Bảng báo giá thép tấm tôn các loại tại TP HCM

Bảng báo giá thép tấm tôn tại TP HCM

Thép tấm tôn tại TP HCM

Nếu bạn đang tìm kiếm một nhà cung cấp thép tấm tôn tại TP HCM uy tín, chất lượng và giá cả hợp lý, hãy truy cập thephungphat.vn để tìm hiểu thêm về bảng báo giá thép tấm tôn của chúng tôi.

Chúng tôi luôn cung cấp các sản phẩm thép tấm tôn tốt nhất với chất lượng tốt nhất và giá cả hợp lý nhất. Chúng tôi cũng cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa đến tận nhà của bạn. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để biết thêm thông tin về bảng báo giá thép tấm tôn tại TP HCM của chúng tôi!

Các loại tôn thông dụng trên thị trường hiện nay

Tôn là vật liệu kim loại dạng tấm mỏng được sản xuất bằng phương pháp cán nguội hoặc cán nóng, sau đó có thể được mạ kim loại, sơn phủ hoặc tạo hình tùy theo mục đích sử dụng. Nhờ trọng lượng nhẹ, độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và giá thành hợp lý, tôn được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, công nghiệp và dân dụng. Dưới đây là những loại tôn phổ biến nhất trên thị trường.

1. Tôn tấm trơn đen

Tôn đen là thép tấm cán nguội hoặc cán nóng chưa qua xử lý mạ bề mặt nên có màu xám đen đặc trưng.

Đặc điểm:

  • Giá thành thấp.
  • Dễ gia công cắt, chấn, hàn.
  • Dễ bị oxy hóa nếu tiếp xúc với môi trường ẩm.

Ứng dụng:

  • Gia công cơ khí.
  • Chế tạo kết cấu thép.
  • Làm vỏ máy.
  • Gia công chi tiết kim loại.

2. Tôn mạ kẽm (GI – Galvanized Steel)

Đây là loại tôn được phủ một lớp kẽm bằng phương pháp nhúng nóng hoặc mạ điện nhằm tăng khả năng chống gỉ.

Ưu điểm:

  • Chống ăn mòn tốt.
  • Tuổi thọ cao.
  • Giá hợp lý.
  • Dễ gia công.

Ứng dụng:

  • Mái nhà.
  • Vách ngăn.
  • Ống gió.
  • Máng xối.
  • Tủ điện.
  • Gia công cơ khí.

3. Tôn mạ lạnh (GL – Galvalume Steel)

Tôn mạ lạnh là loại tôn được phủ hợp kim gồm khoảng 55% nhôm, 43,5% kẽm và 1,5% silic.

Ưu điểm:

  • Chống gỉ tốt hơn tôn mạ kẽm.
  • Chịu nhiệt cao.
  • Bề mặt sáng đẹp.
  • Tuổi thọ dài.

Ứng dụng:

  • Lợp mái.
  • Nhà xưởng.
  • Công trình ven biển.
  • Nhà tiền chế.

4. Tôn mạ hợp kim kẽm sắt (GA – Galvannealed Steel)

Tôn GA được tạo ra bằng cách ủ nhiệt sau khi mạ kẽm, giúp lớp phủ kẽm và thép liên kết thành hợp kim.

Ưu điểm:

  • Bám sơn rất tốt.
  • Khả năng hàn cao.
  • Chống ăn mòn khá.
  • Bề mặt đồng đều.

Ứng dụng:

  • Công nghiệp ô tô.
  • Thiết bị điện.
  • Gia công chi tiết sơn tĩnh điện.

5. Tôn lạnh mạ màu

Tôn màu là tôn mạ kẽm hoặc mạ lạnh được phủ thêm nhiều lớp sơn bảo vệ.

Ưu điểm:

  • Màu sắc đa dạng.
  • Chống tia UV.
  • Chống ăn mòn.
  • Tính thẩm mỹ cao.

Ứng dụng:

  • Lợp mái.
  • Vách nhà.
  • Nhà dân dụng.
  • Nhà xưởng.
  • Kho lạnh.

6. Tôn cán nguội (Cold Rolled Steel – SPCC, SPCD, SPCE)

Được sản xuất bằng phương pháp cán nguội nên có bề mặt rất nhẵn và độ chính xác cao.

Ưu điểm:

  • Bề mặt đẹp.
  • Sai số nhỏ.
  • Dễ dập tạo hình.

Ứng dụng:

  • Tủ điện.
  • Đồ gia dụng.
  • Xe máy.
  • Ô tô.
  • Cơ khí chính xác.

7. Tôn cán nóng (Hot Rolled Steel)

Tôn cán nóng được cán ở nhiệt độ cao nên có màu xanh đen hoặc đen.

Ưu điểm:

  • Giá thành thấp.
  • Độ cứng cao.
  • Dễ hàn.

Ứng dụng:

  • Kết cấu thép.
  • Cơ khí.
  • Gia công bồn chứa.
  • Chế tạo máy.

8. Tôn inox (Stainless Steel Sheet)

Tôn inox được sản xuất từ thép không gỉ với các mác phổ biến như:

  • Inox 201.
  • Inox 304.
  • Inox 316.
  • Inox 430.

Ưu điểm:

  • Không gỉ.
  • Độ bền cao.
  • Chống hóa chất.
  • Bề mặt đẹp.

Ứng dụng:

  • Thực phẩm.
  • Y tế.
  • Hóa chất.
  • Nội thất.
  • Trang trí.

9. Tôn gân chống trượt (Checkered Plate)

Bề mặt được dập nổi các hoa văn như:

  • Gân kim cương.
  • Gân đậu.
  • Gân 5 vạch.

Ưu điểm:

  • Chống trơn trượt.
  • Chịu lực tốt.
  • Độ bền cao.

Ứng dụng:

  • Sàn xe tải.
  • Sàn thao tác.
  • Cầu thang.
  • Nhà xưởng.

10. Tôn sóng

Tôn sóng là tôn mạ hoặc tôn màu được cán tạo hình thành các sóng.

Các loại phổ biến gồm:

  • Tôn 5 sóng.
  • Tôn 9 sóng.
  • Tôn 11 sóng.
  • Tôn 13 sóng.
  • Tôn Cliplock.
  • Tôn Seamlock.

Ưu điểm:

  • Thoát nước tốt.
  • Tăng độ cứng.
  • Dễ thi công.

Ứng dụng:

  • Mái nhà.
  • Nhà xưởng.
  • Nhà tiền chế.
  • Nhà kho.

11. Tôn PU cách nhiệt

Là tôn màu kết hợp với lớp cách nhiệt PU hoặc PIR.

Ưu điểm:

  • Cách nhiệt.
  • Chống nóng.
  • Cách âm.
  • Tiết kiệm điện năng.

Ứng dụng:

  • Nhà xưởng.
  • Kho lạnh.
  • Nhà máy thực phẩm.
  • Nhà ở.

12. Tôn lấy sáng

Được sản xuất từ Polycarbonate hoặc FRP.

Ưu điểm:

  • Truyền ánh sáng.
  • Chống tia UV.
  • Trọng lượng nhẹ.

Ứng dụng:

  • Mái lấy sáng.
  • Nhà kính.
  • Giếng trời.
  • Nhà xưởng.

Các thương hiệu tôn phổ biến tại Việt Nam

Thị trường hiện nay có nhiều thương hiệu uy tín, bao gồm:

Thương hiệu trong nước:

  • Hoa Sen.
  • Hòa Phát.
  • Nam Kim.
  • Đông Á.
  • Tôn Phương Nam (SSSC).
  • TVP.
  • Sunco.
  • Olympic.

Thương hiệu nhập khẩu:

  • POSCO.
  • Nippon Steel.
  • JFE Steel.
  • Hyundai Steel.
  • Baosteel.
  • Yieh Phui.

Bảng báo giá thép tấm tôn các loại tại TP HCM

Bảng báo giá thép tấm tôn tại TP HCM là một tài liệu quan trọng để giúp người dùng có thể dễ dàng tìm hiểu về giá cả của các loại thép tấm tôn tại TP HCM. Bảng báo giá thể hiện rõ ràng các thông tin về các loại thép tấm tôn có sẵn tại TP HCM, bao gồm cả thông tin về độ dày, độ rộng, trọng lượng, đơn vị tính và giá cả.

Giá tôn thường tại TPHCM

Bảng giá Tôn Lạnh

Độ dày

Trọng lượng (Kg/m)

Đơn giá (Khổ 1.07m)

2 dem 3 

2,2

72.000

3 dem 2

2,75

81.000

3 dem 2

3,05

87.000

3 dem 6

3,2

90.000

4 dem 2

3,7

105.000

4 dem 5

4,1

113.000

Bảng giá Tôn Màu 

Độ dày

Trọng lượng (Kg/m)

Đơn giá (Khổ 1.07m)

2 dem 50

1,75

68.000

3 dem 00

2,3

76.000

3 dem 50

2,7

85.000

4 dem 00

3

92.000

4 dem 00

3,2

95.000

4 dem 50

3,5

105.000

4 dem 50

3,7

105.000

5 dem 00

4,1

112.000

Tôn sóng ngói

Độ dày

Trọng lượng (Kg/m)

Đơn giá (Khổ 1.07m)

4 dem 00

3,4

113.000

4 dem 50

3,9

128.000

5 dem 00

4,4

142.000

4 dem 50

4

121.000

4 dem 90

4,3

133.000

Giá tôn lạnh lợp mái TPHCM

BẢNG GIÁ TÔN LẠNH LỢP MÁI
Loại tônĐộ Dày (zem)SóngGiá (VNĐ/m²)
Tôn Lạnh0.35 sóng68,000
Tôn Lạnh0.39 sóng70,000
Tôn Lạnh0.45 sóng80,000
Tôn Lạnh0.49 sóng82,000
Tôn Lạnh0.455 sóng90,000
Tôn Lạnh0.459 sóng92,000
Tôn Lạnh0.55 sóng98,000
Tôn Lạnh0.59 sóng100,000

Giá tôn xốp PU tại TPHCM

BẢNG GIÁ TÔN XỐP CÁCH NHIỆT LỢP MÁI
Loại tônĐộ Dày (zem)Lớp XốpGiá (VNĐ/m²)
Tôn xốp Cách Nhiệt0.3Xốp PU105,000
Tôn xốp Cách Nhiệt0.35Xốp PU110,000
Tôn xốp Cách Nhiệt0.4Xốp PU115,000
Tôn xốp Cách Nhiệt0.45Xốp PU120,000
Tôn xốp Cách Nhiệt0.5Xốp PU125,000

Giá tôn Đông Á tại TPHCM

Tôn lạnh màu Đông Á

TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
(cán 5 sóng, 9 sóng vuông, 13 sóng lafong, sóng tròn, sóng ngói)
Độ dày in trên tônTrọng lượngĐơn giá
(kg/m)(khổ 1.07m)
Đông á 0.30mm2.3 kg/m                               58,000
Đông á 0.35mm2.83kg/m                               68,000
Đông á 0.40mm3.3kg/m                               77,000
Đông á 0.45mm3.77kg/m                               89,000
Đông á 0.50mm4.33kg/m                               98,000
Nhận gia công chấn máng xối, lam gió diềm tôn…. Theo yêu cầu (miễn phí gia công)

Tôn xốp giả ngói Đông Á

TÔN XỐP GIẢ NGÓI ĐÔNG Á
(Cán sóng ngói Ruby và sóng ngói cổ)
Độ dày in trên tônTrọng lượngĐơn giá
(kg/m)(khổ 1.07m)
Đông á 0.30mm2.3 kg/m                             135,000
Đông á 0.35mm2.83kg/m                             145,000
Đông á 0.40mm3.3kg/m                             156,000
Đông á 0.45mm3.77kg/m                             167,000

Giá tôn Hoa Sen tại TPHCM

Giá tôn lạnh Hoa Sen

Độ dày(Đo thực tế)Trọng lượng (Kg/m)Đơn giá (Khổ 1,07m)
Giá Tôn Hoa sen 4 dem 003.9079.500
Giá Tôn Hoa sen 4 dem 504.3086.000
Giá Tôn Hoa sen 5 dem4.5090.000

Giá tôn mạ màu Hoa Sen

Độ dày (Đo thực tế)Trọng lượng (Kg/m)Đơn giá (Khổ 1,07m)
Giá Tôn Hoa sen 4 dem 003.5095.000
Giá Tôn Hoa sen 4 dem 504.00107.000
Giá Tôn Hoa sen 5 dem 004.50117.000

Giá tôn vân gỗ Hoa Sen

Độ DàyĐVTTôn Vân Gỗ
    4 dem 00m74.000
    4 dem 50m80.000
    5 dem 00m91.000

Giá tôn cách nhiệt Hoa sen

Ộ DÀYĐVTGiá Tôn Cách Nhiệt Hoa Sen
4 dem 00 + Đổ PUmét126.000
4 dem 50 + Đổ PUmét133.000
5 dem 00 + Đổ PUmét142.000

Giá tôn sóng ngói Hoa Sen

Độ dày (Đo thực tế)Trọng lượng(Kg/m)Đơn giá (Khổ 1,07m)
Sóng ngói 4 dem 003.5095.000
Sóng ngói 4 dem 504.00107.000
Sóng ngói 5 dem 004.50117.000

Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây

Giá thép tấm SS400/Q235B/A36 mới nhất

Ghi chú: trên điện thoại, kéo sang phải để xem toàn bộ bảng giá thép tấm.

STTQuy cáchXuất xứBaremĐơn giá
Kg/tấmKgTấm
13 ly (1500×6000)NK211.9514,0002,967,300
24 ly (1500×6000)NK282.6014,0003,956,400
35 ly (1500×6000)NK353.2514,0004,945,500
46 ly (1500×6000)NK423.9014,0005,934,600
58 ly (1500×6000)NK565.2014,0007,912,800
610 ly (1500×6000)NK706.5014,0009,891,000
712 ly (1500×6000)NK847.8014,00011,869,200
814 ly (1500×6000)NK989.1014,00013,847,400
916 ly (1500×6000)NK1130.4014,00015,825,600
1018 ly (1500×6000)NK1271.7014,00017,803,800
1120 ly (1500×6000)NK1413.0014,00019,782,000
126 ly (2000×6000)NK565.2014,0007,912,800
138 ly (2000×6000)NK753.6014,00010,550,000
1410 ly (2000×6000)NK942.0014,00013,188,000
1512 ly (2000×6000)NK1130.4014,00015,825,600
1614 ly (2000×6000)NK1318.8014,00018,463,200
1716 ly (2000×6000)NK1507.2014,00021,100,800
1818 ly (2000×6000)NK1695.6014,00023,738,400
1920 ly (2000×6000)NK1884.0014,00026,376,000
2022 ly (2000×6000)NK2072.4014,00029,013,600
2125 ly (2000×6000)NK2355.0014,00032,970,000
2230 ly (2000×6000)NK2826.0014,00039,564,000
2335 ly (2000×6000)NK3297.0014,00046,158,000
2440 ly (2000×6000)NK3768.0014,00052,752,000
2545 ly (2000×6000)NK4239.0014,00059,346,000
2650 ly – 100 ly (2000×6000)NKLiên hệLiên hệLiên hệ
Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg khi mua số lượng lớn

Giá thép tấm gân SS400/Q235 (giá thép tấm chống trượt)

STTQuy cáchXuất xứBaremGiá thép tấm gân SS400/Q235
Kg/tấmKgTấm
13 ly (1500×6000)NK239.0015,0003,585,000
24 ly (1500×6000)NK309.6015,0004,644,000
35 ly (1500×6000)NK380.2515,0005,703,750
46 ly (1500×6000)NK450.9015,0006,736,500
58 ly (1500×6000)NK592.2015,0008,883,000
610 ly (1500×6000)NK733.5015,00011,022,500
712 ly (1500×6000)NK874.8015,00013,122,000
Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg khi mua số lượng lớn

Giá thép tấm đúc Q345B/A572 (giá thép tấm cường độ cao)

STTQuy cáchXuất xứBaremGiá thép tấm đúc Q345B/A572
Kg/tấmKg
14 ly – 12 ly (1500×6000)NK 15,500
210 – 60 ly (2000×6000)NK 15,000

Giá thép tấm đen SS400 mới nhất

STTQuy cáchXuất xứĐơn giáGiá thép tấm đen SS400
VNĐ/KgNhỏ (1M*2M)Lớn (1M25*2M5)
15 demNK22,000172,700268,844
26 demNK22,000207,240323,813
37 demNK22,000241,780377,781
48 demNK22,000276,320431,750
59 demNK22,000310,860485,719
61 lyNK22,000345,400539,688
71.1 lyNK22,000379,940593,656
81.2 lyNK22,000414,480647,625
91.4 lyNK17,000373,660583,844
101.5 lyNK17,000400,350625,547
111.8 lyNK17,000480,420750,656
122 lyNK17,000533,800834,063
132.5 lyNK17,000667,2501,042,578
Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg khi mua số lượng lớn

Giá thép tấm kẽm Z275 – Z8 mới nhất

STTQuy cáchXuất xứĐơn giáGiá thép tấm kẽm Z275 – Z8
VNĐ/KgNhỏ (1M*2M)Lớn (1M22*2M5)
15 demNK21,000164,850257,578
26 demNK21,000197,820309,094
37 demNK21,000230,790360,609
48 demNK21,000263,760412,125
59 demNK21,000296,730463,641
61 lyNK21,000329,700515,156
71.1 lyNK21,000362,670566,672
81.2 lyNK21,000395,600618,188
91.4 lyNK21,000461,580721,734
101.5 lyNK21,000494,550772,734
111.8 lyNK21,000593,460927,281
122 lyNK21,000659,4001,030,313
132.5 lyNK21,000824,2501,287,891
Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg khi mua số lượng lớn

Giá thép tấm SPHC/SPCC

Giá Thép Tấm SPCC/SPHC 2020
Sản phẩmQuy cách (mm)Đơn giá
Thép tấm SPCC1.0 x 1000/120022,600
Thép tấm SPHC1.2 x 1000/125022,600
Thép tấm SPHC1.4 x 1000/125022,600
Thép tấm SPHC1.5 x 1000/125022,600
Thép tấm SPHC1.8 x 1000/125021,800
Thép tấm SPHC2.0 x 1000/125021,800
Thép tấm SPHC2.5 x 1000/125021,200
Thép tấm SPHC3.0 x 1000/125021,000

Kết luận

Mỗi loại tôn được thiết kế để đáp ứng những yêu cầu sử dụng khác nhau. Nếu cần vật liệu có khả năng chống gỉ tốt, tôn mạ kẽm (GI) và tôn mạ lạnh (GL) là lựa chọn phổ biến.

Đối với các công trình đòi hỏi tính thẩm mỹ cao, tôn màu và tôn PU cách nhiệt được sử dụng rộng rãi. Trong khi đó, tôn cán nguội, tôn cán nóng và tôn inox là những vật liệu không thể thiếu trong lĩnh vực cơ khí chế tạo và sản xuất công nghiệp. Việc lựa chọn đúng loại tôn sẽ giúp tối ưu chi phí, nâng cao tuổi thọ công trình và đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài.

Thông tin liên hệ:

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng

Email: duyen@hungphatsteel.com

Fanpage: https://www.facebook.com/congtythephungphat/

Đến với Thép Hùng Phát - nơi giúp ước mơ xây dựng nên những công trình an toàn, chất lượng thành hiện thực!

Nếu bạn cần tìm hiểu hiểu thêm về sản phẩm của hép Hùng Phát hãy nhấn link " Bảng báo giá thép tấm tôn các loại tại TP HCM - tháng 09/2026" của chúng tôi.

Sáng Chinh Steel - Nhà cung cấp thép uy tín
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát , giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt