Bảng báo giá thép ống hộp mạ kẽm Hòa Phát
Công ty thép Hùng Phát cung cấp bảng báo giá thép mạ kẽm Hòa Phát tại thời điểm hiện tại đầy đủ và chính xác nhất, vì công ty là đại lý cấp một nên có nhiều ưu đãi. Thép mạ kẽm hiện nay được nhiều người lựa chọn cho các công trình với độ bền cao,
Tổng quan về thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
Thép ống hộp mạ kẽm Hòa Phát là một trong những dòng sản phẩm chủ lực của Tập đoàn Hòa Phát, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí chế tạo, nội thất và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác. Nhờ được sản xuất trên dây chuyền hiện đại cùng quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, thép hộp mạ kẽm Hòa Phát luôn được đánh giá cao về độ bền, khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ sử dụng.
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là sản phẩm được sản xuất từ thép cuộn cán nóng hoặc thép cuộn cán nguội chất lượng cao. Sau quá trình tạo hình và hàn cao tần, bề mặt thép được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và hạn chế sự ăn mòn từ môi trường bên ngoài.
Hiện nay, Hòa Phát cung cấp hai dòng sản phẩm chính:
- Thép hộp vuông mạ kẽm.
- Thép hộp chữ nhật mạ kẽm.
Sản phẩm có quy cách đa dạng, đáp ứng nhu cầu từ các công trình dân dụng đến công nghiệp quy mô lớn.
Quy cách sản phẩm
Thép hộp vuông mạ kẽm
Các kích thước phổ biến:
- 12×12 mm.
- 20×20 mm.
- 25×25 mm.
- 40×40 mm.
- 50×50 mm.
- 75×75 mm.
- 80×80 mm.
- 100×100 mm.
- 150×150 mm.
- 200×200 mm.
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm
Các quy cách thông dụng:
- 20×40 mm.
- 25×50 mm.
- 30×60 mm.
- 40×80 mm.
- 50×100 mm.
- 75×150 mm.
- 100×200 mm.
Chiều dày thành thép dao động từ 0,7 mm đến 12 mm tùy từng chủng loại.
Chiều dài tiêu chuẩn:
- 6 m/cây.
- Hoặc cắt theo yêu cầu khách hàng.
Thép ống hộp mạ kẽm Hòa Phát ứng dụng ra sao?
Thép mạ kẽm là loại thép được ứng dụng rộng rãi trong đời sống của chúng ta, thép được sử dụng nhiều trong các ứng dụng như dầm thép, Thép tấm tôn lợp, ống dẫn thép, đai ốc…Thép mạ kẽm còn được sử dụng rộng rãi trong hệ thống thang máy, cáp điện, lan can và còn nhiều ứng dụng khác.
Với nhiều loại thép để khách hàng lựa chọn, ngoài nguyên nhân do yếu tố kỹ thuật, chất liệu và độ bền cũng chính là điều khách hàng quan tâm khi lựa chọn sản phẩm.
Tuy nhiên khi lựa chọn thép mạ kẽm khách hàng cần lưu ý đến bề mặt kẽm, điều này sẽ làm chậm quá trình oxy hóa của thép, giúp bảo vệ thép trong một thời gian dài khi tiếp xúc với môi trường. Cùng với các chất ăn mòn thì lượng kẽm sẽ giảm dần vì vậy hiệu quả của thép cũng giảm. Khi tiếp xúc với nhiều axit và muối điêu này làm phá vỡ bề mặt của kẽm một cách nhanh chóng
Giá thép ống hộp mạ kẽm Hòa Phát
Hiện nay tình hình giá thép luôn có sự biến động không ngừng, vì vậy giá thép Hòa Phát cũng thay đổi theo. Chúng tôi cung cấp cho khách hàng trong bài biết chỉ để tham khảo. Để có được báo giá tại thời điểm hiện tại nhanh nhất, chính xác nhất đúng với thời điểm giá thép trên thị trường hiện nay, quý khách hãy liên hệ với công ty thép Hùng Phát
Bảng giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
| Tên sản phẩm | Độ dài(m) | Trọng lượng(Kg) | Giá chưa VAT(Đ / Kg) | Tổng giá chưa VAT | Giá có VAT(Đ / Kg) | Tổng giá có VAT |
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 | 6 | 3.45 | 17,500 | 60,375 | 19,250 | 66,413 |
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 | 6 | 3.77 | 17,500 | 65,975 | 19,250 | 72,573 |
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 | 6 | 4.08 | 17,500 | 71,400 | 19,250 | 78,540 |
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 | 6 | 4.7 | 17,500 | 82,250 | 19,250 | 90,475 |
| Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 | 6 | 2.41 | 17,500 | 42,175 | 19,250 | 46,393 |
| Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 | 6 | 2.63 | 17,500 | 46,025 | 19,250 | 50,628 |
| Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 | 6 | 2.84 | 17,500 | 49,700 | 19,250 | 54,670 |
| Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 | 6 | 3.25 | 17,500 | 56,875 | 19,250 | 62,563 |
| Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 | 6 | 2.79 | 17,500 | 48,825 | 19,250 | 53,708 |
| Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 | 6 | 3.04 | 17,500 | 53,200 | 19,250 | 58,520 |
| Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 | 6 | 3.29 | 17,500 | 57,575 | 19,250 | 63,333 |
| Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 | 6 | 3.78 | 17,500 | 66,150 | 19,250 | 72,765 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 | 6 | 3.54 | 17,500 | 61,950 | 19,250 | 68,145 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 | 6 | 3.87 | 17,500 | 67,725 | 19,250 | 74,498 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 | 6 | 4.2 | 17,500 | 73,500 | 19,250 | 80,850 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 | 6 | 4.83 | 17,500 | 84,525 | 19,250 | 92,978 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 | 6 | 5.14 | 17,500 | 89,950 | 19,250 | 98,945 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 | 6 | 6.05 | 17,500 | 105,875 | 19,250 | 116,463 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 | 6 | 5.43 | 17,500 | 95,025 | 19,250 | 104,528 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 | 6 | 5.94 | 17,500 | 103,950 | 19,250 | 114,345 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 | 6 | 6.46 | 17,500 | 113,050 | 19,250 | 124,355 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 | 6 | 7.47 | 17,500 | 130,725 | 19,250 | 143,798 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 | 6 | 7.97 | 17,500 | 139,475 | 19,250 | 153,423 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 | 6 | 9.44 | 17,500 | 165,200 | 19,250 | 181,720 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 | 6 | 10.4 | 17,500 | 182,000 | 19,250 | 200,200 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 | 6 | 11.8 | 17,500 | 206,500 | 19,250 | 227,150 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 | 6 | 12.72 | 17,500 | 222,600 | 19,250 | 244,860 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 | 6 | 4.48 | 17,500 | 78,400 | 19,250 | 86,240 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 | 6 | 4.91 | 17,500 | 85,925 | 19,250 | 94,518 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 | 6 | 5.33 | 17,500 | 93,275 | 19,250 | 102,603 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 | 6 | 6.15 | 17,500 | 107,625 | 19,250 | 118,388 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5 | 6 | 6.56 | 17,500 | 114,800 | 19,250 | 126,280 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 | 6 | 7.75 | 17,500 | 135,625 | 19,250 | 149,188 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 | 6 | 8.52 | 17,500 | 149,100 | 19,250 | 164,010 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 | 6 | 6.84 | 17,500 | 119,700 | 19,250 | 131,670 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 | 6 | 7.5 | 17,500 | 131,250 | 19,250 | 144,375 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 | 6 | 8.15 | 17,500 | 142,625 | 19,250 | 156,888 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 | 6 | 9.45 | 17,500 | 165,375 | 19,250 | 181,913 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 | 6 | 10.09 | 17,500 | 176,575 | 19,250 | 194,233 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 | 6 | 11.98 | 17,500 | 209,650 | 19,250 | 230,615 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 | 6 | 13.23 | 17,500 | 231,525 | 19,250 | 254,678 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 | 6 | 15.06 | 17,500 | 263,550 | 19,250 | 289,905 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 | 6 | 16.25 | 17,500 | 284,375 | 19,250 | 312,813 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 | 6 | 5.43 | 17,500 | 95,025 | 19,250 | 104,528 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 | 6 | 5.94 | 17,500 | 103,950 | 19,250 | 114,345 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 | 6 | 6.46 | 17,500 | 113,050 | 19,250 | 124,355 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 | 6 | 7.47 | 17,500 | 130,725 | 19,250 | 143,798 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 | 6 | 7.97 | 17,500 | 139,475 | 19,250 | 153,423 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 | 6 | 9.44 | 17,500 | 165,200 | 19,250 | 181,720 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 | 6 | 10.4 | 17,500 | 182,000 | 19,250 | 200,200 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3 | 6 | 11.8 | 17,500 | 206,500 | 19,250 | 227,150 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 | 6 | 12.72 | 17,500 | 222,600 | 19,250 | 244,860 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 | 6 | 8.25 | 17,500 | 144,375 | 19,250 | 158,813 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 | 6 | 9.05 | 17,500 | 158,375 | 19,250 | 174,213 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 | 6 | 9.85 | 17,500 | 172,375 | 19,250 | 189,613 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 | 6 | 11.43 | 17,500 | 200,025 | 19,250 | 220,028 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 | 6 | 12.21 | 17,500 | 213,675 | 19,250 | 235,043 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 | 6 | 14.53 | 17,500 | 254,275 | 19,250 | 279,703 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 | 6 | 16.05 | 17,500 | 280,875 | 19,250 | 308,963 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 | 6 | 18.3 | 17,500 | 320,250 | 19,250 | 352,275 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 | 6 | 19.78 | 17,500 | 346,150 | 19,250 | 380,765 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 | 6 | 21.79 | 17,500 | 381,325 | 19,250 | 419,458 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 | 6 | 23.4 | 17,500 | 409,500 | 19,250 | 450,450 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 | 6 | 5.88 | 17,500 | 102,900 | 19,250 | 113,190 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 | 6 | 7.31 | 17,500 | 127,925 | 19,250 | 140,718 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 | 6 | 8.02 | 17,500 | 140,350 | 19,250 | 154,385 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 | 6 | 8.72 | 17,500 | 152,600 | 19,250 | 167,860 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 | 6 | 10.11 | 17,500 | 176,925 | 19,250 | 194,618 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 | 6 | 10.8 | 17,500 | 189,000 | 19,250 | 207,900 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 | 6 | 12.83 | 17,500 | 224,525 | 19,250 | 246,978 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 | 6 | 14.17 | 17,500 | 247,975 | 19,250 | 272,773 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3 | 6 | 16.14 | 17,500 | 282,450 | 19,250 | 310,695 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 | 6 | 17.43 | 17,500 | 305,025 | 19,250 | 335,528 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8 | 6 | 19.33 | 17,500 | 338,275 | 19,250 | 372,103 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 | 6 | 20.57 | 17,500 | 359,975 | 19,250 | 395,973 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 | 6 | 12.16 | 17,500 | 212,800 | 19,250 | 234,080 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 | 6 | 13.24 | 17,500 | 231,700 | 19,250 | 254,870 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 | 6 | 15.38 | 17,500 | 269,150 | 19,250 | 296,065 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 | 6 | 16.45 | 17,500 | 287,875 | 19,250 | 316,663 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 | 6 | 19.61 | 17,500 | 343,175 | 19,250 | 377,493 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 | 6 | 21.7 | 17,500 | 379,750 | 19,250 | 417,725 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 | 6 | 24.8 | 17,500 | 434,000 | 19,250 | 477,400 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 | 6 | 26.85 | 17,500 | 469,875 | 19,250 | 516,863 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 | 6 | 29.88 | 17,500 | 522,900 | 19,250 | 575,190 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 | 6 | 31.88 | 17,500 | 557,900 | 19,250 | 613,690 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 | 6 | 33.86 | 17,500 | 592,550 | 19,250 | 651,805 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 | 6 | 16.02 | 17,500 | 280,350 | 19,250 | 308,385 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 | 6 | 19.27 | 17,500 | 337,225 | 19,250 | 370,948 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 | 6 | 23.01 | 17,500 | 402,675 | 19,250 | 442,943 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 | 6 | 25.47 | 17,500 | 445,725 | 19,250 | 490,298 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 | 6 | 29.14 | 17,500 | 509,950 | 19,250 | 560,945 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 | 6 | 31.56 | 17,500 | 552,300 | 19,250 | 607,530 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 | 6 | 35.15 | 17,500 | 615,125 | 19,250 | 676,638 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 | 6 | 37.35 | 17,500 | 653,625 | 19,250 | 718,988 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 | 6 | 38.39 | 17,500 | 671,825 | 19,250 | 739,008 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 | 6 | 10.09 | 17,500 | 176,575 | 19,250 | 194,233 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 | 6 | 10.98 | 17,500 | 192,150 | 19,250 | 211,365 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 | 6 | 12.74 | 17,500 | 222,950 | 19,250 | 245,245 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 | 6 | 13.62 | 17,500 | 238,350 | 19,250 | 262,185 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 | 6 | 16.22 | 17,500 | 283,850 | 19,250 | 312,235 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 | 5 | 17.94 | 17,500 | 313,950 | 19,250 | 345,345 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3 | 6 | 20.47 | 17,500 | 358,225 | 19,250 | 394,048 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 | 6 | 22.14 | 17,500 | 387,450 | 19,250 | 426,195 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8 | 6 | 24.6 | 17,500 | 430,500 | 19,250 | 473,550 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 | 6 | 26.23 | 17,500 | 459,025 | 19,250 | 504,928 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2 | 6 | 27.83 | 17,500 | 487,025 | 19,250 | 535,728 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 | 6 | 19.33 | 17,500 | 338,275 | 19,250 | 372,103 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 | 6 | 20.68 | 17,500 | 361,900 | 19,250 | 398,090 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 | 6 | 24.69 | 17,500 | 432,075 | 19,250 | 475,283 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 | 6 | 27.34 | 17,500 | 478,450 | 19,250 | 526,295 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 | 6 | 31.29 | 17,500 | 547,575 | 19,250 | 602,333 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 | 6 | 33.89 | 17,500 | 593,075 | 19,250 | 652,383 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 | 6 | 37.77 | 17,500 | 660,975 | 19,250 | 727,073 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 | 6 | 40.33 | 17,500 | 705,775 | 19,250 | 776,353 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 | 6 | 42.87 | 17,500 | 750,225 | 19,250 | 825,248 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 | 6 | 12.16 | 17,500 | 212,800 | 19,250 | 234,080 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 | 6 | 13.24 | 17,500 | 231,700 | 19,250 | 254,870 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 | 6 | 15.38 | 17,500 | 269,150 | 19,250 | 296,065 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 | 6 | 16.45 | 17,500 | 287,875 | 19,250 | 316,663 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 | 6 | 19.61 | 17,500 | 343,175 | 19,250 | 377,493 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 | 6 | 21.7 | 17,500 | 379,750 | 19,250 | 417,725 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3 | 6 | 24.8 | 17,500 | 434,000 | 19,250 | 477,400 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 | 6 | 26.85 | 17,500 | 469,875 | 19,250 | 516,863 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8 | 6 | 29.88 | 17,500 | 522,900 | 19,250 | 575,190 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 | 6 | 31.88 | 17,500 | 557,900 | 19,250 | 613,690 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2 | 6 | 33.86 | 17,500 | 592,550 | 19,250 | 651,805 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 | 6 | 20.68 | 17,500 | 361,900 | 19,250 | 398,090 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 | 6 | 24.69 | 17,500 | 432,075 | 19,250 | 475,283 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 | 6 | 27.34 | 17,500 | 478,450 | 19,250 | 526,295 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3 | 6 | 31.29 | 17,500 | 547,575 | 19,250 | 602,333 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 | 6 | 33.89 | 17,500 | 593,075 | 19,250 | 652,383 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8 | 6 | 37.77 | 17,500 | 660,975 | 19,250 | 727,073 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 | 6 | 40.33 | 17,500 | 705,775 | 19,250 | 776,353 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2 | 6 | 42.87 | 17,500 | 750,225 | 19,250 | 825,248 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.5 | 6 | 24.93 | 17,500 | 436,275 | 19,250 | 479,903 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 | 6 | 29.79 | 17,500 | 521,325 | 19,250 | 573,458 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 | 6 | 33.01 | 17,500 | 577,675 | 19,250 | 635,443 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 | 6 | 37.8 | 17,500 | 661,500 | 19,250 | 727,650 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 | 6 | 40.98 | 17,500 | 717,150 | 19,250 | 788,865 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 | 6 | 45.7 | 17,500 | 799,750 | 19,250 | 879,725 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 | 6 | 48.83 | 17,500 | 854,525 | 19,250 | 939,978 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 | 6 | 51.94 | 17,500 | 908,950 | 19,250 | 999,845 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 | 6 | 56.58 | 17,500 | 990,150 | 19,250 | 1,089,165 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 | 6 | 61.17 | 17,500 | 1,070,475 | 19,250 | 1,177,523 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 | 6 | 64.21 | 17,500 | 1,123,675 | 19,250 | 1,236,043 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 | 6 | 29.79 | 17,500 | 521,325 | 19,250 | 573,458 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 | 6 | 33.01 | 17,500 | 577,675 | 19,250 | 635,443 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 | 6 | 37.8 | 17,500 | 661,500 | 19,250 | 727,650 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 | 6 | 40.98 | 17,500 | 717,150 | 19,250 | 788,865 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 | 6 | 45.7 | 17,500 | 799,750 | 19,250 | 879,725 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 | 6 | 48.83 | 17,500 | 854,525 | 19,250 | 939,978 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 | 6 | 51.94 | 17,500 | 908,950 | 19,250 | 999,845 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 | 6 | 56.58 | 17,500 | 990,150 | 19,250 | 1,089,165 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 | 6 | 61.17 | 17,500 | 1,070,475 | 19,250 | 1,177,523 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 | 6 | 64.21 | 17,500 | 1,123,675 | 19,250 | 1,236,043 |
Bảng giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát
| Tên sản phẩm | Độ dài(m) | Trọng lượng(Kg) | Giá chưa VAT(Đ / Kg) | Tổng giá chưa VAT | Giá có VAT(Đ / Kg) | Tổng giá có VAT |
| Ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 | 6 | 1.73 | 17,500 | 30,275 | 19,250 | 33,303 |
| Ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 | 6 | 1.89 | 17,500 | 33,075 | 19,250 | 36,383 |
| Ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 | 6 | 2.04 | 17,500 | 35,700 | 19,250 | 39,270 |
| Ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 | 6 | 2.2 | 17,500 | 38,500 | 19,250 | 42,350 |
| Ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 | 6 | 2.41 | 17,500 | 42,175 | 19,250 | 46,393 |
| Ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 | 6 | 2.61 | 17,500 | 45,675 | 19,250 | 50,243 |
| Ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 | 6 | 3 | 17,500 | 52,500 | 19,250 | 57,750 |
| Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 | 6 | 3.2 | 17,500 | 56,000 | 19,250 | 61,600 |
| Ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 | 6 | 3.76 | 17,500 | 65,800 | 19,250 | 72,380 |
| Ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 | 6 | 2.99 | 17,500 | 52,325 | 19,250 | 57,558 |
| Ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 | 6 | 3.27 | 17,500 | 57,225 | 19,250 | 62,948 |
| Ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 | 6 | 3.55 | 17,500 | 62,125 | 19,250 | 68,338 |
| Ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 | 6 | 4.1 | 17,500 | 71,750 | 19,250 | 78,925 |
| Ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 | 6 | 4.37 | 17,500 | 76,475 | 19,250 | 84,123 |
| Ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 | 6 | 5.17 | 17,500 | 90,475 | 19,250 | 99,523 |
| Ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 | 6 | 5.68 | 17,500 | 99,400 | 19,250 | 109,340 |
| Ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 | 6 | 6.43 | 17,500 | 112,525 | 19,250 | 123,778 |
| Ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 | 6 | 6.92 | 17,500 | 121,100 | 19,250 | 133,210 |
| Ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 | 6 | 3.8 | 17,500 | 66,500 | 19,250 | 73,150 |
| Ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 | 6 | 4.16 | 17,500 | 72,800 | 19,250 | 80,080 |
| Ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 | 6 | 4.52 | 17,500 | 79,100 | 19,250 | 87,010 |
| Ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 | 6 | 5.23 | 17,500 | 91,525 | 19,250 | 100,678 |
| Ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 | 6 | 5.58 | 17,500 | 97,650 | 19,250 | 107,415 |
| Ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 | 6 | 6.62 | 17,500 | 115,850 | 19,250 | 127,435 |
| Ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 | 6 | 7.29 | 17,500 | 127,575 | 19,250 | 140,333 |
| Ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 | 6 | 8.29 | 17,500 | 145,075 | 19,250 | 159,583 |
| Ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 | 6 | 8.93 | 17,500 | 156,275 | 19,250 | 171,903 |
| Ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 | 6 | 4.81 | 17,500 | 84,175 | 19,250 | 92,593 |
| Ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 | 6 | 5.27 | 17,500 | 92,225 | 19,250 | 101,448 |
| Ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 | 6 | 5.74 | 17,500 | 100,450 | 19,250 | 110,495 |
| Ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 | 6 | 6.65 | 17,500 | 116,375 | 19,250 | 128,013 |
| Ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 | 6 | 7.1 | 17,500 | 124,250 | 19,250 | 136,675 |
| Ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 | 6 | 8.44 | 17,500 | 147,700 | 19,250 | 162,470 |
| Ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 | 6 | 9.32 | 17,500 | 163,100 | 19,250 | 179,410 |
| Ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 | 6 | 10.62 | 17,500 | 185,850 | 19,250 | 204,435 |
| Ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 | 6 | 11.47 | 17,500 | 200,725 | 19,250 | 220,798 |
| Ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 | 6 | 12.72 | 17,500 | 222,600 | 19,250 | 244,860 |
| Ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 | 6 | 13.54 | 17,500 | 236,950 | 19,250 | 260,645 |
| Ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 | 6 | 14.35 | 17,500 | 251,125 | 19,250 | 276,238 |
| Ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 | 6 | 5.49 | 17,500 | 96,075 | 19,250 | 105,683 |
| Ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 | 6 | 6.02 | 17,500 | 105,350 | 19,250 | 115,885 |
| Ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 | 6 | 6.55 | 17,500 | 114,625 | 19,250 | 126,088 |
| Ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 | 6 | 7.6 | 17,500 | 133,000 | 19,250 | 146,300 |
| Ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 | 6 | 8.12 | 17,500 | 142,100 | 19,250 | 156,310 |
| Ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 | 6 | 9.67 | 17,500 | 169,225 | 19,250 | 186,148 |
| Ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 | 6 | 10.68 | 17,500 | 186,900 | 19,250 | 205,590 |
| Ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 | 6 | 12.18 | 17,500 | 213,150 | 19,250 | 234,465 |
| Ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 | 6 | 13.17 | 17,500 | 230,475 | 19,250 | 253,523 |
| Ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 | 6 | 14.63 | 17,500 | 256,025 | 19,250 | 281,628 |
| Ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 | 6 | 15.58 | 17,500 | 272,650 | 19,250 | 299,915 |
| Ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 | 6 | 16.53 | 17,500 | 289,275 | 19,250 | 318,203 |
| Ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 | 6 | 6.69 | 17,500 | 117,075 | 19,250 | 128,783 |
| Ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 | 6 | 7.28 | 17,500 | 127,400 | 19,250 | 140,140 |
| Ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 | 6 | 8.45 | 17,500 | 147,875 | 19,250 | 162,663 |
| Ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 | 6 | 9.03 | 17,500 | 158,025 | 19,250 | 173,828 |
| Ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 | 6 | 10.76 | 17,500 | 188,300 | 19,250 | 207,130 |
| Ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 | 6 | 11.9 | 17,500 | 208,250 | 19,250 | 229,075 |
| Ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 | 6 | 13.58 | 17,500 | 237,650 | 19,250 | 261,415 |
| Ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 | 6 | 14.69 | 17,500 | 257,075 | 19,250 | 282,783 |
| Ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 | 6 | 16.32 | 17,500 | 285,600 | 19,250 | 314,160 |
| Ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 | 6 | 17.4 | 17,500 | 304,500 | 19,250 | 334,950 |
| Ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 | 6 | 18.47 | 17,500 | 323,225 | 19,250 | 355,548 |
| Ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 | 6 | 8.33 | 17,500 | 145,775 | 19,250 | 160,353 |
| Ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 | 6 | 9.67 | 17,500 | 169,225 | 19,250 | 186,148 |
| Ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 | 6 | 10.34 | 17,500 | 180,950 | 19,250 | 199,045 |
| Ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 | 6 | 12.33 | 17,500 | 215,775 | 19,250 | 237,353 |
| Ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 | 6 | 13.64 | 17,500 | 238,700 | 19,250 | 262,570 |
| Ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 | 6 | 15.59 | 17,500 | 272,825 | 19,250 | 300,108 |
| Ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 | 6 | 16.87 | 17,500 | 295,225 | 19,250 | 324,748 |
| Ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 | 6 | 18.77 | 17,500 | 328,475 | 19,250 | 361,323 |
| Ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 | 6 | 20.02 | 17,500 | 350,350 | 19,250 | 385,385 |
| Ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 | 6 | 21.26 | 17,500 | 372,050 | 19,250 | 409,255 |
| Ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 | 6 | 12.12 | 17,500 | 212,100 | 19,250 | 233,310 |
| Ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 | 6 | 12.96 | 17,500 | 226,800 | 19,250 | 249,480 |
| Ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 | 6 | 15.47 | 17,500 | 270,725 | 19,250 | 297,798 |
| Ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 | 6 | 17.13 | 17,500 | 299,775 | 19,250 | 329,753 |
| Ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 | 6 | 19.6 | 17,500 | 343,000 | 19,250 | 377,300 |
| Ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 | 6 | 21.23 | 17,500 | 371,525 | 19,250 | 408,678 |
| Ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 | 6 | 23.66 | 17,500 | 414,050 | 19,250 | 455,455 |
| Ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 | 6 | 25.26 | 17,500 | 442,050 | 19,250 | 486,255 |
| Ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 | 6 | 26.85 | 17,500 | 469,875 | 19,250 | 516,863 |
| Ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 | 6 | 16.45 | 17,500 | 287,875 | 19,250 | 316,663 |
| Ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 | 6 | 19.66 | 17,500 | 344,050 | 19,250 | 378,455 |
| Ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 | 6 | 21.78 | 17,500 | 381,150 | 19,250 | 419,265 |
| Ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 | 6 | 24.95 | 17,500 | 436,625 | 19,250 | 480,288 |
| Ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 | 6 | 27.04 | 17,500 | 473,200 | 19,250 | 520,520 |
| Ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 | 6 | 30.16 | 17,500 | 527,800 | 19,250 | 580,580 |
| Ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 | 6 | 32.23 | 17,500 | 564,025 | 19,250 | 620,428 |
| Ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 | 6 | 34.28 | 17,500 | 599,900 | 19,250 | 659,890 |
| Ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 | 6 | 19.27 | 17,500 | 337,225 | 19,250 | 370,948 |
| Ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 | 6 | 23.04 | 17,500 | 403,200 | 19,250 | 443,520 |
| Ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 | 6 | 25.54 | 17,500 | 446,950 | 19,250 | 491,645 |
| Ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 | 6 | 29.27 | 17,500 | 512,225 | 19,250 | 563,448 |
| Ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 | 6 | 31.74 | 17,500 | 555,450 | 19,250 | 610,995 |
| Ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 | 6 | 35.42 | 17,500 | 619,850 | 19,250 | 681,835 |
| Ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 | 6 | 37.87 | 17,500 | 662,725 | 19,250 | 728,998 |
| Ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 | 6 | 40.3 | 17,500 | 705,250 | 19,250 | 775,775 |
| Ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 | 6 | 28.29 | 17,500 | 495,075 | 19,250 | 544,583 |
| Ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 | 6 | 31.37 | 17,500 | 548,975 | 19,250 | 603,873 |
| Ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 | 6 | 35.97 | 17,500 | 629,475 | 19,250 | 692,423 |
| Ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 | 6 | 39.03 | 17,500 | 683,025 | 19,250 | 751,328 |
| Ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 | 6 | 43.59 | 17,500 | 762,825 | 19,250 | 839,108 |
| Ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 | 6 | 46.61 | 17,500 | 815,675 | 19,250 | 897,243 |
| Ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 | 6 | 49.62 | 17,500 | 868,350 | 19,250 | 955,185 |
| Ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 | 6 | 29.75 | 17,500 | 520,625 | 19,250 | 572,688 |
| Ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 | 6 | 33 | 17,500 | 577,500 | 19,250 | 635,250 |
| Ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 | 6 | 37.84 | 17,500 | 662,200 | 19,250 | 728,420 |
| Ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 | 6 | 41.06 | 17,500 | 718,550 | 19,250 | 790,405 |
| Ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 | 6 | 45.86 | 17,500 | 802,550 | 19,250 | 882,805 |
| Ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 | 6 | 49.05 | 17,500 | 858,375 | 19,250 | 944,213 |
| Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 | 6 | 52.23 | 17,500 | 914,025 | 19,250 | 1,005,428 |
| Ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 | 6 | 33.29 | 17,500 | 582,575 | 19,250 | 640,833 |
| Ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 | 6 | 36.93 | 17,500 | 646,275 | 19,250 | 710,903 |
| Ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 | 6 | 42.37 | 17,500 | 741,475 | 19,250 | 815,623 |
| Ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 | 6 | 45.98 | 17,500 | 804,650 | 19,250 | 885,115 |
| Ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 | 6 | 51.37 | 17,500 | 898,975 | 19,250 | 988,873 |
| Ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 | 6 | 54.96 | 17,500 | 961,800 | 19,250 | 1,057,980 |
| Ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 | 6 | 58.52 | 17,500 | 1,024,100 | 19,250 | 1,126,510 |
| Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 | 6 | 52.23 | 17,500 | 914,025 | 19,250 | 1,005,428 |
Tại sao nên chọn thép ống hộp mạ kẽm Hòa Phát
Thép ống mạ kẽm HP được sử dụng rộng rãi cho nhiều công trình khác nhau, được sử dụng trong các ứng dụng dầm thép, Thép tấm tôn lợp, ống dẫn thép, đai ốc, bu lông, thang máy, lan can và các ứng dụng khác…
Thép mạ kẽm Hòa Phát thường có tuổi thọ cao hơn so với những loại thép thông thường khác, tuổi thọ có thể lên đến 50-60 năm tùy vào điều kiện và vận hành bình thường. Nếu thép được sử dụng trong môi trường khắc nghiệt như phải thường xuyên tiếp xúc với muối biển, axit, tác động của các yếu tố hóa học thì việc lựa chọn thép mạ kẽm là sự lựa chọn đúng đắn nhất.

Những ưu điểm và tính năng thép mạ kẽm Hòa Phát mang lại
Với công nghệ mạ kẽm nhúng nóng trên nền thép cán nguội theo tiêu chuẩn JIS G3466 của Nhật Bản, thép hộp vuông mạ kẽm và thép hộp chữ nhật mạ kẽm có độ bền lớp phủ bề mặt cao, chống ăn mòn, xâm thực tốt phù hợp những công trình xây dựng gần biển.
Ưu điểm khi sử dụng thép mạ kẽm là: có được bề mặt sáng bóng, độ dài không giới hạn, sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong công nông nghiệp…
Khách hàng có nhu cầu sử dụng sắt thép các loại hãy liên hệ với công ty chúng tôi, công ty sẽ đưa ra những sản phẩm, báo giá phù hợp nhất để khách hàng lựa chọn. Công ty thép Hùng Phát là đơn vị cung cấp sắt thép, vật liệu xây dựng cấp một không qua bất kỳ khâu trung gian nào vì vậy có giá thành rẻ hơn, sản phẩm đảm bảo hơn so với những đơn vị khác, hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.
Tiêu chuẩn sản xuất
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam như:
- ASTM A500 (Hoa Kỳ).
- JIS G3466 (Nhật Bản).
- BS EN 10219 (Châu Âu).
- TCVN 3783:1983.
- AS 1163 (Úc).
Những tiêu chuẩn này quy định chặt chẽ về:
- Thành phần hóa học.
- Độ bền kéo.
- Giới hạn chảy.
- Sai số kích thước.
- Chất lượng mối hàn.
- Độ dày lớp mạ kẽm.
Mác thép áp dụng
Một số mác thép phổ biến được Hòa Phát sử dụng để sản xuất thép hộp mạ kẽm gồm:
- SS400.
- STKR400.
- STKR490.
- ASTM A500 Grade A.
- ASTM A500 Grade B.
- Q235B.
Những mác thép này mang lại khả năng chịu lực tốt, dễ hàn cắt và phù hợp với nhiều ứng dụng thực tế.
Thành phần hóa học
Thành phần hóa học của thép hộp mạ kẽm Hòa Phát phụ thuộc vào từng tiêu chuẩn áp dụng, tuy nhiên nhìn chung gồm:
- Carbon (C): ≤ 0,25%.
- Mangan (Mn): ≤ 1,40%.
- Silic (Si): ≤ 0,35%.
- Phốt pho (P): ≤ 0,045%.
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0,045%.
- Sắt (Fe): Thành phần còn lại.
Nhờ hàm lượng carbon thấp, sản phẩm có khả năng hàn tốt và thuận lợi cho việc gia công cơ khí.
Cơ tính của thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
Một số chỉ tiêu cơ lý điển hình:
- Giới hạn chảy: từ 235 MPa đến 345 MPa.
- Độ bền kéo: từ 400 MPa đến 510 MPa.
- Độ giãn dài tương đối: từ 20% đến 25%.
Các thông số này giúp sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu về khả năng chịu tải và độ bền trong quá trình sử dụng.
Quy trình sản xuất
Quy trình sản xuất thép hộp mạ kẽm Hòa Phát bao gồm:
Chuẩn bị nguyên liệu
Thép cuộn được tuyển chọn kỹ lưỡng nhằm đảm bảo chất lượng đầu vào.
Xẻ băng
Thép cuộn được xẻ thành các dải thép có chiều rộng phù hợp với từng quy cách sản phẩm.
Tạo hình
Dải thép đi qua hệ thống con lăn liên tục để tạo thành dạng ống tròn.
Hàn cao tần ERW
Hai mép thép được hàn bằng công nghệ điện trở cao tần giúp mối hàn chắc chắn và đồng đều.
Định hình
Ống tròn được cán tiếp để tạo thành tiết diện vuông hoặc chữ nhật theo kích thước yêu cầu.
Mạ kẽm
Bề mặt thép được phủ lớp kẽm bằng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng liên tục, giúp tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
Kiểm tra chất lượng
Trước khi xuất xưởng, sản phẩm được kiểm tra nghiêm ngặt về:
- Kích thước.
- Độ dày.
- Độ bền mối hàn.
- Chỉ tiêu cơ lý.
- Chất lượng lớp mạ.
Nhà phân phối thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối thép hộp mạ kẽm Hòa Phát với đầy đủ quy cách và độ dày. Sản phẩm có chứng chỉ CO-CQ rõ ràng, nguồn hàng ổn định và đáp ứng nhanh nhu cầu của các công trình dân dụng, công nghiệp cũng như các dự án cơ khí trên toàn quốc.
Kết luận
Nhờ chất lượng ổn định, khả năng chống ăn mòn tốt, quy cách đa dạng và giá thành hợp lý, thép ống hộp mạ kẽm Hòa Phát luôn là lựa chọn hàng đầu của nhiều nhà thầu, đơn vị cơ khí và chủ đầu tư. Đây là giải pháp vật liệu bền vững, phù hợp với nhiều hạng mục xây dựng và sản xuất trong điều kiện khí hậu tại Việt Nam.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
