Thép tấm tôn tại TP HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một nhà cung cấp thép tấm tôn tại TP HCM uy tín, chất lượng và giá cả hợp lý, hãy truy cập thephungphat.vn để tìm hiểu thêm về bảng báo giá thép tấm tôn của chúng tôi.
Các loại tôn thông dụng trên thị trường hiện nay
Tôn là vật liệu kim loại dạng tấm mỏng được sản xuất bằng phương pháp cán nguội hoặc cán nóng, sau đó có thể được mạ kim loại, sơn phủ hoặc tạo hình tùy theo mục đích sử dụng. Nhờ trọng lượng nhẹ, độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và giá thành hợp lý, tôn được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, công nghiệp và dân dụng. Dưới đây là những loại tôn phổ biến nhất trên thị trường.
1. Tôn tấm trơn đen
Tôn đen là thép tấm cán nguội hoặc cán nóng chưa qua xử lý mạ bề mặt nên có màu xám đen đặc trưng.
Đặc điểm:
- Giá thành thấp.
- Dễ gia công cắt, chấn, hàn.
- Dễ bị oxy hóa nếu tiếp xúc với môi trường ẩm.
Ứng dụng:
- Gia công cơ khí.
- Chế tạo kết cấu thép.
- Làm vỏ máy.
- Gia công chi tiết kim loại.
2. Tôn mạ kẽm (GI – Galvanized Steel)
Đây là loại tôn được phủ một lớp kẽm bằng phương pháp nhúng nóng hoặc mạ điện nhằm tăng khả năng chống gỉ.
Ưu điểm:
- Chống ăn mòn tốt.
- Tuổi thọ cao.
- Giá hợp lý.
- Dễ gia công.
Ứng dụng:
- Mái nhà.
- Vách ngăn.
- Ống gió.
- Máng xối.
- Tủ điện.
- Gia công cơ khí.
3. Tôn mạ lạnh (GL – Galvalume Steel)
Tôn mạ lạnh là loại tôn được phủ hợp kim gồm khoảng 55% nhôm, 43,5% kẽm và 1,5% silic.
Ưu điểm:
- Chống gỉ tốt hơn tôn mạ kẽm.
- Chịu nhiệt cao.
- Bề mặt sáng đẹp.
- Tuổi thọ dài.
Ứng dụng:
- Lợp mái.
- Nhà xưởng.
- Công trình ven biển.
- Nhà tiền chế.
4. Tôn mạ hợp kim kẽm sắt (GA – Galvannealed Steel)
Tôn GA được tạo ra bằng cách ủ nhiệt sau khi mạ kẽm, giúp lớp phủ kẽm và thép liên kết thành hợp kim.
Ưu điểm:
- Bám sơn rất tốt.
- Khả năng hàn cao.
- Chống ăn mòn khá.
- Bề mặt đồng đều.
Ứng dụng:
- Công nghiệp ô tô.
- Thiết bị điện.
- Gia công chi tiết sơn tĩnh điện.
5. Tôn lạnh mạ màu
Tôn màu là tôn mạ kẽm hoặc mạ lạnh được phủ thêm nhiều lớp sơn bảo vệ.
Ưu điểm:
- Màu sắc đa dạng.
- Chống tia UV.
- Chống ăn mòn.
- Tính thẩm mỹ cao.
Ứng dụng:
- Lợp mái.
- Vách nhà.
- Nhà dân dụng.
- Nhà xưởng.
- Kho lạnh.
6. Tôn cán nguội (Cold Rolled Steel – SPCC, SPCD, SPCE)
Được sản xuất bằng phương pháp cán nguội nên có bề mặt rất nhẵn và độ chính xác cao.
Ưu điểm:
- Bề mặt đẹp.
- Sai số nhỏ.
- Dễ dập tạo hình.
Ứng dụng:
- Tủ điện.
- Đồ gia dụng.
- Xe máy.
- Ô tô.
- Cơ khí chính xác.
7. Tôn cán nóng (Hot Rolled Steel)
Tôn cán nóng được cán ở nhiệt độ cao nên có màu xanh đen hoặc đen.
Ưu điểm:
- Giá thành thấp.
- Độ cứng cao.
- Dễ hàn.
Ứng dụng:
- Kết cấu thép.
- Cơ khí.
- Gia công bồn chứa.
- Chế tạo máy.
8. Tôn inox (Stainless Steel Sheet)
Tôn inox được sản xuất từ thép không gỉ với các mác phổ biến như:
- Inox 201.
- Inox 304.
- Inox 316.
- Inox 430.
Ưu điểm:
- Không gỉ.
- Độ bền cao.
- Chống hóa chất.
- Bề mặt đẹp.
Ứng dụng:
- Thực phẩm.
- Y tế.
- Hóa chất.
- Nội thất.
- Trang trí.
9. Tôn gân chống trượt (Checkered Plate)
Bề mặt được dập nổi các hoa văn như:
- Gân kim cương.
- Gân đậu.
- Gân 5 vạch.
Ưu điểm:
- Chống trơn trượt.
- Chịu lực tốt.
- Độ bền cao.
Ứng dụng:
- Sàn xe tải.
- Sàn thao tác.
- Cầu thang.
- Nhà xưởng.
10. Tôn sóng
Tôn sóng là tôn mạ hoặc tôn màu được cán tạo hình thành các sóng.
Các loại phổ biến gồm:
- Tôn 5 sóng.
- Tôn 9 sóng.
- Tôn 11 sóng.
- Tôn 13 sóng.
- Tôn Cliplock.
- Tôn Seamlock.
Ưu điểm:
- Thoát nước tốt.
- Tăng độ cứng.
- Dễ thi công.
Ứng dụng:
- Mái nhà.
- Nhà xưởng.
- Nhà tiền chế.
- Nhà kho.
11. Tôn PU cách nhiệt
Là tôn màu kết hợp với lớp cách nhiệt PU hoặc PIR.
Ưu điểm:
- Cách nhiệt.
- Chống nóng.
- Cách âm.
- Tiết kiệm điện năng.
Ứng dụng:
- Nhà xưởng.
- Kho lạnh.
- Nhà máy thực phẩm.
- Nhà ở.
12. Tôn lấy sáng
Được sản xuất từ Polycarbonate hoặc FRP.
Ưu điểm:
- Truyền ánh sáng.
- Chống tia UV.
- Trọng lượng nhẹ.
Ứng dụng:
- Mái lấy sáng.
- Nhà kính.
- Giếng trời.
- Nhà xưởng.
Các thương hiệu tôn phổ biến tại Việt Nam
Thị trường hiện nay có nhiều thương hiệu uy tín, bao gồm:
Thương hiệu trong nước:
- Hoa Sen.
- Hòa Phát.
- Nam Kim.
- Đông Á.
- Tôn Phương Nam (SSSC).
- TVP.
- Sunco.
- Olympic.
Thương hiệu nhập khẩu:
- POSCO.
- Nippon Steel.
- JFE Steel.
- Hyundai Steel.
- Baosteel.
- Yieh Phui.
Bảng báo giá thép tấm tôn các loại tại TP HCM
Bảng báo giá thép tấm tôn tại TP HCM là một tài liệu quan trọng để giúp người dùng có thể dễ dàng tìm hiểu về giá cả của các loại thép tấm tôn tại TP HCM. Bảng báo giá thể hiện rõ ràng các thông tin về các loại thép tấm tôn có sẵn tại TP HCM, bao gồm cả thông tin về độ dày, độ rộng, trọng lượng, đơn vị tính và giá cả.
Giá tôn thường tại TPHCM
Bảng giá Tôn Lạnh | ||
Độ dày | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (Khổ 1.07m) |
2 dem 3 | 2,2 | 72.000 |
3 dem 2 | 2,75 | 81.000 |
3 dem 2 | 3,05 | 87.000 |
3 dem 6 | 3,2 | 90.000 |
4 dem 2 | 3,7 | 105.000 |
4 dem 5 | 4,1 | 113.000 |
Bảng giá Tôn Màu | ||
Độ dày | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (Khổ 1.07m) |
2 dem 50 | 1,75 | 68.000 |
3 dem 00 | 2,3 | 76.000 |
3 dem 50 | 2,7 | 85.000 |
4 dem 00 | 3 | 92.000 |
4 dem 00 | 3,2 | 95.000 |
4 dem 50 | 3,5 | 105.000 |
4 dem 50 | 3,7 | 105.000 |
5 dem 00 | 4,1 | 112.000 |
Tôn sóng ngói | ||
Độ dày | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (Khổ 1.07m) |
4 dem 00 | 3,4 | 113.000 |
4 dem 50 | 3,9 | 128.000 |
5 dem 00 | 4,4 | 142.000 |
4 dem 50 | 4 | 121.000 |
4 dem 90 | 4,3 | 133.000 |
Giá tôn lạnh lợp mái TPHCM
| BẢNG GIÁ TÔN LẠNH LỢP MÁI | |||
| Loại tôn | Độ Dày (zem) | Sóng | Giá (VNĐ/m²) |
| Tôn Lạnh | 0.3 | 5 sóng | 68,000 |
| Tôn Lạnh | 0.3 | 9 sóng | 70,000 |
| Tôn Lạnh | 0.4 | 5 sóng | 80,000 |
| Tôn Lạnh | 0.4 | 9 sóng | 82,000 |
| Tôn Lạnh | 0.45 | 5 sóng | 90,000 |
| Tôn Lạnh | 0.45 | 9 sóng | 92,000 |
| Tôn Lạnh | 0.5 | 5 sóng | 98,000 |
| Tôn Lạnh | 0.5 | 9 sóng | 100,000 |
Giá tôn xốp PU tại TPHCM
| BẢNG GIÁ TÔN XỐP CÁCH NHIỆT LỢP MÁI | |||
| Loại tôn | Độ Dày (zem) | Lớp Xốp | Giá (VNĐ/m²) |
| Tôn xốp Cách Nhiệt | 0.3 | Xốp PU | 105,000 |
| Tôn xốp Cách Nhiệt | 0.35 | Xốp PU | 110,000 |
| Tôn xốp Cách Nhiệt | 0.4 | Xốp PU | 115,000 |
| Tôn xốp Cách Nhiệt | 0.45 | Xốp PU | 120,000 |
| Tôn xốp Cách Nhiệt | 0.5 | Xốp PU | 125,000 |
Giá tôn Đông Á tại TPHCM
Tôn lạnh màu Đông Á
| TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á | ||
| (cán 5 sóng, 9 sóng vuông, 13 sóng lafong, sóng tròn, sóng ngói) | ||
| Độ dày in trên tôn | Trọng lượng | Đơn giá |
| (kg/m) | (khổ 1.07m) | |
| Đông á 0.30mm | 2.3 kg/m | 58,000 |
| Đông á 0.35mm | 2.83kg/m | 68,000 |
| Đông á 0.40mm | 3.3kg/m | 77,000 |
| Đông á 0.45mm | 3.77kg/m | 89,000 |
| Đông á 0.50mm | 4.33kg/m | 98,000 |
| Nhận gia công chấn máng xối, lam gió diềm tôn…. Theo yêu cầu (miễn phí gia công) | ||
Tôn xốp giả ngói Đông Á
| TÔN XỐP GIẢ NGÓI ĐÔNG Á | ||
| (Cán sóng ngói Ruby và sóng ngói cổ) | ||
| Độ dày in trên tôn | Trọng lượng | Đơn giá |
| (kg/m) | (khổ 1.07m) | |
| Đông á 0.30mm | 2.3 kg/m | 135,000 |
| Đông á 0.35mm | 2.83kg/m | 145,000 |
| Đông á 0.40mm | 3.3kg/m | 156,000 |
| Đông á 0.45mm | 3.77kg/m | 167,000 |
Giá tôn Hoa Sen tại TPHCM
Giá tôn lạnh Hoa Sen
| Độ dày(Đo thực tế) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (Khổ 1,07m) |
| Giá Tôn Hoa sen 4 dem 00 | 3.90 | 79.500 |
| Giá Tôn Hoa sen 4 dem 50 | 4.30 | 86.000 |
| Giá Tôn Hoa sen 5 dem | 4.50 | 90.000 |
Giá tôn mạ màu Hoa Sen
| Độ dày (Đo thực tế) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (Khổ 1,07m) |
| Giá Tôn Hoa sen 4 dem 00 | 3.50 | 95.000 |
| Giá Tôn Hoa sen 4 dem 50 | 4.00 | 107.000 |
| Giá Tôn Hoa sen 5 dem 00 | 4.50 | 117.000 |
Giá tôn vân gỗ Hoa Sen
| Độ Dày | ĐVT | Tôn Vân Gỗ |
| 4 dem 00 | m | 74.000 |
| 4 dem 50 | m | 80.000 |
| 5 dem 00 | m | 91.000 |
Giá tôn cách nhiệt Hoa sen
| Ộ DÀY | ĐVT | Giá Tôn Cách Nhiệt Hoa Sen |
| 4 dem 00 + Đổ PU | mét | 126.000 |
| 4 dem 50 + Đổ PU | mét | 133.000 |
| 5 dem 00 + Đổ PU | mét | 142.000 |
Giá tôn sóng ngói Hoa Sen
| Độ dày (Đo thực tế) | Trọng lượng(Kg/m) | Đơn giá (Khổ 1,07m) |
| Sóng ngói 4 dem 00 | 3.50 | 95.000 |
| Sóng ngói 4 dem 50 | 4.00 | 107.000 |
| Sóng ngói 5 dem 00 | 4.50 | 117.000 |
Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Giá thép tấm SS400/Q235B/A36 mới nhất
Ghi chú: trên điện thoại, kéo sang phải để xem toàn bộ bảng giá thép tấm.
| STT | Quy cách | Xuất xứ | Barem | Đơn giá | |
| Kg/tấm | Kg | Tấm | |||
| 1 | 3 ly (1500×6000) | NK | 211.95 | 14,000 | 2,967,300 |
| 2 | 4 ly (1500×6000) | NK | 282.60 | 14,000 | 3,956,400 |
| 3 | 5 ly (1500×6000) | NK | 353.25 | 14,000 | 4,945,500 |
| 4 | 6 ly (1500×6000) | NK | 423.90 | 14,000 | 5,934,600 |
| 5 | 8 ly (1500×6000) | NK | 565.20 | 14,000 | 7,912,800 |
| 6 | 10 ly (1500×6000) | NK | 706.50 | 14,000 | 9,891,000 |
| 7 | 12 ly (1500×6000) | NK | 847.80 | 14,000 | 11,869,200 |
| 8 | 14 ly (1500×6000) | NK | 989.10 | 14,000 | 13,847,400 |
| 9 | 16 ly (1500×6000) | NK | 1130.40 | 14,000 | 15,825,600 |
| 10 | 18 ly (1500×6000) | NK | 1271.70 | 14,000 | 17,803,800 |
| 11 | 20 ly (1500×6000) | NK | 1413.00 | 14,000 | 19,782,000 |
| 12 | 6 ly (2000×6000) | NK | 565.20 | 14,000 | 7,912,800 |
| 13 | 8 ly (2000×6000) | NK | 753.60 | 14,000 | 10,550,000 |
| 14 | 10 ly (2000×6000) | NK | 942.00 | 14,000 | 13,188,000 |
| 15 | 12 ly (2000×6000) | NK | 1130.40 | 14,000 | 15,825,600 |
| 16 | 14 ly (2000×6000) | NK | 1318.80 | 14,000 | 18,463,200 |
| 17 | 16 ly (2000×6000) | NK | 1507.20 | 14,000 | 21,100,800 |
| 18 | 18 ly (2000×6000) | NK | 1695.60 | 14,000 | 23,738,400 |
| 19 | 20 ly (2000×6000) | NK | 1884.00 | 14,000 | 26,376,000 |
| 20 | 22 ly (2000×6000) | NK | 2072.40 | 14,000 | 29,013,600 |
| 21 | 25 ly (2000×6000) | NK | 2355.00 | 14,000 | 32,970,000 |
| 22 | 30 ly (2000×6000) | NK | 2826.00 | 14,000 | 39,564,000 |
| 23 | 35 ly (2000×6000) | NK | 3297.00 | 14,000 | 46,158,000 |
| 24 | 40 ly (2000×6000) | NK | 3768.00 | 14,000 | 52,752,000 |
| 25 | 45 ly (2000×6000) | NK | 4239.00 | 14,000 | 59,346,000 |
| 26 | 50 ly – 100 ly (2000×6000) | NK | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg khi mua số lượng lớn | |||||
Giá thép tấm gân SS400/Q235 (giá thép tấm chống trượt)
| STT | Quy cách | Xuất xứ | Barem | Giá thép tấm gân SS400/Q235 | |
| Kg/tấm | Kg | Tấm | |||
| 1 | 3 ly (1500×6000) | NK | 239.00 | 15,000 | 3,585,000 |
| 2 | 4 ly (1500×6000) | NK | 309.60 | 15,000 | 4,644,000 |
| 3 | 5 ly (1500×6000) | NK | 380.25 | 15,000 | 5,703,750 |
| 4 | 6 ly (1500×6000) | NK | 450.90 | 15,000 | 6,736,500 |
| 5 | 8 ly (1500×6000) | NK | 592.20 | 15,000 | 8,883,000 |
| 6 | 10 ly (1500×6000) | NK | 733.50 | 15,000 | 11,022,500 |
| 7 | 12 ly (1500×6000) | NK | 874.80 | 15,000 | 13,122,000 |
| Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg khi mua số lượng lớn | |||||
Giá thép tấm đúc Q345B/A572 (giá thép tấm cường độ cao)
| STT | Quy cách | Xuất xứ | Barem | Giá thép tấm đúc Q345B/A572 |
| Kg/tấm | Kg | |||
| 1 | 4 ly – 12 ly (1500×6000) | NK | 15,500 | |
| 2 | 10 – 60 ly (2000×6000) | NK | 15,000 |
Giá thép tấm đen SS400 mới nhất
| STT | Quy cách | Xuất xứ | Đơn giá | Giá thép tấm đen SS400 | |
| VNĐ/Kg | Nhỏ (1M*2M) | Lớn (1M25*2M5) | |||
| 1 | 5 dem | NK | 22,000 | 172,700 | 268,844 |
| 2 | 6 dem | NK | 22,000 | 207,240 | 323,813 |
| 3 | 7 dem | NK | 22,000 | 241,780 | 377,781 |
| 4 | 8 dem | NK | 22,000 | 276,320 | 431,750 |
| 5 | 9 dem | NK | 22,000 | 310,860 | 485,719 |
| 6 | 1 ly | NK | 22,000 | 345,400 | 539,688 |
| 7 | 1.1 ly | NK | 22,000 | 379,940 | 593,656 |
| 8 | 1.2 ly | NK | 22,000 | 414,480 | 647,625 |
| 9 | 1.4 ly | NK | 17,000 | 373,660 | 583,844 |
| 10 | 1.5 ly | NK | 17,000 | 400,350 | 625,547 |
| 11 | 1.8 ly | NK | 17,000 | 480,420 | 750,656 |
| 12 | 2 ly | NK | 17,000 | 533,800 | 834,063 |
| 13 | 2.5 ly | NK | 17,000 | 667,250 | 1,042,578 |
| Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg khi mua số lượng lớn | |||||
Giá thép tấm kẽm Z275 – Z8 mới nhất
| STT | Quy cách | Xuất xứ | Đơn giá | Giá thép tấm kẽm Z275 – Z8 | |
| VNĐ/Kg | Nhỏ (1M*2M) | Lớn (1M22*2M5) | |||
| 1 | 5 dem | NK | 21,000 | 164,850 | 257,578 |
| 2 | 6 dem | NK | 21,000 | 197,820 | 309,094 |
| 3 | 7 dem | NK | 21,000 | 230,790 | 360,609 |
| 4 | 8 dem | NK | 21,000 | 263,760 | 412,125 |
| 5 | 9 dem | NK | 21,000 | 296,730 | 463,641 |
| 6 | 1 ly | NK | 21,000 | 329,700 | 515,156 |
| 7 | 1.1 ly | NK | 21,000 | 362,670 | 566,672 |
| 8 | 1.2 ly | NK | 21,000 | 395,600 | 618,188 |
| 9 | 1.4 ly | NK | 21,000 | 461,580 | 721,734 |
| 10 | 1.5 ly | NK | 21,000 | 494,550 | 772,734 |
| 11 | 1.8 ly | NK | 21,000 | 593,460 | 927,281 |
| 12 | 2 ly | NK | 21,000 | 659,400 | 1,030,313 |
| 13 | 2.5 ly | NK | 21,000 | 824,250 | 1,287,891 |
| Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg khi mua số lượng lớn | |||||
Giá thép tấm SPHC/SPCC
| Giá Thép Tấm SPCC/SPHC 2020 | ||
| Sản phẩm | Quy cách (mm) | Đơn giá |
| Thép tấm SPCC | 1.0 x 1000/1200 | 22,600 |
| Thép tấm SPHC | 1.2 x 1000/1250 | 22,600 |
| Thép tấm SPHC | 1.4 x 1000/1250 | 22,600 |
| Thép tấm SPHC | 1.5 x 1000/1250 | 22,600 |
| Thép tấm SPHC | 1.8 x 1000/1250 | 21,800 |
| Thép tấm SPHC | 2.0 x 1000/1250 | 21,800 |
| Thép tấm SPHC | 2.5 x 1000/1250 | 21,200 |
| Thép tấm SPHC | 3.0 x 1000/1250 | 21,000 |
Kết luận
Mỗi loại tôn được thiết kế để đáp ứng những yêu cầu sử dụng khác nhau. Nếu cần vật liệu có khả năng chống gỉ tốt, tôn mạ kẽm (GI) và tôn mạ lạnh (GL) là lựa chọn phổ biến.
Đối với các công trình đòi hỏi tính thẩm mỹ cao, tôn màu và tôn PU cách nhiệt được sử dụng rộng rãi. Trong khi đó, tôn cán nguội, tôn cán nóng và tôn inox là những vật liệu không thể thiếu trong lĩnh vực cơ khí chế tạo và sản xuất công nghiệp. Việc lựa chọn đúng loại tôn sẽ giúp tối ưu chi phí, nâng cao tuổi thọ công trình và đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài.
Thông tin liên hệ:
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Email: duyen@hungphatsteel.com
Đến với Thép Hùng Phát - nơi giúp ước mơ xây dựng nên những công trình an toàn, chất lượng thành hiện thực!
Nếu bạn cần tìm hiểu hiểu thêm về sản phẩm của hép Hùng Phát hãy nhấn link " Bảng báo giá thép tấm tôn các loại tại TP HCM - tháng 09/2026" của chúng tôi.

