Bảng báo giá thép tấm tại Nam Định

Bảng báo giá thép tấm tại Nam Định – Thép tấm là loại thép chuyên dùng cho công nghiệp đóng tàu, kết cấu nhà xưởng,.. và cả trong xây dựng dân dụng. Loại thép này được tinh luyện qua một quy trình sản xuất thép rất phức tạp. Hiện nay, thép tấm càng ngày càng phổ biến trên thị trường.

Bảng Báo Giá Thép Tấm Tại Nam Định

Nhu cầu sử dụng thép tấm của người tiêu dùng ngày càng cao. Chính vì vậy, giá thép tấm là vấn đề được khách hàng hết sức quan tâm. Hôm nay, thép Hùng Phát sẽ gửi tới quý vị bảng báo giá thép tấm mới nhất 2020. Mọi thắc mắc về giá cả vật liệu xây dựng vui lòng liên hệ qua số hotline: 0938 437 123.

Quy trình sản xuất thép tấm 

Quy trình sản xuất ra thép tấm đòi hỏi phải là công nghệ cao, yêu cầu kỹ thuật thuật khắt khe. Thép sau khi được tinh luyện thì nguyên liệu sẽ được đúc thành phôi và phôi thường là phôi phiến, phôi phiến sau đấy được đưa đến các nhà máy và cán ra thành thép tấm.

Quy Trình Sản Xuất Thép Tấm

Thép tấm nếu như trải qua quá trình cán nóng thì được gọi là thép tấm cán nóng, còn thép tấm trải qua quá trình cán nguội được gọi là thép tấm cán nguội. Và trong quy trình sản xuất này cũng được chia ra thành thép tấm nhám và thép tấm trơn. Mỗi một loại thép tấm sẽ được ứng dụng vào những mục đích và công trình khác nhau.

Các loại thép tấm hiện nay trên thị trường

Thông qua quá trình sản xuất như trên thì thép tấm được chia ra làm nhiều loại để đáp ứng được nhu cầu sử dụng của nhiều khách hàng:

  • Thép tấm mạ kẽm
  • Thép tấm chống trượt
  • Thép tấm carbon
  • Thép tấm trơn
  • Thép tấm chịu mài mòn
  • Thép tấm hợp kim cường độ cao
  • Thép tấm kết cấu hàn

Phân biệt thép tấm cán nóng và thép tấm cán nguội

Sau khi quá trình đúc thành phôi phiến, phôi sẽ được đưa đến các nhà máy và sử dụng hai công nghệ là cán nóng và cán nguội để hình thành các loại thép tấm khác nhau. Hiện tại thép tấm được chia thành thép tấm cán nóng và thép tấm cán nguội. Nguyên liệu phôi sẽ được đưa qua các con lăn, sau đấy phôi thép sẽ được cán thành thép tấm.

Phân Biệt Thép Tấm Cán Nóng Và Thép Tấm Cán Nguội

– Thép tấm cán nóng: Thép tấm được thông qua quá trình cán ở nhiệt độ cao, nhiệt độ thông thường để cán là trên 1000 độ C và hình thành là sản phẩm cuối cùng. Phôi để tạo thành thép tấm cán nóng cũng là loại để sử dụng để tạo nên thép hình U, I, V, H. Thép tấm cán nóng thường được ứng dụng để sử dụng trong ngành công nghiệp xe hơi, xe vận tải, Thép tấm tôn lợp.

– Thép tấm cán nguội: Thép tấm cán nguội là thép tấm được cán ở nhiệt độ thấp, xấp xỉ với nhiệt độ phòng. Bởi vậy ưu điểm của thép tấm cán nguội là có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, không bị đứt gãy, ít cong vênh và có độ bóng cao. Quy trình sản xuất nên thép tấm cán nguội là không làm thay đổi cấu tạo vật chất của thép mà chỉ làm biến dạng. Trong quá trình sản xuất thép tấm cán nguội phải sử dụng đến dung dịch làm mát để giúp duy trì được nhiệt độ trong quá trình cán nguyên liệu. Thép tấm cán nguội thường có ứng dụng phổ biến hơn thép tấm cán nóng, bởi thép tấm cán nguội có chất lượng tốt hơn, có thể cán ra những thành phẩm siêu mỏng để phù hợp với mục đích sử dụng cũng như từng công trình khác nhau. Đồng thời các sản phẩm thép cán nguội cũng có tính thẩm mỹ cao hơn cũng như ít bị nứt gãy hoặc cong vênh.

Cập nhật bảng giá thép tấm các loại mới nhất năm 2020 tại Nam Định

Bảng giá thép tấm bao gồm đầy đủ các thông tin về quy cách khác nhau. Do nhu cầu biến động của thị trường làm cho mức giá thép tấm qua từng thời điểm cũng có sự chuyển biến. Thép tấm với chất lượng cao, ứng dụng đa dạng vào nhiều công trình. Đem lại sự bền chắc và độ ổn định, cũng như tuổi thọ qua từng năm tháng. Bang gia thep tam hiện tại có thể thay đổi theo thị trường, nên quý khách muốn biết chính xác giá thép tấm vui lòng liên hệ qua Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494

Bảng giá thép tấm SS400B/A36

Sản phẩmQuy cách (mm)Chiều dài tấm thép (m)Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm SS400B/A363.00 x 15006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A364.00 x 15006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A365.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A366.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A368.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3610.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3612.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3614.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3615.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3616.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3618.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3620.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3660.00 x 20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3670.00 x 20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3680.00 x 20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3690.00 x 20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A36100.00 x 20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A36110.00 x 20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A36150.00 x 20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A36170.00 x 20006m/12m11,300

Bảng giá thép tấm chống trượt Q345B/A572

Sản phẩmQuy cách (mm)Chiều dài tấm thép (m)Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm Q345B/A5723.00 x 15006m/12m12,400
Thép tấm Q345B/A5724.00 x 15006m/12m12,400
Thép tấm Q345B/A5725.00 x 15006m/12m12,400
Thép tấm Q345B/A5726.00 x 15006m/12m12,400
Thép tấm Q345B/A5728.00 x 15006m/12m12,400
Thép tấm Q345B/A57210.00 x 15006m/12m12,400

Bảng giá thép tấm Q235

Tên sản phẩmQuy cáchChiều dàiĐơn giá (đã VAT)
Thép tấm Q2354.0ly x 1500mm6/12m13,500
Thép tấm Q2355.0ly x 1500mm6/12m13,500
Thép tấm Q2355.0ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q2356.0ly x 1500mm6/12m13,500
Thép tấm Q2356.0ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q2358.0ly x 1500mm6/12m13,500
Thép tấm Q2358.0ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q23510ly x 1500mm6/12m13,500
Thép tấm Q23510ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q23512ly x 1500mm6/12m13,500
Thép tấm Q23512ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q23514ly x 1500mm6/12m13,500
Thép tấm Q23514ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q23515ly x 1500mm6/12m13,500
Thép tấm Q23515ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q23516ly x 1500mm6/12m13,500
Thép tấm Q23516ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q23518ly x 1500mm6/12m13,500
Thép tấm Q23518ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q23540ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q23550ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q23560ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q23570ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q23580ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q23590ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q235100ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q235110ly x 2000mm6/12m13,500

Bảng giá thép tấm Q345B/A572

Sản phẩmQuy cách (mm)Chiều dài tấm thép (m)Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm Q345B/A5724.00 x 15006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A5725.00 x 1500/20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A5726.00 x 1500/20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A5728.00 x 1500/20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57210.00 x 1500/20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57212.00 x 1500/20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57214.00 x 1500/20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57215.00 x 1500/20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57216.00 x 1500/20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57218.00 x 1500/20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57240.00 x 20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57250.00 x 20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57260.00 x 20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57270.00 x 20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57280.00 x 20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57290.00 x 20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A572100.00 x 20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A572110.00 x 20006m/12m13,650

Bảng giá thép tấm SPHC/SPCC

Sản phẩmQuy cách (mm)Đơn giá
Thép tấm SPCC1.0 x 1000/120014,100
Thép tấm SPHC1.2 x 1000/125013,200
Thép tấm SPHC1.4 x 1000/125013,200
Thép tấm SPHC1.5 x 1000/125013,200
Thép tấm SPHC1.8 x 1000/125013,200
Thép tấm SPHC2.0 x 1000/125013,200
Thép tấm SPHC2.5 x 1000/125013,200
Thép tấm SPHC3.0 x 1000/125013,200
 
Lưu ý:

Những lưu ý trên bảng báo giá thép tấm được cập nhật mới nhất :

– Bảng giá thép tấm trên đã bao gồm thuế 10% VAT.

– Dung sai: độ dày – 0.25m

– Hổ trợ chi phí vận chuyển tại nội thành Tp.Hcm và các tỉnh thành toàn quốc.

– Sản phẩm thép tấm chúng tôi hoàn toàn mới 100% chưa qua sử dụng.

– Giấy tờ, chứng từ xuất xứ hàng hóa đầy đủ và đúng quy cách, kích thước.

– Đa dạng chủng loại, kích thước theo yêu cầu.

– Ngoài ra, công ty thép Hùng Phát cung cắt thép tấm theo yêu cầu của quý khách hàng

– Hình thức thanh toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản

Đại lý phân phối thép tấm trên thị trường

Trên trang website, Thép Hùng Phát luôn cung cấp các thông tin về thép tấm xây dựng mới nhất trong 24h. Lọc thông tin và giá cả để mang đến một mức giá phù hợp nhất cho mọi khách hàng.

Chúng tôi là nhà phân phối vật tư xây dựng đến với rất nhiều công trình. Giao hàng đúng chất lượng và thời gian nhận hàng đúng với hợp đồng và theo yêu cầu của khách hàng.Hoạt động lâu năm, thế nên công ty chúng tôi được biết đến là địa chỉ cung cấp sắt thép với giá gốc chính hãng và chất lượng cao.

Hoạt động trong lĩnh vực cung ứng vật liệu xây dựng sắt thép cho các công trình lớn nhỏ gần 15 năm nay. Chúng tôi luôn thấu hiểu và trách nhiệm khi đặt sản phẩm của mình vào các công trình dân dụng

Giá cả thường tăng giảm qua mỗi thời kì khác nhau. Do đó, quý khách có yêu cầu, hãy gọi ngay cho chúng tôi để đặt hàng nhanh nhất. Báo giá chính xác và vận chuyển hàng hóa tới địa điểm nhanh nhất ở thông tin dưới đây!

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

2024/03/18Thể loại : Tin tức chuyên nghànhTab :

Bài viết liên quan

Cóc nối thép M12 M14 M16

Cóc nối thép D16, D20, D25, D28, D32, D36 , vật tư khoan cọc nhồi

Thép tròn, thép đặc, lap trơn (round bar) từ Ø1 – Ø500 Quận 10

Bảng báo giá thép hình tại Ninh Thuận

Bảng giá thép hộp, thép ống Hòa Phát Huyện Nhà Bè