Bảng báo giá thép tấm tại Đắk Lắk

Thép Tấm 16mm, 17mm, 18mm, 19mm, 20mm, 22mm, 24mm, 25mm, 26mm, 28mm

Bảng báo giá thép tấm tại Đắk Lắk – Thép tấm là loại thép được ứng dụng nhiều trong các ngành công nghiệp đóng tàu, xây dựng dân dụng, sơn mạ… Vậy có những loại thép tấm nào? Xem báo giá thép tấm giá tốt tại Đắk Lắk ở đâu? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu trong bài viết dưới đây.

Bảng báo giá thép tấm tại Đắk Lắk

Thép tấm là gì?

Thép tấm là loại thép được gia công thành dạng tấm (miếng) để sử dụng trong một số lĩnh vực nhất định. Tùy mục đích sử dụng mà thép có thể được gia công thành dạng tấm, dạng cuộn, dạng ống,…

Người ta thường dùng thép tấm để làm tủ điện, tủ đựng hồ sơ, đóng tàu thuyền, sơn mạ, sản xuất cầu cảng, nồi hơi, xe lửa,…

Các loại thép tấm phổ biến hiện nay trên trị trường

– Thép tấm cán nóng
– Thép tấm cán nguội
Thép tấm chống trượt
– Thép tấm mạ kẽm
– Thép tấm đục lỗ
– Thép tấm gân
– Thép tấm nhám
– Thép tấm lá

Ưu nhược điểm của thép tấm

Ưu nhược điểm của thép tấm

Ưu điểm của thép tấm

Thép tấm có độ bền rất cao, cứng nên chịu được lực tốt. Trong quá trình vận chuyển hay thi công, hạn chế được sự cong vênh.

Có nhiều kích thước khác nhau, đáp ứng được nhu cầu đa dạng của các dự án.

Rìa thép tấm được cắt gọn gàng, sắc sảo nên sản phẩm hoàn thiện sẽ đảm bảo được tính thẩm mỹ. Đặc biệt là loại cán nguội, mọi chi tiết đều đảm bảo được được sự chính xác cao.

Thép tấm cán nóng rất dễ bảo quản và có giá trị sử dụng lâu dài. Bạn không cần xây dựng nhà kho cầu kỳ để cất giữ thép. Điều này sẽ giúp bạn tiết kiệm được rất nhiều chi phí.

Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại thép với thành phần và hình dáng khác như thép tấm trơn, thép mạ kẽm, thép nhám, thép có kết cấu hàn…Độ dày của thép dao động từ 3, 4mm – 100mm, 300mm. Kích thước đa dạng. Vfa sau khi không còn sử dụng, chúng được các vựa phế liệu mua lại với giá khá cao

Nhược điểm của thép tấm

Thép cứng và nặng nên cần phải có phương tiện hỗ trợ mới có thể vận chuyển.

Thép tấm cán nguội khó bảo quản hơn, thời gian sử dụng không lâu dài bằng thép tấm cán nóng.

Bạn đã hiểu rõ hơn về thép tấm và những ưu nhược điểm. Vậy, thực tế, loại thép này được ứng dụng như thế nào?

Ứng dụng của thép tấm trong đời sống và sản xuất

Thép tấm cán nguội và cán nóng với những đặc tính khác nhau sẽ có gí trị sử dụng riêng. Vì vậy, bạn cần phải hiểu đúng điều này để sử dụng thép phù hợp với nhu cầu. Như vậy thì mới phát huy được giá trị của thép.

– Loại cán nguội được dùng trong sản xuất đồ gia dụng, công trình dân dụng, xe hơi, nội thất…

Ứng dụng của thép tấm trong đời sống và sản xuất

– Loại cán nóng phù hợp trong ngành sản xuất xe hơi, đóng tàu, công trình dân dụng, lát sàn, tôn lợp, gia công cơ khí.

Cách bảo quản thép tấm

Bảo quản thép đúng cách sẽ giữ được độ bền của thép, giá trị sử dụng cao hơn. Cách bảo quản cơ bản gồm:

– Khi di chuyển cần lót thêm đệm, bao mềm để hạn chế va chạm.

– Đối với loại cán nguội, bạn nên bảo quản ở nhà kho sạch sẽ, tránh tiếp xúc với các chất hoá học hay một số chất dễ bay hơi như muối, axit. Các chất này nếu bám vào thép sẽ làm biến dạng bề mặt thép.

– Trong quá trình bảo quản, tốt nhất nên kê thêm vài thanh gỗ, tránh để thép tiếp xúc trực tiếp với bề mặt của đất.

– Khi thép bị gỉ sét, bạn nên lau chùi bằng dầu cho sạch. Không để thép ngoài trời mưa để đảm bảo tính thẩm mỹ của thép, giá trị sử dụng sẽ cao hơn dù bạn bảo quản trong thời gian dài.

Kĩ thuật gia công thép tấm, cách trui thép

Khi gia công thép tấm, người ta phải dùng những máy móc hiện đại nhất: máy cắt thép tấm, máy bo cạnh thép tấm, máy chấn, máy đột, máy ép… các loại máy này được kết hợp với kĩ thuật cao của kĩ sư sẽ giúp gai công các loại thép tấm, gia công cắt bản mã, thép la, thép lá theo yêu cầu.

Công thức tính thép tấm

Trọng lượng thép tấm(kg) = Độ dày ( mm ) * Chiều rộng ( mm ) * Chiều dài (mm) * 7.85 (g/cm3).

Trong đó: Trọng lượng thép ống(kg) = {0.00246615 * (Độ dày (mm) * (Đường kính ngoài (mm) – Độ dày (mm))} * 7.85 (g/cm3) * Chiều dài (mm).

Cập nhật bảng giá thép tấm các loại mới nhất năm 2020 tại Đắk Lắk

Bảng giá thép tấm bao gồm đầy đủ các thông tin về quy cách khác nhau. Do nhu cầu biến động của thị trường làm cho mức giá thép tấm qua từng thời điểm cũng có sự chuyển biến. Thép tấm với chất lượng cao, ứng dụng đa dạng vào nhiều công trình. Đem lại sự bền chắc và độ ổn định, cũng như tuổi thọ qua từng năm tháng. Bang gia thep tam hiện tại có thể thay đổi theo thị trường, nên quý khách muốn biết chính xác giá thép tấm vui lòng liên hệ qua Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494

Bảng giá thép tấm SS400B/A36

Sản phẩm Quy cách (mm) Chiều dài tấm thép (m) Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm SS400B/A36 3.00 x 1500 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 4.00 x 1500 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 5.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 6.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 8.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 10.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 12.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 14.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 15.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 16.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 18.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 20.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 60.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 70.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 80.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 90.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 100.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 110.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 150.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 170.00 x 2000 6m/12m 11,300

Bảng giá thép tấm chống trượt Q345B/A572

Sản phẩm Quy cách (mm) Chiều dài tấm thép (m) Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm Q345B/A572 3.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B/A572 4.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B/A572 5.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B/A572 6.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B/A572 8.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B/A572 10.00 x 1500 6m/12m 12,400

Bảng giá thép tấm Q235

Tên sản phẩm Quy cách Chiều dài Đơn giá (đã VAT)
Thép tấm Q235 4.0ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 5.0ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 5.0ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 6.0ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 6.0ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 8.0ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 8.0ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 10ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 10ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 12ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 12ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 14ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 14ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 15ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 15ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 16ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 16ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 18ly x 1500mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 18ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 40ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 50ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 60ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 70ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 80ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 90ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 100ly x 2000mm 6/12m 13,500
Thép tấm Q235 110ly x 2000mm 6/12m 13,500

Bảng giá thép tấm Q345B/A572

Sản phẩm Quy cách (mm) Chiều dài tấm thép (m) Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm Q345B/A572 4.00 x 1500 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 5.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 6.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 8.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 10.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 12.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 14.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 15.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 16.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 18.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 40.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 50.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 60.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 70.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 80.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 90.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 100.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 110.00 x 2000 6m/12m 13,650

Bảng giá thép tấm SPHC/SPCC

Sản phẩm Quy cách (mm) Đơn giá
Thép tấm SPCC 1.0 x 1000/1200 14,100
Thép tấm SPHC 1.2 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 1.4 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 1.5 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 1.8 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 2.0 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 2.5 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 3.0 x 1000/1250 13,200
 
Lưu ý:

Những lưu ý trên bảng báo giá thép tấm được cập nhật mới nhất :

– Bảng giá thép tấm trên đã bao gồm thuế 10% VAT.

– Dung sai: độ dày – 0.25m

– Hổ trợ chi phí vận chuyển tại nội thành Tp.Hcm và các tỉnh thành toàn quốc.

– Sản phẩm thép tấm chúng tôi hoàn toàn mới 100% chưa qua sử dụng.

– Giấy tờ, chứng từ xuất xứ hàng hóa đầy đủ và đúng quy cách, kích thước.

– Đa dạng chủng loại, kích thước theo yêu cầu.

– Ngoài ra, công ty thép Hùng Phát cung cắt thép tấm theo yêu cầu của quý khách hàng

– Hình thức thanh toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản

Đại lý phân phối thép tấm trên thị trường

Trên trang website, Thép Hùng Phát luôn cung cấp các thông tin về thép tấm xây dựng mới nhất trong 24h. Lọc thông tin và giá cả để mang đến một mức giá phù hợp nhất cho mọi khách hàng.

Chúng tôi là nhà phân phối vật tư xây dựng đến với rất nhiều công trình. Giao hàng đúng chất lượng và thời gian nhận hàng đúng với hợp đồng và theo yêu cầu của khách hàng.Hoạt động lâu năm, thế nên công ty chúng tôi được biết đến là địa chỉ cung cấp sắt thép với giá gốc chính hãng và chất lượng cao.

Hoạt động trong lĩnh vực cung ứng vật liệu xây dựng sắt thép cho các công trình lớn nhỏ gần 15 năm nay. Chúng tôi luôn thấu hiểu và trách nhiệm khi đặt sản phẩm của mình vào các công trình dân dụng

Giá cả thường tăng giảm qua mỗi thời kì khác nhau. Do đó, quý khách có yêu cầu, hãy gọi ngay cho chúng tôi để đặt hàng nhanh nhất. Báo giá chính xác và vận chuyển hàng hóa tới địa điểm nhanh nhất ở thông tin dưới đây!

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123
Contact Me on Zalo