Ống thép đen

Ống Thép Đen là loại thép công nghiệp được sử dụng rộng rãi trong cuộc sống. Được sản xuất trên dây truyền công nghệ hiện đại theo tiêu chuẩn quốc tế. Các sản phẩm ống thép đen luôn đảm bảo chất lượng trong mọi điều kiện và thời gian sử dụng.

Bảng giá ống thép đen

Những đặc tính ưu việt của ống thép đen

Ong thep đen hay ống thép hàn đen dùng để chỉ loại thép ống được sản xuất từ nguyên liệu thép cán nóng, có màu đen, được sử dụng phổ biến trong các công trình dân dụng, nhà tiền chế, dùng cho trụ viễn thông, đèn chiếu sáng đô thị… Vậy ống thép đen có những đặc tính gì?

Ống thép đen bền bỉ, đồng nhất
Đặc tính đầu tiên của ống thép đen chính là khả năng chịu lực tốt, dẻo dai. Ống thép đen có thể chịu đựng được áp lực tốt, tránh được các vết nứt khi chịu tác động của ngoại lực. Bên cạnh đó, loại thép ống này còn có tính đồng nhất cao, độ bền bỉ theo toàn bộ chiều dài của ống, đảm bảo sự bền vững của công trình. Vì vậy, ống thép đen được sử dụng trong nhiều công trình dân dụng, xây dựng, giao thông.

Ống thép đen linh hoạt, dễ lắp đặt
Các ống thép tròn đen được lắp đặt trong các công trình một cách dễ dàng và nhanh chóng. Tùy thuộc vào điều kiện ứng dụng, đường kính của sản phẩm mà ống thép sẽ được hàn hoặc dùng ống nối có ren. Hơn nữa, ống thép đen được sản xuất với các kích thước, độ dày mỏng theo quy cách khác nhau. Đầu ren, mối hàn, mặt bích có thể dễ dàng điều chỉnh theo yêu cầu nên loại ống thép này rất linh hoạt khi sử dụng.

Ống thép đen có khả năng chống ăn mòn tốt
Một đặc tính nữa của ống thép đen chính là khả năng chống ăn mòn và han gỉ tốt khi chịu tác động từ các yếu tố của môi trường và ngoại lực tác động. Ống thép đen không bị co lại mà vẫn giữ nguyên được hình dạng và độ bền khi nung nóng. Ngoài ra, ống thép đen còn được mạ một lớp kẽm nhúng nóng bên ngoài để bảo vệ bề mặt sản phẩm, chống oxy hóa và tăng tuổi thọ sản phẩm. Bên cạnh đó, loại thép ống này không bị các rãnh cắt, vết xước, vết cắt và không mất nhiều công bảo trì. Vì vậy, có thể tiết kiệm được thời gian, chi phí khi sử dụng loại thép này.

Ứng dụng của ống thép đen trong cuộc sống

Công ty thép Hùng Phát cung cấp ông thép với những đặc tính ưu việt trên, thép ống đen là sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng, công nghiệp và nhiều lĩnh vực khác.

– Trong lĩnh vực xây dựng: Thép ống đen được ứng dụng trong việc lắp ghép nhà thép tiền chế, giàn giáo chịu lực. Hệ thống cọc siêu âm trong kết cấu nền móng. Hệ thống dẫn nước trên các toàn nhà cao tầng, ống thép dùng trong kết cấu không gian.

– Trong lĩnh vực công nghiệp: Thép ống đen được dùng cho việc phân phối khí đốt, dầu mỏ; hệ thống nồi hơi công nghiệp; các nhà máy lọc dầu, giàn khoan…

– Ứng dụng trong các lĩnh vực khác: Ngoài việc được sử dụng phổ biến trong xây dựng và công nghiệp. Thép ống đen còn được dùng làm trụ viễn thông, đèn chiếu sáng đô thị, móc trong container, ống dẫn nước cho điều hòa nhiệt độ…

Thép ống đen

Cập nhật bảng báo giá ống thép đen mới nhất hiện nay năm 2020

Bảng báo giá ống thép đen tại thị trường Tphcm luôn có sự thay đổi từ nhà sản xuất tùy thuộc vào nguồn phôi thép nhập khẩu, giá nhân công, chi phí sản xuất. Do đó công ty Kho Thép Xây Dựng sẽ cập nhật bảng giá thép các loại mới nhất từ nhà sản xuất tới khách hàng để mọi người nắm được giá thép trên thị trường ra sao.

Quy cách

Độ dày (mm)

Tỉ trọng kg/cây 6m

Đơn giá
đồng/kg

Đơn giá/cây 6m

ỐNG 21
DN 21.2 (ĐK NGOÀI)
DN 15 (DK TRONG)
1/2 INCH

1,8

5,17

17.700

91.509

2,0

5,68

17.500

99.400

2,3

6,43

17.500

112.525

2,5

6,92

17.500

121.100

2,6

7,26

17.500

127.050

ỐNG 27
DN 26.65 ĐK NGOÀI)
DN 20 (ĐK TRONG)
3/4 INCH

1,8

6,62

17.700

117.174

2,0

7,29

17.500

127.575

2,3

8,29

17.500

145.075

2,5

8,93

17.500

156.275

2,6

9,36

17.500

163.800

3,0

10,65

17.500

186.375

ỐNG 34
DN 33.5 (ĐK NGOÀI)
DN 25 (ĐK TRONG)
1 INCH

1,8

8,44

17.700

149.388

2,0

9,32

17.500

163.100

2,3

10,62

17.500

185.850

2,5

11,47

17.500

200.725

2,6

11,89

17.500

208.005

3,0

13,540

17.500

236.950

3,2

14,40

17.500

252.000

3,5

15,54

17.500

271.950

3,6

16,20

17.500

283.500

ỐNG 42
DN 42.2 (ĐK NGOÀI)
DN 32 (ĐK TRONG)
1 1/4 INCH

1,8

10,76

17.700

190.452

2,0

11,90

17.500

208.250

2,3

13,58

17.500

237.650

2,5

14,69

17.500

257.075

2,6

15,24

17.500

266.700

2,8

16,32

17.500

285.600

3,0

17,40

17.500

304.500

3,2

18,6

17.500

325.500

3,5

20,04

17.500

350.700

4,0

22,61

17.500

395.675

4,2

23,62

17.700

418.074

4,5

25,10

17.700

444.270

ỐNG 49
DN 48.1 (ĐK NGOÀI)
DN 40 (ĐK TRONG)
1 1/2 INCH

1,8

12,33

17.700

218.241

2,0

13,64

17.500

238.700

2,3

15,59

17.500

272.825

2,5

16,87

17.500

295.225

2,6

17,50

17.500

306.250

2,8

18,77

17.500

328.475

3,0

20,02

17.500

350.350

3,2

21,26

17.500

372.050

3,5

23,10

17.500

404.250

4,0

26,10

17.500

456.750

4,2

27,28

17.700

482.856

4,5

29,03

17.700

513.831

4,8

30,75

17.700

544.275

5,0

31,89

17.700

564.453

ỐNG 60
DN 59.9 (ĐK NGOÀI)
DN 50 (ĐK TRONG)
2 INCH

1,8

15,47

17.700

273.819

2,0

17,13

17.500

299.775

2,3

19,60

17.500

343.000

2,5

21,23

17.500

371.525

2,6

22,16

17.500

387.765

2,8

23,66

17.500

414.050

3,0

25,26

17.500

442.050

3,2

26,85

17.500

469.875

3,5

29,21

17.500

511.175

3,6

30,18

17.500

528.150

4,0

33,10

17.500

579.250

4,2

34,62

17.700

612.774

4,5

36,89

17.700

652.953

4,8

39,13

17.700

692.601

5,0

40,62

17.700

718.974

ỐNG 76
DN 75.6 (ĐK NGOÀI)
DN 65 (ĐK TRONG)
2 1/2 INCH

1,8

19,66

17.700

347.982

2,0

21,78

17.500

381.150

2,3

24,95

17.500

436.625

2,5

27,04

17.500

473.200

2,6

28,08

17.500

491.400

2,8

30,16

17.500

527.800

3,0

32,23

17.500

564.025

3,2

34,28

17.500

599.900

3,5

37,34

17.500

653.450

3,6

38,58

17.500

675.150

3,8

40,37

17.500

706.475

4,0

42,40

17.500

742.000

4,2

44,37

17.700

785.349

4,5

47,34

17.700

837.918

4,8

50,29

17.700

890.133

5,0

52,23

17.700

924.471

5,2

54,17

17.700

958.809

5,5

57,05

17.700

1.009.785

6,0

61,79

17.700

1.093.683

ỐNG 90
DN 88.3 (ĐK NGOÀI)
DN 80 (ĐK TRONG)
3 INCH

1,8

23,04

17.700

407.808

2,0

25,54

17.500

446.950

2,3

29,27

17.500

512.225

2,5

31,74

17.500

555.450

2,8

35,42

17.500

619.850

3,0

37,87

17.500

662.725

3,2

40,30

17.500

705.250

3,5

43,92

17.500

768.600

3,6

45,14

17.500

789.950

3,8

47,51

17.500

831.425

4,0

50,22

17.500

878.850

4,2

52,27

17.700

925.179

4,5

55,80

17.700

987.660

4,8

59,31

17.700

1.049.787

5,0

61,63

17.700

1.090.851

5,2

63,94

17.700

1.131.738

5,5

67,39

17.700

1.192.803

6,0

73,07

17.700

1.293.339

ỐNG 114
DN 114.3 (ĐK NGOÀI)
DN 100 (ĐK TRONG)
4 INCH

1,8

29,75

17.700

526.575

2,0

33

17.500

577.500

2,3

37,84

17.500

662.200

2,5

41,06

17.500

718.550

2,8

45,86

17.500

802.550

3,0

49,05

17.500

858.375

3,2

52,58

17.500

920.115

3,5

56,97

17.500

996.975

3,6

58,50

17.500

1.023.750

3,8

61,68

17.500

1.079.400

4,0

64,81

17.500

1.134.175

4,2

67,93

17.700

1.202.361

4,5

72,58

17.700

1.284.666

4,8

77,20

17.700

1.366.440

5,0

80,27

17.700

1.420.779

5,2

83,33

17.700

1.474.941

5,5

87,89

17.700

1.555.653

6,0

95,44

17.700

1.689.288

ỐNG 141
DN 141.3 (ĐK NGOÀI)
DN 125 (ĐK TRONG)
5 INCH

3.96 ly

80,46

17.700

1.424.142

4.78 ly

96,54

18.300

1.766.682

5.16 ly

103,95

18.300

1.902.285

5.56 ly

111,66

18.300

2.043.378

6.35 ly

126,80

18.300

2.320.440

ỐNG 168
DN 168.3 (ĐK NGOÀI)
DN 150 (ĐK TRONG)
6 INCH

3.96 ly

96,24

18.300

1.761.192

4.78 ly

115,62

18.300

2.115.846

5.16 ly

124,56

18.300

2.279.448

5.56 ly

133,86

18.300

2.449.638

6.35 ly

152,16

18.300

2.784.528

ỐNG 219
DN 219.1 (ĐK NGOÀI)
DN 200 (ĐK TRONG)
8 INCH

3.96 ly

126,06

18.600

2.344.716

4.78 ly

151,56

18.600

2.819.016

5.16 ly

163,32

18.600

3.037.752

5.56 ly

175,68

18.600

3.267.648

6.35 ly

199,86

18.600

3.717.396

 
Mọi thắc mắc về ống thép đen vui lòng liên hệ tới công ty thép Hùng Phát ở thông tin dưới đây
 
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook