Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU

Giá Tôn Cách Nhiệt PU

Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU

Hãy nhanh tay sở hữu sản phẩm Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU từ Thép Hùng Phát. Sản phẩm này được thiết kế để cung cấp nhiệt độ cố định và đảm bảo tính bền vững của các hệ thống cách nhiệt. Nó cũng có khả năng chịu được nhiệt độ cao, độ ẩm và các yếu tố khác của môi trường ngoài trời. Với các ưu điểm này, sản phẩm này là lựa chọn hoàn hảo cho những người muốn sở hữu một sản phẩm cách nhiệt tốt và bền vững. Hãy truy cập Thép Hùng Phát để mua sản phẩm Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU ngay hôm nay!

Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU là sản phẩm chất lượng cao, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cấp nước, xây dựng, vận tải, công nghiệp hóa, điện, điều hòa không khí và các ứng dụng khác. Tấm tôn cách nhiệt PU có độ bền cao, độ hút nước thấp, độ dày đều, độ cứng cao, độ bền màu tốt, độ đàn hồi cao, khả năng chịu nhiệt tốt và độ đều mặt tốt.

Tính năng và ưu điểm của Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU

Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU là một loại giá thép tấm tôn được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng và các công trình cải tạo. Nó được sản xuất bằng các thành phần chính như thép tấm, PU và các nguyên liệu khác.

Giá thép tấm SS400/Q235B/A36 mới nhất

Ghi chú: trên điện thoại, kéo sang phải để xem toàn bộ bảng giá thép tấm.

STT Quy cách Xuất xứ Barem Đơn giá
Kg/tấm Kg Tấm
1 3 ly (1500×6000) NK 211.95 14,000 2,967,300
2 4 ly (1500×6000) NK 282.60 14,000 3,956,400
3 5 ly (1500×6000) NK 353.25 14,000 4,945,500
4 6 ly (1500×6000) NK 423.90 14,000 5,934,600
5 8 ly (1500×6000) NK 565.20 14,000 7,912,800
6 10 ly (1500×6000) NK 706.50 14,000 9,891,000
7 12 ly (1500×6000) NK 847.80 14,000 11,869,200
8 14 ly (1500×6000) NK 989.10 14,000 13,847,400
9 16 ly (1500×6000) NK 1130.40 14,000 15,825,600
10 18 ly (1500×6000) NK 1271.70 14,000 17,803,800
11 20 ly (1500×6000) NK 1413.00 14,000 19,782,000
12 6 ly (2000×6000) NK 565.20 14,000 7,912,800
13 8 ly (2000×6000) NK 753.60 14,000 10,550,000
14 10 ly (2000×6000) NK 942.00 14,000 13,188,000
15 12 ly (2000×6000) NK 1130.40 14,000 15,825,600
16 14 ly (2000×6000) NK 1318.80 14,000 18,463,200
17 16 ly (2000×6000) NK 1507.20 14,000 21,100,800
18 18 ly (2000×6000) NK 1695.60 14,000 23,738,400
19 20 ly (2000×6000) NK 1884.00 14,000 26,376,000
20 22 ly (2000×6000) NK 2072.40 14,000 29,013,600
21 25 ly (2000×6000) NK 2355.00 14,000 32,970,000
22 30 ly (2000×6000) NK 2826.00 14,000 39,564,000
23 35 ly (2000×6000) NK 3297.00 14,000 46,158,000
24 40 ly (2000×6000) NK 3768.00 14,000 52,752,000
25 45 ly (2000×6000) NK 4239.00 14,000 59,346,000
26 50 ly – 100 ly (2000×6000) NK Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg khi mua số lượng lớn

Giá thép tấm gân SS400/Q235 (giá thép tấm chống trượt)

STT Quy cách Xuất xứ Barem Giá thép tấm gân SS400/Q235
Kg/tấm Kg Tấm
1 3 ly (1500×6000) NK 239.00 15,000 3,585,000
2 4 ly (1500×6000) NK 309.60 15,000 4,644,000
3 5 ly (1500×6000) NK 380.25 15,000 5,703,750
4 6 ly (1500×6000) NK 450.90 15,000 6,736,500
5 8 ly (1500×6000) NK 592.20 15,000 8,883,000
6 10 ly (1500×6000) NK 733.50 15,000 11,022,500
7 12 ly (1500×6000) NK 874.80 15,000 13,122,000
Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg khi mua số lượng lớn

Giá thép tấm đúc Q345B/A572 (giá thép tấm cường độ cao)

STT Quy cách Xuất xứ Barem Giá thép tấm đúc Q345B/A572
Kg/tấm Kg
1 4 ly – 12 ly (1500×6000) NK   15,500
2 10 – 60 ly (2000×6000) NK   15,000

Giá thép tấm đen SS400 mới nhất

STT Quy cách Xuất xứ Đơn giá Giá thép tấm đen SS400
VNĐ/Kg Nhỏ (1M*2M) Lớn (1M25*2M5)
1 5 dem NK 22,000 172,700 268,844
2 6 dem NK 22,000 207,240 323,813
3 7 dem NK 22,000 241,780 377,781
4 8 dem NK 22,000 276,320 431,750
5 9 dem NK 22,000 310,860 485,719
6 1 ly NK 22,000 345,400 539,688
7 1.1 ly NK 22,000 379,940 593,656
8 1.2 ly NK 22,000 414,480 647,625
9 1.4 ly NK 17,000 373,660 583,844
10 1.5 ly NK 17,000 400,350 625,547
11 1.8 ly NK 17,000 480,420 750,656
12 2 ly NK 17,000 533,800 834,063
13 2.5 ly NK 17,000 667,250 1,042,578
Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg khi mua số lượng lớn

Giá thép tấm kẽm Z275 – Z8 mới nhất

STT Quy cách Xuất xứ Đơn giá Giá thép tấm kẽm Z275 – Z8
VNĐ/Kg Nhỏ (1M*2M) Lớn (1M22*2M5)
1 5 dem NK 21,000 164,850 257,578
2 6 dem NK 21,000 197,820 309,094
3 7 dem NK 21,000 230,790 360,609
4 8 dem NK 21,000 263,760 412,125
5 9 dem NK 21,000 296,730 463,641
6 1 ly NK 21,000 329,700 515,156
7 1.1 ly NK 21,000 362,670 566,672
8 1.2 ly NK 21,000 395,600 618,188
9 1.4 ly NK 21,000 461,580 721,734
10 1.5 ly NK 21,000 494,550 772,734
11 1.8 ly NK 21,000 593,460 927,281
12 2 ly NK 21,000 659,400 1,030,313
13 2.5 ly NK 21,000 824,250 1,287,891
Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg khi mua số lượng lớn

Giá thép tấm SPHC/SPCC

Giá Thép Tấm SPCC/SPHC 2020
Sản phẩm Quy cách (mm) Đơn giá
Thép tấm SPCC 1.0 x 1000/1200 22,600
Thép tấm SPHC 1.2 x 1000/1250 22,600
Thép tấm SPHC 1.4 x 1000/1250 22,600
Thép tấm SPHC 1.5 x 1000/1250 22,600
Thép tấm SPHC 1.8 x 1000/1250 21,800
Thép tấm SPHC 2.0 x 1000/1250 21,800
Thép tấm SPHC 2.5 x 1000/1250 21,200
Thép tấm SPHC 3.0 x 1000/1250 21,000

Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU có nhiều tính năng và ưu điểm. Đầu tiên, nó có khả năng chịu nhiệt tốt và có thể chịu được nhiệt độ cao đến mức nồng độ cao. Nó cũng có khả năng chịu được các tác động của môi trường, bao gồm cả các tác động của nhiệt độ, ẩm ướt, ánh sáng mặt trời và các tác động của các chất hóa học.

Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU cũng có độ bền cao và độ cứng cao. Nó có thể chịu được các tác động của các chất hóa học và các tác động của môi trường. Nó cũng có khả năng chịu được các tác động của nhiệt độ, ẩm ướt, ánh sáng mặt trời và các tác động của các chất hóa học.

Ngoài ra, giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU còn có ưu điểm là nó có độ bền cao và có thể chịu được các tác động của môi trường. Nó cũng có khả năng chịu được các tác động của nhiệt độ, ẩm ướt, ánh sáng mặt trời và các tác động của các chất hóa học. Nó cũng có độ dẻo và độ mềm cao, có thể chịu được các tác động của các chất hóa học và các tác động của môi trường.

Tổng kết, giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU là một loại giá thép tấm tôn có nhiều tính năng và ưu điểm. Nó có khả năng chịu nhiệt tốt, có độ bền cao và có thể chịu được các tác động của mô

Cách lựa chọn Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU phù hợp

Khi lựa chọn Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU phù hợp, người dùng cần phải cân nhắc một số yếu tố quan trọng như mục đích sử dụng, kích thước, độ bền, độ cứng, độ đàn hồi, độ động và độ ổn định.

Mục đích sử dụng là yếu tố quan trọng nhất khi lựa chọn Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU. Người dùng cần phải xác định rõ mục đích sử dụng của Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU trước khi lựa chọn. Mục đích sử dụng có thể bao gồm các mục đích như cấu trúc, cản trở, ngăn chặn, điều khiển âm thanh, điều khiển nhiệt độ, v.v.

Kích thước của Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU cũng là một yếu tố quan trọng để xem xét. Kích thước của Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU phải phù hợp với kích thước của vị trí sử dụng.

Độ bền của Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU cũng cần được xem xét. Độ bền của Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU phải đảm bảo để chịu được tải trọng lâu dài và các tác động từ ngoài.

Độ cứng của Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU cũng cần được xem xét. Độ cứng của Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU phải đảm bảo để chịu được tải trọng lâu dài và các tác động từ ngoài.

Độ đàn hồi của Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU cũng cần được xem xét. Độ đàn hồi của Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU phải đảm bảo để chịu được tải trọng lâu dài và các tác động từ ngoài.

Độ động của Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU cũng cần được xem xét. Độ động của Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU ph

Ứng dụng của Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU

Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU là một loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng của ngành công nghiệp. Đây là một loại vật liệu được làm bằng thép tấm có độ bền cao và độ cách nhiệt cao. Vật liệu này có thể chịu được nhiệt độ cao và có thể chịu được nhiệt độ thấp. Ngoài ra, nó cũng có thể chịu được các tác động của các hóa chất và các chất bảo vệ.

Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU có thể được sử dụng trong các ứng dụng như: các ứng dụng điện, các ứng dụng nhiệt độ, các ứng dụng điều khiển điện, các ứng dụng điều khiển nhiệt độ, các ứng dụng điều khiển độ ẩm, các ứng dụng điều khiển áp suất, các ứng dụng công nghiệp, các ứng dụng cơ khí, các ứng dụng dầu khí, các ứng dụng năng lượng mặt trời, các ứng dụng điện tử, các ứng dụng công nghệ thông tin và các ứng dụng khác.

Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU có thể được sử dụng trong các ứng dụng như: các ứng dụng lớn như các công trình cầu, các công trình đường sắt, các công trình cầu hầm, các công trình đường bộ, các công trình điện, các công trình điều hòa không khí, các công trình nhà xưởng, các công trình nhà máy, các công trình điều khiển nhiệt độ, các công trình năng lượng mặt trời, các công trình điện tử, các công trình công nghệ thông tin và các công trình khác.

Vật liệu này cũng có thể được sử dụng trong các ứng dụng nhỏ hơn như các công trình cảnh quan, các công trình nhà ở, các công trình cảng biển, các công trình giao th

Quy trình sản xuất Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU

Quy trình sản xuất Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU là một quy trình sản xuất phức tạp được sử dụng để sản xuất các sản phẩm của các nhà máy cấp nước. Quy trình bao gồm các bước sau:

Bước 1: Chuẩn bị

Trước khi bắt đầu quy trình sản xuất, các nhà máy sẽ phải chuẩn bị các nguyên liệu cần thiết như thép tấm, các loại vật liệu cố định, các dụng cụ và thiết bị cần thiết để thực hiện quy trình.

Bước 2: Gia công

Sau khi chuẩn bị xong, các nhà máy sẽ bắt đầu gia công thép tấm bằng các dụng cụ cần thiết. Các bước gia công bao gồm cắt, gia công, hàn, sắp xếp và đóng gói các thành phần của thép tấm.

Bước 3: Cách nhiệt

Sau khi gia công xong, các nhà máy sẽ sử dụng các thiết bị cách nhiệt để sản xuất các sản phẩm của họ. Các thiết bị cách nhiệt sẽ sử dụng các loại vật liệu cố định như PU để cách nhiệt thép tấm.

Bước 4: Kiểm tra chất lượng

Sau khi sản xuất xong, các nhà máy sẽ thực hiện các bước kiểm tra chất lượng để đảm bảo rằng sản phẩm được sản xuất đạt chuẩn.

Bước 5: Đóng gói

Cuối cùng, các nhà máy sẽ đóng gói sản phẩm và giao hàng đến khách hàng.

Kết luận

Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU là một sản phẩm đáng tin cậy và hiệu quả để cải thiện hiệu suất của các công trình xây dựng. Sản phẩm có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau và có thể được sử dụng trong các công trình cải tạo nhiệt độ và độ ẩm. Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU có thể được sử dụng để giảm nhiệt độ trong các công trình cải tạo nhiệt độ và độ ẩm, giúp tăng hiệu suất của các công trình xây dựng. Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU là sản phẩm đáng tin cậy và hiệu quả để cải thiện hiệu suất của các công trình xây dựng.

Giá thép tấm tôn Cách Nhiệt PU là một sản phẩm của công nghệ tiên tiến. Nó có thể chịu được nhiệt độ cao, có độ bền cao và độ dẻo dai cao. Nó cũng có thể chịu được nhiều loại hóa chất và các tác động môi trường.

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Địa chỉ: Lô G21 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Quận 12, TP HCM.

Kho Hàng: Số 1970 Quốc Lộ 1A, Phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP HCM.

Chi Nhánh miền bắc: Km số 1 Đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, Hà Nội.

Số điện thoại:

  • PKD 1: 0938 437 123 – Ms Trâm
  • PKD 2: 0938 261 123 – Ms Mừng
  • PKD 3: 0971 960 496 – Ms Duyên
  • PKD 4: 0909 938 123 – Ms Thanh

Email: duyen@hungphatsteel.com

Fanpage: https://www.facebook.com/congtythephungphat/


Warning: call_user_func_array() expects parameter 1 to be a valid callback, array must have exactly two members in /home/ffzwmogqhosting/public_html/thephungphat.vn/wp-includes/class-wp-hook.php on line 326

Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /home/ffzwmogqhosting/public_html/thephungphat.vn/wp-content/plugins/litespeed-cache/src/vary.cls.php on line 243

Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /home/ffzwmogqhosting/public_html/thephungphat.vn/wp-includes/comment-template.php on line 1582
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát , giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

Translate »