Địa Chỉ Cung Cấp Thép Ống Đúc Trung Quốc – Thép Hùng Phát

Ống thép đúc nhập khẩu Trung Quốc

Giới Thiệu Về Thép Ống Đúc Trung Quốc

Thép ống đúc Trung Quốc đã trở thành một lựa chọn phổ biến trong ngành công nghiệp xây dựng và cơ khí tại Việt Nam do chất lượng và giá cả cạnh tranh. Ống đúc là loại thép được sản xuất bằng cách đúc nóng hoặc đúc lạnh từ phôi thép, tạo ra các ống có độ chính xác cao về kích thước và độ bền. Chúng thường được sử dụng trong các hệ thống dẫn dầu, khí, nước, và các ứng dụng yêu cầu áp lực cao hoặc chịu nhiệt độ cao.
 

Bảng quy cách thép ống đúc Trung Quốc

Bảng quy cách ống đúc
Bảng quy cách ống đúc
Ống thép đúc nhập khẩu Trung Quốc
Ống thép đúc nhập khẩu Trung Quốc

Quy cách thép ống đúc Trung Quốc DN6

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN6 10.3 1.24 SCH10 0.28
DN6 10.3 2.77 SCH30 0.32
DN6 10.3 3.18 SCH40 0.37
DN6 10.3 3.91 SCH.STD 0.37
DN6 10.3 5.54 SCH80 0.47
DN6 10.3 6.35 SCH.XS 0.47

Quy cách thép ống đúc Trung Quốc DN8

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN8 13.7 1.65 SCH10 0.49
DN8 13.7 1.85 SCH30 0.54
DN8 13.7 2.24 SCH40 0.63
DN8 13.7 2.24 SCH.STD 0.63
DN8 13.7 3.02 SCH80 0.80
DN8 13.7 3.02 SCH.XS 0.80

 Quy cách thép ống đúc Trung Quốc DN10

Ống thép đúc đường kính D (mm) inch đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN10 17 3/8” 17.1 1.65 SCH10 0.63
DN10 17 3/8” 17.1 1.85 SCH30 0.70
DN10 17 3/8” 17.1 2.31 SCH40 0.84
DN10 17 3/8” 17.1 2.31 SCH.STD 0.84
DN10 17 3/8” 17.1 3.20 SCH80 1.00
DN10 17 3/8” 17.1 3.20 SCH.XS 1.00

 Quy cách ống đúc Trung Quốc DN15

Ống thép đúc đường kính D (mm) inch đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN15 21 ½” 21.3 2.11 SCH10 1.00
DN15 21 ½” 21.3 2.41 SCH30 1.12
DN15 21 ½” 21.3 2.77 SCH40 1.27
DN15 21 ½” 21.3 2.77 SCH.STD 1.27
DN15 21 ½” 21.3 3.73 SCH80 1.62
DN15 21 ½” 21.3 3.73 SCH.XS 1.62
DN15 21 ½” 21.3 4.78 160 1.95
DN15 21 ½” 21.3 7.47 SCH.XXS 2.55

 Quy cách ống đúc Trung Quốc DN20

Ống thép đúc đường kính D (mm) inch đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN20 27 ¾” 26.7 1.65 SCH5 1.02
DN20 27 ¾” 26.7 2.10 SCH10 1.27
DN20 27 ¾” 26.7 2.87 SCH40 1.69
DN20 27 ¾” 26.7 3,91 SCH80 2.20
DN20 27 ¾” 26.7 7.80 SCH.XXS 3.63

 Quy cách ống thép đúc Trung Quốc DN25

Ống thép đúc đường kính D (mm) inch đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN25 34 1” 33.4 1.65 SCH5 1.29
DN25 34 1” 33.4 2.77 SCH10 2.09
DN25 34 1” 33.4 3.34 SCH40 2.47
DN25 34 1” 33.4 4.55 SCH80 3.24
DN25 34 1” 33.4 9.10 SCH.XXS 5.45

 Quy cách ống đúc Trung Quốc DN32

Ống thép đúc đường kính D (mm) inch đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN32 42 1¼” 42.2 1.65 SCH5 1.65
DN32 42 1¼” 42.2 2.77 SCH10 2.69
DN32 42 1¼” 42.2 2.97 SCH30 2.87
DN32 42 1¼” 42.2 3.56 SCH40 3.39
DN32 42 1¼” 42.2 4.80 SCH80 4.42
DN32 42 1¼” 42.2 9.70 SCH.XXS 7.77

 Quy cách ống thép đúc Trung Quốc DN40

Ống thép đúc đường kính D (mm) inch đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN40 49 1½” 48.3 1.65 SCH5 1.90
DN40 49 1½” 48.3 2.77 SCH10 3.11
DN40 49 1½” 48.3 3.20 SCH30 3.56
DN40 49 1½” 48.3 3.68 SCH40 4.05
DN40 49 1½” 48.3 5.08 SCH80 5.41
DN40 49 1½” 48.3 10.1 SCH.XXS 9.51

 Quy cách ống thép đúc Trung Quốc DN50

Ống thép đúc đường kính D (mm) inch đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN50 60 2” 60,3 1,65 SCH5 2,39
DN50 60 2” 60,3 2,77 SCH10 3,93
DN50 60 2” 60,3 3,18 SCH30 4,48
DN50 60 2” 60,3 3,91 SCH40 5,43
DN50 60 2” 60,3 5,54 SCH80 7,48
DN50 60 2” 60,3 6,35 SCH120 8,44
DN50 60 2” 60,3 11,07 XXS 13,43

 Quy cách ống đúc Trung Quốc DN65

Ống thép đúc đường kính D (mm) inch đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN65 73 2½” 73 2,10 SCH5 3,67
DN65 73 2½” 73 3,05 SCH10 5,26
DN65 73 2½” 73 4,78 SCH30 8,04
DN65 73 2½” 73 5,16 SCH40 8,63
DN65 73 2½” 73 7,01 SCH80 11,40
DN65 73 2½” 73 7,60 SCH120 12,25
DN65 73 2½” 73 14,02 XXS 20,38

 Quy cách ống đúc Trung Quốc DN65

Ống thép đúc đường kính D (mm) inch đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN65 76 2½” 75.6 2,10 SCH5 3,83
DN65 76 2½” 75.6 3,05 SCH10 5,48
DN65 76 2½” 75.6 4,78 SCH30 8,39
DN65 76 2½” 75.6 5,16 SCH40 9,01
DN65 76 2½” 75.6 7,01 SCH80 11,92
DN65 76 2½” 75.6 7,60 SCH120 12,81
DN65 76 2½” 75.6 14,02 XXS 21,42

 Quy cách ống thép đúc Trung Quốc DN80

Ống thép đúc đường kính D (mm) inch đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN80 90 3” 88,3 2,11 SCH5 4,51
DN80 90 3” 88,3 3,05 SCH10 6,45
DN80 90 3” 88,3 4,78 SCH30 9,91
DN80 90 3” 88,3 5,50 SCH40 11,31
DN80 90 3” 88,3 7,60 SCH80 15,23
DN80 90 3” 88,3 8,90 SCH120 17,55
DN80 90 3” 88,3 15,2 XXS 27,61

 Quy cách ống thép đúc Trung Quốc DN90

Ống thép đúc đường kính D (mm) inch đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN90 102 3½” 101,6 2,11 SCH5 5,17
DN90 102 3½” 101,6 3,05 SCH10 7,41
DN90 102 3½” 101,6 4,78 SCH30 11,41
DN90 102 3½” 101,6 5,74 SCH40 13,56
DN90 102 3½” 101,6 8,10 SCH80 18,67
DN90 102 3½” 101,6 16,20 XXS 34,10

 Quy cách ống thép đúc Trung Quốc DN100

Ống thép đúc đường kính D (mm) inch đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN100 114 4” 113.5 2,11 SCH5 5,83
DN100 114 4” 113.5 3,05 SCH10 8,36
DN100 114 4” 113.5 4,78 SCH30 12,90
DN100 114 4” 113.5 6,02 SCH40 16,07
DN100 114 4” 113.5 7,14 SCH60 18,86
DN100 114 4” 113.5 8,56 SCH80 22,31
DN100 114 4” 113.5 11,10 SCH120 28,24
DN100 114 4” 113.5 13,50 SCH160 33,54

 Quy cách ống thép đúc Trung Quốc DN120

Ống thép đúc đường kính (d) Độ dày (mm) TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN120 127 6,3 SCH40 18,74
DN120 127 9 SCH80 26,18

 Quy cách ống thép đúc Trung Quốc DN125

Ống thép đúc đường kính D (mm) inch đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN125 141 5” 141,3 2,77 SCH5 9,46
DN125 141 5” 141,3 3,4 SCH10 11,56
DN125 141 5” 141,3 6,55 SCH40 21,76
DN125 141 5” 141,3 9,53 SCH80 30,95
DN125 141 5” 141,3 14,3 SCH120 44,77
DN125 141 5” 141,3 18,3 SCH160 55,48

 Quy cách ống thép đúc Trung Quốc DN150

Ống thép đúc đường kính D (mm) inch đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN150 168 6” 168,3 2,78 SCH5 11,34
DN150 168 6” 168,3 3,4 SCH10 13,82
DN150 168 6” 168,3 4,78   19,27
DN150 168 6” 168,3 5,16   20,75
DN150 168 6” 168,3 6,35   25,35
DN150 168 6” 168,3 7,11 SCH40 28,25
DN150 168 6” 168,3 11 SCH80 42,65
DN150 168 6” 168,3 14,3 SCH120 54,28
DN150 168 6” 168,3 18,3 SCH160 67,66

 Quy cách ống thép đúc Trung Quốc DN200

Ống thép đúc đường kính D (mm) inch đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN200 219 8” 219,1 2,769 SCH5 14,77
DN200 219 8” 219,1 3,76 SCH10 19,96
DN200 219 8” 219,1 6,35 SCH20 33,30
DN200 219 8” 219,1 7,04 SCH30 36,80
DN200 219 8” 219,1 8,18 SCH40 42,53
DN200 219 8” 219,1 10,31 SCH60 53,06
DN200 219 8” 219,1 12,7 SCH80 64,61
DN200 219 8” 219,1 15,1 SCH100 75,93
DN200 219 8” 219,1 18,2 SCH120 90,13
DN200 219 8” 219,1 20,6 SCH140 100,79
DN200 219 8” 219,1 23 SCH160 111,17

 Quy cách ống thép đúc Trung Quốc DN250

Ống thép đúc đường kính D (mm) inch đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN250 273 10” 273,1 3,4 SCH5 22,60
DN250 273 10” 273,1 4,2 SCH10 27,84
DN250 273 10” 273,1 6,35 SCH20 41,75
DN250 273 10” 273,1 7,8 SCH30 51,01
DN250 273 10” 273,1 9,27 SCH40 60,28
DN250 273 10” 273,1 12,7 SCH60 81,52
DN250 273 10” 273,1 15,1 SCH80 96,03
DN250 273 10” 273,1 18,3 SCH100 114,93
DN250 273 10” 273,1 21,4 SCH120 132,77
DN250 273 10” 273,1 25,4 SCH140 155,08
DN250 273 10” 273,1 28,6 SCH160 172,36

 Quy cách ống thép đúc Trung Quốc DN300

Ống thép đúc đường kính D (mm) inch đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN300 324 12” 323,9 4,2 SCH5 33,10
DN300 324 12” 323,9 4,57 SCH10 35,97
DN300 324 12” 323,9 6,35 SCH20 49,70
DN300 324 12” 323,9 8,38 SCH30 65,17
DN300 324 12” 323,9 10,31 SCH40 79,69
DN300 324 12” 323,9 12,7 SCH60 97,42
DN300 324 12” 323,9 17,45 SCH80 131,81
DN300 324 12” 323,9 21,4 SCH100 159,57
DN300 324 12” 323,9 25,4 SCH120 186,89
DN300 324 12” 323,9 28,6 SCH140 208,18
DN300 324 12” 323,9 33,3 SCH160 238,53

 Quy cách ống thép đúc Trung Quốc DN350

Ống thép đúc đường kính D (mm) inch đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN350 356 14” 355,6 3,962 SCH5s 34,34
DN350 356 14” 355,6 4,775 SCH5 41,29
DN350 356 14” 355,6 6,35 SCH10 54,67
DN350 356 14” 355,6 7,925 SCH20 67,92
DN350 356 14” 355,6 9,525 SCH30 81,25
DN350 356 14” 355,6 11,1 SCH40 94,26
DN350 356 14” 355,6 15,062 SCH60 126,43
DN350 356 14” 355,6 12,7 SCH80S 107,34
DN350 356 14” 355,6 19,05 SCH80 158,03
DN350 356 14” 355,6 23,8 SCH100 194,65
DN350 356 14” 355,6 27,762 SCH120 224,34
DN350 356 14” 355,6 31,75 SCH140 253,45
DN350 356 14” 355,6 35,712 SCH160 281,59

 Quy cách ống thép đúc Trung Quốc DN400

Ống thép đúc đường kính D (mm) inch đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN400 406 16” 406,4 4,2 ACH5 41,64
DN400 406 16” 406,4 4,78 SCH10S 47,32
DN400 406 16” 406,4 6,35 SCH10 62,62
DN400 406 16” 406,4 7,93 SCH20 77,89
DN400 406 16” 406,4 9,53 SCH30 93,23
DN400 406 16” 406,4 12,7 SCH40 123,24
DN400 406 16” 406,4 16,67 SCH60 160,14
DN400 406 16” 406,4 12,7 SCH80S 123,24
DN400 406 16” 406,4 21,4 SCH80 203,08
DN400 406 16” 406,4 26,2 SCH100 245,53
DN400 406 16” 406,4 30,9 SCH120 286,00
DN400 406 16” 406,4 36,5 SCH140 332,79
DN400 406 16” 406,4 40,5 SCH160 365,27

Quy cách ống đúc Trung Quốc DN450

Ống thép đúc đường kính D (mm) inch đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN450 457 18” 457,2 4,2 SCH 5s 46,90
DN450 457 18” 457,2 4,2 SCH 5 46,90
DN450 457 18” 457,2 4,78 SCH 10s 53,31
DN450 457 18” 457,2 6,35 SCH 10 70,57
DN450 457 18” 457,2 7,92 SCH 20 87,71
DN450 457 18” 457,2 11,1 SCH 30 122,05
DN450 457 18” 457,2 9,53 SCH 40s 105,16
DN450 457 18” 457,2 14,3 SCH 40 156,11
DN450 457 18” 457,2 19,05 SCH 60 205,74
DN450 457 18” 457,2 12,7 SCH 80s 139,15
DN450 457 18” 457,2 23,8 SCH 80 254,25
DN450 457 18” 457,2 29,4 SCH 100 310,02
DN450 457 18” 457,2 34,93 SCH 120 363,57
DN450 457 18” 457,2 39,7 SCH 140 408,55
DN450 457 18” 457,2 45,24 SCH 160 459,39

 Quy cách ống đúc Trung Quốc DN500

Ống thép đúc đường kính (D) inch đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN500 508 20” 508 4,78 SCH 5s 59,29
DN500 508 20” 508 4,78 SCH 5 59,29
DN500 508 20” 508 5,54 SCH 10s 68,61
DN500 508 20” 508 6,35 SCH 10 78,52
DN500 508 20” 508 9,53 SCH 20 117,09
DN500 508 20” 508 12,7 SCH 30 155,05
DN500 508 20” 508 9,53 SCH 40s 117,09
DN500 508 20” 508 15,1 SCH 40 183,46
DN500 508 20” 508 20,6 SCH 60 247,49
DN500 508 20” 508 12,7 SCH 80s 155,05
DN500 508 20” 508 26,2 SCH 80 311,15
DN500 508 20” 508 32,5 SCH 100 380,92
DN500 508 20” 508 38,1 SCH 120 441,30
DN500 508 20” 508 44,45 SCH 140 507,89
DN500 508 20” 508 50 SCH 160 564,46

 Quy cách ống đúc Trung Quốc DN550

Thép ống đúc Đường kính D (mm) inch Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng
DN550 559 22” 558.8 6.35 SCH10 86.54
DN550 559 22” 558.8 9.53 SCH20 129.13
DN550 559 22” 558.8 12.7 SCH30 171.1
DN550 559 22” 558.8 9.53 STD 129.1
DN550 559 22” 558.8      
DN550 559 22” 558.8 22.23 SCH60 294.3
DN550 559 22” 558.8 12.7 XS 171.1

Quy cách ống đúc Trung Quốc DN600

Thép ống đúc Đường kính D (mm) inch Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN600 610 24” 609.6 5,54 SCH 5s 82,54
DN600 610 24” 609.6 5,54 SCH 5 82,54
DN600 610 24” 609.6 6,35 SCH 10s 94,48
DN600 610 24” 609.6 6,35 SCH 10 94,48
DN600 610 24” 609.6 9,53 SCH 20 141,05
DN600 610 24” 609.6 14,3 SCH 30 209,97
DN600 610 24” 609.6 9,53 SCH 40s 141,05
DN600 610 24” 609.6 17,45 SCH 40 254,87
DN600 610 24” 609.6 24,6 SCH 60 354,97
DN600 610 24” 609.6 12,7 SCH 80s 186,98
DN600 610 24” 609.6 30,9 SCH 80 441,07
DN600 610 24” 609.6 38,9 SCH 100 547,60
DN600 610 24” 609.6 46 SCH 120 639,49
DN600 610 24” 609.6 52,4 SCH 140 720,20
DN600 610 24” 609.6 59,5 SCH 160 807,37

Thép Hùng Phát – Địa Chỉ Cung Cấp Thép Ống Đúc Trung Quốc Uy Tín

Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị hàng đầu tại Việt Nam chuyên phân phối thép ống đúc Trung Quốc nhập khẩu chính ngạch. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành, Thép Hùng Phát đã xây dựng được uy tín nhờ vào:
  • Chất Lượng Sản Phẩm: Tất cả các sản phẩm thép ống đúc đều được kiểm tra chất lượng chặt chẽ, đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, API, JIS, và GOST.
  • Giá Cả Cạnh Tranh: Nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy uy tín tại Trung Quốc giúp Thép Hùng Phát cung cấp sản phẩm với giá cả hợp lý, đồng thời vẫn đảm bảo chất lượng.
  • Dịch Vụ Chuyên Nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, hỗ trợ khách hàng từ khâu lựa chọn sản phẩm đến vận chuyển và lắp đặt.
  • Đa Dạng Quy Cách: Thép Hùng Phát cung cấp đa dạng các loại thép ống đúc với nhiều kích thước và độ dày khác nhau, từ DN15 đến DN600, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

Lợi Ích Khi Sử Dụng Thép Ống Đúc Trung Quốc Từ Thép Hùng Phát

  • Độ Bền Cao: Ống đúc có khả năng chịu áp lực, nhiệt độ cao và chống ăn mòn hiệu quả, giúp kéo dài tuổi thọ của công trình.
  • Tính Ứng Dụng Rộng Rãi: Phù hợp cho nhiều ứng dụng từ công nghiệp dầu khí, xây dựng, đến các hệ thống phòng cháy chữa cháy.
  • Đảm Bảo Nguồn Gốc Xuất Xứ: Sản phẩm nhập khẩu chính ngạch với đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, đảm bảo minh bạch về nguồn gốc và chất lượng.

Quy Trình Mua Hàng Tại Thép Hùng Phát

  1. Liên Hệ Tư Vấn: Khách hàng liên hệ qua số điện thoại hoặc email để được tư vấn và báo giá chi tiết.
  2. Kiểm Tra Hàng Tồn Kho: Nhân viên sẽ kiểm tra số lượng hàng tồn kho và thông báo cho khách hàng về sự sẵn có của sản phẩm.
  3. Chốt Đơn Hàng: Sau khi thống nhất về giá cả và khối lượng, hai bên sẽ ký hợp đồng và khách hàng thanh toán cọc.
  4. Giao Hàng: Thép Hùng Phát cam kết giao hàng đúng hẹn và đúng số lượng, chất lượng như đã cam kết.

Kết Luận

Thép Hùng Phát không chỉ là nơi cung cấp thép ống đúc Trung Quốc nhập khẩu chính ngạch mà còn là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình. Với cam kết về chất lượng và dịch vụ, Thép Hùng Phát hứa hẹn mang đến cho khách hàng những sản phẩm thép ống đúc tốt nhất. Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn cung cấp thép ống đúc chất lượng, đừng ngần ngại liên hệ với Thép Hùng Phát để được hỗ trợ tốt nhất.

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng