Bảng giá thép H (H-Beam) JIS G3101 SS400

Bảng giá thép H (H-Beam) JIS G3101 SS400 – Giá thép hình hôm nay mới nhất được cập nhật từ đơn giá do chính nhà máy sản xuất thép cung cấp. Quý khách đang tìm đơn vị cung ứng thép hình với giá cạnh tranh nhất, đồng thời hỗ trợ quý khách vận chuyển đến công trường. Vậy thì chúng tôi – công ty thép Hùng Phát  sẽ là lựa chọn số 1 cho bạn ngay tại thời điểm này.

Thép hình H

Trong bài viết hôm nay, chúng tôi sẽ gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép hình H chi tiết đầy đủ quy cách.

Bảng giá thép được cập nhật vào năm 2020. Cũng có thể, tại thời điểm quý khách đang tham khảo bảng báo giá này, giá thép hình trong nước đã có sự biến động theo thị trường sắt thép thế giới.

Ưu điểm của thép H

Thép H là dòng thép được thiết kế và chế tạo dựa trên kết cấu hình chữ H. Tiêu chuẩn chế tạo để sử dụng thép H cũng giống như tiêu chuẩn cho sản xuất thép hình là JIS3101-SS400. Quy trình để sản xuất ra thép H bao gồm 4 công đoạn căn bản là: Xử lý quặng >> Tạo dòng thép nóng chảy >> Đúc tiếp nhiên liệu >> Cán và hình thành sản phẩm. Qua rất nhiều khâu chế tạo cũng như tiêu chuẩn áp dụng tiên tiến thế nên mặt hàng thép H luôn có độ bền cực kỳ cao, chịu lực tốt và cũng như có tuổi thọ tương đối dài. Nhưng điểm khác biệt giữa sản phẩm thép H so cùng những sản phẩm thép hình khác là diện tích bề mặt khá lớn, thiết kế sở hữu độ cân bằng cao thế nên khả năng chịu lực cũng tốt nhất.

Kích thướt thông dụng và độ dày tiêu chuẩn H

Kích thướt thông dụng và độ dày tiêu chuẩn.

H (mm)B (mm)t1(mm)t2 (mm)L (mm)W (kg/m)
100100681217,2
1251256.591223,8
1501507101231,5
1751757.5111240.2
2002008121249,9
2942008121256.8
2502509141272,4
30030010151294
350350121912137
400400132112172
588300122012151

Thông số kỹ thuật thép hình H 

quy cách thép hình H

Mác thép của Nga: CT0, CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

Mác thép của Nhật: Theo tiêu chuẩn: JIS G3101, G3106… SB410, 3010, G4051, G3114-04, G3115, G3136, G3125, SS540. SMA490(A.B.C), SMA570, SM400(A.B.C), SM490(A.B.C), SM520(B.C), SN400(A.B.C), SPAH.

Mác thép của Trung Quốc: Theo tiêu chuẩn: SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D, Q245R/Q345R…. Q345B 15X , 20X,..AS40/45/50/60/70. AR400/AR500.

Mác thép của Mỹ: A36,…

Theo tiêu chuẩn : A570 GrA, A570 GrD, A572 Gr42/50,… ASTM/ASME SA/A36, AH32/AH36, ASTM A283/285.

Theo châu âu (EN)

Theo tiêu chuẩn: S275JR/S275J0/S275J2 S355JR/S355J0/S355J2/S355K2/S235NL, St37-2, ST52-3

Bảng báo giá thép hình H

Thứ tựTên sản phẩmĐộ dài (m)Trọng lượng (kg)Giá chưa VAT (đ/kg)Tổng giá chưa VATGiá có VAT (đ/kg)Tổng giá có VAT
1Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8 x 1200012202.813.3642.758.33014.7003.034.163
2Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 1200012285.613.3643.816.75814.7004.198.434
3Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10 x 120001237813.0004.914.00014.3005.405.400
4Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 1200012484.813.0006.302.40014.3006.932.640
5Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14 x 1200012868.813.00011.294.40014.30012.423.840
6Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12 x 1200012598.813.0007.784.40014.3008.562.840
7Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12 x 1200012669.813.0008.707.40014.3009.578.140
8Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15 x 12000121.12813.45515.177.24014.80016.694.964
9Thép hình H 340 x 250 x 9 x 14 x 1200012956.413.45512.868.36214.80014.155.198
10Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19 x 12000121.66413.45522.120.02014.80024.332.022
11Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21 x 12000122.06413.45527.771.12014.80030.548.232
12Thép hình H 440 x 300 x 11 x 18 x 12000121.44813.45520.021.04014.80022.023.144