Giá Ống Thép Mạ Kẽm 2026 Mới Nhất

Giá ống thép mạ kẽm mới nhất

Giá Ống Thép Mạ Kẽm 2026 Mới Nhất – Cập Nhật Theo Từng Kích Thước Và Thương Hiệu

Ống thép mạ kẽm là một trong những dòng vật liệu được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, phòng cháy chữa cháy (PCCC), kết cấu nhà thép, hệ thống cấp thoát nước và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác. Nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt, sản phẩm có khả năng chống oxy hóa, hạn chế rỉ sét và kéo dài tuổi thọ khi làm việc trong môi trường ngoài trời hoặc nơi có độ ẩm cao.

Bước sang năm 2026, nhu cầu sử dụng ống thép mạ kẽm tiếp tục tăng cùng với sự phục hồi của ngành xây dựng và đầu tư hạ tầng. Vì vậy, giá ống thép mạ kẽm 2026 cũng nhận được sự quan tâm đặc biệt từ các nhà thầu, doanh nghiệp và khách hàng cá nhân.

Giá ống thép mạ kẽm mới nhất
Giá ống thép mạ kẽm mới nhất

Giá ống thép mạ kẽm 2026 phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Trên thực tế, không có một mức giá cố định áp dụng cho tất cả các loại ống thép mạ kẽm. Giá bán sẽ thay đổi theo nhiều yếu tố khác nhau, bao gồm:

Kích thước sản phẩm

Đường kính ngoài, độ dày thành ống và chiều dài là những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến trọng lượng mỗi cây thép. Ống càng lớn, càng dày thì lượng thép sử dụng càng nhiều nên giá thành cũng cao hơn.

Chủng loại mạ kẽm

Hiện nay trên thị trường phổ biến hai dòng sản phẩm:

  • Ống thép mạ kẽm điện phân.
  • Ống thép mạ kẽm nhúng nóng.

Trong đó, ống mạ kẽm nhúng nóng có lớp kẽm dày hơn, khả năng chống ăn mòn vượt trội nên giá thường cao hơn so với hàng mạ điện.

Thương hiệu sản xuất

Mỗi nhà sản xuất sẽ có quy trình công nghệ, tiêu chuẩn chất lượng và chính sách giá khác nhau. Các thương hiệu lớn thường có mức giá cao hơn nhưng đổi lại là chất lượng ổn định, nguồn gốc rõ ràng và đầy đủ chứng chỉ CO, CQ.

Biến động giá nguyên liệu

Giá thép cuộn cán nóng (HRC), giá kẽm nguyên liệu, chi phí năng lượng, vận chuyển và tỷ giá ngoại tệ đều ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành sản phẩm trong năm 2026.

Giá ống thép mạ kẽm mới nhất
Giá ống thép mạ kẽm mới nhất

Bảng giá ống thép mạ kẽm 2026 tham khảo

Giá ống thép mạ kẽm thường được báo theo cây 6 mét hoặc theo kilogram. Mức giá sẽ thay đổi tùy từng thời điểm và từng thương hiệu.

Đối với các kích thước nhỏ như Φ21, Φ27, Φ34, Φ42, giá thường thấp hơn do trọng lượng nhẹ và được sử dụng phổ biến trong hệ thống nước sinh hoạt, khung giàn và dân dụng.

Các kích thước trung bình như Φ60, Φ76, Φ90, Φ114 được sử dụng nhiều trong xây dựng, cơ khí và nhà xưởng nên giá thành sẽ cao hơn.

Những loại ống cỡ lớn từ Φ168, Φ219, Φ273, Φ323 trở lên thường phục vụ các công trình hạ tầng, hệ thống PCCC, đường ống công nghiệp hoặc kết cấu thép nên giá phụ thuộc nhiều vào độ dày và nguồn hàng.

Bảng giá ống thép mạ kẽm thông dụng

STTTên sản phẩm (đường kính x độ dày) (mm)Độ dài (m)Giá chưa VAT (vnd/Kg)
1ống mạ kẽm D12.7 x 1.0618,091-24.200
2ống mạ kẽm D12.7 x 1.1618,091-24.200
3ống mạ kẽm D12.7 x 1.2618,091-24.200
4ống mạ kẽm D15.9 x 1.0618,091-24.200
5ống mạ kẽm D15.9 x 1.1618,091-24.200
6ống mạ kẽm D15.9 x 1.2618,091-24.200
7ống mạ kẽm D15.9 x 1.4618,091-24.200
8Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5618,091-24.200
9ống mạ kẽm D15.9 x 1.8618,091-24.200
10ống mạ kẽm D21.2 x 1.0618,091-24.200
11ống mạ kẽm D21.2 x 1.1618,091-24.200
12ống mạ kẽm D21.2 x 1.2618,091-24.200
13ống mạ kẽm D21.2 x 1.4618,091-24.200
14ống mạ kẽm D21.2 x 1.5618,091-24.200
15ống mạ kẽm D21.2 x 1.8618,091-24.200
16ống mạ kẽm D21.2 x 2.0618,091-24.200
17ống mạ kẽm D21.2 x 2.3618,091-24.200
18ống mạ kẽm D21.2 x 2.5618,091-24.200
19ống mạ kẽm D26.65 x 1.0618,091-24.200
20ống mạ kẽm D26.65 x 1.1618,091-24.200
21ống mạ kẽm D26.65 x 1.2618,091-24.200
22ống mạ kẽm D26.65 x 1.4618,091-24.200
23ống mạ kẽm D26.65 x 1.5618,091-24.200
24ống mạ kẽm D26.65 x 1.8618,091-24.200
25ống mạ kẽm D26.65 x 2.0618,091-24.200
26ống mạ kẽm D26.65 x 2.3618,091-24.200
27ống mạ kẽm D26.65 x 2.5618,091-24.200
28ống mạ kẽm D33.5 x 1.0618,091-24.200
29ống mạ kẽm D33.5 x 1.1618,091-24.200
30ống mạ kẽm D33.5 x 1.2618,091-24.200
31ống mạ kẽm D33.5 x 1.4618,091-24.200
32ống mạ kẽm D33.5 x 1.5618,091-24.200
33ống mạ kẽm D33.5 x 1.8618,091-24.200
34ống mạ kẽm D33.5 x 2.0618,091-24.200
35ống mạ kẽm D33.5 x 2.3618,091-24.200
36ống mạ kẽm D33.5 x 2.5618,091-24.200
37ống mạ kẽm D33.5 x 2.8618,091-24.200
38ống mạ kẽm D33.5 x 3.0618,091-24.200
39ống mạ kẽm D33.5 x 3.2618,091-24.200
40ống mạ kẽm D38.1 x 1.0618,091-24.200
41ống mạ kẽm D38.1 x 1.1618,091-24.200
42ống mạ kẽm D38.1 x 1.2618,091-24.200
43ống mạ kẽm D38.1 x 1.4618,091-24.200
44ống mạ kẽm D38.1 x 1.5618,091-24.200
45ống mạ kẽm D38.1 x 1.8618,091-24.200
46ống mạ kẽm D38.1 x 2.0618,091-24.200
47ống mạ kẽm D38.1 x 2.3618,091-24.200
48ống mạ kẽm D38.1 x 2.5618,091-24.200
49 ống mạ kẽm D38.1 x 2.8618,091-24.200
50ống mạ kẽm D38.1 x 3.0618,091-24.200
51ống mạ kẽm D38.1 x 3.2618,091-24.200
52ống mạ kẽm D42.2 x 1.1618,091-24.200
53ống mạ kẽm D42.2 x 1.2618,091-24.200
54ống mạ kẽm D42.2 x 1.4618,091-24.200
55ống mạ kẽm D42.2 x 1.5618,091-24.200
56ống mạ kẽm D42.2 x 1.8618,091-24.200
57ống mạ kẽm D42.2 x 2.0618,091-24.200
58ống mạ kẽm D42.2 x 2.3618,091-24.200
59ống mạ kẽm D42.2 x 2.5618,091-24.200
60ống mạ kẽm D42.2 x 2.8618,091-24.200
61ống mạ kẽm D42.2 x 3.0618,091-24.200
62ống mạ kẽm D42.2 x 3.2618,091-24.200
63ống mạ kẽm D48.1 x 1.2618,091-24.200
64ống mạ kẽm D48.1 x 1.4618,091-24.200
65ống mạ kẽm D48.1 x 1.5618,091-24.200
66ống mạ kẽm D48.1 x 1.8618,091-24.200
67ống mạ kẽm D48.1 x 2.0618,091-24.200
68ống mạ kẽm D48.1 x 2.3618,091-24.200
69ống mạ kẽm D48.1 x 2.5618,091-24.200
70ống mạ kẽm D48.1 x 2.8618,091-24.200
71ống mạ kẽm D48.1 x 3.0618,091-24.200
72ống mạ kẽm D48.1 x 3.2618,091-24.200
73ống mạ kẽm D59.9 x 1.4618,091-24.200
74ống mạ kẽm D59.9 x 1.5618,091-24.200
75ống mạ kẽm D59.9 x 1.8618,091-24.200
76ống mạ kẽm D59.9 x 2.0618,091-24.200
77ống mạ kẽm D59.9 x 2.3618,091-24.200
78ống mạ kẽm D59.9 x 2.5618,091-24.200
79ống mạ kẽm D59.9 x 2.8618,091-24.200
80ống mạ kẽm D59.9 x 3.0618,091-24.200
81ống mạ kẽm D59.9 x 3.2618,091-24.200
82ống mạ kẽm D75.6 x 1.5618,091-24.200
83ống mạ kẽm D75.6 x 1.8618,091-24.200
84ống mạ kẽm D75.6 x 2.0618,091-24.200
85ống mạ kẽm D75.6 x 2.3618,091-24.200
86ống mạ kẽm D75.6 x 2.5618,091-24.200
87ống mạ kẽm D75.6 x 2.8618,091-24.200
88ống mạ kẽm D75.6 x 3.0618,091-24.200
89ống mạ kẽm D75.6 x 3.2618,091-24.200
90ống mạ kẽm D88.3 x 1.5618,091-24.200
91ống mạ kẽm D88.3 x 1.8618,091-24.200
92ống mạ kẽm D88.3 x 2.0618,091-24.200
93ống mạ kẽm D88.3 x 2.3618,091-24.200
94ống mạ kẽm D88.3 x 2.5618,091-24.200
95ống mạ kẽm D88.3 x 2.8618,091-24.200
96ống mạ kẽm D88.3 x 3.0618,091-24.200
97ống mạ kẽm D88.3 x 3.2618,091-24.200
98ống mạ kẽm D101.0 x 1.8618,091-24.200
99ống mạ kẽm D101.0 x 2.0618,091-24.200
100ống mạ kẽm D101.0 x 2.3618,091-24.200
101ống mạ kẽm D101.0 x 2.5618,091-24.200
102ống mạ kẽm D101.0 x 2.8618,091-24.200
103ống mạ kẽm D101.0 x 3.0618,091-24.200
104ống mạ kẽm D101.0 x 3.2618,091-24.200
105ống mạ kẽm D113.5 x 1.8618,091-24.200
106ống mạ kẽm D113.5 x 2.0618,091-24.200
107ống mạ kẽm D113.5 x 2.3618,091-24.200
108ống mạ kẽm D113.5 x 2.5618,091-24.200
109ống mạ kẽm D113.5 x 2.8618,091-24.200
110ống mạ kẽm D113.5 x 3.0618,091-24.200
111ống mạ kẽm D113.5 x 3.2618,091-24.200
112ống mạ kẽm D126.8 x 1.8618,091-24.200
113ống mạ kẽm D126.8 x 2.0618,091-24.200
114 ống mạ kẽm D126.8 x 2.3618,091-24.200
115 ống mạ kẽm D126.8 x 2.5618,091-24.200
116 ống mạ kẽm D126.8 x 2.8618,091-24.200
117 ống mạ kẽm D126.8 x 3.0618,091-24.200
118 ống mạ kẽm D126.8 x 3.2618,091-24.200

Bảng giá ống thép mạ kẽm cỡ lớn

Đường kính danh nghĩaĐường kính OD (phi)Độ lyCân nặng cây 6mĐơn giá
DN(mm)(mm)kgvnđ/kg
DN 125Ống thép mạ kẽm phi 141.33.9680.4621,000-23,500
DN 1254.7896.5421,000-23,500
DN 1255.16103.9521,000-23,500
DN 1255.56111.6621,000-23,500
DN 1256.35126.821,000-23,500
DN 1256.55130.6221,000-23,500
DN 150Ống thép mạ kẽm phi 168.33.9696.2421,000-23,500
DN 1504.78115.6221,000-23,500
DN 1505.16124.5621,000-23,500
DN 1505.56133.8621,000-23,500
DN 1506.35152.1621,000-23,500
DN 1506.55156.7721,000-23,500
DN 200Ống thép mạ kẽm phi 219.13.96126.0621,000-23,500
DN 2004.78151.5621,000-23,500
DN 2005.16163.3221,000-23,500
DN 2005.56175.6821,000-23,500
DN 2006.35199.8621,000-23,500
DN 2006.5520621,000-23,500
DN 250Ống thép mạ kẽm phi 2734.19166.5821,000-23,500
DN 2506.35250.4221,000-23,500
DN 2507.8305.9321,000-23,500
DN 2509.27361.5721,000-23,500
DN 25015.06574.5121,000-23,500
DN 25018.24687.2421,000-23,500
DN 300Ống thép mạ kẽm phi 323.84.57215.7921,000-23,500
DN 3006.35298.1721,000-23,500
DN 3008.38390.9821,000-23,500
DN 3009.52442.5621,000-23,500
DN 30010.31478.0821,000-23,500
DN 30017.45790.7421,000-23,500
DN 350Ống thép mạ kẽm phi 355.66.35327.9921,000-23,500
DN 3507.92407.2421,000-23,500
DN 3509.52487.2621,000-23,500
DN 35011.1565.5421,000-23,500
DN 35019.05948.1921,000-23,500
DN 400Ống thép mạ kẽm phi 406.46.35375.721,000-23,500
DN 4007.92466.7521,000-23,500
DN 4009.52558.7921,000-23,500
DN 40012.7739.4721,000-23,500
DN 40021.41,218.5021,000-23,500
DN 450Ống thép mạ kẽm phi 457.26.35423.4121,000-23,500
DN 4507.92526.2521,000-23,500
DN 45011.1732.3321,000-23,500
DN 4509.52630.3121,000-23,500
DN 45014.27934.7821,000-23,500
DN 45023.81,525.5121,000-23,500
DN 500Ống thép mạ kẽm phi 5086.35471.1121,000-23,500
DN 5009.52701.8421,000-23,500
DN 50012.7930.321,000-23,500
DN 50015.061,097.9221,000-23,500
DN 50026.191,866.2221,000-23,500
DN 600Ống thép mạ kẽm phi 6106.35566.8821,000-23,500
DN 6009.53846.3021,000-23,500
DN 60012.71,121.8821,000-23,500

Để nhận báo giá chính xác nhất, khách hàng nên cung cấp đầy đủ các thông tin như:

  • Đường kính ống.
  • Độ dày.
  • Tiêu chuẩn sản xuất.
  • Số lượng cần mua.
  • Địa điểm giao hàng.
  • Có yêu cầu cắt quy cách hoặc gia công hay không.

=> Xem thêm: danh mục ống thép mạ kẽm

Giá ống thép mạ kẽm mới nhất
Giá ống thép mạ kẽm mới nhất

Các thương hiệu ống thép mạ kẽm phổ biến năm 2026

Hiện nay thị trường Việt Nam có khá nhiều thương hiệu ống thép mạ kẽm chất lượng cao, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.

Một số thương hiệu phổ biến gồm:

  • Hòa Phát.
  • Hoa Sen.
  • SeAH Việt Nam.
  • Việt Đức.
  • TVP.
  • Nam Kim.
  • SunSCO.
  • Các dòng ống thép nhập khẩu từ Trung Quốc với nhiều quy cách cỡ lớn.

Mỗi thương hiệu đều có ưu điểm riêng về giá thành, độ dày lớp mạ, tiêu chuẩn sản xuất và khả năng cung ứng số lượng lớn.

Giá ống thép mạ kẽm mới nhất
Giá ống thép mạ kẽm mới nhất

Vì sao giá ống thép mạ kẽm có thể thay đổi mỗi ngày?

Khác với nhiều loại vật liệu xây dựng khác, giá thép nói chung và ống thép mạ kẽm nói riêng luôn có sự biến động theo thị trường.

Một số nguyên nhân phổ biến gồm:

  • Giá thép cuộn nguyên liệu tăng hoặc giảm.
  • Giá kẽm thế giới biến động.
  • Nguồn cung trong nước thay đổi.
  • Chi phí vận chuyển tăng.
  • Nhu cầu xây dựng theo mùa.
  • Chính sách nhập khẩu hoặc thuế.

Do đó, báo giá chỉ có giá trị trong một khoảng thời gian nhất định. Đối với các dự án lớn, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đơn vị phân phối để được cập nhật giá mới nhất.

Kinh nghiệm mua ống thép mạ kẽm giá tốt

Để tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo chất lượng công trình, khách hàng nên lưu ý một số kinh nghiệm sau:

Thứ nhất, lựa chọn đúng kích thước phù hợp với thiết kế thay vì mua dư quy cách hoặc độ dày không cần thiết.

Thứ hai, ưu tiên sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ chất lượng và nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.

Thứ ba, mua hàng tại các đại lý cấp 1 hoặc nhà phân phối lớn để có giá cạnh tranh hơn so với các đơn vị bán lẻ nhỏ.

Thứ tư, nếu mua số lượng lớn nên yêu cầu báo giá theo dự án để được hưởng mức chiết khấu tốt hơn.

Thứ năm, nên kiểm tra lớp mạ, bề mặt, ký hiệu in trên thân ống và trọng lượng thực tế trước khi nhận hàng.

Nên mua ống thép mạ kẽm ở đâu?

Việc lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín không chỉ giúp khách hàng mua được sản phẩm đúng tiêu chuẩn mà còn đảm bảo tiến độ giao hàng và dịch vụ sau bán hàng.

Một nhà cung cấp chuyên nghiệp thường có các ưu điểm như:

  • Đầy đủ quy cách từ nhỏ đến cỡ lớn.
  • Có hàng Việt Nam và hàng nhập khẩu.
  • Báo giá nhanh, minh bạch.
  • Hỗ trợ cắt theo yêu cầu.
  • Giao hàng tận công trình trên toàn quốc.
  • Xuất đầy đủ hóa đơn VAT, CO và CQ khi khách hàng yêu cầu.
  • Chính sách bảo hành và đổi trả rõ ràng.

Kết luận

Giá ống thép mạ kẽm 2026 chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như kích thước, độ dày, thương hiệu, chủng loại mạ kẽm cũng như biến động của thị trường nguyên liệu. Vì vậy, để nhận được báo giá chính xác và cạnh tranh nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với đơn vị phân phối uy tín ngay tại thời điểm mua hàng.

Ngoài mức giá, chất lượng sản phẩm, nguồn gốc xuất xứ, tiêu chuẩn kỹ thuật và năng lực cung ứng cũng là những yếu tố quan trọng cần được cân nhắc. Việc lựa chọn đúng loại ống thép mạ kẽm sẽ giúp công trình đạt độ bền cao, giảm chi phí bảo trì và mang lại hiệu quả kinh tế lâu dài.

Đến với Thép Hùng Phát - nơi giúp ước mơ xây dựng nên những công trình an toàn, chất lượng thành hiện thực!

Nếu bạn cần tìm hiểu hiểu thêm về sản phẩm của hép Hùng Phát hãy nhấn link " Giá Ống Thép Mạ Kẽm 2026 Mới Nhất - tháng 09/2026" của chúng tôi.

Sáng Chinh Steel - Nhà cung cấp thép uy tín
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát , giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt