Bảng báo giá thép ống mạ kẽm Việt Đức
Thép ống mạ kẽm Việt Đức – Thép Việt Đức cung cấp bảng báo giá thep ong ma kem Viet Duc mới nhất 12/2024. Công ty thép Hùng Phát xin gửi đến khách hàng thông tin cũng như báo giá sản phẩm ống thép Việt Nam hôm nay.
Sản phẩm thép Việt Đức là một trong những vật liệu xây dựng được các nhà đầu tư cũng như nhà thầu trên thị trường quan tâm nhất hiện nay. Vì Việt Đức luôn là một trong những công ty hàng đầu trong việc ứng dụng công nghệ và thiết bị tiên tiến trong quá trình tạo ra các sản phẩm thép chất lượng cao.
Các sản phẩm chính của thép Việt Đức bao gồm: Ống thép mạ kẽm nhúng nóng, ống sắt mạ kẽm, ống thép hàn đen, ống thép cỡ lớn, Thép tấm tôn đen cán nguội, cuộn sắt mạ kẽm, sắt xây dựng.
Với khả năng chịu lực tốt và khả năng chống ăn mòn cao, ống thép mạ kẽm nhúng nóng Việt Đức thường được sử dụng làm hệ thống cấp nước trong các tòa nhà cao tầng. Ngoài ra, chúng cũng được sử dụng để chế tạo các kết cấu chịu tải trong các công trình xây dựng, hệ thống thông gió, cột viễn thông, cọc siêu âm, cột phát sóng, v.v.
Cung cấp thông số kỹ thuật của thép ống mạ kẽm Việt Đức
Độ bền kéo: 320 460 N / mm2
Kháng dòng chảy (tối thiểu): 195 N / mm2
Độ giãn dài (tối thiểu): 20%
Đường kính thép ống :
- Thép ống tròn : từ 21.2 đến 113.5mm
- Thép ống vuông : từ 14×14 đến 100x100mm
- Thép ống chữ nhật : từ 20×40 đến 50x100mm
Độ dày ống Thép tấm tôn mạ kẽm : từ 0.8 đếm 3.5mm
Chiều dài sản phẩm : từ 3m đến 12m (có cắt theo yêu cầu của khách hàng)
Tiêu chuẩn kỹ thuật thép ống mạ kẽm Việt Đức
- Thép ống mạ kẽm nhúng nóng sản xuất theo tiêu chuẩn Anh quốc BS1387-1985, ASTM A53. Đường kính ống từ 21,2mm đến 219mm, độ dày từ 1,6mm đến 9,52mm.
- Thép ống tròn đen sản xuất theo tiêu chuẩn Anh quốc BS1387-1985, ASTM A53. Đường kính ống từ 12,7mm đến 219mm, độ dày từ 0,7mm đến 9,52mm.
- Thép ống đen vuông và chữ nhật sản xuất theo tiêu chuẩn Mỹ ASTM A500, Hàn Quốc KS D3568-1986. Kích cỡ từ ống vuông 12mm x 12mm đến 100mm x 100mm; Ống hộp chữ nhật từ 13 x 26mm đến 75 x 150mm.
- Thép ống Thép tấm tôn mạ kẽm bao gồm ống tròn; ống vuông và ống chữ nhật được sản xuất theo tiêu chuẩn Anh quốc BS1387-1985, ASTM A53. Đường kính ống từ 21,2mm đến 113,5mm; 14 x 14 đến 100×100 và 20×40 đến 50 x 100 độ dày từ 0,8mm đến 3,5mm.
- Thép tấm tôn cuộn mạ kẽm nhúng nóng sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3302:2010 có khổ rộng từ 350mm-750mm, độ dày từ 0,8mm – 3,5mm.
- Thép tấm tôn cuộn cán nguội mặt đen sản xuất theo tiêu chuẩn GB11253; JIS G3141 có khổ rộng từ 350mm-750mm, độ dày từ 0,8mm – 1,8mm.
- Thép cây sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2008; TCVN 6285-1997; TCVN 1651-1985; BS4449:1997; JISG3112; ASTM A615, có đường kính từ D10mm đến D51mm.
- Thép tròn cuộn sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3505, TCVN 1651-1:2008 có đường kính từ D6mm đến D8mm.
Sản phẩm ống Thép tấm tôn mạ kẽm Việt Đức thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp xây dựng, sản xuất công nghiệp, trang trí nội thất, cơ sở hạ tầng viễn thông,…
Bảng báo giá thép ống mạ kẽm Việt Đức mới nhất 12/2024
Thép ống mạ kẽm Việt Đức nhúng nóng được sản xuất trên các dây chuyền công nghệ hiện đại sau đây, theo các tiêu chuẩn của 1818-1976, ASTM A123, ASTM A53, BS1387-1985. Đường kính sản phẩm từ 21,2 – 219,1mm. Độ dày 1.6 – 8.2mm, độ dày của lớp mạ kẽm từ 50 – 75
Thép Ống | Quy Cách | Kg/Cây 6m | Đơn Giá/KG | Thành Tiền/cây 6m |
F21 | 1.6 ly | 4.642 | 23,500 | 109,087 |
1.9 ly | 5.484 | 22,500 | 123,390 | |
2.1 ly | 5.938 | 21,500 | 127,667 | |
2.3 ly | 6.435 | 21,500 | 138,353 | |
2.6 ly | 7.26 | 21,500 | 156,090 | |
F27 | 1.6 ly | 5.933 | 23,500 | 139,426 |
1.9 ly | 6.961 | 22,500 | 156,623 | |
2.1 ly | 7.704 | 21,500 | 165,636 | |
2.3 ly | 8.286 | 21,500 | 178,149 | |
2.6 ly | 9.36 | 21,500 | 201,240 | |
F34 | 1.6 ly | 7.556 | 23,500 | 177,566 |
1.9 ly | 8.888 | 22,500 | 199,980 | |
2.1 ly | 9.762 | 21,500 | 209,883 | |
2.3 ly | 10.722 | 21,500 | 230,523 | |
2.5 ly | 11.46 | 21,500 | 246,390 | |
2.6 ly | 11.886 | 21,500 | 255,549 | |
2.9 ly | 13.128 | 21,500 | 282,252 | |
3.2 ly | 14.4 | 21,500 | 309,600 | |
F42 | 1.6 ly | 9.617 | 23,500 | 226,000 |
1.9 ly | 11.335 | 22,500 | 255,038 | |
2.1 ly | 12.467 | 21,500 | 268,041 | |
2.3 ly | 13.56 | 21,500 | 291,540 | |
2.6 ly | 15.24 | 21,500 | 327,660 | |
2.9 ly | 16.87 | 21,500 | 362,705 | |
3.2 ly | 18.6 | 21,500 | 399,900 | |
F49 | 1.6 ly | 11 | 23,500 | 258,500 |
1.9 ly | 12.995 | 22,500 | 292,388 | |
2.1 ly | 14.3 | 21,500 | 307,450 | |
2.3 ly | 15.59 | 21,500 | 335,185 | |
2.5 ly | 16.98 | 21,500 | 365,070 | |
2.6 ly | 17.5 | 21,500 | 376,250 | |
2.7 ly | 18.14 | 21,500 | 390,010 | |
2.9 ly | 19.38 | 21,500 | 416,670 | |
3.2 ly | 21.42 | 21,500 | 460,530 | |
3.6 ly | 23.71 | 21,500 | 509,765 | |
F60 | 1.9 ly | 16.3 | 21,500 | 350,450 |
2.1 ly | 17.97 | 21,500 | 386,355 | |
2.3 ly | 19.612 | 21,500 | 421,658 | |
2.6 ly | 22.158 | 21,500 | 476,397 | |
2.7 ly | 22.85 | 21,500 | 491,275 | |
2.9 ly | 24.48 | 21,500 | 526,320 | |
3.2 ly | 26.861 | 21,500 | 577,512 | |
3.6 ly | 30.18 | 21,500 | 648,870 | |
4.0 ly | 33.1 | 21,500 | 711,650 | |
F 76 | 2.1 ly | 22.851 | 21,500 | 491,297 |
2.3 ly | 24.958 | 21,500 | 536,597 | |
2.5 ly | 27.04 | 21,500 | 581,360 | |
2.6 ly | 28.08 | 21,500 | 603,720 | |
2.7 ly | 29.14 | 21,500 | 626,510 | |
2.9 ly | 31.368 | 21,500 | 674,412 | |
3.2 ly | 34.26 | 21,500 | 736,590 | |
3.6 ly | 38.58 | 21,500 | 829,470 | |
4.0 ly | 42.4 | 21,500 | 911,600 | |
F 90 | 2.1 ly | 26.799 | 21,500 | 576,179 |
2.3 ly | 29.283 | 21,500 | 629,585 | |
2.5 ly | 31.74 | 21,500 | 682,410 | |
2.6 ly | 32.97 | 21,500 | 708,855 | |
2.7 ly | 34.22 | 21,500 | 735,730 | |
2.9 ly | 36.828 | 21,500 | 791,802 | |
3.2 ly | 40.32 | 21,500 | 866,880 | |
3.6 ly | 45.14 | 21,500 | 970,510 | |
4.0 ly | 50.22 | 21,500 | 1,079,730 | |
4.5 ly | 55.8 | 22,000 | 1,227,600 | |
F 114 | 2.5 ly | 41.06 | 21,500 | 882,790 |
2.7 ly | 44.29 | 21,500 | 952,235 | |
2.9 ly | 47.484 | 21,500 | 1,020,906 | |
3.0 ly | 49.07 | 21,500 | 1,055,005 | |
3.2 ly | 52.578 | 21,500 | 1,130,427 | |
3.6 ly | 58.5 | 21,500 | 1,257,750 | |
4.0 ly | 64.84 | 21,500 | 1,394,060 | |
4.5 ly | 73.2 | 22,000 | 1,610,400 | |
4.6 ly | 78.162 | 22,200 | 1,735,196 | |
F 141.3 | 3.96 ly | 80.46 | 22,200 | 1,786,212 |
4.78 ly | 96.54 | 22,200 | 2,143,188 | |
5.16 ly | 103.95 | 22,200 | 2,307,690 | |
5.56 ly | 111.66 | 22,200 | 2,478,852 | |
6.35 ly | 126.8 | 22,200 | 2,814,960 | |
F 168 | 3.96 ly | 96.24 | 22,200 | 2,136,528 |
4.78 ly | 115.62 | 22,200 | 2,566,764 | |
5.16 ly | 124.56 | 22,200 | 2,765,232 | |
5.56 ly | 133.86 | 22,200 | 2,971,692 | |
6.35 ly | 152.16 | 22,200 | 3,377,952 | |
F 219.1 | 3.96 ly | 126.06 | 22,200 | 2,798,532 |
4.78 ly | 151.56 | 22,200 | 3,364,632 | |
5.16 ly | 163.32 | 22,200 | 3,625,704 | |
5.56 ly | 175.68 | 22,200 | 3,900,096 | |
6.35 ly | 199.86 | 22,200 | 4,436,892 |
Xem thêm: Bảng giá thép ống mạ kẽm SEAH
Những lưu ý về bảng giá trên như sau:
- Thời gian bạn nhìn thấy bảng giá có thể đã thay đổi giá, vì vậy để có được giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123
- Bảng giá thép ống trên đã bao gồm VAT.
- Bảng giá cũng bao gồm chi phí vận chuyển để mang các công trình đến cho bạn.
- Báo giá về cam kết về tiêu chuẩn chất lượng, với logo đầy đủ của từng loại sắt thép Việt Đức cho bạn.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494 – 0938 437 123
Email:
MST: 0314857483
MXH: Facebook