Bảng báo giá thép tấm tại Ninh Bình

Bảng báo giá thép tấm tôn Quận Phú Nhuận

Bảng báo giá thép tấm tại Ninh Bình – Bất kể một sản phẩm thép tấm nào khi được sản xuất và đưa ra thị trường bán. Nhà sản xuất đều cần phải tuân thủ theo những tiêu chí được quy định. Mỗi một loại thép sẽ được gắn một mác nhất định. Vậy mác thép tấm là gì? Các loại mác thép tấm hay được dùng nhiều trong xây dựng là loại nào? Bảng giá thép tấm các loại như thế nào? Bài viết này sẽ giúp các bạn giải đáp thắc mắc.

Bảng báo giá thép tấm tại Ninh Bình

Thép tấm là gì? và ứng dụng trong đời sống công nghiệp

Thép tấm là dòng nồi hơi tiêu chuẩn ANSI (mỹ) được sử dụng rộng rãi trong chế tạo nồi hơi trong các ngành công nghiệp. Sản phẩm thép tấm cán nóng này được chế tạo sẵn ở nhiều cấp độ và độ dày khác nhau và được phát triển với chất lượng vượt trội, được cân nhắc để giữ áp suất bên trong nồi hơi và van. Nổi tiếng về sự đa dạng của việc sử dụng và tuổi thọ, những tấm nồi hơi này đáp ứng các yêu cầu chính xác của các ngành công nghiệp. Hàm lượng carbon trong các thép tấm chống trượt nhiệt độ cao này nằm trong khoảng 0,16% -0,29%.

Ứng dụng

Thép Tấm thường được dùng trong đóng tàu, cầu cảng, xây dựng, kết cấu ống hàn… Sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng, nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác…

ứng dụng trong đời sống công nghiệp

Quy cách thông số kỹ thuật thép tấm

Đa phần Thép tấm được dùng cuốn bồn thép, gia công nồi hơi, lò sấy cho nên sản phẩm càng có kích thước lớn càng cuốn tốt hơn bởi sử dụng ít mối hàn.

  • Về độ dày: Thép tấm có độ dày từ 2ly đến 100ly ( Thông dụng)
  • Về khổ rộng: 1500 / 2000 / 2450 mm
  • Về chiều dài: 6000 / 9000 /12000mm

Cập nhật bảng giá thép tấm các loại mới nhất năm 2020 tại Ninh Bình

Bảng giá thép tấm bao gồm đầy đủ các thông tin về quy cách khác nhau. Do nhu cầu biến động của thị trường làm cho mức giá thép tấm qua từng thời điểm cũng có sự chuyển biến. Thép tấm với chất lượng cao, ứng dụng đa dạng vào nhiều công trình. Đem lại sự bền chắc và độ ổn định, cũng như tuổi thọ qua từng năm tháng. Bang gia thep tam hiện tại có thể thay đổi theo thị trường, nên quý khách muốn biết chính xác giá thép tấm vui lòng liên hệ qua Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494

Bảng giá thép tấm SS400B/A36

Sản phẩmQuy cách (mm)Chiều dài tấm thép (m)Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm SS400B/A363.00 x 15006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A364.00 x 15006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A365.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A366.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A368.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3610.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3612.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3614.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3615.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3616.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3618.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3620.00 x 1500/20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3660.00 x 20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3670.00 x 20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3680.00 x 20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A3690.00 x 20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A36100.00 x 20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A36110.00 x 20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A36150.00 x 20006m/12m11,300
Thép tấm SS400B/A36170.00 x 20006m/12m11,300

Bảng giá thép tấm chống trượt Q345B/A572

Sản phẩmQuy cách (mm)Chiều dài tấm thép (m)Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm Q345B/A5723.00 x 15006m/12m12,400
Thép tấm Q345B/A5724.00 x 15006m/12m12,400
Thép tấm Q345B/A5725.00 x 15006m/12m12,400
Thép tấm Q345B/A5726.00 x 15006m/12m12,400
Thép tấm Q345B/A5728.00 x 15006m/12m12,400
Thép tấm Q345B/A57210.00 x 15006m/12m12,400

Bảng giá thép tấm Q235

Tên sản phẩmQuy cáchChiều dàiĐơn giá (đã VAT)
Thép tấm Q2354.0ly x 1500mm6/12m13,500
Thép tấm Q2355.0ly x 1500mm6/12m13,500
Thép tấm Q2355.0ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q2356.0ly x 1500mm6/12m13,500
Thép tấm Q2356.0ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q2358.0ly x 1500mm6/12m13,500
Thép tấm Q2358.0ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q23510ly x 1500mm6/12m13,500
Thép tấm Q23510ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q23512ly x 1500mm6/12m13,500
Thép tấm Q23512ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q23514ly x 1500mm6/12m13,500
Thép tấm Q23514ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q23515ly x 1500mm6/12m13,500
Thép tấm Q23515ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q23516ly x 1500mm6/12m13,500
Thép tấm Q23516ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q23518ly x 1500mm6/12m13,500
Thép tấm Q23518ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q23540ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q23550ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q23560ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q23570ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q23580ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q23590ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q235100ly x 2000mm6/12m13,500
Thép tấm Q235110ly x 2000mm6/12m13,500

Bảng giá thép tấm Q345B/A572

Sản phẩmQuy cách (mm)Chiều dài tấm thép (m)Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm Q345B/A5724.00 x 15006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A5725.00 x 1500/20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A5726.00 x 1500/20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A5728.00 x 1500/20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57210.00 x 1500/20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57212.00 x 1500/20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57214.00 x 1500/20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57215.00 x 1500/20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57216.00 x 1500/20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57218.00 x 1500/20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57240.00 x 20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57250.00 x 20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57260.00 x 20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57270.00 x 20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57280.00 x 20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A57290.00 x 20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A572100.00 x 20006m/12m13,650
Thép tấm Q345B/A572110.00 x 20006m/12m13,650

Bảng giá thép tấm SPHC/SPCC

Sản phẩmQuy cách (mm)Đơn giá
Thép tấm SPCC1.0 x 1000/120014,100
Thép tấm SPHC1.2 x 1000/125013,200
Thép tấm SPHC1.4 x 1000/125013,200
Thép tấm SPHC1.5 x 1000/125013,200
Thép tấm SPHC1.8 x 1000/125013,200
Thép tấm SPHC2.0 x 1000/125013,200
Thép tấm SPHC2.5 x 1000/125013,200
Thép tấm SPHC3.0 x 1000/125013,200
 
Lưu ý:

Những lưu ý trên bảng báo giá thép tấm được cập nhật mới nhất :

– Bảng giá thép tấm trên đã bao gồm thuế 10% VAT.

– Dung sai: độ dày – 0.25m

– Hổ trợ chi phí vận chuyển tại nội thành Tp.Hcm và các tỉnh thành toàn quốc.

– Sản phẩm thép tấm chúng tôi hoàn toàn mới 100% chưa qua sử dụng.

– Giấy tờ, chứng từ xuất xứ hàng hóa đầy đủ và đúng quy cách, kích thước.

– Đa dạng chủng loại, kích thước theo yêu cầu.

– Ngoài ra, công ty thép Hùng Phát cung cắt thép tấm theo yêu cầu của quý khách hàng

– Hình thức thanh toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản

Đại lý phân phối thép tấm trên thị trường

Trên trang website, Thép Hùng Phát luôn cung cấp các thông tin về thép tấm xây dựng mới nhất trong 24h. Lọc thông tin và giá cả để mang đến một mức giá phù hợp nhất cho mọi khách hàng.

Chúng tôi là nhà phân phối vật tư xây dựng đến với rất nhiều công trình. Giao hàng đúng chất lượng và thời gian nhận hàng đúng với hợp đồng và theo yêu cầu của khách hàng.Hoạt động lâu năm, thế nên công ty chúng tôi được biết đến là địa chỉ cung cấp sắt thép với giá gốc chính hãng và chất lượng cao.

Hoạt động trong lĩnh vực cung ứng vật liệu xây dựng sắt thép cho các công trình lớn nhỏ gần 15 năm nay. Chúng tôi luôn thấu hiểu và trách nhiệm khi đặt sản phẩm của mình vào các công trình dân dụng

Giá cả thường tăng giảm qua mỗi thời kì khác nhau. Do đó, quý khách có yêu cầu, hãy gọi ngay cho chúng tôi để đặt hàng nhanh nhất. Báo giá chính xác và vận chuyển hàng hóa tới địa điểm nhanh nhất ở thông tin dưới đây!

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

 
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

Translate »