Bảng giá thép tấm trơn – Thép tấm là vật liệu của sắt thép được ứng dụng và biết đến khá nhiều trong ngành xây dựng hiện nay. Loại thép này không chỉ được biết đến trong ngành đóng tàu mà còn vô số ứng dụng phổ biến khác.

Thép tấm trơn

Thép tấm trơn các loại 

Thép tấm trơn được xác định dựa trên tính chất vật lý hoặc hình dáng có thể được chia thành thép tấm trơn cán nóng và thép tâm trơn cán nguôi . Tùy thuộc vào nhu cầu cụ thể của khách hàng, mà quý khách sẽ chọn các sản phẩm thép tấm tương ứng để đảm bảo đáp ứng được tính chất của công trình dự án.

Thép tấm trơn cán nóng

Thep tam tron cán nóng là một loại thép tấm nhiệt độ cao, trung bình hơn 1000 độ C. Thép tấm cán nóng bao gồm cả thép trơn và thép thô. Độ dày của thép cán nóng dao động từ 3ly đến hơn 100ly và loại thép được biết đến nhiều nhất là thép tấm SS400 hoặc thép A36. Ưu điểm của tờ này là nó có thể được áp dụng cho nhiều loại công trình và ngành nghề khác nhau, với nhiều kích cỡ và độ dày khác nhau để lựa chọn. Đồng thời, quy trình bảo quản thép tấm cán nóng không phức tạp như thép tấm cán nguội.

Thép tấm trơn

Thép tấm trơn cán nguội

Bang gia thep tam tron cán nguội là một loại thép tấm được cán ở nhiệt độ phòng, thường là ở nhiệt độ phòng, trong quá trình cần thiết sử dụng nước dung môi để điều chỉnh nhiệt độ phòng. Thép tấm cán nguội thường được biết đến với tấm thép trơn, có bề ngoài đẹp và bắt mắt, bề mặt luôn sáng bóng, không có gờ ở cạnh … 2ly, và quy trình lưu trữ thép tấm thường ở trong kho, không gần các chất hóa học, không bị ướt bởi mưa vì khi trời mưa hoặc rỉ sét.

Thép tấm trơn cán nguội

Bảng giá thép tấm trơn cập nhất mới nhất năm 2020

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY   TRỌNG LƯỢNG   ĐƠN GIÁ   ĐƠN GIÁ TẤM 
1 1500*6000             3.00                    211.95                10,800             2,289,060
2 1500*6000             3.50                    247.28                10,800             2,670,624
3 1500*6000             4.00                    282.60                10,800             3,052,080
4 1500*6000             5.00                    353.25                10,800             3,815,100
5 1500*6000             6.00                    423.90                10,800             4,578,120
6 1500*6000             7.00                    494.55                10,600             5,242,230
7 1500*6000             8.00                    565.20                10,600             5,991,120
8 1500*6000             9.00                    635.85                10,600             6,740,010
9 1500*6000           10.00                    706.50                10,600             7,488,900
10 1500*6000           12.00                    847.80                10,500             8,901,900
11 1500*6000           14.00                    989.10                10,500           10,385,550
12 2000*6000           14.00                 1,318.80                10,500           13,847,400
13 1500*6000           15.00                 1,059.75                10,500           11,127,375
14 1500*6000           16.00                 1,130.40                10,500           11,869,200
15 1500*6000           18.00                 1,271.70                11,500           14,624,550
16 1500*6000           20.00                 1,413.00                11,800           16,673,400
17 1500*6000           22.00                 1,554.00                11,800           18,337,200
18 1500*6000           25.00                 1,766.25                11,800           20,841,750

Lưu ý mua hàng:

  • Bảng giá thép tấm bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% trên toàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
  • Chúng tôi có đủ xe tải lớn để đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho dự án của bạn.
  • Đặt hàng sau 6 giờ sẽ có sẵn (tùy thuộc vào số lượng nhiều hơn hoặc ít hơn).
  • Cam kết bán đúng loại hàng theo yêu cầu của khách hàng.
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt khi nhận hàng tại dự án.
  • Người bán của chúng tôi chỉ thu tiền sau khi người mua có toàn quyền kiểm soát chất lượng hàng hóa được giao.

Hướng dẫn cách mua thép tại công ty thép Hùng Phát

B1: Nhận báo giá dựa trên đơn đặt hàng khi được tư vấn bởi công ty.
B2: Khách hàng có thể đi qua văn phòng của thép Hùng Phát để thảo luận về giá cả cũng như được tư vấn trực tiếp.
B3: Đồng ý: Giá cả, khối lượng, thời gian, phương thức giao hàng và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung ứng.
B4: Sắp xếp kho, đường để vận chuyển ô tô đến hàng hóa đến tòa nhà gần nhất.
B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm tra hàng hóa và thanh toán ngay sau khi giao hàng đầy đủ.

Chính sách ưu đãi của thép Hùng Phát cung cấp cho khách hàng 

  • Báo giá chính xác theo khối lượng sau 1 giờ làm việc kể từ thời điểm yêu cầu báo giá, báo giá ngay trong ngày khi không có số lượng cụ thể.
  • Báo giá cho khách hàng là giá tốt nhất từ ​​nhà máy cho các đại lý và cửa hàng.
  • Khách hàng có thể đặt hàng qua điện thoại hoặc zalo: 0938 437 123
  • Hỗ trợ giao hàng tại chỗ đến công trường (Công ty có đội xe lớn và nhỏ phù hợp với khối lượng và địa hình của Thành phố Hồ Chí Minh)
  • Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho bạn.
    Chỉ thanh toán sau khi nhận hàng _ Đảm bảo lợi ích cho khách hàng

Ngoài ra, công ty thép Hùng Phát còn nhận cắt thép tấm thép yêu cầu của quý khách hàng,

Dưới đây là một số hình ảnh thép tấm cắt cho quý khách hàng tham khảo

Thép tấm cắt

Thép tấm cắt

Thép tấm cắt

Thép tấm cắt

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook