Bảng báo giá thép hình mạ kẽm mới nhất năm 2020

Bảng báo giá thép hình mạ kẽm mới nhất năm 2020 đang là mặt hàng hot được nhiều khách hàng quan tâm, thép được mạ kẽm nên có ưu điểm là độ bền cao, có khả năng chống ăn mòn tốt, chịu được lực tốt, chống gỉ sét

thép hình

Thép hình mạ kẽm đang là mặt hàng hot được nhiều khách hàng quan tâm, thép được mạ kẽm nên có ưu điểm là độ bền cao, có khả năng chống ăn mòn tốt, chịu được lực tốt, chống gỉ sét. Với nhiều tính năng vượt trội nên thép hình mạ kẽm được nhiều người lựa chọn sử dụng cho những công trình khác nhau. Thép hình mà kẽm có nhiều loại để khách hàng lựa chọn phù hợp nhất với công trình của mình. Để biết chi tiết về loại thép này cũng như giá cả chúng ta hãy cùng tìm hiểu trong bài viết này nhé.

Thép mạ kẽm nhúng là gì?

Thep hinh ma kem là sử dụng lớp kẽm bao phủ lên bề mặt thép với chi phí thấp giúp kim loại bên trong có độ bền lâu hơn, tăng tuổi thọ cho sản phẩm, giúp thép chống gỉ sét, kéo dài tuổi thọ cho công trình.

Thép trước khi được nhúng vào kẽm, bạn cần vệ sinh thép sạch sẽ, loại bỏ các bụi bẩn, han gỉ, sau đó đưa thép vào nhúng ở bể mạ kẽm nóng chảy, thời gian nhúng theo quy định nhất định. Thép hình mạ kẽm nhúng nóng cho dù gặp bất kỳ thời tiết nào cũng có khả năng chống chọi tốt, đặc biệt phù hợp cho mọi công trình thường xuyên phải tiếp xúc với nước mặn ven biển hoặc những hóa chất ở các khu công nghiệp.

thép hình V

Quy trình sản xuất thép hình mạ kẽm

Thép hình mạ kẽm được sản xuất bằng cách lấy tấm thép và cán sau đó cuộn tròn lại. Khi tạo thành đường hàn nối chạy dài theo chiều dài của hình theo đường cong, xoắn hoặc thẳng…sau đó nối lại với nhau thành khung sản phẩm, làm sạch, xử lý các đường nối sao cho phù hợp nhất. Điều chỉnh kích cỡ, đường kính sao cho phù hợp với sản phẩm.

Do thép hình mạ kẽm có tác động đến việc hàn nên thép có độ bền cao, thép hình mạ kẽm có độ bền bỉ tốt hơn so với loại thép thông thường.

Giá thép hình mạ kẽm tốt nhất trên thị trường

Bảng giá Thép Hình C

Tên và quy cách sản phẩm Thép HìnhĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Thép hình C quy cách 80x40x15x1.86m2.5213,05032,886
Thép hình C quy cách 80x40x15x2.06m3.0313,05039,542
Thép hình C quy cách 80x40x15x2.56m3.4213,05044,631
Thép hình C quy cách 100x50x20x1.86m3.4013,05044,370
Thép hình C quy cách 100x50x20x2.06m3.6713,05047,894
Thép hình C quy cách 100x50x20x2.56m4.3913,05057,290
Thép hình C quy cách 100x50x20x3.26m6.5313,05085,217
Thép hình C quy cách 120x50x20x1.56m2.9513,05038,498
Thép hình C quy cách 120x50x20x2.06m3.8813,05050,634
Thép hình C quy cách 120x50x20x3.26m6.0313,05078,692
Thép hình C quy cách 125x45x20x1.56m2.8913,05037,715
Thép hình C quy cách 125x45x20x1.86m3.4413,05044,892
Thép hình C quy cách 125x45x20x2.06m2.5113,05032,756
Thép hình C quy cách 125x45x20x2.26m4.1613,05054,288
Thép hình C quy cách 140x60x20x1.86m3.9313,05051,287
Thép hình C quy cách 140x60x20x2.06m3.3813,05044,109
Thép hình C quy cách 140x60x20x2.26m4.9313,05064,337
Thép hình C quy cách 140x60x20x2.56m5.5713,05072,689
Thép hình C quy cách 140x60x20x3.26m7.0413,05091,872
Thép hình C quy cách 150x65x20x1.86m4.3513,05056,768
Thép hình C quy cách 150x65x20x2.06m4.8213,05062,901
Thép hình C quy cách 150x65x20x2.26m5.2813,05068,904
Thép hình C quy cách 150x65x20x2.56m5.9613,05077,778
Thép hình C quy cách 150x65x20x3.26m7.5413,05098,397
Thép hình C quy cách 160x50x20x1.86m4.713,05061,335
Thép hình C quy cách 160x50x20x2.06m4.5113,05058,856
Thép hình C quy cách 160x50x20x2.26m4.9313,05064,337
Thép hình C quy cách 160x50x20x2.56m5.5713,05072,689
Thép hình C quy cách 160x50x20x3.26m7.0413,05091,872
Thép hình C quy cách 180x65x20x1.86m4.7813,05062,379
Thép hình C quy cách 180x65x20x2.06m5.2913,05069,035
Thép hình C quy cách 180x65x20x2.26m5.9613,05077,778
Thép hình C quy cách 180x65x20x2.56m6.5513,05085,478
Thép hình C quy cách 180x65x20x3.26m8.3013,050108,315
Thép hình C quy cách 200x70x20x1.86m5.2013,05067,860
Thép hình C quy cách 200x70x20x2.06m5.7613,05075,168
Thép hình C quy cách 200x70x20x2.26m6.3113,05082,346
Thép hình C quy cách 200x70x20x2.56m7.1413,05093,177
Thép hình C quy cách 200x70x20x3.26m9.0513,050118,103
Thép hình C quy cách 220x75x20x2.06m6.2313,05081,302
Thép hình C quy cách 220x75x20x2.36m7.1313,05093,047
Thép hình C quy cách 220x75x20x2.56m7.7313,050100,877
Thép hình C quy cách 220x75x20x3.06m8.5313,050111,317
Thép hình C quy cách 220x75x20x3.26m9.8113,050128,021
Thép hình C quy cách 250x80x20x2.06m6.8613,05089,523
Thép hình C quy cách 250x80x20x2.36m7.8513,050102,443
Thép hình C quy cách 250x80x20x2.56m8.5913,050112,100
Thép hình C quy cách 250x80x20x3.06m10.1313,050132,197
Thép hình C quy cách 250x80x20x3.26m10.8113,050141,071
Thép hình C quy cách 300x80x20x2.06m7.4413,05097,092
Thép hình C quy cách 300x80x20x2.36m8.7613,050114,318
Thép hình C quy cách 300x80x20x2.56m9.4913,050123,845
Thép hình C quy cách 300x80x20x3.06m11.3113,050147,596
Thép hình C quy cách 300x80x20x3.26m12.0713,050157,514

Bảng giá Thép Hình U

Tên thép & Quy cáchĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Thép hình U quy cách 65x30x3.06m29.0014,050407,450
Thép hình U quy cách  80x40x4.06m42.3014,050594,315
Thép hình U quy cách 100x46x4.56m51.5414,050724,137
Thép hình U quy cách 140x52x4.86m62.4014,050876,720
Thép hình U quy cách 140x58x4.96m73.8014,0501,036,890
Thép hình U quy cách 150x75x6.512m223.214,0503,135,960
Thép hình U quy cách 160x64x5.06m85.2014,0501,197,060
Thép hình U quy cách 180x74x5.112m208.814,0502,933,640
Thép hình U quy cách 200x76x5.212m220.814,0503,102,240
Thép hình U quy cách 250x78x7.012m33014,0504,636,500
Thép hình U quy cách 300x85x7.012m41414,0505,816,700
Thép hình U quy cách 400x100x10.512m70814,0509,947,400

Bảng giá Thép Hình I

Tên sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Thép hình I quy cách 100x55x4.56m56.813,500766,800
Thép hình I quy cách 120x64x4.86m6913,500931,500
Thép hình I quy cách 148x100x6x912m253.213,5003,418,200
Thép hình I quy cách 150x75x5x712m16813,5002,268,000
Thép hình I quy cách 194x150x6x912m358.813,5004,843,800
Thép hình I quy cách 200x100x5.5×812m255.613,5003,450,600
Thép hình I quy cách 250x125x6x912m355.213,5004,795,200
Thép hình I quy cách 300x150x6.5×912m440.413,5005,945,400
Thép hình I quy cách 350x175x7x1112m595.213,5008,035,200
Thép hình I quy cách 400x200x8x1312m79213,50010,692,000
Thép hình I quy cách 450x200x9x1412m91213,50012,312,000
Thép hình I quy cách 482x300x11x1512m136813,50018,468,000

Bảng giá Thép Hình H

Tên sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Thép hình H quy cách 100x100x6x812m202.813,7002,778,360
Thép hình H quy cách 125x125x6.5×912m285.613,7003,912,720
Thép hình H quy cách 150x150x7x1012m37813,7005,178,600
Thép hình H quy cách 175x175x7.5×1112m484.813,7006,641,760
Thép hình H quy cách 200x200x8x1212m598.813,7008,203,560
Thép hình H quy cách 250x250x9x1412m868.813,70011,902,560
Thép hình H quy cách 294x200x8x1212m669.813,7009,176,260
Thép hình H quy cách 300x300x10x1512m112813,70015,453,600
Thép hình H quy cách 340x250x9x1412m956.413,70013,102,680
Thép hình H quy cách 350x350x12x1912m166413,70022,796,800
Thép hình H quy cách 400x400x13x2112m206413,70028,276,800
Thép hình H quy cách 440x300x11x1812m144813,70019,837,600

Bảng giá Thép góc V, L

Tên sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Thép hình V quy cách 40x40x46m14.5410,250149,035
Thép hình V quy cách 50x50x36m14.5010,250148,625
Thép hình V quy cách 50x50x46m18.510,250189,625
Thép hình V quy cách 50x50x56m22.6210,250231,855
Thép hình V quy cách 50x50x66m26.6810,250273,470
Thép hình V quy cách 60x60x46m21.7810,250223,245
Thép hình V quy cách 60x60x56m27.3010,250279,825
Thép hình V quy cách 63x63x56m2810,250287,000
Thép hình V quy cách 63x63x66m3410,250348,500
Thép hình V quy cách 75x75x66m4110,250420,250
Thép hình V quy cách 70x70x76m4410,250451,000
Thép hình V quy cách 75x75x76m4710,250481,750
Thép hình V quy cách 80x80x66m4410,250451,000
Thép hình V quy cách 80x80x76m5110,250522,750
Thép hình V quy cách 80x80x86m5710,250584,250
Thép hình V quy cách 90x90x66m5010,250512,500
Thép hình V quy cách 90x90x76m57.8410,250592,860
Thép hình V quy cách 100x100x86m7310,250748,250
Thép hình V quy cách 100x100x106m9010,250922,500
Thép hình V quy cách 120x120x812m17610,2501,804,000
Thép hình V quy cách 120x120x1012m21910,2502,244,750
Thép hình V quy cách 120x120x1212m25910,2502,654,750
Thép hình V quy cách 130x130x1012m23710,2502,429,250
Thép hình V quy cách 130x130x1212m28010,2502,870,000
Thép hình V quy cách 150x150x1012m27410,2502,808,500
Thép hình V quy cách 150x150x1212m32710,2503,351,750
Thép hình V quy cách 150x150x1512m40510,2504,151,250
Thép hình V quy cách 175x175x1512m47210,2504,838,000
Thép hình V quy cách 200x200x1512m54310,2505,565,750
Thép hình V quy cách 200x200x2012m71610,2507,339,000
Thép hình V quy cách 200x200x2512m88810,2509,102,000

Khách hàng có nhu cầu đặt mua thép hình hãy đến với công ty thép Hùng Phát chuyên cung cấp thép các loại với bảng giá thép hình mạ kẽm cùng nhiều loại thép khác có giá tốt nhất trên thị trường hiện nay. Thép đạt tiêu chuẩn chất lượng, với giá cạnh tranh nhất trên thị trường, khách hàng hãy đến công ty thép Hùng Phát để lựa chọn cho mình sản phẩm phù hợp nhất. Khách hàng trước khi mua hàng cần tìm hiểu kỹ đơn vị cung cấp, sản phẩm hàng hóa, khi sản phẩm có giá quá cao hoặc quá thấp bạn cần cân nhắc. Vì nếu mua sản phẩm có giá quá thấp có thể đó là những hàng tái chế, chất lượng không cao, sản phẩm dùng không đảm bảo cho các công trình. Nếu giá thép quá thấp có thể đơn vị cung cấp đó phải qua rất nhiều công ty nên giá thành cao hơn đơn vị khác.

Công ty thép Hùng Phát là một địa chỉ uy tín để khách hàng đặt niềm tin, chúng tôi là nhà phân phối thép cấp một, không qua bất kỳ khâu trung gian nào vì vậy giá thép của công ty thép Hùng Phát sát với giá của nhà sản xuất đưa ra. Chúng tôi là một trong những công ty uy tín, mang đến cho khách hàng mặt hàng thép mạ kẽm, thép tấm, thép hộp, thép hình…sản phẩm chất lượng, tin cậy nhất tại thị trường TPHCM. Sử dụng thép hình mạ kẽm tại công ty thép Hùng Phát khách hàng hoàn toàn yên tâm về mức giá cũng như chất lượng sản phẩm.