Bạn cần tư vấn báo giá ống thép đen – ống thép mạ kẽm Hòa Phát mới nhất. Bạn muốn tìm hiểu về chất lượng, giá cả thép ống Hòa Phát. Bạn muốn xem catalogue ống thép hòa phát, bạn chưa biết có nên mua ống thép Hòa Phát hay chọn thương hiệu khác. Bạn tìm nơi mua ống thép mạ kẽm Hòa Phát giá rẻ nhất, đảm bảo chất lượng…

Catalogue ống thép Hòa Phát

Hãy cùng chúng tôi giải đáp những vấn đề trên. Cũng trong phạm vi bài viết này, chúng tôi gửi đến bạn những thông tin chi tiết nhất về ống thép hòa phát để bạn có đủ thông tin và cơ sở lựa chọn vật liệu tốt nhất cho công trình của mình

Ống thép Hòa Phát là gì ?

Ống thép Hòa Phát là sản phẩm của CÔNG TY TNHH ỐNG THÉP HÒA PHÁT – là một trong những công ty sản xuất ống thép chuyên nghiệp và hàng đầu tại Việt Nam. Sản phẩm ống thép hòa phát được ưa chuộng bởi độ bền cao, đa dạng về chủng loại, kích thước đáp ứng mọi yêu cầu cao và khó nhất của các công trình.

Đặc biệt, Hòa Phát đã ra mắt dòng sản phẩm ống tôn mạ kẽm, tôn mạ dạng cuộn theo tiêu chuẩn JIS-3302.

ống thép

Ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Ống thép mạ kẽm Hòa Phát nhúng nóng gồm các đường kính: nhỏ nhất từ phi 21.2 đến lớn nhất phi 219.1 mm theo tiêu chuẩn Anh Quốc: BS 1387/1985.

Ống thép đen Hòa Phát

Ống thép đen Hòa Phát – ống thép đen hàn gồm các đường kính: nhỏ nhất từ phi 12.7 đến lớn nhất phi 219.1mm

Ống chữ nhật Hòa Phát có kích thước: nhỏ nhất từ (10×30)mm đến lớn nhất (100×200)mm

Ống vuông: nhỏ nhất từ 12mm đến 150mm

Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 3783-83, ASTM-A53; ASTM-A500

Bảng Báo giá ống thép Hòa Phát

Thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng báo giá ống thép Hòa Phát đen và mạ kẽm mới nhất để quý khách tham khảo.

Xin lưu ý: giá ống thép Hòa Phát phụ thuộc vào từng đơn hàng cụ thể (số lượng, quy cách, địa điểm giao hàng…), Để có bảng báo giá ống thép Hòa Phát chính xác nhất, xin vui lòng liên hệ trực tiếp với nhân viên chúng tôi.

Giá ống thép mạ kẽm

Sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép D12.7 1.0 1.73 15,500 26,815
1.1 1.89 15,500 29,295
1.2 2.04 15,500 31,620
Ống thép D15.9 1.0 2.20 15,500 34,100
1.1 2.41 15,500 37,355
1.2 2.61 15,500 40,455
1.4 3.00 15,500 46,500
1.5 3.20 15,500 49,600
1.8 3.76 15,500 58,280
Ống thép D21.2 1.0 2.99 15,500 46,345
1.1 3.27 15,500 50,685
1.2 3.55 15,500 55,025
1.4 4.10 15,500 63,550
1.5 4.37 15,500 67,735
1.8 5.17 15,500 80,135
2.0 5.68 15,500 88,040
2.3 6.43 15,500 99,665
2.5 6.92 15,500 107,260
Ống thép D26.65 1.0 3.80 15,500 58,900
1.1 4.16 15,500 64,480
1.2 4.52 15,500 70,060
1.4 5.23 15,500 81,065
1.5 5.58 15,500 86,490
1.8 6.62 15,500 102,610
2.0 7.29 15,500 112,995
2.3 8.29 15,500 128,495
2.5 8.93 15,500 138,415
Ống thép D33.5 1.0 4.81 15,500 74,555
1.1 5.27 15,500 81,685
1.2 5.74 15,500 88,970
1.4 6.65 15,500 103,075
1.5 7.10 15,500 110,050
1.8 8.44 15,500 130,820
2.0 9.32 15,500 144,460
2.3 10.62 15,500 164,610
2.5 11.47 15,500 177,785
2.8 12.72 15,500 197,160
3.0 13.54 15,500 209,870
3.2 14.35 15,500 222,425
Ống thép D38.1 1.0 5.49 15,500 85,095
1.1 6.02 15,500 93,310
1.2 6.55 15,500 101,525
1.4 7.60 15,500 117,800
1.5 8.12 15,500 125,860
1.8 9.67 15,500 149,885
2.0 10.68 15,500 165,540
2.3 12.18 15,500 188,790
2.5 13.17 15,500 204,135
2.8 14.63 15,500 226,765
3.0 15.58 15,500 241,490
3.2 16.53 15,500 256,215
Ống thép D42.2 1.1 6.69 15,500 103,695
1.2 7.28 15,500 112,840
1.4 8.45 15,500 130,975
1.5 9.03 15,500 139,965
1.8 10.76 15,500 166,780
2.0 11.90 15,500 184,450
2.3 13.58 15,500 210,490
2.5 14.69 15,500 227,695
2.8 16.32 15,500 252,960
3.0 17.40 15,500 269,700
3.2 18.47 15,500 286,285
Ống thép D48.1 1.2 8.33 15,500 129,115
Ống thép D48.1 1.4 9.67 15,500 149,885
Ống thép D48.1 1.5 10.34 15,500 160,270
1.8 12.33 15,500 191,115
2.0 13.64 15,500 211,420
2.3 15.59 15,500 241,645
2.5 16.87 15,500 261,485
2.8 18.77 15,500 290,935
3.0 20.02 15,500 310,310
3.2 21.26 15,500 329,530
Ống thép D59.9 1.4 12.12 15,500 187,860
1.5 12.96 15,500 200,880
1.8 15.47 15,500 239,785
2.0 17.13 15,500 265,515
2.3 19.60 15,500 303,800
2.5 21.23 15,500 329,065
2.8 23.66 15,500 366,730
3.0 25.26 15,500 391,530
3.2 26.85 15,500 416,175
Ống thép D75.6 1.5 16.45 15,500 254,975
1.8 19.66 15,500 304,730
2.0 21.78 15,500 337,590
2.3 24.95 15,500 386,725
2.5 27.04 15,500 419,120
2.8 30.16 15,500 467,480
3.0 32.23 15,500 499,565
3.2 34.28 15,500 531,340
Ống thép D88.3 1.5 19.27 15,500 298,685
1.8 23.04 15,500 357,120
2.0 25.54 15,500 395,870
2.3 29.27 15,500 453,685
2.5 31.74 15,500 491,970
2.8 35.42 15,500 549,010
3.0 37.87 15,500 586,985
3.2 40.30 15,500 624,650
Ống thép D108.0 1.8 28.29 15,500 438,495
2.0 31.37 15,500 486,235
2.3 35.97 15,500 557,535
2.5 39.03 15,500 604,965
2.8 43.59 15,500 675,645
3.0 46.61 15,500 722,455
3.2 49.62 15,500 769,110
Ống thép D113.5 1.8 29.75 15,500 461,125
2.0 33.00 15,500 511,500
2.3 37.84 15,500 586,520
2.5 41.06 15,500 636,430
2.8 45.86 15,500 710,830
3.0 49.05 15,500 760,275
3.2 52.23 15,500 809,565
Ống thép D126.8 1.8 33.29 15,500 515,995
2.0 36.93 15,500 572,415
2.3 42.37 15,500 656,735
2.5 45.98 15,500 712,690
2.8 51.37 15,500 796,235
3.0 54.96 15,500 851,880
3.2 58.52 15,500 907,060
Ống thép D113.5 3.2 52.23 15,500 809,565

Giá ống thép đen

Sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép D12.7 1.0 1.73 14,718 25,462
1.1 1.89 15,264 28,849
1.2 2.04 14,718 30,025
Ống thép D15.9 1.0 2.20 14,718 32,380
1.1 2.41 14,718 35,470
1.2 2.61 14,718 38,414
1.4 3.00 14,718 44,154
1.5 3.20 14,082 45,062
1.8 3.76 14,082 52,948
Ống thép D21.2 1.0 2.99 14,718 44,007
1.1 3.27 14,718 48,128
1.2 3.55 14,718 52,249
1.4 4.10 14,718 60,344
1.5 4.37 14,082 61,538
1.8 5.17 14,082 72,804
2.0 5.68 13,627 77,401
2.3 6.43 13,627 87,622
2.5 6.92 13,627 94,299
Ống thép D26.65 1.0 3.80 14,718 55,928
1.1 4.16 14,718 61,227
1.2 4.52 14,718 66,525
1.4 5.23 14,718 76,975
1.5 5.58 14,082 78,578
1.8 6.62 14,082 93,223
2.0 7.29 13,627 99,341
2.3 8.29 13,627 112,968
2.5 8.93 13,627 121,689
Ống thép D33.5 1.0 4.81 14,718 70,794
1.1 5.27 14,718 77,564
1.2 5.74 14,718 84,481
1.4 6.65 14,718 97,875
1.5 7.10 14,082 99,982
1.8 8.44 14,082 118,852
2.0 9.32 13,627 127,004
2.3 10.62 13,627 144,719
2.5 11.47 13,627 156,302
2.8 12.72 14,173 180,281
3.0 13.54 13,627 184,510
3.2 14.35 13,627 195,547
Ống thép D38.1 1.0 5.49 14,718 80,802
1.1 6.02 14,718 88,602
1.2 6.55 14,718 96,403
1.4 7.60 14,718 111,857
1.5 8.12 14,082 114,346
1.8 9.67 14,082 136,173
2.0 10.68 13,627 145,536
2.3 12.18 13,627 165,977
2.5 13.17 13,627 179,468
2.8 14.63 13,627 199,363
3.0 15.58 13,627 212,309
3.2 16.53 13,627 225,254
Ống thép D42.2 1.1 6.69 14,718 98,463
1.2 7.28 14,718 107,147
1.4 8.45 14,718 124,367
1.5 9.03 14,082 127,160
1.8 10.76 14,082 151,522
2.0 11.90 13,627 162,161
2.3 13.58 13,627 185,055
2.5 14.69 13,627 200,181
2.8 16.32 14,173 231,303
3.0 17.40 14,173 246,610
3.2 18.47 14,173 261,775
Ống thép D48.1 1.2 8.33 15,264 127,149
1.4 9.67 15,264 147,603
1.5 10.34 14,627 151,243
1.8 12.33 14,627 180,351
2.0 13.64 14,173 193,320
2.3 15.59 14,173 220,957
2.5 16.87 14,173 239,099
2.8 18.77 14,173 266,027
3.0 20.02 14,173 283,743
3.2 21.26 14,173 301,318
Ống thép D59.9 1.4 12.12 15,264 185,000
1.5 12.96 14,627 189,566
1.8 15.47 14,627 226,280
2.0 17.13 14,173 242,783
2.3 19.60 14,173 277,791
2.5 21.23 14,173 300,893
2.8 23.66 14,173 335,333
3.0 25.26 13,627 344,218
3.2 26.85 13,627 365,885
Ống thép D75.6 1.5 16.45 14,082 231,649
1.8 49.66 14,082 699,312
2.0 21.78 13,627 296,796
2.3 24.95 13,627 339,994
2.5 27.04 13,627 368,474
2.8 30.16 13,627 410,990
3.0 32.23 13,627 439,198
3.2 34.28 13,627 467,134
Ống thép D88.3 1.5 19.27 14,082 271,360
1.8 23.04 14,082 324,449
2.0 25.54 13,627 348,034
2.3 29.27 13,627 398,862
2.5 31.74 13,627 432,521
2.8 35.42 13,627 482,668
3.0 37.87 13,627 516,054
3.2 40.30 13,627 549,168
Ống thép D108.0 1.8 28.29 14,082 398,380
2.0 31.37 13,627 427,479
2.3 35.97 13,627 490,163
2.5 39.03 13,627 531,862
2.8 45.86 13,627 624,934
3.0 46.61 13,627 635,154
3.2 49.62 13,627 676,172
Ống thép D113.5 1.8 29.75 14,082 418,940
2.0 33.00 13,627 449,691
2.3 37.84 13,627 515,646
2.5 41.06 13,627 559,525
2.8 45.86 13,627 624,934
3.0 49.05 13,627 668,404
3.2 52.23 13,627 711,738
4.0 64.81 13,627 883,166
Ống thép D126.8 1.8 33.29 14,082 468,790
2.0 36.93 13,627 503,245
2.3 42.37 13,627 577,376
2.5 45.98 13,627 626,569
2.8 54.37 13,627 740,900
3.0 54.96 13,627 748,940
3.2 58.52 13,627 797,452

Lưu ý bảng giá ống thép hòa phát trên

  • Giá trên đã gồm 10% VAT
  • Vận chuyển miễn phí trong thành phố
  • Hàng mới 100%
  • Hàng nhà máy, có chứng từ xuất xứ rõ ràng
  • Có xuất VAT

Ống thép hòa phát gồm những loại nào

1) Ống thép đen hàn
Ống thép đen hàn Hòa Phát là sản phẩm đa năng, được ứng dụng nhiều trong xây dựng cơ bản, làm dàn giáo, cơ khí, rào chắn, nội thất, ô tô, xe máy…

Ống thép đen hàn gồm các loại chính: ống thép hộp vuông, chữ nhật, ống tròn.

2) Ống thép cỡ lớn
Các loại ống thép cỡ lớn của Hòa Phát gồm các kích thước: phi 141.3 ; 168.3 ; 219.1
Độ dày từ 3.96 mm đến 6.35 mm
Tiêu chuẩn ASTM A53-Grade A.
3) Ống cán nguội
4) ống siêu dày
5) Ống hình chữ nhật
Ống hộp chữ nhật có kích thước từ 10×30 đến 100×200 (mm)
Độ dày từ 0.7 đến 4.5 (mm)
Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A500.
6) ống hình vuông
Ống thép vuông từ 14×14 (mm) đến 150×150 (mm)
Độ dày thép từ 0.7 đến 5.0 mm
Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A500.
7) ống hình tròn
8) ống hình oval
Ống Oval với các kích thước 10×20 đến 21×38 (mm)
Độ dày từ 0.7 đến 2.5 (mm)
Sản xuất theo các tiêu chuẩn TC 01-2001.

Catalogue ống thép hòa phát

Catalogue ống thép Hòa Phát thể hiện những thông tin về công ty ống thép Hòa Phát, các sản phẩm cũng như những thông số của sản phẩm: như kích thước, độ dày, trọng lượng, quy cách bó thép, tiêu chuẩn sản xuất, dấu hiệu nhận biết, …

Đồng thời cũng thông qua catalogue ống thép Hòa Phát này, công ty cũng nêu bật những bằng khen, chứng chỉ chất lượng, iso … đã đạt được trong thời gian qua

Bạn có thể download catalogue ống thép hòa phát: Tại đây

Tiêu chuẩn ống thép hòa phát

Ống thép Hòa Phát đạt tiêu chuẩn BSEN 10255: 2004; ASTM-A53; ASTM-A500; TCVN 3783-83

Ống thép hòa phát được cấp chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn iso 9001-2015 do tổ chức DNV của Hà Lan cấp năm 2017

Công bố tiêu chuẩn chất lượng do tổng cục tiêu chuẩn đo lường cấp 25/01/2014

Quy cách ống thép hòa phát

Quy cách kích thước ống thép hòa phát gồm các kích thước: vuông, chữ nhật, tròn, oval

  • Kích thước ống thép vuông: nhỏ nhất từ 14×14 (mm) đến lớn nhất 150×150 (mm), độ dày từ 0.7 mm đến 5 mm
  • Kích thước ống thép chữ nhật: nhỏ nhất từ 10×30 mm đến lớn nhất 100×200 (mm), độ dày từ 0.7 mm đến 5 mm
  • Kích thước ống thép Oval: nhỏ nhất từ 10×20 mm đến lớn nhất 21×38 (mm)
  • Kích thước ống tròn: từ phi 21 đến phi 300, độ dày từ 2,77 mm đến 12,7 mm
  • Kích thước ống tròn siêu dày: từ phi 42 đến phi 126

Nhà máy ống thép hòa phát

1. Nhà máy sản xuất tại Hưng Yên
Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên – Km17 Quốc lộ 5, tuyến Hà Nội – Hải Phòng

Công xuất:

Ống thép các loại 350.000 tấn / năm
Tôn mạ kẽm 300.000 tấn / năm
2. Công ty tnhh ống thép hòa phát đà nẵng
Địa chỉ: Đường số 7, KCN Hòa Khánh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng

Công xuất:

Ống thép các loại 200.000 tấn / năm
Tôn mạ kẽm 100.000 tấn / năm
3. Công ty ống thép hòa phát bình dương
Địa chỉ: Đường 26, KCN Sóng Thần 2, Thị xã Dĩ An, Tỉnh Bình Dương

Công xuất:

Ống thép các loại 150.000 tấn/năm
Tôn mạ kẽm 100.000 tấn/năm
4. Nhà máy sản xuất tại Long An
Địa chỉ: 192 Nguyễn Văn Tuôi, Khu phố 6, Thị trấn Bến Lức, Tỉnh Long An

Công xuất: Ống thép các loại 100.000 tấn/năm

Thép hộp là loại thép có kết cấu rỗng bên trong, được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng cũng như các ngành chế tạo cơ khí ở Việt Nam và các quốc gia có ngành công nghiệp phát triển đi đầu như Anh, Pháp, Mỹ, Nhật…

Nguyên liệu chính để tạo nên thép hộp là thép và kết hợp với cacbon theo tỉ lệ để tăng độ bền, tính chịu lực của sản phẩm – loại này gọi là thép hộp đen.

Đồng thời, để tăng tính bền và chống ăn mòn cho lớp thép bên trong, người ta mạ một lớp kẽm trên bề mặt thép hộp, loại này gọi là thép hộp mạ kẽm.

Bảng Giá Thép Hộp Theo Loại

Bảng Giá Thép Hộp Theo Nhà Máy

Thông Số Kỹ Thuật