Nơi bán thép hình chữ C giá tốt (Channel Steel) – Thép Hùng Phát
Trong lĩnh vực xây dựng và cơ khí hiện nay, thép hình chữ C (Channel Steel) là vật liệu quen thuộc, xuất hiện trong hầu hết các công trình từ nhà xưởng, nhà thép tiền chế đến cơ khí chế tạo và giá kệ công nghiệp.
Tuy nhiên, để vừa đảm bảo chất lượng vật tư, vừa tối ưu chi phí, việc lựa chọn nơi bán giá tốt, nguồn hàng ổn định và dịch vụ chuyên nghiệp là yếu tố then chốt.
Trên thị trường thép Việt Nam, Thép Hùng Phát được biết đến là đơn vị phân phối thép hình chữ C uy tín, đáp ứng tốt cả về giá bán, chủng loại và tiến độ giao hàng, trở thành lựa chọn đáng tin cậy của nhiều nhà thầu và doanh nghiệp.

Thép hình chữ C là gì?
Thép hình chữ C là loại thép kết cấu có tiết diện hình chữ C hay còn gọi là thép chữ U, gồm một bản bụng và hai cánh song song. Thiết kế này giúp thép C:
- Chịu lực tốt theo phương đứng
- Dễ liên kết bulong, hàn với các cấu kiện khác
- Giảm trọng lượng tổng thể công trình so với một số dạng thép đặc
Nhờ những ưu điểm trên, thép hình chữ C được sử dụng rộng rãi trong:
- Xà gồ mái, khung nhà xưởng
- Dầm phụ, kết cấu phụ trợ
- Khung máy, giá đỡ thiết bị
- Giá kệ kho hàng, khung bảo vệ
Chính vì nhu cầu lớn và liên tục, giá thép hình chữ C luôn là vấn đề được quan tâm hàng đầu khi lập dự toán.
Đặc tính kỹ thuật và mặt cắt
- Quy cách: từ C49 – C400 (hay còn gọi là U49-U400)
- Tiêu chuẩn thép: JIS G3101, ASTM A36…
- Mác thép: CT3, SS400, A36, GOST…
- Độ dày ly: từ 2.5mm-15.5mm…
- Chiều dài cây: 6m/12m…
- Phương pháp sản xuất: đúc
- Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản…
- Chất liệu: Thép C đen, Thép C mạ kẽm, Thép C mạ kẽm nhúng nóng
Mặt cắt thép hình C


Bảng tra trọng lượng và quy cách
| Tên sản phẩm | Quy cách | Khối lượng kg/m | Trọng lượng (kg/cây) |
Thép C49 | C49x 24x 2.5x 6m | 2.33 | 14.00 |
Thép C50 | C50x 22x 2,5x 3x 6m | 2.25 | 13.50 |
Thép C63 | C63x 6m | 2.83 | 17.00 |
Thép C64 | C64.3x 30x 3.0x 6m | 2.83 | 16.98 |
Thép C65 | C65x 32x 2,8x 3x 6m | 3.00 | 18.00 |
| C65x 30x 4x 4x 6m | 3.67 | 22.00 | |
| C65x 34x 3,3× 3,3x 6m | 3.50 | 21.00 | |
Thép C75 | C75x 40x 3.8x 6m | 5.30 | 31.80 |
Thép U80 | C80x 38x 2,5× 3,8x 6m | 3.83 | 23.00 |
| C80x 38x 2,7× 3,5x 6m | 4.00 | 24.00 | |
| C80x 38x 5,7x 5,5x 6m | 9.50 | 38.00 | |
| C80x 38x 5,7x 6m | 10.00 | 40.00 | |
| C80x 40x 4.2x 6m | 5.08 | 30.48 | |
| C80x 42x 4,7× 4,5x 6m | 5.17 | 31.00 | |
| C80x 45x 6x 6m | 7.00 | 42.00 | |
| C80x 38x 3.0x 6m | 3.58 | 21.48 | |
| C80x 40x 4.0x 6m | 6.00 | 36.00 | |
Thép C100 | C100x 42x 3.3x 6m | 5.17 | 31.02 |
| C100x 45x 3.8x 6m | 7.17 | 43.02 | |
| C100x 45x 4,8x 5x 6m | 7.17 | 43.00 | |
| C100x 43x 3x 4,5× 6m | 5.50 | 33.00 | |
| C100x 45x 5x 6m | 7.67 | 46.00 | |
| C100x 46x 5,5x 6m | 7.83 | 47.00 | |
| C100x 50x 5,8× 6,8x 6m | 9.33 | 56.00 | |
| C100× 42.5× 3.3x 6m | 5.16 | 30.96 | |
| C100x 42x 3x 6m | 5.50 | 33.00 | |
| C100x 42x 4,5x 6m | 7.00 | 42.00 | |
| C100x 50x 3.8x 6m | 7.30 | 43.80 | |
| C100x 50x 3.8x 6m | 7.50 | 45.00 | |
| C100x 50x 5x 12m | 9.36 | 112.32 | |
Thép C120 | C120x 48x 3,5× 4,7x 6m | 7.17 | 43.00 |
| C120x 50x 5,2× 5,7x 6m | 9.33 | 56.00 | |
| C120x 50x 4x 6m | 6.92 | 41.52 | |
| C120x 50x 5x 6m | 9.30 | 55.80 | |
| C120x 50x 5x 6m | 8.80 | 52.80 | |
Thép C125 | C125x 65x 6x 12m | 13.40 | 160.80 |
Thép C140 | C140x 56x 3,5x 6m | 9.00 | 54.00 |
| C140x 58x 5x 6,5x 6m | 11.00 | 66.00 | |
| C140x 52x 4.5x 6m | 9.50 | 57.00 | |
| C140× 5.8x 6x 12m | 12.43 | 74.58 | |
Thép C150 | C150x 75x 6.5x10x 12m | 18.60 | 223.20 |
Thép C160 | C160x 62×4,5×7,2x6m | 12.50 | 75.00 |
| C160x 64x 5,5× 7,5x 6m | 14.00 | 84.00 | |
| C160x 62x 6x 7x 12m | 14.00 | 168.00 | |
| C160x 56x 5.2x 12m | 12.50 | 150.00 | |
| C160x 58x 5.5x 12m | 13.80 | 82.80 | |
Thép C180 | C180x 64x 6.0x 12m | 15.00 | 180.00 |
| C180x 68x 7x 12m | 17.50 | 210.00 | |
| C180x 71x 6,2× 7,3x 12m | 17.00 | 204.00 | |
Thép C200 | C200x 69x 5.4x 12m | 17.00 | 204.00 |
| C200x 71x 6.5x 12m | 18.80 | 225.60 | |
| C200x 75x 8.5x 12m | 23.50 | 282.00 | |
| C200x 75x 9x 12m | 24.60 | 295.20 | |
| C200x 76x 5.2x 12m | 18.40 | 220.80 | |
| C200x 80x 7,5× 11.0x 12m | 24.60 | 295.20 | |
Thép C250 | C250x 76x 6x 12m | 22.80 | 273.60 |
| C250x 78x 7x 12m | 23.50 | 282.00 | |
| C250x 78x 7.5x 12m | 24.60 | 295.20 | |
Thép C300 | C300x 82x 7x 12m | 31.02 | 372.24 |
| C300x 82x 7.5x 12m | 31.40 | 376.80 | |
| C300x 85x 7.5x 12m | 34.40 | 412.80 | |
| C300x 87x 9.5x 12m | 39.17 | 470.04 | |
Thép C400 | C400x 100x 10.5x 12m | 58.93 | 707.16 |
| C400x 100x 10,5x 12m | 48.00 | 576.00 | |
| C400x 125x 13x 12m | 60.00 | 720.00 | |
| C400x 175x 15,5x 12m | 76.10 | 913.20 |
Lưu ý: dung sai 4-6%
LH 0939 287 123 để cập nhật chính xác

Thị trường thép hình chữ C hiện nay
Hiện nay, thép hình chữ C trên thị trường Việt Nam rất đa dạng:
- Thép C sản xuất trong nước: quy cách phổ biến, giao hàng nhanh, giá cạnh tranh
- Thép C nhập khẩu: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan… với nhiều phân khúc chất lượng khác nhau
Giá thép C chịu ảnh hưởng bởi:
- Giá phôi thép và nguyên liệu đầu vào
- Quy cách, độ dày và chiều dài cây
- Hình thức bề mặt (đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng)
- Thời điểm mua và số lượng đặt hàng
Trong bối cảnh đó, lựa chọn đúng nhà phân phối sẽ giúp khách hàng ổn định giá, tránh rủi ro chất lượng và chủ động tiến độ.
Bảng giá thép hình chữ C tham khảo
| Tên sản phẩm | Quy cách | Khối lượng kg/m | Đơn giá tham khảo vnd/kg |
Thép C49 | C49x 24x 2.5x 6m | 2.33 | 15.000 – 26.000 |
Thép C50 | C50x 22x 2,5x 3x 6m | 2.25 | 15.000 – 26.000 |
Thép C63 | C63x 6m | 2.83 | 15.000 – 26.000 |
Thép C64 | C64.3x 30x 3.0x 6m | 2.83 | 15.000 – 26.000 |
Thép C65 | C65x 32x 2,8x 3x 6m | 3.00 | 15.000 – 26.000 |
| C65x 30x 4x 4x 6m | 3.67 | 15.000 – 26.000 | |
| C65x 34x 3,3× 3,3x 6m | 3.50 | 15.000 – 26.000 | |
Thép C75 | C75x 40x 3.8x 6m | 5.30 | 15.000 – 26.000 |
Thép C80 | C80x 38x 2,5× 3,8x 6m | 3.83 | 15.000 – 26.000 |
| C80x 38x 2,7× 3,5x 6m | 4.00 | 15.000 – 26.000 | |
| C80x 38x 5,7x 5,5x 6m | 9.50 | 15.000 – 26.000 | |
| C80x 38x 5,7x 6m | 10.00 | 15.000 – 26.000 | |
| C80x 40x 4.2x 6m | 5.08 | 15.000 – 26.000 | |
| C80x 42x 4,7× 4,5x 6m | 5.17 | 15.000 – 26.000 | |
| C80x 45x 6x 6m | 7.00 | 15.000 – 26.000 | |
| C80x 38x 3.0x 6m | 3.58 | 15.000 – 26.000 | |
| C80x 40x 4.0x 6m | 6.00 | 15.000 – 26.000 | |
Thép C100 | C100x 42x 3.3x 6m | 5.17 | 15.000 – 26.000 |
| C100x 45x 3.8x 6m | 7.17 | 15.000 – 26.000 | |
| C100x 45x 4,8x 5x 6m | 7.17 | 15.000 – 26.000 | |
| C100x 43x 3x 4,5× 6m | 5.50 | 15.000 – 26.000 | |
| C100x 45x 5x 6m | 7.67 | 15.000 – 26.000 | |
| C100x 46x 5,5x 6m | 7.83 | 15.000 – 26.000 | |
| C100x 50x 5,8× 6,8x 6m | 9.33 | 15.000 – 26.000 | |
| C100× 42.5× 3.3x 6m | 5.16 | 15.000 – 26.000 | |
| C100x 42x 3x 6m | 5.50 | 15.000 – 26.000 | |
| C100x 42x 4,5x 6m | 7.00 | 15.000 – 26.000 | |
| C100x 50x 3.8x 6m | 7.30 | 15.000 – 26.000 | |
| C100x 50x 3.8x 6m | 7.50 | 15.000 – 26.000 | |
| C100x 50x 5x 12m | 9.36 | 15.000 – 26.000 | |
Thép C120 | C120x 48x 3,5× 4,7x 6m | 7.17 | 15.000 – 26.000 |
| C120x 50x 5,2× 5,7x 6m | 9.33 | 15.000 – 26.000 | |
| C120x 50x 4x 6m | 6.92 | 15.000 – 26.000 | |
| C120x 50x 5x 6m | 9.30 | 15.000 – 26.000 | |
| C120x 50x 5x 6m | 8.80 | 15.000 – 26.000 | |
Thép C125 | C125x 65x 6x 12m | 13.40 | 15.000 – 26.000 |
Thép C140 | C140x 56x 3,5x 6m | 9.00 | 15.000 – 26.000 |
| C140x 58x 5x 6,5x 6m | 11.00 | 15.000 – 26.000 | |
| C140x 52x 4.5x 6m | 9.50 | 15.000 – 26.000 | |
| C140× 5.8x 6x 12m | 12.43 | 15.000 – 26.000 | |
Thép C150 | C150x 75x 6.5x10x 12m | 18.60 | 15.000 – 26.000 |
Thép C160 | C160x 62×4,5×7,2x6m | 12.50 | 15.000 – 26.000 |
| C160x 64x 5,5× 7,5x 6m | 14.00 | 15.000 – 26.000 | |
| C160x 62x 6x 7x 12m | 14.00 | 15.000 – 26.000 | |
| C160x 56x 5.2x 12m | 12.50 | 15.000 – 26.000 | |
| C160x 58x 5.5x 12m | 13.80 | 15.000 – 26.000 | |
Thép C180 | C180x 64x 6.0x 12m | 15.00 | 15.000 – 26.000 |
| C180x 68x 7x 12m | 17.50 | 15.000 – 26.000 | |
| C180x 71x 6,2× 7,3x 12m | 17.00 | 15.000 – 26.000 | |
Thép C200 | C200x 69x 5.4x 12m | 17.00 | 15.000 – 26.000 |
| C200x 71x 6.5x 12m | 18.80 | 15.000 – 26.000 | |
| C200x 75x 8.5x 12m | 23.50 | 15.000 – 26.000 | |
| C200x 75x 9x 12m | 24.60 | 15.000 – 26.000 | |
| C200x 76x 5.2x 12m | 18.40 | 15.000 – 26.000 | |
| C200x 80x 7,5× 11.0x 12m | 24.60 | 15.000 – 26.000 | |
Thép C250 | C250x 76x 6x 12m | 22.80 | 15.000 – 26.000 |
| C250x 78x 7x 12m | 23.50 | 15.000 – 26.000 | |
| C250x 78x 7.5x 12m | 24.60 | 15.000 – 26.000 | |
Thép C300 | C300x 82x 7x 12m | 31.02 | 15.000 – 26.000 |
| C300x 82x 7.5x 12m | 31.40 | 15.000 – 26.000 | |
| C300x 85x 7.5x 12m | 34.40 | 15.000 – 26.000 | |
| C300x 87x 9.5x 12m | 39.17 | 15.000 – 26.000 | |
Thép C400 | C400x 100x 10.5x 12m | 58.93 | 15.000 – 26.000 |
| C400x 100x 10,5x 12m | 48.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U400x 125x 13x 12m | 60.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U400x 175x 15,5x 12m | 76.10 | 15.000 – 26.000 |
LH 0939 287 123 để cập nhật giá chuẩn xác

Phân loại thép hình chữ C (Channel Steel)
Để đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong xây dựng và cơ khí, thép hình chữ C được phân loại theo chiều dài, bề mặt xử lý và nguồn gốc xuất xứ như sau:
1. Phân loại theo chiều dài
- Thép C đen cây 6m: Phù hợp cho các công trình có mặt bằng thi công hạn chế, dễ vận chuyển và lắp dựng, thường dùng cho dầm phụ, khung sàn, giá đỡ.
- Thép C đen cây 12m: Là chiều dài tiêu chuẩn phổ biến, phù hợp cho kết cấu dài, xà gồ mái và khung nhà xưởng, giúp giảm mối nối và tăng độ ổn định cho công trình.
2. Phân loại theo bề mặt xử lý
- Thép C đen nguyên bản: Giữ nguyên bề mặt sau cán nóng, giá thành tốt, thích hợp cho công trình trong nhà hoặc môi trường khô ráo.
- Thép C xi kẽm (mạ kẽm điện phân): Được phủ lớp kẽm mỏng giúp chống oxy hóa ở mức cơ bản, bề mặt sáng, phù hợp cho môi trường ẩm nhẹ và các hạng mục yêu cầu thẩm mỹ.
- Thép C mạ kẽm nhúng nóng: Có lớp mạ kẽm dày, khả năng chống ăn mòn vượt trội, sử dụng hiệu quả cho công trình ngoài trời, khu vực ẩm ướt hoặc môi trường khắc nghiệt.
3. Phân loại theo nguồn gốc xuất xứ
- Thép C nội địa Việt Nam: Nguồn hàng ổn định, giao nhanh, quy cách phổ biến, phù hợp cho các công trình cần tiến độ gấp và tối ưu chi phí.
- Thép C nhập khẩu: Chủ yếu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan…, đa dạng quy cách và phân khúc chất lượng, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khác nhau.
👉 Nhờ đa dạng về chiều dài, bề mặt và xuất xứ, thép hình chữ C đáp ứng linh hoạt cho cả công trình trong nhà và ngoài trời, giúp chủ đầu tư và nhà thầu tối ưu chi phí và hiệu quả sử dụng theo từng điều kiện thực tế.
Thành phần hóa học
Thép hình chữ C thường được sản xuất từ các mác thép phổ biến như CT3 / SS400 / Q235 / ASTM A36. Thành phần hóa học điển hình (% khối lượng) như sau:
| Nguyên tố | C (Carbon) | Mn (Mangan) | Si (Silic) | P (Photpho) | S (Lưu huỳnh) |
|---|---|---|---|---|---|
| Hàm lượng | ≤ 0,22 – 0,26 | ≤ 1,40 | ≤ 0,35 – 0,40 | ≤ 0,045 | ≤ 0,045 |
Nhận xét kỹ thuật:
- Hàm lượng carbon thấp → thép dễ hàn, dễ gia công
- Mangan giúp tăng độ bền và khả năng chịu lực
- P, S được kiểm soát ở mức thấp để đảm bảo độ dẻo và độ bền lâu dài
Cơ tính
| Chỉ tiêu cơ tính | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Giới hạn chảy | ≥ 235 – 250 MPa |
| Độ bền kéo | 370 – 550 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 20 – 26 % |
| Khả năng hàn | Tốt |
| Khả năng gia công | Dễ cắt, khoan, hàn |
Đánh giá: Với cơ tính trên, thép hình chữ U phù hợp cho kết cấu chịu lực trung bình, các hạng mục xà gồ, dầm phụ, khung sườn, giá đỡ và cơ khí phổ thông.
Tiêu chuẩn áp dụng
Loại thép này được sản xuất và nghiệm thu theo các tiêu chuẩn thông dụng trong và ngoài nước, bao gồm:
- TCVN – Tiêu chuẩn Việt Nam tương đương
- JIS G3101 – SS400 (Nhật Bản)
- ASTM A36 (Hoa Kỳ)
- GB/T 700 – Q235 (Trung Quốc)
👉 Trong thực tế thi công, các mác thép trên được xem là tương đương về công năng sử dụng, khi đáp ứng đúng cơ tính và yêu cầu thiết kế.
Quy trình sản xuất
Sản phẩm này chủ yếu được sản xuất bằng công nghệ cán nóng, theo quy trình công nghiệp khép kín nhằm đảm bảo hình dạng chuẩn và chất lượng ổn định:
- Chuẩn bị phôi thép Phôi thép được lựa chọn theo đúng mác thép yêu cầu, kiểm tra kích thước và bề mặt trước khi đưa vào sản xuất.
- Gia nhiệt phôi Phôi được nung trong lò ở nhiệt độ cao, khoảng 1.100 – 1.250°C, giúp thép đạt trạng thái dẻo, thuận lợi cho việc tạo hình.
- Cán tạo hình chữ C Phôi nóng đi qua hệ thống trục cán thô và cán tinh, từng bước tạo tiết diện chữ C theo quy cách từ C49 đến C400.
- Làm nguội có kiểm soát Thép sau cán được làm nguội nhằm ổn định tổ chức kim loại và giảm ứng suất dư.
- Chỉnh thẳng – cắt chiều dài Sản phẩm được chỉnh thẳng và cắt theo chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m/cây.
- Kiểm tra chất lượng – đóng bó xuất xưởng Kiểm tra kích thước, độ thẳng, bề mặt; sau đó đóng bó, ghi nhãn và đưa ra thị trường.
Thép hình chữ C có thành phần hóa học ổn định, cơ tính phù hợp, được sản xuất theo các tiêu chuẩn phổ biến và quy trình cán nóng kiểm soát chặt chẽ. Nhờ đó, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong xây dựng dân dụng, nhà xưởng và cơ khí kết cấu, đồng thời giúp tối ưu chi phí và hiệu quả thi công.
Vì sao cần chọn nơi bán thép hình chữ C giá tốt và uy tín?
Việc mua sắt thép không chỉ đơn thuần là chọn giá rẻ.
Một nhà cung cấp uy tín sẽ mang lại nhiều giá trị hơn:
- Giá bán hợp lý theo thị trường, không biến động bất thường
- Hàng đúng quy cách, đúng mác thép, dễ nghiệm thu
- Nguồn hàng ổn định, đáp ứng kịp tiến độ công trình
- Tư vấn kỹ thuật rõ ràng, giúp chọn đúng loại thép cần dùng
- Hạn chế rủi ro mua phải thép thiếu ly, sai tiêu chuẩn
Đây chính là những yếu tố khiến Thép Hùng Phát được nhiều khách hàng lựa chọn khi cần mua sắt thép giá tốt.
Nơi bán thép hình chữ C giá tốt, đáng tin cậy
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối thép hình chữ C (Channel Steel) với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành thép xây dựng và công nghiệp. Đơn vị tập trung vào việc cung cấp giải pháp vật tư tối ưu, không chỉ bán thép mà còn đồng hành cùng khách hàng trong quá trình lựa chọn và sử dụng.
Chủng loại thép C đa dạng
Tại Thép Hùng Phát, khách hàng có thể dễ dàng tìm thấy:
- Thép C từ C49 đến C400 (tương đương U49 – U400)
- Độ dày phổ biến từ 2.5mm đến 15.5mm
- Chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m/cây
Đa dạng bề mặt
- Thép C đen nguyên bản: giá tốt, phù hợp công trình trong nhà
- Thép C mạ kẽm điện phân (xi mạ): chống oxy hóa mức cơ bản, bề mặt sáng
- Thép C mạ kẽm nhúng nóng: chống ăn mòn cao, dùng cho công trình ngoài trời
Nhờ sự đa dạng này, khách hàng dễ dàng lựa chọn loại thép phù hợp nhất với môi trường sử dụng và ngân sách.
Giá thép hình chữ C tại Thép Hùng Phát
Một trong những lý do khiến Thép Hùng Phát được đánh giá là nơi bán thép hình chữ C giá tốt nằm ở chính sách giá:
- Giá bán bám sát thị trường, cập nhật linh hoạt theo từng thời điểm
- Ưu đãi tốt cho đơn hàng số lượng lớn
- Báo giá minh bạch theo kg hoặc theo cây, dễ so sánh
- Hạn chế tối đa chi phí trung gian
Nhờ đó, khách hàng có thể tối ưu chi phí vật tư, đặc biệt với các dự án nhà xưởng, kho bãi và công trình công nghiệp nhẹ.
Ứng dụng thép hình chữ C do Thép Hùng Phát cung cấp
Sản phẩm Channel steel do Thép Hùng Phát phân phối được sử dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục:
Nhà xưởng & khung mái
- Xà gồ mái
- Dầm phụ, khung đỡ mái
- Kết cấu nhà thép tiền chế
Cơ khí và chế tạo
- Khung sườn máy
- Giá đỡ thiết bị
- Kết cấu cơ khí phụ trợ
Giá kệ & kết cấu phụ
- Giá kệ kho hàng
- Khung bảo vệ, thanh đỡ
- Hệ kết cấu phụ trong công trình dân dụng
Tiêu chuẩn và mác thép phổ biến
Channel Steel tại Thép Hùng Phát thường đáp ứng các tiêu chuẩn thông dụng:
- SS400, CT3, ASTM A36, Q235
- Áp dụng các tiêu chuẩn tương đương JIS, ASTM, GB/T, TCVN
Những mác thép này phù hợp cho kết cấu chịu lực trung bình, dễ gia công và hàn cắt trong thực tế thi công.
Dịch vụ gia công và hỗ trợ kỹ thuật
Ngoài việc bán thép C, Thép Hùng Phát còn hỗ trợ:
- Cắt khúc theo yêu cầu
- Tư vấn chọn quy cách – độ dày – bề mặt phù hợp công trình
- Hỗ trợ giao hàng nhanh, linh hoạt theo tiến độ
Điều này giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí nhân công, đồng thời giảm hao hụt vật tư.
Kinh nghiệm chọn mua thép hình chữ C giá tốt
Khi mua thép C, bạn nên:
- Xác định rõ mục đích sử dụng (trong nhà hay ngoài trời)
- Chọn độ dày phù hợp, tránh lãng phí
- So sánh giá theo kg thay vì chỉ nhìn giá/cây
- Ưu tiên đơn vị phân phối uy tín để đảm bảo chất lượng
Thép Hùng Phát đáp ứng đầy đủ các yếu tố này, giúp khách hàng yên tâm khi lựa chọn.
Kết luận
Nếu bạn đang tìm nơi bán thép hình chữ C giá tốt (Channel Steel), vừa đảm bảo chất lượng – quy cách – tiến độ, thì Thép Hùng Phát là lựa chọn đáng cân nhắc. Với nguồn hàng đa dạng, giá bán cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp, Thép Hùng Phát đáp ứng hiệu quả nhu cầu từ công trình dân dụng đến công nghiệp nhẹ, giúp khách hàng tối ưu chi phí và nâng cao hiệu quả sử dụng vật tư.
👉 Lựa chọn đúng nhà cung cấp thép C không chỉ giúp tiết kiệm chi phí, mà còn đảm bảo sự an tâm cho cả quá trình thi công.
LIÊN HỆ TƯ VẤN
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
0939 287 123 – Kinh doanh 1
0937 343 123 – Kinh doanh 2
0909 938 123 – Kinh doanh 3
0938 261 123 – Kinh doanh 4
0988 588 936 – Kinh doanh 5
0938 437 123 – Hotline Miền Nam
0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
0971 887 888 – CSKH
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN
Đến với Thép Hùng Phát - nơi giúp ước mơ xây dựng nên những công trình an toàn, chất lượng thành hiện thực!
Nếu bạn cần tìm hiểu hiểu thêm về sản phẩm của hép Hùng Phát hãy nhấn link " Nơi bán thép hình chữ C giá tốt (Channel Steel) - Thép Hùng Phát Tháng 1/2026 tháng 01/2026" của chúng tôi.


