Báo giá thép ống hàn tại TPHCM

Báo giá thép ống hàn tại TPHCM

Báo giá thép ống hàn tại TPHCM – Thép Hùng Phát là một trong những công ty phân phối thép ống hàn tại TPHCM, với cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng và đáng tin cậy. Công ty này đã xây dựng được danh tiếng và niềm tin từ khách hàng thông qua việc phân phối các sản phẩm thép ống hàn chất lượng và đúng quy chuẩn.

Với tất cả những cam kết về chất lượng và uy tín, Thép Hùng Phát là một lựa chọn đáng tin cậy cho các công trình xây dựng và dự án sử dụng thép ống hàn tại TPHCM. Khách hàng có thể yên tâm và tin tưởng vào sự chất lượng và độ tin cậy của sản phẩm từ Thép Hùng Phát.

Báo giá thép ống hàn tại TPHCM
Báo giá thép ống hàn tại TPHCM

Thép Hùng Phát phân phối thép ống hàn tại TPHCM chất lượng tốt

✅ Giá thép ống hàn tại TPHCM ⭐Kho thép ống uy tín hàng toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✅ Vận chuyển uy tín ⭐Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
✅ Thép ống chính hãng ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ
✅ Tư vấn miễn phí ⭐Tư vấn chi tiết giá và chủng loại từng loại thép ống.

Thông số kỹ thuật thép ống hàn tại TPHCM

– Kích thước: Đường kính ngoài từ 21.3mm đến 610mm, độ dày từ 2mm đến 20mm.

– Chiều dài: Thường được cắt theo yêu cầu của khách hàng, từ 6m đến 12m.

– Chất liệu: Thép cacbon (Carbon Steel), thép đen (Black Steel), thép không gỉ (Stainless Steel), thép hợp kim (Alloy Steel), thép đúc (Cast Iron).

– Tiêu chuẩn: Thép ống hàn tại TPHCM tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, DIN, BS, EN, GOST.

– Thành phần hóa học: Thép ống hàn có thành phần hóa học đa dạng, bao gồm các nguyên liệu như carbon (C), silic (Si), mangan (Mn), lưu huỳnh (S), photpho (P) và các nguyên tố hợp kim khác. Thành phần hóa học sẽ ảnh hưởng đến tính chất cơ học và khả năng chống ăn mòn của thép.

– Tính cơ học: Thép ống hàn thường có các thông số về tính cơ học như độ bền kéo, giới hạn chảy, độ dãn dài và độ cứng. Các thông số này quyết định về khả năng chịu lực, độ bền và độ co giãn của thép.

– Bề mặt và xử lý: Thép ống hàn có thể được xử lý bề mặt để tăng khả năng chống ăn mòn và tạo lớp mạ bảo vệ. Các phương pháp xử lý bề mặt bao gồm mạ kẽm, mạ niken, sơn phủ hoặc xử lý nhiệt.

– Ứng dụng: Thép ống hàn tại Lâm Đồng được sử dụng trong các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, xây dựng cầu đường, đóng tàu, sản xuất đồ gia dụng, gia công cơ khí, sản xuất máy móc, thiết bị y tế, vv.

Báo giá thép ống hàn tại TPHCM

Bảng báo giá thép ống hàn tại TPHCM mới nhất

Công ty Thép Hùng Phát là một đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực phân phối thép ống hàn tại TPHCM chất lượng. Chúng tôi cung cấp một loạt các loại thép ống hàn đa dạng, đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng.

Với cam kết về chất lượng và độ tin cậy, chúng tôi đảm bảo rằng các sản phẩm thép ống hàn mà chúng tôi phân phối đáp ứng được các tiêu chuẩn chất lượng cao nhất. Chúng tôi tập trung vào việc cung cấp các sản phẩm thép ống hàn có độ bền, khả năng chống ăn mòn và độ chính xác cao.

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép ống hàn tại TPHCM mới nhất. Quý khách có nhu cầu cần thép ống hãy liên hệ ngay với chúng tôi.

Lưu ý giá thép ống mà chúng tôi đưa ra chỉ mang tính tham khảo. Giá thép có thể thay đổi theo từng thời điểm khác nhau, vì vậy quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá chính xác nhất.

Số điện thoại:

  • PKD 1: 0938 437 123 – Ms Trâm
  • PKD 2: 0938 261 123 – Ms Mừng
  • PKD 3: 0971 960 496 – Ms Duyên
  • PKD 4: 0909 938 123 – Ms Thanh

Bảng báo giá ống thép đen mới nhất

Ống Thép

Độ Dày

Kg/Cây

Đơn Giá

Thành Tiền

Phi 21

1.0 ly

2.99

16,150

48,289

1.1 ly

3.27

16,150

52,811

1.2 ly

3.55

16,150

57,333

1.4 ly

4.1

16,150

66,215

1.5 ly

4.37

16,150

70,576

1.8 ly

5.17

15,250

78,843

2.0 ly

5.68

15,050

85,484

2.5 ly

7.76

15,050

116,788

Phi 27

1.0 ly

3.8

16,150

61,370

1.1 ly

4.16

16,150

67,184

1.2 ly

4.52

16,150

72,998

1.4 ly

5.23

16,150

84,465

1.5 ly

5.58

16,150

90,117

1.8 ly

6.62

15,250

100,955

2.0 ly

7.29

15,050

109,715

2.5 ly

8.93

15,050

134,397

Phi 34

1.0 ly

4.81

16,150

77,682

1.1 ly

5.27

16,150

85,111

1.2 ly

5.74

16,150

92,701

1.4 ly

6.65

16,150

107,398

1.5 ly

7.1

16,150

114,665

1.8 ly

8.44

15,250

128,710

2.0 ly

9.32

15,050

140,266

2.5 ly

11.47

15,050

172,624

2.8 ly

12.72

15,050

191,436

3.0 ly

13.54

15,050

203,777

3.2 ly

14.35

15,050

215,968

Phi 42

1.0 ly

6.1

16,150

98,515

1.1 ly

6.69

16,150

108,044

1.2 ly

7.28

16,150

117,572

1.4 ly

8.45

16,150

136,468

1.5 ly

9.03

16,150

145,835

1.8 ly

10.76

15,250

164,090

2.0 ly

11.9

15,050

179,095

2.5 ly

14.69

15,050

221,085

2.8 ly

16.32

15,050

245,616

3.0 ly

17.4

15,050

261,870

3.2 ly

18.47

15,050

277,974

3.6 ly

22.36

15,050

336,518

Phi 49

1.1 ly

7.65

16,150

123,548

1.2 ly

8.33

16,150

134,530

1.4 ly

9.67

16,150

156,171

1.5 ly

10.34

16,150

166,991

1.8 ly

12.33

15,250

188,033

2.0 ly

13.64

15,050

205,282

2.5 ly

16.87

15,050

253,894

2.8 ly

18.77

15,050

282,489

2.9 ly

19.4

15,050

291,970

3.0 ly

20.02

15,050

301,301

3.2 ly

21.26

15,050

319,963

3.4 ly

22.49

15,050

338,475

3.8 ly

24.91

15,050

374,896

Phi 60

1.1 ly

9.57

16,150

154,556

1.2 ly

10.42

16,150

156,821

1.4 ly

12.12

16,150

195,738

1.5 ly

12.96

16,150

209,304

1.8 ly

15.47

15,250

235,918

2.0 ly

17.13

15,050

257,807

2.5 ly

21.23

15,050

319,512

2.8 ly

23.66

15,050

356,083

2.9 ly

24.46

15,050

368,123

3.0 ly

25.26

15,050

380,163

3.5 ly

29.21

15,050

439,611

3.8 ly

31.54

15,050

474,677

4.0 ly

33.09

15,050

498,005

Phi 76

1.1 ly

12.13

16,150

195,900

1.2 ly

13.21

16,150

213,342

1.4 ly

15.37

16,150

248,226

1.5 ly

16.45

16,150

265,668

1.8 ly

19.66

15,250

299,815

2.0 ly

21.78

15,050

327,789

2.5 ly

27.04

15,050

406,952

2.8 ly

30.16

15,050

453,908

2.9 ly

31.2

15,050

469,560

3.0 ly

32.23

15,050

485,062

3.2 ly

34.28

15,050

515,914

3.5 ly

37.34

15,050

561,967

3.8 ly

40.37

15,050

607,569

4.0 ly

42.38

15,050

745,888

Phi 90

1.4 ly

18.5

16,150

        298,775

1.5 ly

19.27

16,150

        311,211

1.8 ly

23.04

15,250

        351,360

2.0 ly

25.54

15,050

        384,377

2.5 ly

31.74

15,050

        477,687

2.8 ly

35.42

15,050

        533,071

2.9 ly

36.65

15,050

        551,583

3.0 ly

37.87

15,050

        569,944

3.2 ly

40.3

15,050

        606,515

3.5 ly

43.92

15,050

        660,996

3.8 ly

47.51

15,050

        715,026

4.0 ly

49.9

15,050

        750,995

4.5 ly

55.8

15,350

        856,530

Phi 114

1.4 ly

23

16,150

        371,450

1.8 ly

29.75

15,250

        453,688

2. ly

33

15,050

        496,650

2.4 ly

39.45

15,050

        593,723

2.5 ly

41.06

15,050

        617,953

2.8 ly

45.86

15,050

        690,193

3.0 ly

49.05

15,050

        738,203

3.8 ly

61.68

15,050

        928,284

4.0 ly

64.81

15,050

        975,391

4.5 ly

72.58

15,350

     1,114,103

5.0 ly

80.27

15,350

     1,232,145

6.0 ly

95.44

15,350

     1,465,004

Phi 127

3.5 ly

63.86

16,650

     1,063,269

4.0 ly

72.68

16,650

     1,210,122

Phi 141

3.96 ly

80.46

16,650

     1,339,659

4.78 ly

96.54

16,650

     1,607,391

Phi 168

3.96 ly

96.24

16,650

     1,602,396

4.78 ly

115.62

16,650

     1,925,073

5.16

124.56

16,650

     2,073,924

5.56

133.86

16,650

     2,228,769

Phi 219

4.78

151.56

16,650

     2,523,474

5.16

163.32

16,650

     2,719,278

5.56

175.68

16,650

     2,925,072

6.35

199.86

16,650

     3,327,669

Bảng báo giá ống thép đen cỡ lớn

Sản phẩm

Độ dày (mm)

Trọng lượng (Kg)

Đơn giá (VNĐ/Kg)

Ống thép D273

6.35

250.5

29,500

7.8

306.06

29,500

9.27

361.68

29,500

Ống thép D323.9

4.57

215.82

29,500

6.35

298.2

29,500

8.38

391.02

29,500

Ống thép D355.6

4.78

247.74

29,500

6.35

328.02

29,500

7.93

407.52

29,500

9.53

487.5

29,500

11.1

565.56

29,500

12.7

644.04

29,500

Ống thép D406

6.35

375.72

29,500

7.93

467.34

29,500

9.53

559.38

29,500

12.7

739.44

29,500

Ống thép D457.2

6.35

526.26

29,500

7.93

526.26

29,500

9.53

630.96

29,500

11.1

732.3

29,500

Ống thép D508

6.35

471.12

29,500

9.53

702.54

29,500

12.7

930.3

29,500

Ống thép D610

6.35

566.88

29,500

7.93

846.3

29,500

12.7

1121.88

29,500

Bảng báo giá ống thép size lớn cập nhật mới nhất

Thép Ống đen cỡ lớn

Trọng lượng

Đơn giá

(Kg)

(VNĐ/Kg)

Ống đen cỡ lớn D141.3 x 3.96

80.46

25,800

Ống đen cỡ lớn D141.3 x 4.78

96.54

25,800

Ống đen cỡ lớn D141.3 x 5.56

111.66

25,800

Ống đen cỡ lớn D141.3 x 6.35

130.62

25,800

Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.96

96.24

25,800

Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.78

115.62

25,800

Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.56

133.86

25,800

Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.35

152.16

25,800

Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78

151.56

28,000

Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.16

163.32

28,000

Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.56

175.68

28,000

Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.35

199.86

28,000

Ống đen cỡ lớn D273 x 6.35

250.50

29,500

Ống đen cỡ lớn D273 x 7.8

306.06

29,500

Ống đen cỡ lớn D273 x 9.27

361.68

29,500

Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.35

298.20

29,500

Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.38

391.02

29,500

Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35

328.02

29,500

Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.93

407.52

29,500

Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.53

487.50

29,500

Ống đen cỡ lớn D406 x 6.35

375.72

29,500

Ống đen cỡ lớn D406 x 7.93

467.34

29,500

Ống đen cỡ lớn D406 x 9.53

559.38

29,500

Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7

739.44

29,500

Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.35

526.26

29,500

Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.93

526.26

29,500

Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.53

630.96

29,500

Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1

732.30

29,500

Ống đen cỡ lớn D508 x 6.35

471.12

29,500

Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53

702.54

29,500

Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53

846.30

29,500

Bảng báo giá ống thép đúc

STT

   Đường Kính OD    

Dày 

T.Lượng (Kg/mét)

Tiêu chuẩn   

 Đơn Giá vnđ/kg)

1

DN15

21.3

2.77

1.266

ASTM-A53/A106

22,100

2

DN20

27.1

2.87

1.715

ASTM A53/A106

22,400

3

DN25

33.4

3.38

2.502

ASTM A53/A106

21,300

4

DN25

33.4

3.40

2.515

ASTM A53/A106

21,600

5

DN25

33.4

4.60

3.267

ASTM A53/A106

21,500

6

DN32

42.2

3.20

3.078

ASTM A53/A106

21,300

7

DN32

42.2

3.50

3.340

ASTM A53/A106

21,500

8

DN40

48.3

3.20

3.559

ASTM A53/A106

21,300

9

DN40

48.3

3.55

3.918

ASTM A53/A106

21,200

10

DN40

48.3

5.10

5.433

ASTM A53/A106

21,500

11

DN50

60.3

3.91

5.437

ASTM A53/A106

21,600

12

DN50

60.3

5.50

7.433

ASTM A53/A106

21,500

13

DN65

76.0

4.00

7.102

ASTM A53/A106

21,500

14

DN65

76.0

4.50

7.934

ASTM A53/A106

21,500

15

DN65

76.0

5.16

9.014

ASTM A53/A106

21,500

16

DN80

88.9

4.00

8.375

ASTM A53/A106

21,500

17

DN80

88.9

5.50

11.312

ASTM A53/A106

21,500

18

DN80

88.9

7.60

15.237

ASTM A53/A106

21,500

19

DN100

114.3

4.50

12.185

ASTM A53/A106

21,500

20

DN100

114.3

6.02

16.075

ASTM A53/A106

21,700

21

DN100

114.3

8.60

22.416

ASTM A53/A106

21,700

22

DN125

141.3

6.55

21.765

ASTM A53/A106

21,700

23

DN125

141.3

7.11

23.528

ASTM A53/A106

21,700

24

DN125

141.3

8.18

26.853

ASTM A53/A106

21,700

25

DN150

168.3

7.11

28.262

ASTM A53/A106

21,700

26

DN150

168.3

8.18

32.299

ASTM A53/A106

21,700

27

DN200

219.1

8.18

42.547

ASTM A53/A106

21,700

28

DN200

219.1

9.55

49.350

ASTM A53/A106

21,700

29

DN250

273.1

9.27

60.311

ASTM A53/A106

21,800

30

DN250

273.1

10.30

66.751

ASTM A53/A106

21,800

31

DN300

323.9

9.27

71.924

ASTM A53/A106

21,800

32

DN300

323.9

10.30

79.654

ASTM A53/A106

21,800

Lý do khách hàng nên mua thép ống hàn tại TPHCM của Thép Hùng Phát

Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị hàng đầu về phân phối thép ống hàn tại TPHCM. Đến với công ty Thép Hùng Phát, quý khách hàng sẽ được đảm bảo chất lượng sản phẩm, dịch vụ tốt và sự hỗ trợ tận tâm từ đội ngũ chuyên gia của chúng tôi. Đến với Thép Hùng Phát quý khách sẽ nhận được nhận được những ưu điểm sau:

  • Chất lượng sản phẩm tốt, có đầy đủ chứng nhận CQ/CO
  • Đa dạng sản phẩm khác nhau như thép ống, thép hình, thép hộp….
  • Dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp, nhanh chóng
  • Giao hàng nhanh chóng đến tận công trình
  • Giá cả cạnh tranh nhất thị trường hiện nay
  • Dịch vụ hậu mãi tốt
  • Có chiết khấu cao khi khách hàng đặt mua với số lượng lớn

Với những ưu điểm trên không có bất cứ lý do gì mà quý khách không lựa chọn chúng tôi. Khi cần mua thép ống hàn tại TPHCM hãy liên hệ ngay với chúng tôi.

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Địa chỉ: Lô G21 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Quận 12, TP HCM.

Kho Hàng: Số 1970 Quốc Lộ 1A, Phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP HCM.

Chi Nhánh miền bắc: Km số 1 Đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, Hà Nội.

Số điện thoại:

  • PKD 1: 0938 437 123 – Ms Trâm
  • PKD 2: 0938 261 123 – Ms Mừng
  • PKD 3: 0971 960 496 – Ms Duyên
  • PKD 4: 0909 938 123 – Ms Thanh

Email: duyen@hungphatsteel.com

Fanpage: https://www.facebook.com/congtythephungphat/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt