Xà gồ thép C, xà gồ thép mạ kẽm – Chúng tôi công ty thép Hùng Phát chuyên sản xuất và phân phối các loại xà gồ thép C, xà gồ thép mạ kẽm tại TP.HCM

Xà gồ C

Xà gồ C là một trong những nguyên vật liệu quan trọng và không thể thiếu cho những công trình xây dựng lớn. Sản phẩm được ra đời bởi chuỗi dây chuyền công nghệ tiên tiến và đạt tiêu chuẩn chất lượng cao mang đến bề mặt trơn láng, độ bám kẽm tốt, độ uốn dẻo cao và độ bền bỉ theo thời gian. Dưới đây là một số thông tin cụ thể về sản phẩm để mọi người có thể hiểu hơn về mặt hàng này.

Xa go C kẽm là loại xà gồ có trọng lượng nhẹ (giảm trọng lượng vì kèo mái), có khả năng chịu lực cao, chiều dài đa dạng có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng, khoan lỗ theo ý muốn, dễ dàng thi công, bảo trì trong xây dựng lắp ráp nhà xưởng, nhà dân dung …

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật xà gồ C

+ Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A653/A653M

+ Độ dày: 1.2mm ÷ 3.2mm

+ Bề rộng tép: Min 40mm (± 0.5)

+ Lượng mạ: Z100 ÷ Z350

+ Độ bền kéo: G350, G450, G550

Quy cách và kích thước xà gồ c

Xà gồ C có nhiều quy cách và kích thước khác nhau để khách hàng lựa chọn. Sản phẩm có chiều cao tiết diện thông dụng là: 60, 80, 100, 125, 150, 180, 200, 250, 300mm, có sự tương ứng với độ cao của hai cạnh là: 30, 40, 45, 50, 65, 75mm và với chiều dày từ 1,5mm đến 3,5mm. Điều này sẽ vô cùng tiện ích và hầu như đáp ứng được tất cả mọi yêu cầu về khẩu độ và các thiết kế của công trình.

Ưu nhược điểm của thép mạ kẽm

Ưu điểm

  • Xà gồ c kẽm được sản xuất bằng quy trình cán khô, không sử dụng nước giúp nâng cao độ bền tuổi thọ của xà gồ.
  • Có khả năng chống gỉ sét tốt
  • Quy trình sản xuất hiện đại có độ chính xác cao, đa dạng chủng loại, kích thước đáp ứng mọi yêu cầu thiết kế của công trình
  • Không cần sơn phủ chống rỉ giúp tiết kiệm chi phí nhân công, chi phí sơn

Nhược điểm

  • Giá thành cao hơn xà gồ đen
  • Ngoài ra xà gồ C còn được phân loại theo nguyên liệu sản xuất, một số loại thông dụng như: C S275JR, C S235JR, C A36, C S355JR, C SS400, C Q345B, C Q235B, C Q195 …

Cách tính khối lượng xà gồ chữ C

Để khách hàng có cái nhìn rõ hơn và chính xác về cách tính khối lượng và quy cách xà gồ C, sắt thép Hùng Phát xin cung cấp bảng sau:

Bảng tra trong lượng xà gồ C

Bảng báo giá xà gồ C mới nhất năm 2020

Thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng báo giá xà gồ C mạ kẽm mới nhất để quý khách tham khảo, quý cách cần bảng giá xà gồ c đen và các nhà máy hoặc theo quy cách riêng, xin vui lòng liên hệ trực tiếp.

Kích thước: từ 80 x 40 mm đến 250 x 65 mm
Độ dày: từ 1,5 ly đến 2,9 ly

QUY CÁCH 1,50 ly 1.8 ly 2.0 ly 2.4 ly 2.9 ly
C (80 x 40) 31.000 37.000 40.500    
C 100 x 50) 39.000 46.000 51.000 68.000 91.629
C (125 x 50) 43.000 50.500 56.000 74.500 101.589
C (150 x 50) 49.000 57.500 64.000 84.500 111.549
C (150 x 65) 58.500 70.000 77.000 96.000 123.500
C (180 x 50) 54.500 65.000 72.000 96.000 123.500
C (180 x 65) 63.500 76.000 84.000 104.000 135.452
C (200 x50) 58.500 70.000 77.000 101.000 131.468
C (200 x 65) 67.500 80.500 90.000 110.500 143.420
C (250 x 50)   85.500 95.000 117.500 151.387
C (250 x 65)     103.000 127.500 163.339

Lưu ý báo giá xà gồ C trên

  • Giá xà gồ C trên đã bao gồm 10% VAT
  • Miễn phí vận chuyển ở tphcm (ở tỉnh vui lòng gọi)
  • Hàng chính hãng, mới 100%
  • Giá xà gồ c mạ kẽm trên là bảng giá chung để tham khảo. Vì giá phụ thuộc vào đơn hàng: số lượng, quy cách,
  • vị trí giao hàng …