0938 437 123

Bảng báo giá tôn Huyện Cần Giờ

Đặc điểm tôn giả ngói

Bảng báo giá tôn Huyện Cần Giờ – Công ty thép Hùng Phát chúng tôi chuyên cung cấp sắt thép xây dựng và tất cả các loại tôn lạnh màu và thép mạ hợp kim kẽm. Tôn lợp mái của chúng tôi được tráng một lớp kẽm mỏng phủ trên bề mặt kim loại trong quá trình nhúng nóng khi sản xuất tôn. Công ty thép Hùng Phát chúng tôi chuyên cung cấp sắt thép xây dựng và tất cả các loại tôn lạnh màu và thép mạ hợp kim kẽm.

Bảng báo giá tôn Huyện Cần Giờ

Tôn lợp mái của chúng tôi được tráng một lớp kẽm mỏng phủ trên bề mặt kim loại trong quá trình nhúng nóng khi sản xuất tôn lạnh màu. Sau khi nhúng nóng thì mỗi sản phẩm tôn lạnh màu được đưa qua một môi trường cách ly hoàn toàn độc lập với môi trường bên ngoài để có thể chống được các tạp chất khác và bụi bẩn bám vào gây rỉ sét lớp kim loại bên trong, như vậy tôn lạnh màu của chúng tôi mới đảm bảo được độ bền theo thời gian và làm đúng như trong bảo hành khi hai bên họp đồng với nhau.

Những điều cần biết trước khi chọn mua tôn lợp mái

Tôn lợp mái là gì?

Tôn lợp mái (tên tiếng anh là aluminum-zinc alloy coated steel sheet) hay còn gọi là tôn mạ hợp kim nhôm kẽm. Tôn lợp mái được phủ lớp mạ nhôm kẽm với tỉ lệ 55% Nhôm, 43.5% Kẽm và 1.5% Silicon. Ưu điểm của tôn lạnh là khả năng chống nhiệt, thẩm mỹ cao, tuổi thọ dài, phù hợp với mọi yêu cầu thiết kế.

Tiêu chuẩn sản xuất tôn lợp mái

Tôn Hoa Sen, tôn Phương Nam, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ NOF (lò đốt làm sạch bề mặt không oxy, công nghệ tiên tiến nhất hiện nay trên thế giới. Tiêu chuẩn công nghiệp tôn Hoa Sen áp dụng là JIS G3321 (Nhật Bản), ASTM A792/A792M (Mỹ), AS 1397 (Úc), tiêu chuẩn DIN 10346 (châu Âu). Tôn Phương Nam sản xuất theo các tiêu chuẩn sau tiêu chuẩn JIS G3321 (Nhật Bản), tiêu chuẩn ANSI A792/A792M (Mỹ) và TCCS-03 (Phương Nam).
 
Ưu điểm tôn lợp mái
 
Chống ăn mòn
 
Lớp mạ kẽm có thể dần bị ăn mòn theo thời gian và mất khả năng bảo vệ bề mặt thép. Lớp phủ nhôm kéo dài tuổi thọ cho thép một thời gian đáng kể. Lớp phủ nhôm kẽm sẽ tăng sức mạnh cho ngôi nhà bạn ở môi trường khắc nghiệt như ven biển, nồng độ muối cao. Tôn lạnh không màu có thể tồn tại hơn 40 năm mà không có sự thay đổi đáng kể về ngoại hình. Trong môi trường nông thôn và công nghiệp, sản phẩm này được dự kiến có tuổi thọ từ 40 đến 60 năm.
 
Chống nóng, hạ nhiệt
 
Tôn lạnh phản xạ nhiệt tốt,  ngăn chặn nhiệt hấp thụ vào mái tôn và chịu được nhiệt độ lên đến 315 độ C mà không bị bay màu hay oxy hóa. Bạn sẽ tiết kiệm chi phí làm mát những ngày hè và chi phí sưởi vào mùa đông.
 
Bảo vệ môi trường
 
Sau khi thành phế liệu, tôn lạnh có thể tái chế lại bằng phương pháp nóng chảy mà không làm giảm chất lượng tôn lạnh. Nhờ đó, hạn chế lượng vật liệu xây dựng thấm vào đất.
 
Tiết kiệm chi phí
 
Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm tiết kiệm chi phí hơn thép không gỉ và bằng chi phí của thép mạ kẽm. Giống như các sản phẩm về thép, chi phí bảo trì và sửa chữa của sản phẩm này không đáng kể và dễ dàng vệ sinh.
 
Tính ứng dụng cao
 
Lớp mạ cứng và bền, dễ dàng cuộn, uốn cong, đóng dấu và gia công mà không mất lớp mạ. Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm có thể được lắp đặt trên bề mặt là nhựa đường và gỗ.
 
Thẩm mỹ cao
 
Màu bạc của tôn lạnh tăng tính thẩm mỹ cho công trình. Lớp sơn có độ chống dính cao nhờ lớp mạ nhôm kẽm.

Ưu điểm tôn lợp mái

Bảng giá tôn các loại cập nhật mới nhất năm 2020 tại Huyện Cần Giờ

Quý khách cần bảng báo giá tôn lợp nhà 2020 mới nhất. Quý khách muốn có bảng giá tôn kẽm, tôn mạ màu, giá tôn lạnh mới nhất, nhanh chóng và chính xác nhất của các nhà máy được sử phổ biến nhất hiện nay như: tôn Phương Nam, tôn Đông Á, Việt Nhật, Hoa Sen, tôn Nam Kim … để quý khách tham khảo.

Bảng giá tôn

 
Tuy nhiên giá tôn trong năm 2020 này sẽ có nhiều thay đổi lên xuống theo thị trường. Vì vậy, để có bảng giá tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn màu chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline, gửi email hoặc chat trực tiếp để nhân viên chúng tôi hỗ trợ

Bảng giá tôn lạnh lợp mái Hoa Sen, Việt Nhật

Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn Việt Nhật 2 dem 80 2.40 55.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 10 2.80 69.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 30 3.05 73.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 70 3.35 78.000
Hoa sen 4 dem 00 3.90 79.500
Hoa sen 4 dem 50 4.30 86.000
Hoa sen 4 dem 70 4.50 90.000

Bảng giá tôn kẽm 5 sóng vuông, 9 sóng vuông, 13 sóng la phông

Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
2 dem 50 1.70 41.000
3 dem 00 2.30 50.000
3 dem 50 2.70 56.000
4 dem 00 3.05 60.000
5 dem 8   95.000
7 dem 5   115.000
9 dem 5   153.500

Bảng giá tôn màu lợp mái Đông Á, Việt Nhật, Hoa Sen

Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn Việt Nhật 2 dem 20 1.90 50.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 00 2.45 69.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 50 2.90 70.000
Tôn Việt Nhật 4 dem 00 3.40 78.000
Tôn Việt Nhật 4 dem 20 3.50 79.000
Tôn Việt Nhật 4 dem 50 3.80 86.000
Tôn Việt Nhật 5 dem 00 4.30 90.000
Tôn Đông Á 4,0 dem 3,35 93.000
Tôn Đông Á 4,5 dem 3,90 100.000
Tôn Đông Á 5,0 dem 4,30 111.000
Tôn Hoa sen 4 dem 00 3.50 95.000
Tôn Hoa sen 4 dem 50 4.00 107.000
Tôn Hoa sen 5 dem 00 4.50 117.000
Vít tôn 4 phân   100.000/bịch 200c
Vít tôn 5 phân   100.000/bịch 200c
Bulong, ốc vít tôn 5 phân kẽm Không rỉ sét 100.000/bịch 100c
Dán PE 5 sóng 3 ly dán máy 25.000
Dán PE 5 sóng 4 ly dán máy 25.000
Chấn máng 4.000/m  
Chấn vòm + diềm 4.000/m  
Ốp nóc 1.500/m  
Tôn nhựa 1 lớp m 34.000
tôn nhựa 2 lớp 68.000

Bảng giá tôn mạ kẽm 9 sóng vuông

Độ dày T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn mạ kẽm 4 dem 40 4.00 75.000
Tôn mạ kẽm 5 dem 30 5.00 85.000
Tôn nhựa 1 lớp m 39.000
Tôn nhựa 2 lớp m 78.000

Bảng giá tôn Pu lợp mái

ĐỘ DÀY ĐVT GIÁ PU CÁCH NHIỆT
3 dem 00 + Đổ PU mét 98.000
3 dem 50 + Đổ PU mét 110.000
4 dem 00 + Đổ PU mét 116.000
4 dem 50 + Đổ PU mét 123.000
5 dem 00 + Đổ PU mét 132.000

Bảng giá tôn sóng ngói

Độ Dày Trọng Lượng Tôn sóng ngói
4 dem 50 4.00 69.000
4 dem 80 4.25 74.000
5 dem 00 4.45 76.000

Bảng giá tôn lạnh lợp nhà

Độ dày Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn lạnh 2 dem 80 2.40 48.000
Tôn lạnh 3 dem 20 2.80 54.500
Tôn lạnh 3 dem 30 3.05 59.000
Tôn lạnh 3 dem 60 3.35 62.000
Tôn lạnh 4 dem 20 3.90 69.000
Tôn lạnh 4 dem 50 4.20 75.000

Bảng giá tôn mạ màu xanh ngọc 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng vuông

Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
2 dem 50 1.75 40.000
3 dem 00 2.30 48.000
3 dem 50 2.70 54.000
4 dem 00 3.00 57.000
4 dem 00 3.20 59.000
4 dem 50 3.50 65.500
4 dem 50 3.70 68.000
5 dem 00 4.10 75.500

Bảng giá tô Cliplock (không dùng đai)

  • Công nghệ mới lợp không tràn nước, không thấy vít
  • Nhận đặt hàng theo màu, độ dày yêu cầu
Độ dày in trên tôn Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 460)
4 dem 00 3.25 33.500
4 dem 50 3.70 38.000
Đông Á 4,0 dem 3,40 41.500
Đông Á 4,5 dem 3,90 46.000
LAM GIÓ + CÁCH NHIỆT
Dán cách nhiệt PE 5, 9 sóng 3 ly dán máy 14.000đ/m
4 ly dán máy 16.000đ/m
Lam gió 4,0 dem(Vách nhà xưởng) Khổ 300 20.500đ/m
Khổ 400 26.000đ/m
Đai Z lam gió   3.000 đ/ cái
(Nhận đặt lam gió màu, độ dày theo yêu cầu)
Kẽm H/sen 3,5 dem 3.30 65.000
Kẽm H/sen 4,0 dem 3.80 70.000
Tôn nhựa 2 lớp m 65.000

Bảng giá gia công

Tôn la phông 1.500đ/m
Tôn sóng tròn 1.500đ/m
Gia công tôn 5, 9 sóng vuông 1.500đ/m
Tôn Kliplock 2 sóng 2.500đ/m
Chạy lam gió theo ý muốn khổ 300,400 4.000 đ/m
Xà gồ C , Z từ 1ly đến 3ly Từ 400đ/kg
Chấn máng + diềm 4.000/m
Chấn vòm 2.500/m
Ốp nóc 1 nhấn + xẻ dọc 1.000/m

Lưu ý :

  • Bảng báo giá tôn có thể thay đổi đơn giá , tùy thuộc vào số lượng đơn hàng và thời gian đặt hàng.
  • Vì vậy khách hàng nên gọi điện trực tiếp cho chúng tôi qua hotline : 0938 437 123 để nhân được báo giá tôn nhanh và chính xác nhất.
  • Báo giá tôn trên bao gồm thuế Vat 10%. Áp dụng cho các đơn hàng tại tphcm và tỉnh thành lân cận.
  • Dung sai ± 5% . Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
  • Bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình bằng đội ngủ vận chuyển thép Hùng Phát. Chúng tôi có hệ thống vận tải bào gồm nhiều phương tiều giao hàng , phù hợp cho vận chuyển trong và ngoại thành.
  • Giao hàng trong 24h kể từ khi chốt đơn hàng. (thời gian giao hàng tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng).
  • Cam kết sản phẩm đúng chúng loại , chất lượng theo bảng báo giá tôn.
  • Thanh toán đầy đủ 100% sau khi nhận hàng tại công trình.

Mua tôn ở đâu uy tín chất lượng?

Thép Hùng Phát cung cấp bang gia ton kem, ton ma mau có chất lượng đứng hàng đầu trên thị trường nhờ áp dụng công nghệ sản xuất từ châu Âu với dây chuyền khép kín hiện đại được kiểm định rõ ràng. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp tôn thép, Hùng Phát tự hào mang đến những sản phẩm tốt, chất lượng thực đến tay người tiêu dùng. 

Mua tôn ở đâu uy tín chất lượng?

 
Để được tư vấn mua tôn chính hãng và đúng giá, bạn nên liên hệ trực tiếp các đại lý thép Hùng Phát trên toàn quốc để được tư vấn cụ thể về giá tôn, loại tôn phù hợp với công trình của mình
 
Để nhận bảng giá tôn lạnh chi tiết tại tỉnh thành nơi bạn ở hoặc báo giá ưu đãi cho dự án, bạn vui lòng liên hệ đến Hotline: 0938 437 123 hoặc Tổng đài phòng Tôn thép (028) 2253 5494
 
Trên đây là bài viết về báo giá tôn các loại để bạn cùng tham khảo và có được sự lựa chọn tốt nhất cho công trình của mình. Còn chần chừ gì mà không nhanh chóng lưu lại những thông tin hữu ích này và có được công trình đẹp!
 
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo