Bảng báo giá thép tấm tại Bạc Liêu

Thép Tấm Đóng Tàu

Bảng báo giá thép tấm tại Bạc Liêu – Sản phẩm thép tấm nào khi được sản xuất và đưa ra thị trường bán. Đơn vị cung cấp sản xuất thép tấm đều cần phải tuân thủ theo những tiêu chí được quy định. Mỗi một loại thép sẽ được gắn một mác nhất định. Vậy mác thép tấm là gì? Các loại mác thép tấm hay được dùng nhiều trong xây dựng là loại nào? Bài viết này sẽ giúp các bạn giải đáp thắc mắc cho ban.

Bảng báo giá thép tấm tại Bạc Liêu

Thép Tấm là gì?

Mác thép tấm được hiểu đơn giản đó là một thuật ngữ trong ngành dùng để biểu thị khả năng, mức độ chịu lực của thép.

Các Loại Mác Thép Tấm Thông Dụng

Trong xây dựng tại Việt Nam hiện nay, các loại mác thép tấm thường được dùng nhiều gồm có hai loại chính là mác thép cán nóng, và mác thép cán nguội.

Thép tấm cán nóng

Mác thép cán nóng trước khi ra đời cần phải trải qua quy trinh cán nóng ở nhiệt độ cao. Do vậy mà màu của các loại tấm thép cán nóng thường có màu xanh đen, các bên mép hay bị xù xì.

Thép tấm cán nóng

Các loại mác thép nóng hay được dùng nhất đó là: CT3, CT3K, CT3C, SS400. Ngoài ra còn một số loại mác thép khác như:

+ Mác thép của Nga: CT3, CT3K, CT3C,…theo tiêu chuẩn GOST 3SP-PS 380:94.

+ Mác thép của Mỹ: A570 GD, A570 GA, …theo tiêu chuẩn ANSI A36.

+ Mác thép tấm của Trung Quốc: Q235A, SS400, Q235D, Q235C,..theo tiêu chuẩn GB221 – 79.

+ Mác thép tấm của Nhật: SS400, SS400A, SS400D,…theo tiêu chuẩn BS410, 3010 và tiêu chuẩn JIS G3101.

Công dụng chủ yếu của thép tấm là dùng cho ngành đóng tàu thuyền, chạy tạo dựng kết cấu cho nhà xưởng.

Thép tấm cán nguội

Khác với thép tấm nóng, thép cán tấm nguội được sản xuất trên quy trinh cán nguội. Thường chủ yếu dùng nhiệt độ phòng, nhưng trong một vài trường hợp sẽ cần phải thêm dung dịch làm lạnh để có được những tấm thép cán nguội đạt tiêu chuẩn.

Thép tấm cán nguội

Các sản phẩm thép tấm nguội khi được sản xuất ra sẽ có màu trắng xám, và độ bóng cao. Hai bên rìa mép sắc bén.

Các mép cán nguội thông dụng: 08K, SPCE, SPCC, 08YU, SPCD. Kích thước dài rộng, dày đa dạng, và đa phần các loại thép này được sản xuất tại Trung Quốc, Nga, Mỹ, Nhật Bản là chủ yếu.

Một vài hình dạng thép phổ biến

Ngoài các loại thép tấm chống trượt ra thì trên thị trường hiện nay cũng xuất hiện các loại hình dạng thép được dùng nhiều. Điển hình nhất đó là:

Thép cuộn

Thép cuộn là một loại thép mà quá trình sản xuất cần phải trải qua nhiều quy định tiêu chuẩn khắt khe để có được sản phẩm đúng chuẩn mực,

Thép tấm cuộn

Thép cuộn là những sợi thép dài, sau đó được cuốn trơn lại tạo thành những bó thép đưa ra ngoài thị trường tiêu thụ. Ưu điểm của loại thép cuộn tròn này giúp cho khâu vận chuyển được trở nên dễ dàng.

Thép cây

Thép cây nổi tiếng với khả năng chịu bền cực hiệu quả, và trên thị trường hiện nay được bán rất phổ biến. Đa phần những loại thép cây được dùng chủ yếu cho những công trình xây dựng nhà cửa.

Thép ống

Thép ống có hình dạng giống chiếc ống, ở bên trong thân rỗng. Và phần lớn mẫu thép này được sử dụng cho các công trình dẫn ống trong nhà. Nhờ khả năng độ bền cao, chống lực tốt, không bị ăn mòn, gỉ.

Dạng thép hình

Loại thép này khá đặc biệt, bởi chúng được đúc tạo thành nhiều hình chữ cái, ví dụ như: thép hình chữ I, thép hình chữ U, chữ V, chữ H,…Với khả năng chịu lực cao nên chúng cũng được dùng nhiều trong xây dựng.

Cập nhật bảng giá thép tấm các loại mới nhất năm 2020 tại Bạc Liêu

Bảng giá thép tấm bao gồm đầy đủ các thông tin về quy cách khác nhau. Do nhu cầu biến động của thị trường làm cho mức giá thép tấm qua từng thời điểm cũng có sự chuyển biến. Thép tấm với chất lượng cao, ứng dụng đa dạng vào nhiều công trình. Đem lại sự bền chắc và độ ổn định, cũng như tuổi thọ qua từng năm tháng. Bang gia thep tam hiện tại có thể thay đổi theo thị trường, nên quý khách muốn biết chính xác giá thép tấm vui lòng liên hệ qua Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494

Bảng giá thép tấm SS400B/A36

Sản phẩm Quy cách (mm) Chiều dài tấm thép (m) Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm SS400B/A36 3.00 x 1500 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 4.00 x 1500 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 5.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 6.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 8.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 10.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 12.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 14.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 15.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 16.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 18.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 20.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 60.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 70.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 80.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 90.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 100.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 110.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 150.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 170.00 x 2000 6m/12m 11,300

Bảng giá thép tấm chống trượt Q345B/A572

Sản phẩm Quy cách (mm) Chiều dài tấm thép (m) Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm Q345B/A572 3.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B/A572 4.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B/A572 5.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B/A572 6.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B/A572 8.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B/A572 10.00 x 1500 6m/12m 12,400

Bảng giá thép tấm Q235

Tên sản phẩm Quy cách Chiều dài Đơn giá (đã VAT)
Thép tấm Q235 4.0ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 5.0ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 5.0ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 6.0ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 6.0ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 8.0ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 8.0ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 10ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 10ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 12ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 12ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 14ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 14ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 15ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 15ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 16ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 16ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 18ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 18ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 40ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 50ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 60ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 70ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 80ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 90ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 100ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 110ly x 2000mm 6/12m 13,500

Bảng giá thép tấm Q345B/A572

Sản phẩm Quy cách (mm) Chiều dài tấm thép (m) Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm Q345B/A572 4.00 x 1500 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 5.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 6.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 8.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 10.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 12.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 14.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 15.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 16.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 18.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 40.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 50.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 60.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 70.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 80.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 90.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 100.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 110.00 x 2000 6m/12m 13,650

Bảng giá thép tấm SPHC/SPCC

Sản phẩm Quy cách (mm) Đơn giá
Thép tấm SPCC 1.0 x 1000/1200 14,100
Thép tấm SPHC 1.2 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 1.4 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 1.5 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 1.8 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 2.0 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 2.5 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 3.0 x 1000/1250 13,200
 
Lưu ý:

Những lưu ý trên bảng báo giá thép tấm được cập nhật mới nhất :

– Bảng giá thép tấm trên đã bao gồm thuế 10% VAT.

– Dung sai: độ dày – 0.25m

– Hổ trợ chi phí vận chuyển tại nội thành Tp.Hcm và các tỉnh thành toàn quốc.

– Sản phẩm thép tấm chúng tôi hoàn toàn mới 100% chưa qua sử dụng.

– Giấy tờ, chứng từ xuất xứ hàng hóa đầy đủ và đúng quy cách, kích thước.

– Đa dạng chủng loại, kích thước theo yêu cầu.

– Ngoài ra, công ty thép Hùng Phát cung cắt thép tấm theo yêu cầu của quý khách hàng

– Hình thức thanh toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản

Đại lý phân phối thép tấm trên thị trường

Trên trang website, Thép Hùng Phát luôn cung cấp các thông tin về thép tấm xây dựng mới nhất trong 24h. Lọc thông tin và giá cả để mang đến một mức giá phù hợp nhất cho mọi khách hàng.

Chúng tôi là nhà phân phối vật tư xây dựng đến với rất nhiều công trình. Giao hàng đúng chất lượng và thời gian nhận hàng đúng với hợp đồng và theo yêu cầu của khách hàng.Hoạt động lâu năm, thế nên công ty chúng tôi được biết đến là địa chỉ cung cấp sắt thép với giá gốc chính hãng và chất lượng cao.

Hoạt động trong lĩnh vực cung ứng vật liệu xây dựng sắt thép cho các công trình lớn nhỏ gần 15 năm nay. Chúng tôi luôn thấu hiểu và trách nhiệm khi đặt sản phẩm của mình vào các công trình dân dụng

Giá cả thường tăng giảm qua mỗi thời kì khác nhau. Do đó, quý khách có yêu cầu, hãy gọi ngay cho chúng tôi để đặt hàng nhanh nhất. Báo giá chính xác và vận chuyển hàng hóa tới địa điểm nhanh nhất ở thông tin dưới đây!

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123
Contact Me on Zalo