0938 437 123

Bảng báo giá tôn tại Đà Nẵng

Tôn cách nhiệt

Bảng báo giá tôn tại Đà Nẵng – Hiện trên thị trường có nhiều đơn vị phân phôi, bán tôn xây dựng vì thế giá cả rất khác nhau chưa kể nhiều nơi còn bán tôn chưa đúng độ dày tiêu chuẩn nên giá khá rẻ làm ảnh hưởng giá cả chung của thị trường. Là đơn vị phân phối tôn chính hãng uy tín lâu năm chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng báo giá tôn chất lượng uy tín đến khách hàng.

Bảng báo giá tôn tại Đà Nẵng

Tôn Thép Hùng Phát chúng tôi vừa là đơn vị sản xuất cũng như phân phôi tôn các loại cho nên giá cả và chất lượng tôn của chúng tôi luôn đảm bảo tốt nhất. Công ty Hùng Phát ngoài cung phân phôi tôn các loại còn có cung cấp các loại thép hình, thép hộp, thép ống, xà gồ chất lượng cao cho mọi đối tượng khách hàng có nhu cầu

Bảng giá tôn các loại cập nhật mới nhất năm 2020 tại Đà Nẵng

Quý khách cần bảng báo giá tôn lợp nhà 2020 mới nhất. Quý khách muốn có bảng giá tôn kẽm, tôn mạ màu, giá tôn lạnh mới nhất, nhanh chóng và chính xác nhất của các nhà máy được sử phổ biến nhất hiện nay như: tôn Phương Nam, tôn Đông Á, Việt Nhật, Hoa Sen, tôn Nam Kim … để quý khách tham khảo.

Bảng giá tôn

 
Tuy nhiên giá tôn trong năm 2020 này sẽ có nhiều thay đổi lên xuống theo thị trường. Vì vậy, để có bảng giá tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn màu chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline, gửi email hoặc chat trực tiếp để nhân viên chúng tôi hỗ trợ

Bảng giá tôn lạnh lợp mái Hoa Sen, Việt Nhật

Độ dày (Đo thực tế)Trọng lượng (Kg/m)Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn Việt Nhật 2 dem 802.4055.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 102.8069.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 303.0573.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 703.3578.000
Hoa sen 4 dem 003.9079.500
Hoa sen 4 dem 504.3086.000
Hoa sen 4 dem 704.5090.000

Bảng giá tôn kẽm 5 sóng vuông, 9 sóng vuông, 13 sóng la phông

Độ dày in trên tônT/lượng (Kg/m)Đơn giá (Khổ 1,07m)
2 dem 501.7041.000
3 dem 002.3050.000
3 dem 502.7056.000
4 dem 003.0560.000
5 dem 8 95.000
7 dem 5 115.000
9 dem 5 153.500

Bảng giá tôn màu lợp mái Đông Á, Việt Nhật, Hoa Sen

Độ dày (Đo thực tế)Trọng lượng(Kg/m)Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn Việt Nhật 2 dem 201.9050.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 002.4569.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 502.9070.000
Tôn Việt Nhật 4 dem 003.4078.000
Tôn Việt Nhật 4 dem 203.5079.000
Tôn Việt Nhật 4 dem 503.8086.000
Tôn Việt Nhật 5 dem 004.3090.000
Tôn Đông Á 4,0 dem3,3593.000
Tôn Đông Á 4,5 dem3,90100.000
Tôn Đông Á 5,0 dem4,30111.000
Tôn Hoa sen 4 dem 003.5095.000
Tôn Hoa sen 4 dem 504.00107.000
Tôn Hoa sen 5 dem 004.50117.000
Vít tôn 4 phân 100.000/bịch 200c
Vít tôn 5 phân 100.000/bịch 200c
Bulong, ốc vít tôn 5 phân kẽmKhông rỉ sét100.000/bịch 100c
Dán PE 5 sóng3 ly dán máy25.000
Dán PE 5 sóng4 ly dán máy25.000
Chấn máng4.000/m 
Chấn vòm + diềm4.000/m 
Ốp nóc1.500/m 
Tôn nhựa 1 lớpm34.000
tôn nhựa 2 lớp68.000

Bảng giá tôn mạ kẽm 9 sóng vuông

Độ dàyT/lượng (Kg/m)Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn mạ kẽm 4 dem 404.0075.000
Tôn mạ kẽm 5 dem 305.0085.000
Tôn nhựa 1 lớpm39.000
Tôn nhựa 2 lớpm78.000

Bảng giá tôn Pu lợp mái

ĐỘ DÀYĐVTGIÁ PU CÁCH NHIỆT
3 dem 00 + Đổ PUmét98.000
3 dem 50 + Đổ PUmét110.000
4 dem 00 + Đổ PUmét116.000
4 dem 50 + Đổ PUmét123.000
5 dem 00 + Đổ PUmét132.000

Bảng giá tôn sóng ngói

Độ DàyTrọng LượngTôn sóng ngói
4 dem 504.0069.000
4 dem 804.2574.000
5 dem 004.4576.000

Bảng giá tôn lạnh lợp nhà

Độ dàyTrọng lượng (Kg/m)Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn lạnh 2 dem 802.4048.000
Tôn lạnh 3 dem 202.8054.500
Tôn lạnh 3 dem 303.0559.000
Tôn lạnh 3 dem 603.3562.000
Tôn lạnh 4 dem 203.9069.000
Tôn lạnh 4 dem 504.2075.000

Bảng giá tôn mạ màu xanh ngọc 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng vuông

Độ dày in trên tônT/lượng (Kg/m)Đơn giá (Khổ 1,07m)
2 dem 501.7540.000
3 dem 002.3048.000
3 dem 502.7054.000
4 dem 003.0057.000
4 dem 003.2059.000
4 dem 503.5065.500
4 dem 503.7068.000
5 dem 004.1075.500

Bảng giá tô Cliplock (không dùng đai)

  • Công nghệ mới lợp không tràn nước, không thấy vít
  • Nhận đặt hàng theo màu, độ dày yêu cầu
Độ dày in trên tônTrọng lượng (Kg/m)Đơn giá (Khổ 460)
4 dem 003.2533.500
4 dem 503.7038.000
Đông Á 4,0 dem3,4041.500
Đông Á 4,5 dem3,9046.000
LAM GIÓ + CÁCH NHIỆT
Dán cách nhiệt PE 5, 9 sóng3 ly dán máy14.000đ/m
4 ly dán máy16.000đ/m
Lam gió 4,0 dem(Vách nhà xưởng)Khổ 30020.500đ/m
Khổ 40026.000đ/m
Đai Z lam gió 3.000 đ/ cái
(Nhận đặt lam gió màu, độ dày theo yêu cầu)
Kẽm H/sen 3,5 dem3.3065.000
Kẽm H/sen 4,0 dem3.8070.000
Tôn nhựa 2 lớpm65.000

Bảng giá gia công

Tôn la phông1.500đ/m
Tôn sóng tròn1.500đ/m
Gia công tôn 5, 9 sóng vuông1.500đ/m
Tôn Kliplock 2 sóng2.500đ/m
Chạy lam gió theo ý muốn khổ 300,4004.000 đ/m
Xà gồ C , Z từ 1ly đến 3lyTừ 400đ/kg
Chấn máng + diềm4.000/m
Chấn vòm2.500/m
Ốp nóc 1 nhấn + xẻ dọc1.000/m

Lưu ý :

  • Bảng báo giá tôn có thể thay đổi đơn giá , tùy thuộc vào số lượng đơn hàng và thời gian đặt hàng.
  • Vì vậy khách hàng nên gọi điện trực tiếp cho chúng tôi qua hotline : 0938 437 123 để nhân được báo giá tôn nhanh và chính xác nhất.
  • Báo giá tôn trên bao gồm thuế Vat 10%. Áp dụng cho các đơn hàng tại tphcm và tỉnh thành lân cận.
  • Dung sai ± 5% . Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
  • Bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình bằng đội ngủ vận chuyển thép Hùng Phát. Chúng tôi có hệ thống vận tải bào gồm nhiều phương tiều giao hàng , phù hợp cho vận chuyển trong và ngoại thành.
  • Giao hàng trong 24h kể từ khi chốt đơn hàng. (thời gian giao hàng tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng).
  • Cam kết sản phẩm đúng chúng loại , chất lượng theo bảng báo giá tôn.
  • Thanh toán đầy đủ 100% sau khi nhận hàng tại công trình.

Mua tôn ở đâu uy tín chất lượng?

Thép Hùng Phát cung cấp bang gia ton kem, ton ma mau có chất lượng đứng hàng đầu trên thị trường nhờ áp dụng công nghệ sản xuất từ châu Âu với dây chuyền khép kín hiện đại được kiểm định rõ ràng. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp tôn thép, Hùng Phát tự hào mang đến những sản phẩm tốt, chất lượng thực đến tay người tiêu dùng. 

Mua tôn ở đâu uy tín chất lượng?

 
Để được tư vấn mua tôn chính hãng và đúng giá, bạn nên liên hệ trực tiếp các đại lý thép Hùng Phát trên toàn quốc để được tư vấn cụ thể về giá tôn, loại tôn phù hợp với công trình của mình
 
Để nhận bảng giá tôn lạnh chi tiết tại tỉnh thành nơi bạn ở hoặc báo giá ưu đãi cho dự án, bạn vui lòng liên hệ đến Hotline: 0938 437 123 hoặc Tổng đài phòng Tôn thép (028) 2253 5494
 
Trên đây là bài viết về báo giá tôn các loại để bạn cùng tham khảo và có được sự lựa chọn tốt nhất cho công trình của mình. Còn chần chừ gì mà không nhanh chóng lưu lại những thông tin hữu ích này và có được công trình đẹp!
 
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo