Bảng báo giá thép tròn trơn vuông đặc

Thép tròn trơn vuông đặc – Công ty thép Hùng Phát chuyên phân phối bán buôn và bán lẻ các sản phẩm thép tròn trơn, thép tròn trơn đặc, thép vuông đặc … tại Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận trên cả nước. Cập nhật bảng báo giá thép tròn trơn vuông đặc mới nhất năm 2020.

Không giống như các loại thép xây dựng khác, thép tròn trơn vuông đăc thường thiên về cơ khí và chế tạo máy hơn là xây dựng. Các đặc điểm của như sau: Thép tròn trơn vuông đặc có bề ngoài nhẵn, ở dạng thanh, với chiều dài phổ biến là 12m / cây.

thép tròn trơn vuông đặc

Bảng báo giá thép tròn trơn – vuông đặc

Bảng báo giá thép tròn trơn

thép tròn trơn vuông đặc

Thanh tròn trơn vuông đặc có các đặc điểm nhận dạng sau

Mác thép của Nga: C45 , C50 , C55, 65r, 50x,…. Theo tiêu chuẩn MC 75-12 300904
Kích thước từ 10 mm đến 400 mm dài 6000 mm,….
Mác thép của Trung Quốc: C45 , C50 , C55, 65r, 50x….
Mác thép của Nhật: C45 , C50 , C55, 65r, 50x….
Hiện nay thép tròn trơn đặc đang được ứng dụng trong các công trình trọng điểm như: Các dự án cầu đường, các công trình xây dựng đường dây 500KV, đóng tàu, chế tạo thủy điện. Tính cơ lý của thép thanh tròn trơn vuông đặcphải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ giãn dài.

KÍCH THƯỚC THÔNG DỤNG
Đơn giá (đ/kg)
STT CHỦNG LOẠI Chiều dài (m/cây) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá
Mác thép
~ CT3 
Đơn giá
Mác thép
CB240-T 
Đơn giá
Mác thép
SS400, S45C
1 Thép tròn đặc  Ø10 6 3.8 12,500 14,200  
2 Thép tròn đặc  Ø12 6 5.4 12,300 14,000 15,000
3 Thép tròn đặc  Ø14 6 7.3 12,200 14,000 14,800
4 Thép tròn đặc  Ø16 6 9.5 12,200 14,000 14,700
5 Thép tròn đặc  Ø18 6 12.0 12,200 14,000 14,700
6 Thép tròn đặc  Ø20 6 14.9 12,200 14,000 14,700
7 Thép tròn đặc  Ø22 6 18.0 12,200 14,000 14,700
8 Thép tròn đặc  Ø24 6 21.4 12,200 14,000 14,700
9 Thép tròn đặc  Ø25 6 23.2 12,200 14,000 14,700
10 Thép tròn đặc  Ø28 6 29.1 12,200 14,000 14,700
11 Thép tròn đặc  Ø30 6 33.4 12,200 14,000 14,700
12 Thép tròn đặc  Ø32 6 38.0   14,000 14,700
13 Thép tròn đặc  Ø36 6 48.0   14,000 14,700
14 Thép tròn đặc  Ø40 6 60.0   14,000 14,700
15 Thép tròn đặc  Ø42 6 66.0   14,000 14,700

Bảng báo giá thép vuông đặc

Đặc điểm của thép vuông đặc

+ Đa dạng mẫu mã
+ Dễ thi công, vận chuyển
+ Bó gọn chắc chắn
+ Hàng mới xanh đẹp
+ Có thể uốn hoa văn thẩm mỹ

Bảng báo giá thép tròn trơn, vuông đặc

STT

CHỦNG LOẠI Chiều dài (m/cây) Trọng lượng (kg/m)

Đơn giá

(đ/kg)

1

Vuông 10 Ngắn dài 0.78 12,000
2 Vuông 12 Ngắn dài 1.13

12,000

3

Vuông 14 Ngắn dài 1.53 12,000
4 Vuông 16 Ngắn dài 2.01

12,000

5

Vuông 18 Ngắn dài 2.54 12,400
6 Vuông 20 Ngắn dài 3.14

12,400

7

Vuông 22 Ngắn dài 3.80 19,000
8 Vuông 25 Ngắn dài 4.90

19,000

9

Vuông 28 Ngắn dài 6.15 Hết hàng
10 Vuông 30 Ngắn dài 7.06

Cắt thép tấm

11

Vuông 32 Ngắn dài 8.03 Cắt thép tấm
12 Vuông 35 6 m 57.70

Cắt thép tấm

13

Vuông 40 6 m 75.36 Cắt thép tấm
14 Vuông 45 6 m 95.37

Cắt thép tấm

15

Vuông 50 6 m 117.75 Cắt thép tấm
16 Vuông 55 6 m 142.47

Cắt thép tấm

17

Vuông 60 6 m 169.56 Cắt thép tấm
18 Vuông 65 6 m 199.00

Cắt thép tấm

19

Vuông 70 6 m 230.80 Cắt thép tấm
20 Vuông 75 6 m 264.94

Cắt thép tấm

21

Vuông 80 6 m 301.44

Cắt thép tấm

Bảng báo giá thép vuông đặc đúc + cắt thép tấm 

STT SẮT VUÔNG ĐẶC Trọng Lượng
(KG/MÉT)
CÂY VUÔNG ĐẶC Trọng Lượng (KG/MÉT)
0  8×8 0.5 Vuông 200 x 200 314.00
1 10 x 10 0.78  Vuông 45 x 45 15.8
2 12 x 12 1.13 Vuông 48 x 48 18.08
3 13 x 13 1.34 Vuông 50 x 50 19.64
4 14 x 14 1.55 Vuông  55 x 55 23.76
5 15 x 15 1.78 Vuông 60 x 60 28.27
6 16 x 16 2.02 Vuông 65 x 65 33.18
7 17 x 17 2.28 Cây vuông đặc 70 x 70 38.49
8  18 x 18 2.55 Cây vuông đặc 75 x 75 44.18
9 19 x 19 2.84 Vuông 80 x 80 50.25
10 20 x 20 3.15 Vuông 85 x 85 56.73
11 22 x 22 3.81 Vuông 90 x 90 63.60
12  24 x 24 4.53 Vuông 95 x 95 70.86
13 10 x 22 4.92 Vuông 100 x 100 78.50
14 25 x 25 5.32 Vuông 110 x 110 94.99
15 28 x 28 6.15 Vuông 120 x 120 113.04
16 30 x 30 7.08 Vuông  130 x 130 132.67
17 32 x 32 8.05 Vuông  140 x 140 153.86
18 34 x 34 9.08 Vuông  150 x 150 176.63
19 35 x 35 9.63 Vuông  160 x 160 200.96
20  36 x 36 10.18 Vuông 170 x 170 226.87
21 38 x 38 11.35 Vuông 180 x 180 254.34
22 40 x 40 12.57 Vuông 190 x 190 283.39

Chú ý:
– Bảng giá đại lý, cung cấp cho các dự án, công trình đang có hiệu lực từ năm 2020. Hết hạn khi có thông báo giá mới
– Giá trên đã bao gồm VAT (Có giảm giá cho mỗi đơn hàng).
– Đủ chứng chỉ chất lượng khi giao hàng.
– Công ty có một phương tiện vận chuyển đến kho hoặc người mua công trường xây dựng.
– Công ty chấp nhận ‘Cắt theo kích thước, độ dài theo yêu cầu của người mua.
– Công ty thép Hùng Phát nhận xử lý mẫu uốn; Lớp phủ bề mặt; Bề mặt mạ kẽm nhúng nóng.

Chính sách cam kết khi đặt mua sản phẩm tại Thép Hùng Phát

  • Sản phẩm 100% mới, chính hãng, có bảo hành về chất lượng
  • Đáp ứng được các yêu cầu đưa ra cho sản phẩm sắt-thép xây dựng như: độ gỉ sét thấp hơn hẳn so với sắt – thép thông thường. Độ bền cơ học cao, sức chịu lực tốt,chất lượng đảm bảo,được kiểm nghiệm và chứng nhận
  • Đáp ứng được các yêu cầu về thẩm mỹ như:nước thép sáng, các gai thép đều, các thanh thép tròn, không méo mó
  • Miễn phí vận chuyển trên toàn thành phố HCM khi quý khách mua đặt sản phẩm với khối lượng sắt thép lớn. Giao hàng tận công trường, trong 2h ngay sau khi đặt hàng.
  • Quý khách hàng và các bạn đang có nhu cầu mua các sản phẩm sắt thép xây dựng hay muốn nhận báo giá sắt xây dựng hãy liên hệ ngay với công ty thép Hùng Phát chúng tôi để được tư vấn và báo giá nhanh nhất

Đơn vị cung cấp sắt thép uy tín trên toàn quốc

  • Với vị thế là đại lý phân phối cấp 1 lâu năm của các công ty phân phối sắt thép tròn trơn, thép tròn đặc,..,Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, với chất lượng tốt nhất.
  • Ngoài thép tròn trơn, thép tròn đặc thì thép Hùng Phát còn là đại lý phân phối chính hãng của nhiều hãng thép xây dựng lớn như thép Việt Nhật, thép pomina, thép Hòa Phát, thép Miền Nam, lưới thép, thép hình, hộp inox, thép tấm chống trượt
  • Chúng tôi giám khẳng định, giá thép tròn trơn chúng tôi gửi đến toàn thể quý khách luôn ở mức thấp nhất so với mặt bằng chung của thị trường.
  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm. Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

Bảng Giá Thép Hộp Theo Loại

Bảng Giá Thép Hộp Theo Nhà Máy

Thông Số Kỹ Thuật

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook