia ton kem, ton ma mau có chất lượng đứng hàng đầu trên thị trường nhờ áp dụng công nghệ sản xuất từ châu Âu với dây chuyền khép kín hiện đại được kiểm định rõ ràng. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp tôn thép, Hùng Phát tự hào mang đến những sản phẩm tốt, chất lượng thực đến tay người tiêu dùng. 

Mua tôn ở đâu uy tín chất lượng?

 
Để được tư vấn mua tôn chính hãng và đúng giá, bạn nên liên hệ trực tiếp các đại lý thép Hùng Phát trên toàn quốc để được tư vấn cụ thể về giá tôn, loại tôn phù hợp với công trình của mình
 
Để nhận bảng giá tôn lạnh chi tiết tại tỉnh thành nơi bạn ở hoặc báo giá ưu đãi cho dự án, bạn vui lòng liên hệ đến Hotline: 0938 437 123 hoặc Tổng đài phòng Tôn thép (028) 2253 5494
 
Trên đây là bài viết về báo giá tôn các loại để bạn cùng tham khảo và có được sự lựa chọn tốt nhất cho công trình của mình. Còn chần chừ gì mà không nhanh chóng lưu lại những thông tin hữu ích này và có được công trình đẹp!
 
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo