Bảng quy cách barem trọng lượng thép hình V – Công ty thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách hàng thân thương bảng báo giá thép hình V đúc để từ đó quý khách có thể lựa cho mình những sản phẩm thích hợp nhất cho công trình với giá tốt nhất.

Giá thép hình luôn là vấn đề được khách hàng của thép Hùng Phát quan tâm rất nhiều. Hiểu được mong muốn của khách hàng là mua được sản phẩm chất lượng cùng với giá cả phải chăng. thép Hùng Phát đã cố gắng báo giá tốt nhất đến quý khách hàng nhằm tiết kiệm tối đa chi phí thu mua nguyên vật liệu xây dựng.

thép hình V đúc

Thông số kỹ thuật thép hình I

Bản vẽ thép V

Trước hết, một sản phẩm thép hình V chất lượng. Đáp ứng được các yêu cầu khắt khe của ngành xây dựng. Thì chúng cần đảm bảo được những tiêu chuẩn cơ bản sau đây:

+ Công dụng: Dùng cho công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, 

+ Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

+ Mác thép của Nhật : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36

Xuất xứ: Nga, Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đoài loan, Việt Nam, Thái Lan

Tiêu chuẩn: GOST, JIS, ASTM/ASME, BS, KS, EN, TCVN

Bảng quy cách barem trọng lượng thép hình V

Thép V Độ Dày
(mm)
Kg / m dài Chiều
dài (m)
Tổng kg / 6 m
V20 x 20 2 0.382 6 2.3 kg
25 x 25 2.5 0.612 6 3.6 kg
30×30 2.5 0.836 6 5.0 kg
30×30 3 1.30 6 8.0 kg
40×40 3 1.60 6 9.0 kg
V40x40 4 2.0 6 12.0 kg
40×40 5 2.50 6 15.0 kg
50×50 3 2.3 6 13.5 kg
V50x50 4 2.7 6 16.0 kg
50×50 5 3.6 6 21.0 kg
V60x60 5 4.3 6 25.0 kg