0938 437 123

Bảng giá và thông số kỹ thuật thép hình I – thép hình H

Thép hình I, H

Công ty thép Hùng Phát chúng tôi là nhà phân phối chính thức các sản phẩm thép hình I, H nhập khẩu trong và ngoài nước. Với nhiều năm trong lĩnh vực cung cấp và phân phối sắt thép . Công ty chúng tôi sẽ mang đến quý khách hàng dịch vụ và chất lượng sản phẩm tốt nhất.
Với đội ngủ nhân viên chuyên nghiệp, dày dạng kinh nghiệm trong nghề sẽ luôn mang lại sự vững chắc cho công trình, đáp ứng mọi yêu cầu của quý khách, hơn hết là sự an tâm và sự hài lòng của quý khách hàng.

Thép hình I, H

Các thông số kỹ thuật thép hình i, H

1. Mác thép hình I, H

Thép hình I, H được sản xuất với với nhiều tiêu chuẩn cao, mục đích của việc sản xuất thép với nhiều tiêu chuẩn khác nhau như vậy là để phù hợp với mục đích sử dụng cũng như nhiều công trình khác nhau. Dưới đây là một số mác thép hình chữ I, H hiện nay:

+ Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

+ Mác thép của Nhật : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36

Mỗi một loại mác thép lại có giá thành khác nhau, mác thép sử dụng phổ biến nhất hiện nay vẫn là của Trung Quốc bởi giá thành sản phẩm không quá cao, mẫu mã đẹp và đa dạng về kích thước.

2. Thép hình I

a) Kích thước thép hình I

Thép hình I

  • Chiều cao thân: 100 – 900 mm
  • Chiều rộng cánh: 55 – 300 mm
  • Chiều dài: 6000 – 12000 mm

b) Quy cách thép hình I

Quy cách thép hình I

TÊN SẢN PHẨMQuy cách hàng hóa ( mm )Chiều Dài Cây
 ( M/ Cây )
Trọng Lượng    
  ( KG/ M )
Kích thước cạnh 
  ( XxYmm )
Độ dày bụng T1Độ dày cánh T2
Thép hình  I 100I100x554.56.56m9.46
Thép hình  I 120I120x644.86.56m11.5
Thép hình  I 148I148x100696m – 12m21.1
Thép hình  I 150I150x75576m – 12m14
Thép hình  I 194I194x150696m – 12m30.6
Thép hình  I 198I198x994.576m – 12m18.2
Thép hình  I 200I200x1005.586m – 12m21.3
Thép hình  I 244I244x1757116m – 12m44.1
Thép hình  I 248I248x 124586m – 12m25.7
Thép hình  I 250I250x125696m – 12m29.6
Thép hình  I 250I250x1757116m – 12m44.1
Thép hình  I 294I294x2008126m – 12m56.8
Thép hình  I 298I298x1495.586m – 12m32
Thép hình  I 300I300x1506.596m – 12m36.7
Thép hình  I 340I340x2509146m – 12m79.7
Thép hình  I 346I346x174696m – 12m41.4
Thép hình  I 350I350x1757116m – 12m49.6
Thép hình  I 390I390x30010166m – 12m107
Thép hình  I 396I396x1997116m – 12m56.6
Thép hình  I 400I400x2008136m – 12m66
Thép hình  I 440I440x30011186m – 12m124
Thép hình  I 446I446x1998126m – 12m66.2
Thép hình  I 450I450x2009146m – 12m76
Thép hình  I 482I482x30011156m – 12m114
Thép hình  I 488I488x30011186m – 12m128
Thép hình  I 496I496x1999146m – 12m79.5
Thép hình  I 500I500x20010166m – 12m89.6
Thép hình  I 596I596x19910156m – 12m94.6
Thép hình  I 582I582x30012176m – 12m137
Thép hình  I 588I588x30012206m – 12m151
Thép hình  I 594I594x30214236m – 12m175
Thép hình  I 600I600x20011176m – 12m106
Thép hình  I 692I692x30013206m – 12m166
Thép hình  I 700I700x30013246m – 12m185
Thép hình  I 792I792x30014226m – 12m191
Thép hình  I 800I800x30014266m – 12m210
Thép hình  I 900I900x30016186m – 12m240

c) Bảng tra Khối lượng thép hình I

STTTên sản phẩmĐộ dài (m)Trọng lượng (kg)
1I 100 x 55 x 4.5 x 7.2 TN655
2I 120 x 64 x 4.8 x 7.3 TN662
3I 150 x 75 x 5 x 7 SNG-JIS G310112168
4I175 x 90 x 5.0 x 8.0 Kr-JIS G310112218,4
5I 194 x 150 x 6 x 9 Chn-JIS G310112367,2
6I198 x 99 x 4,5 x 7 Chn-JIS G310112218,4
7I 200 x 100 x 5.5 x 8 GB/T11263-199812260,4
8I 250 x 125 x 6 x 9 Chn – JIS G310112355,2
9I 248 x 124 x 5 x 8 Chn-JIS G310112308,4
10I 298 x 149 x 5.5 x 8 Chn-JIS G310112384
11I 300 x 150 x 6.5 x 9 Chn-JIS G310112440,4
12I 346 x 174 x 6 x 9 Chn-JIS G310112496,8
13I 350 x 175 x 7 x 11 Chn-JIS G310112595,2
14I 396 x 199 x 7 x 11 Chn-JIS G310112679,2
15I 400 x 200 x 8 x 13 Chn-JIS G310112792
16I 450 x 200 x 9 x14 Chn-JIS G310112912
17I 496 x 199 x 9 x 14 Chn-JIS G310112954
18I 500 x 200 x 10 x 16 Chn-JIS G3101121.075
19I 596 x 199 x 10 x 15 Chn-JIS G3101121.135
20I 600 x 200 x 11 x 17 Chn-JIS G3101121.272
21I 900 x 300 x 16 x 26 SNG-JIS G3101122.880,01
22Ia 300 x150 x10x16 cầu trục12786
23Ia 250 x 116 x 8 x 12 cầu trục12457,2
24I 180 x 90 x 5.1 x 8 Kr-JIS G310112220,8
25I 446 x 199 x 8 x 12 SNG-JIS G310112794,4
26I200 x 100 x 5.5 x 8 JIS G3101 SS40012255,6
27I 700 x 300 x 13 x 24 Chn122.220,01

d) Bảng giá thép hình I cập nhật mới nhất 2020

STTTÊN HÀNGKG/MĐVTĐƠN GIÁ
01I100*6m VN7.3M95.500
02I100*6m TQ7M83.000
03I120*6m VN9M113.000
04I120*6m TQ8.7M97.500
05I150*75*5*7 VN14M152.000
06I150*75*5*7*12m M14M146.000
07I150*75*5*7*12m D14M152.000
08I198*99*4.5*7 JINXI M18.2Kg10.200
09I198*99*4.5*7 JINXI 18.2Kg10.600
10I200*100*5.5*8 JINXI M21.3Kg10.200
11I200*100*5.5*8 JINXI21.3Kg10.600
12I248*124*5*8 JINXI M25.7Kg10.200
13I248*124*5*8 JINXI 25.7Kg10.600
14I250*125*6*9 JINXI  M29.6Kg10.200
15I250*125*6*9 JINXI29.6Kg10.600
16I298*149*5.5*8 JINXI M32Kg10.200
17I298*149*5.5*8 JINXI32Kg10.600
18I300*150*6.5*9 JINXI M36.7Kg10.200
19I300*150*6.5*9 JINXI 36.7Kg10.600
20I346*174*6*9 JINXI M41.4Kg10.200
21I346*174*6*9 JINXI41.4Kg10.600
22I350*175*7*11 JINXI M49.6Kg10.200
23I350*175*7*11 JINXI49.6Kg10.600
24I396*199*7*11 JINXI56.6Kg10.800
25I400*200*8*13 JINXI66Kg10.800
26I446*199*8*12 JINXI66.2Kg10.800
27I450*200*9*14 JINXI76Kg10.800
28I482*300 JINXI114Kg10.800
29I488*300*11*18 JINXI128Kg10.800
30I496*199*9*14 JINXI79.5Kg10.800
31I500*200*10*16 JINXI89.6Kg10.800
32I582*300*12*17 JINXI137Kg10.900
33I588*300*12*20 JINXI151Kg10.900
34I596*199*10*15 JINXI94.6Kg10.900
35I596*199*10*15 HQ94.6Kg14.600
36I600*200*11*17 JINXI106Kg11.000
37I700*300*13*24 JINXI185Kg11.200
38I800*300*14*26 JINXI210Kg11.200
39I900*300*16*28 JINXI240Kg12.400
40I900*300*16*28 HQ243Kg17.100

3. Thép hình H

a) Kích thước thép hình H

Kích thước thép hình H

  • Chiều cao thân H: 100 – 900 mm
  • Chiều rộng cánh B: 50 – 400 mm
  • Chiều dài L: 6000 – 12000 mm

b) Quy cách thép hình H

Quy cách thép hình H

TÊN SẢN PHẨMQuy cách hàng hóa ( mm )Chiều Dài Cây
 ( M/ Cây )
Trọng Lượng    
  ( KG/ M )
    
Kích thước cạnh 
  ( XxYmm )
Độ dày bụng T1Độ dày cánh T2    
    
Thép hình  H 100H100x100686m17.2    
Thép hình  H 125H125x1256.596m – 12m23.6    
Thép hình  H 150H150x1507106m – 12m31.5    
Thép hình  H 175H175x1757.5116m – 12m40.4    
Thép hình  H 200H200x2008126m – 12m49.9    
Thép hình  H 250H250x2509146m – 12m72.4    
Thép hình  H 300H300x30010156m – 12m94    
Thép hình  H 350H350x35012196m – 12m137    
Thép hình  H 400H400x40012196m – 12m172    

c) Bảng tra Khối lượng thép hình H

NominalKích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn. 
Size
(mm)H (mm) B (mm) t1(mm) t2 (mm) L (m) W (kg/m) 
100X5010050576/129,3
100X100100100686/1217,2
125X1251251256,596/1223,8
150X7515075576/1214
150X100148100696/1221,1
150X1501501507106/1231,5
175X1751751757,5116/1240,2
200X100198994,576/1218,2
2001005,586/1221,3
200X150194150696/1230,6
200X2002002008126/1249,9
20020412126/1256,2
20820210166/1265,7
250×125248124586/1225,7
250125696/1229,6
250×1752501757116/1244,1
250×25024425211116/1264,4
2482498136/1266,5
2502509146/1272,4
25025514146/1282,2
300×1502981495,586/1232
3001506,596/1236,7
300×2002942008126/1256,8
2982019146/1265,4
300×30029430212126/1284,5
2982999146/1287
30030010156/1294
30030515156/12106
30430111176/12106
350×175346174696/1241,4
3501757116/1249,6
3541768136/1257,8
350×2503362498126/1269,2
3402509146/1279,7
350×35033835113136/12106
34434810166/12115
34435416166/12131
35035012196/12137
35035719196/12156
400×2003961997116/1256,6
4002008136/1266
4042019156/1275,5
400×3003862999146/1294,3
39030010166/12107
400×40038840215156/12140
39439811186/12147
39440518186/12168
40040013216/12172
40040821216/12197
41440518286/12232
450X2004461998126/1266,2
4502009146/1276
45620110176/1288,9
450X30043429910156/12106
44030011186/12124
44630213216/12145
500X2004961999146/1279,5
50020010166/1289,6
50620111196/12103
500X30048230011156/12114
48830011186/12128
49430213216/12150
600X20059619910156/1294,6
60020011176/12106
60620112206/12120
61220213236/12134
600X30058230012176/12137
58830012206/12151
59430214236/12175
700X30069230013206/12166
70030013246/12185
800X30079230014226/12191
80030014266/12210
900×30089029915236/12210
90030016286/12243
91230218346/12286

d) Bảng giá thép hình h câp nhật mới nhất năm 2020

STTTÊN HÀNGKG/MĐVTĐƠN GIÁ
01H100*100*6*8 JINXI M17.2Kg10.300
02H100*100*6*8 JINXI D17.2Kg10.600
03H125*125*6.5*9 JINXI M23.6Kg10.300
04H125*125*6.5*9 JINXI D23.6Kg10.600
05H148*100*6*9 Tang24.7Kg10.300
06H150*150*7*10 JINXI M31.5Kg10.300
07H150*150*7*10 JINXI D31.5Kg10.600
08H175*175*7*11 JINXI40.4Kg10.600
09H194*150*6*9 JINXI30.6Kg10.600
10H200*200*8*12 JINXI M49.9Kg10.300
11H200*200*8*12 JINXI D49.9Kg10.600
12H244*175*7*11 JINXI44.1Kg10.600
13H250*250*9*14 JINXI72.4Kg10.800
14H250*250*9*14 HQ72.4Kg15.300
15H294*200*8*12 JINXI56.8Kg11.000
16H300*300*10*15 JINXI94Kg11.000
17H300*300*10*15 HQ94Kg15.900
18H340*250*9*14 JINXI79.7Kg11.000
19H350*350*12*19 JINXI137Kg11.000
20H390*300*10*16 JINXI107Kg11.300
21H400*400*13*21 JINXI172Kg11.300
22H400*400*13*21 HQ172Kg16.200
23H414*405*18*28 HQ232Kg16.200
24H440*300*11*18 JINXI124Kg11.300

Ứng dụng thép hình i, H trong cuộc sống 

Ngoài ứng dụng trong các công trình xây dựng. Thì thep hinh I, H còn được sử dụng để làm đòn cân, đòn bẩy,… Ứng dụng trong các toà nhà và các công trình đặc biệt. Cần đòi hỏi nguyên vật liệu vào có khả năng chịu lực. Cũng như chịu va đập cao.

Thép hình chữ I, H có thể tồn tại trong điều kiện môi trường khắc nghiệt. Với những tác động của hóa chất hoặc nhiệt độ. Vì lẽ đó, thép hình chữ I, H được ứng dụng phổ biến trong các công trình như:

+ Sử dụng trong máy móc

+ Ứng dụng trong làm đường ray

+ Dùng làm các cột chống hỗ trợ trong hầm mỏ

+ Dùng làm cột và dầm cho các công trình kết cấu thép trong xây dựng dân dụng và kỹ thuật công trình, các dự án xây dựng công nghiệp, dầm cho container hay xe tải, sàn thép và khung gầm

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo