Bảng báo giá thép tấm tôn quận 12

Bảng báo giá thép tấm tôn tại Cao Bằng

Hãy đến với Phùng Phát để nhận được bảng báo giá thép tấm tôn quận 12 tốt nhất!

Nếu bạn đang tìm kiếm bảng báo giá thép tấm tôn quận 12 tốt nhất, hãy đến với Phùng Phát! Chúng tôi luôn cung cấp các sản phẩm thép tấm tôn chất lượng cao với giá cả cạnh tranh nhất. Bạn có thể truy cập trang web của chúng tôi để xem bảng báo giá thép tấm tôn quận 12 và đặt hàng trực tuyến.

Chúng tôi luôn đảm bảo sự hài lòng của khách hàng với các sản phẩm chất lượng cao, giá cả hợp lý và dịch vụ tốt nhất. Hãy đến với Phùng Phát để nhận được bảng báo giá thép tấm tôn quận 12 tốt nhất!

Bảng báo giá thép tấm tôn quận 12 là một trong những công cụ hữu ích nhất để cung cấp cho bạn thông tin về giá cả của các loại thép tấm tôn trong quận 12. Chúng tôi cung cấp thông tin về các loại thép tấm tôn phổ biến nhất, bao gồm cả thông tin về giá cả, chất lượng và các thông tin khác. Hãy truy cập bảng báo giá thép tấm tôn quận 12 của chúng tôi để tìm hiểu thêm về các loại thép tấm tôn trong quận 12 và các giá cả của chúng.

Tổng quan về Bảng báo giá thép tấm tôn quận 12

Bảng báo giá thép tấm tôn Quận 12 là bảng báo giá thép tấm tôn được cập nhật thường xuyên để cung cấp thông tin về giá cả của các loại thép tấm tôn trong Quận 12. Bảng báo giá này được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng và cung cấp thông tin về giá cả của các loại thép tấm tôn trong Quận 12.

Giá thép tấm SS400/Q235B/A36 mới nhất

Ghi chú: trên điện thoại, kéo sang phải để xem toàn bộ bảng giá thép tấm.

STT Quy cách Xuất xứ Barem Đơn giá
Kg/tấm Kg Tấm
1 3 ly (1500×6000) NK 211.95 14,000 2,967,300
2 4 ly (1500×6000) NK 282.60 14,000 3,956,400
3 5 ly (1500×6000) NK 353.25 14,000 4,945,500
4 6 ly (1500×6000) NK 423.90 14,000 5,934,600
5 8 ly (1500×6000) NK 565.20 14,000 7,912,800
6 10 ly (1500×6000) NK 706.50 14,000 9,891,000
7 12 ly (1500×6000) NK 847.80 14,000 11,869,200
8 14 ly (1500×6000) NK 989.10 14,000 13,847,400
9 16 ly (1500×6000) NK 1130.40 14,000 15,825,600
10 18 ly (1500×6000) NK 1271.70 14,000 17,803,800
11 20 ly (1500×6000) NK 1413.00 14,000 19,782,000
12 6 ly (2000×6000) NK 565.20 14,000 7,912,800
13 8 ly (2000×6000) NK 753.60 14,000 10,550,000
14 10 ly (2000×6000) NK 942.00 14,000 13,188,000
15 12 ly (2000×6000) NK 1130.40 14,000 15,825,600
16 14 ly (2000×6000) NK 1318.80 14,000 18,463,200
17 16 ly (2000×6000) NK 1507.20 14,000 21,100,800
18 18 ly (2000×6000) NK 1695.60 14,000 23,738,400
19 20 ly (2000×6000) NK 1884.00 14,000 26,376,000
20 22 ly (2000×6000) NK 2072.40 14,000 29,013,600
21 25 ly (2000×6000) NK 2355.00 14,000 32,970,000
22 30 ly (2000×6000) NK 2826.00 14,000 39,564,000
23 35 ly (2000×6000) NK 3297.00 14,000 46,158,000
24 40 ly (2000×6000) NK 3768.00 14,000 52,752,000
25 45 ly (2000×6000) NK 4239.00 14,000 59,346,000
26 50 ly – 100 ly (2000×6000) NK Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg khi mua số lượng lớn

Giá thép tấm gân SS400/Q235 (giá thép tấm chống trượt)

STT Quy cách Xuất xứ Barem Giá thép tấm gân SS400/Q235
Kg/tấm Kg Tấm
1 3 ly (1500×6000) NK 239.00 15,000 3,585,000
2 4 ly (1500×6000) NK 309.60 15,000 4,644,000
3 5 ly (1500×6000) NK 380.25 15,000 5,703,750
4 6 ly (1500×6000) NK 450.90 15,000 6,736,500
5 8 ly (1500×6000) NK 592.20 15,000 8,883,000
6 10 ly (1500×6000) NK 733.50 15,000 11,022,500
7 12 ly (1500×6000) NK 874.80 15,000 13,122,000
Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg khi mua số lượng lớn

Giá thép tấm đúc Q345B/A572 (giá thép tấm cường độ cao)

STT Quy cách Xuất xứ Barem Giá thép tấm đúc Q345B/A572
Kg/tấm Kg
1 4 ly – 12 ly (1500×6000) NK   15,500
2 10 – 60 ly (2000×6000) NK   15,000

Giá thép tấm đen SS400 mới nhất

STT Quy cách Xuất xứ Đơn giá Giá thép tấm đen SS400
VNĐ/Kg Nhỏ (1M*2M) Lớn (1M25*2M5)
1 5 dem NK 22,000 172,700 268,844
2 6 dem NK 22,000 207,240 323,813
3 7 dem NK 22,000 241,780 377,781
4 8 dem NK 22,000 276,320 431,750
5 9 dem NK 22,000 310,860 485,719
6 1 ly NK 22,000 345,400 539,688
7 1.1 ly NK 22,000 379,940 593,656
8 1.2 ly NK 22,000 414,480 647,625
9 1.4 ly NK 17,000 373,660 583,844
10 1.5 ly NK 17,000 400,350 625,547
11 1.8 ly NK 17,000 480,420 750,656
12 2 ly NK 17,000 533,800 834,063
13 2.5 ly NK 17,000 667,250 1,042,578
Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg khi mua số lượng lớn

Giá thép tấm kẽm Z275 – Z8 mới nhất

STT Quy cách Xuất xứ Đơn giá Giá thép tấm kẽm Z275 – Z8
VNĐ/Kg Nhỏ (1M*2M) Lớn (1M22*2M5)
1 5 dem NK 21,000 164,850 257,578
2 6 dem NK 21,000 197,820 309,094
3 7 dem NK 21,000 230,790 360,609
4 8 dem NK 21,000 263,760 412,125
5 9 dem NK 21,000 296,730 463,641
6 1 ly NK 21,000 329,700 515,156
7 1.1 ly NK 21,000 362,670 566,672
8 1.2 ly NK 21,000 395,600 618,188
9 1.4 ly NK 21,000 461,580 721,734
10 1.5 ly NK 21,000 494,550 772,734
11 1.8 ly NK 21,000 593,460 927,281
12 2 ly NK 21,000 659,400 1,030,313
13 2.5 ly NK 21,000 824,250 1,287,891
Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg khi mua số lượng lớn

Giá thép tấm SPHC/SPCC

Giá Thép Tấm SPCC/SPHC 2020
Sản phẩm Quy cách (mm) Đơn giá
Thép tấm SPCC 1.0 x 1000/1200 22,600
Thép tấm SPHC 1.2 x 1000/1250 22,600
Thép tấm SPHC 1.4 x 1000/1250 22,600
Thép tấm SPHC 1.5 x 1000/1250 22,600
Thép tấm SPHC 1.8 x 1000/1250 21,800
Thép tấm SPHC 2.0 x 1000/1250 21,800
Thép tấm SPHC 2.5 x 1000/1250 21,200
Thép tấm SPHC 3.0 x 1000/1250 21,000

Bảng báo giá thép tấm tôn Quận 12 được cập nhật hàng tuần và bao gồm các thông tin về giá cả của các loại thép tấm tôn trong Quận 12. Bảng báo giá cũng bao gồm các thông tin về độ dày, chiều rộng, độ dài và độ bền của các loại thép tấm tôn.

Bảng báo giá thép tấm tôn Quận 12 là một công cụ hữu ích giúp các nhà thầu và chủ đầu tư có thể dễ dàng so sánh giá cả của các loại thép tấm tôn trong Quận 12 và có thể lựa chọn loại thép tấm tôn phù hợp nhất với nhu cầu của họ. Bảng báo giá cũng giúp các nhà thầu và chủ đầu tư có thể dễ dàng so sánh giá cả của các loại thép tấm tôn trong Quận 12 và có thể lựa chọn loại thép tấm tôn phù hợp nhất với nhu cầu của họ.

Bảng báo giá thép tấm tôn Quận 12 là một công cụ hữu ích giúp các nhà thầu và chủ đầu tư có thể dễ dàng so sánh giá cả của các loại thép tấm tôn trong Quận 12 và có thể lựa chọn loại thép tấm tôn phù hợp nhất với nhu cầu của họ. Bảng báo giá cũng giúp các nhà thầu và chủ đầu tư có thể dễ dàng so sánh giá cả của các loại thép tấm tôn trong Quận 12 và có thể lựa chọn loại thép tấm tôn phù hợp nhất với nhu cầu của họ.

Bảng báo giá thép tấm tôn Quận 12 là một công cụ hữu ích giúp các nhà thầu và chủ đầu tư có thể dễ dàng so sánh giá cả của các loại thép tấm tôn trong Quận 12 và có thể lựa chọn loại thép tấm tôn phù hợp nhất với nhu cầu của họ. Bảng báo giá cũng giúp các nhà thầu và chủ đầu tư có thể dễ dàng

Các loại thép tấm tôn phổ biến tại quận 12

Các loại thép tấm tôn phổ biến tại Quận 12 là những loại thép tấm tôn được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng ở Quận 12. Những loại thép tấm tôn này được sử dụng để tạo ra các kết cấu mạnh mẽ, chịu được nhiều tải trọng lớn, và có thể được sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau.

Thép tấm tôn phổ biến tại Quận 12 thường được làm bằng thép cường độ cao, có độ dày từ 0,8 đến 1,2mm. Thép tấm tôn có thể được làm từ thép carbon, thép không gỉ, thép hộp, thép mạ kẽm, thép cảm ứng, thép cường độ cao, thép mạ kẽm, thép mạ kẽm cứng, thép không gỉ cứng, thép không gỉ mềm, thép hộp cứng, thép hộp mềm, thép mạ kẽm cứng, thép mạ kẽm mềm, thép cảm ứng cứng, thép cảm ứng mềm, và nhiều loại thép khác.

Thép tấm tôn có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm cả các công trình xây dựng như cầu, đường cao tốc, nhà ở, công trình công cộng, và các công trình khác. Thép tấm tôn cũng có thể được sử dụng trong các ứng dụng của các ngành công nghiệp như công nghiệp dầu khí, công nghiệp hàng không, công nghiệp điện, công nghiệp tàu thủy, và công nghiệp xây dựng.

Thép tấm tôn có thể được sử dụng trong nhiều loại công trình xây dựng khác nhau, bao gồm cả các công trình cầu, đường cao tốc, nhà ở, công trình công cộng, và các công trình khác. Thép tấm tôn cũng có thể được sử dụng trong các ứng dụng của các ngành công nghiệp như công nghiệp dầu khí, công nghiệp hàng không, công nghiệp điện, công nghiệp tàu thủy, và công nghiệp xây dựng.

Các loại thép tấm tôn phổ biến tại Quận 12 có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, và có thể được sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau.  

Giá cả của các loại thép tấm tôn quận 12

Giá cả của các loại thép tấm tôn quận 12 là một trong những vấn đề thường được quan tâm đến nhất trong các dự án xây dựng. Thép tấm tôn là một trong những loại vật liệu xây dựng quan trọng nhất, có thể được sử dụng để tạo ra các kết cấu chắc chắn và bền bỉ.

Giá cả của thép tấm tôn quận 12 thường phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau như độ dày của tấm thép, độ dài của tấm thép, chất liệu của tấm thép, độ bền của tấm thép, và nhiều yếu tố khác.

Để có được giá cả chính xác, người mua cần phải tham khảo thông tin của các nhà cung cấp thép tấm tôn quận 12 trước khi đặt hàng. Họ cũng cần phải xem xét các yếu tố như độ dày của tấm thép, độ dài của tấm thép, chất liệu của tấm thép, độ bền của tấm thép, và nhiều yếu tố khác để có được giá cả chính xác.

Ngoài ra, người mua cũng cần phải xem xét các điều khoản và điều kiện của nhà cung cấp thép tấm tôn quận 12 trước khi đặt hàng. Điều này sẽ giúp họ có được giá cả tốt nhất.

Tổng quan, giá cả của các loại thép tấm tôn quận 12 có thể thay đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Do đó, người mua cần phải tham khảo thông tin của các nhà cung cấp trước khi đặt hàng để có được giá cả chính xác.

Những yếu tố ảnh hưởng đến giá cả của thép tấm tôn quận 12

Thép tấm tôn là một trong những nguyên liệu cần thiết để thi công các công trình xây dựng. Do đó, giá cả của thép tấm tôn là một yếu tố quan trọng để xác định chi phí của công trình. Tại Quận 12, có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến giá cả của thép tấm tôn.

Trước hết, loại thép tấm tôn sử dụng là một yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến giá cả. Loại thép tấm tôn có thể phân chia thành nhiều loại, bao gồm thép tấm tôn thép mạ kẽm, thép tấm tôn thép carbon, thép tấm tôn thép không gỉ và thép tấm tôn thép không gỉ cứng. Từng loại thép tấm tôn có giá cả khác nhau, vì vậy loại thép tấm tôn sử dụng sẽ ảnh hưởng đến giá cả của thép tấm tôn tại Quận 12.

Thứ hai, độ dày của thép tấm tôn cũng ảnh hưởng đến giá cả. Thông thường, độ dày của thép tấm tôn từ 1,2mm đến 25mm. Thép tấm tôn có độ dày cao sẽ có giá cả cao hơn thép tấm tôn có độ dày thấp.

Tiếp theo, nguồn gốc của thép tấm tôn cũng ảnh hưởng đến giá cả. Thép tấm tôn có nguồn gốc từ các nhà máy sản xuất tại Việt Nam sẽ có giá cả thấp hơn thép tấm tôn có nguồn gốc từ các nhà máy sản xuất ở nước ngoài.

Cuối cùng, lượng thép tấm tôn mua cũng ảnh hưởng đến giá cả. Nếu mua lượng lớn thép tấm tôn, giá cả sẽ thấp hơn so với mua lượng nhỏ.

Vậy là những yếu tố ảnh hưởng đến giá cả của thép tấm tôn tại Quận 12 bao gồm loại thép tấm tôn sử dụng, độ dày của thép tấm tôn, nguồn gốc của thép tấm tôn và lượng thép tấm tôn mua.

Những điều cần lưu ý khi mua thép tấm tôn quận 12

Khi mua thép tấm tôn ở Quận 12, có một số điều cần lưu ý để đảm bảo bạn được mua sản phẩm tốt nhất.

Đầu tiên, bạn cần phải xác định được nhu cầu của mình. Bạn cần phải xác định được cấu trúc, kích thước, độ dày, độ cứng, độ bền và chất liệu của thép tấm tôn mà bạn muốn mua. Điều này sẽ giúp bạn lựa chọn được loại thép tấm tôn phù hợp nhất với nhu cầu của mình.

Tiếp theo, bạn cần phải tìm hiểu kỹ về nhà cung cấp thép tấm tôn ở Quận 12. Bạn cần phải xem xét độ uy tín, độ tin cậy, và độ chính xác của nhà cung cấp. Điều này sẽ giúp bạn đảm bảo rằng bạn sẽ nhận được sản phẩm chất lượng tốt nhất.

Cuối cùng, bạn cần phải kiểm tra kỹ các chứng nhận chất lượng của thép tấm tôn mà bạn đang mua. Bạn cần phải đảm bảo rằng thép tấm tôn đã được kiểm tra và đạt đủ các tiêu chuẩn chất lượng. Điều này sẽ giúp bạn đảm bảo rằng bạn sẽ nhận được sản phẩm chất lượng tốt nhất.

Kết luận

Kết luận, Bảng báo giá thép tấm tôn Quận 12 của chúng tôi cung cấp cho khách hàng một giá cả hợp lý và các dịch vụ tốt nhất. Chúng tôi luôn đảm bảo chất lượng và độ tin cậy cao nhất trong việc cung cấp các sản phẩm thép tấm tôn Quận 12. Hãy liên hệ với chúng tôi nếu bạn cần mua thép tấm tôn Quận 12 với giá cả hợp lý nhất.

Bảng báo giá thép tấm tôn quận 12 được cập nhật thường xuyên và đảm bảo độ chính xác của các thông tin về giá cả. Giá cả được tính theo đơn vị mét vuông và có thể thay đổi theo từng loại thép tấm tôn.

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Địa chỉ: Lô G21 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Quận 12, TP HCM.

Kho Hàng: Số 1970 Quốc Lộ 1A, Phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP HCM.

Chi Nhánh miền bắc: Km số 1 Đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, Hà Nội.

Số điện thoại:

  • PKD 1: 0938 437 123 – Ms Trâm
  • PKD 2: 0938 261 123 – Ms Mừng
  • PKD 3: 0971 960 496 – Ms Duyên
  • PKD 4: 0909 938 123 – Ms Thanh

Email: duyen@hungphatsteel.com

Fanpage: https://www.facebook.com/congtythephungphat/


Warning: call_user_func_array() expects parameter 1 to be a valid callback, array must have exactly two members in /home/ffzwmogqhosting/public_html/thephungphat.vn/wp-includes/class-wp-hook.php on line 326

Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /home/ffzwmogqhosting/public_html/thephungphat.vn/wp-content/plugins/litespeed-cache/src/vary.cls.php on line 243

Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /home/ffzwmogqhosting/public_html/thephungphat.vn/wp-includes/comment-template.php on line 1582
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát , giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

Translate »