Báo giá thép ống đúc tại Phú Yên

Báo giá thép ống đúc tại Phú Yên – Thép Hùng Phát là một công ty phân phối thép ống đúc tại Phú Yên chất lượng cao cho khách hàng trong và ngoài khu vực. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành thép, công ty cam kết cung cấp sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng cao và dịch vụ tốt nhất.

Với uy tín và chất lượng sản phẩm đã được khẳng định, Thép Hùng Phát đã trở thành đối tác tin cậy của nhiều công ty, nhà thầu và cá nhân tại Phú Yên và khu vực lân cận.

Báo Giá Thép Ống Đúc Tại Phú Yên

Thép Hùng Phát phân phối thép ống đúc tại Phú Yên uy tín, nhanh chóng

✅ Giá thép ống đúc tại Phú Yên⭐Kho thép ống uy tín hàng toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✅ Vận chuyển uy tín⭐Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
✅ Thép ống chính hãng⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ
✅ Tư vấn miễn phí⭐Tư vấn chi tiết giá và chủng loại từng loại thép ống.

Thép Hùng Phát cung cấp các loại thép ống đúc theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau, bao gồm tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, API, DIN, JIS và các tiêu chuẩn trong nước. Các sản phẩm có đa dạng kích thước và độ dày, phục vụ cho nhiều ứng dụng khác nhau trong các ngành công nghiệp, xây dựng và dân dụng.

Để đáp ứng nhu cầu của khách hàng, Thép Hùng Phát không chỉ cung cấp sản phẩm chất lượng mà còn có khả năng cung cấp hàng số lượng lớn, đảm bảo giá cả cạnh tranh và dịch vụ giao hàng nhanh chóng và tin cậy.

Ưu điểm và nhược điểm của thép ống đúc

Ưu điểm của thép ống đúc:

  • Độ bền cao: Thép ống đúc có khả năng chịu được áp lực và tải trọng cao, nên thường được sử dụng trong các công trình có yêu cầu cơ học cao.
  • Đa dạng về kích thước: Thép ống đúc được sản xuất với nhiều kích thước và đường kính khác nhau, giúp phù hợp với nhiều ứng dụng và yêu cầu công trình khác nhau.
  • Dễ gia công và lắp đặt: Thép ống đúc có độ thẳng và độ cứng tốt, giúp việc gia công và lắp đặt trở nên thuận tiện và dễ dàng hơn.
  • Khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn: Nếu được gia công và xử lý bề mặt đúng cách, thép ống đúc có khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn tốt, phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt như ngành dầu khí, hóa chất, và xây dựng cầu đường.

Nhược điểm của thép ống đúc:

  • Giá thành cao: So với các vật liệu khác, thép ống đúc có giá thành cao hơn, đặc biệt là khi sử dụng các loại thép đặc biệt hoặc với kích thước và đường kính lớn.
  • Trọng lượng nặng: Thép ống đúc có khối lượng lớn, điều này có thể làm tăng khó khăn trong việc vận chuyển và lắp đặt.
  • Hạn chế về hình dạng: Thép ống đúc thường có hình dạng hình trụ, điều này có thể hạn chế sự linh hoạt trong thiết kế và sử dụng so với các vật liệu khác như thép hình chữ I hoặc thép tấm.
  • Dễ bị hỏng do va đập: Do tính chất dẻo của thép, thép ống đúc dễ bị hỏng khi chịu tác động mạnh hoặc va chạm.

Báo Giá Thép Ống Đúc Tại Phú Yên

Bảng báo giá thép ống đúc tại Phú Yên mới nhất

Công ty Thép Hùng Phát chuyên phân phối thép ống đúc tại Phú Yên với giá cạnh tranh nhất. Chúng tôi luôn là đối tác đáng tin cậy để khách hàng lựa chọn trong việc mua thép ống đúc. Chúng tôi cam kết mang đến sự hài lòng và thành công cho mọi dự án và công trình của quý khách hàng.

Sau đây là bảng báo giá thép ống đúc tại Phú Yên mới nhất mà chúng tôi cập nhật trong thời gian qua. Mọi thắc mắc về bảng giá quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đến Hotline của chúng tôi

Hotline:

  • PKD 1: 0938 437 123 – Ms Trâm
  • PKD 2: 0938 261 123 – Ms Mừng
  • PKD 3: 0971 960 496 – Ms Duyên
  • PKD 4: 0909 938 123 – Ms Thanh

Bảng báo giá thép ống đúc mới nhất

STT

   Đường Kính OD    

Dày 

T.Lượng (Kg/mét)

Tiêu chuẩn   

 Đơn Giá vnđ/kg)

1

DN15

21.3

2.77

1.266

ASTM-A53/A106

22,100

2

DN20

27.1

2.87

1.715

ASTM A53/A106

22,400

3

DN25

33.4

3.38

2.502

ASTM A53/A106

21,300

4

DN25

33.4

3.40

2.515

ASTM A53/A106

21,600

5

DN25

33.4

4.60

3.267

ASTM A53/A106

21,500

6

DN32

42.2

3.20

3.078

ASTM A53/A106

21,300

7

DN32

42.2

3.50

3.340

ASTM A53/A106

21,500

8

DN40

48.3

3.20

3.559

ASTM A53/A106

21,300

9

DN40

48.3

3.55

3.918

ASTM A53/A106

21,200

10

DN40

48.3

5.10

5.433

ASTM A53/A106

21,500

11

DN50

60.3

3.91

5.437

ASTM A53/A106

21,600

12

DN50

60.3

5.50

7.433

ASTM A53/A106

21,500

13

DN65

76.0

4.00

7.102

ASTM A53/A106

21,500

14

DN65

76.0

4.50

7.934

ASTM A53/A106

21,500

15

DN65

76.0

5.16

9.014

ASTM A53/A106

21,500

16

DN80

88.9

4.00

8.375

ASTM A53/A106

21,500

17

DN80

88.9

5.50

11.312

ASTM A53/A106

21,500

18

DN80

88.9

7.60

15.237

ASTM A53/A106

21,500

19

DN100

114.3

4.50

12.185

ASTM A53/A106

21,500

20

DN100

114.3

6.02

16.075

ASTM A53/A106

21,700

21

DN100

114.3

8.60

22.416

ASTM A53/A106

21,700

22

DN125

141.3

6.55

21.765

ASTM A53/A106

21,700

23

DN125

141.3

7.11

23.528

ASTM A53/A106

21,700

24

DN125

141.3

8.18

26.853

ASTM A53/A106

21,700

25

DN150

168.3

7.11

28.262

ASTM A53/A106

21,700

26

DN150

168.3

8.18

32.299

ASTM A53/A106

21,700

27

DN200

219.1

8.18

42.547

ASTM A53/A106

21,700

28

DN200

219.1

9.55

49.350

ASTM A53/A106

21,700

29

DN250

273.1

9.27

60.311

ASTM A53/A106

21,800

30

DN250

273.1

10.30

66.751

ASTM A53/A106

21,800

31

DN300

323.9

9.27

71.924

ASTM A53/A106

21,800

32

DN300

323.9

10.30

79.654

ASTM A53/A106

21,800

Bảng báo giá ống thép đen mới nhất

Ống Thép

Độ Dày

Kg/Cây

Đơn Giá

Thành Tiền

Phi 21

1.0 ly

2.99

16,150

48,289

1.1 ly

3.27

16,150

52,811

1.2 ly

3.55

16,150

57,333

1.4 ly

4.1

16,150

66,215

1.5 ly

4.37

16,150

70,576

1.8 ly

5.17

15,250

78,843

2.0 ly

5.68

15,050

85,484

2.5 ly

7.76

15,050

116,788

Phi 27

1.0 ly

3.8

16,150

61,370

1.1 ly

4.16

16,150

67,184

1.2 ly

4.52

16,150

72,998

1.4 ly

5.23

16,150

84,465

1.5 ly

5.58

16,150

90,117

1.8 ly

6.62

15,250

100,955

2.0 ly

7.29

15,050

109,715

2.5 ly

8.93

15,050

134,397

Phi 34

1.0 ly

4.81

16,150

77,682

1.1 ly

5.27

16,150

85,111

1.2 ly

5.74

16,150

92,701

1.4 ly

6.65

16,150

107,398

1.5 ly

7.1

16,150

114,665

1.8 ly

8.44

15,250

128,710

2.0 ly

9.32

15,050

140,266

2.5 ly

11.47

15,050

172,624

2.8 ly

12.72

15,050

191,436

3.0 ly

13.54

15,050

203,777

3.2 ly

14.35

15,050

215,968

Phi 42

1.0 ly

6.1

16,150

98,515

1.1 ly

6.69

16,150

108,044

1.2 ly

7.28

16,150

117,572

1.4 ly

8.45

16,150

136,468

1.5 ly

9.03

16,150

145,835

1.8 ly

10.76

15,250

164,090

2.0 ly

11.9

15,050

179,095

2.5 ly

14.69

15,050

221,085

2.8 ly

16.32

15,050

245,616

3.0 ly

17.4

15,050

261,870

3.2 ly

18.47

15,050

277,974

3.6 ly

22.36

15,050

336,518

Phi 49

1.1 ly

7.65

16,150

123,548

1.2 ly

8.33

16,150

134,530

1.4 ly

9.67

16,150

156,171

1.5 ly

10.34

16,150

166,991

1.8 ly

12.33

15,250

188,033

2.0 ly

13.64

15,050

205,282

2.5 ly

16.87

15,050

253,894

2.8 ly

18.77

15,050

282,489

2.9 ly

19.4

15,050

291,970

3.0 ly

20.02

15,050

301,301

3.2 ly

21.26

15,050

319,963

3.4 ly

22.49

15,050

338,475

3.8 ly

24.91

15,050

374,896

Phi 60

1.1 ly

9.57

16,150

154,556

1.2 ly

10.42

16,150

156,821

1.4 ly

12.12

16,150

195,738

1.5 ly

12.96

16,150

209,304

1.8 ly

15.47

15,250

235,918

2.0 ly

17.13

15,050

257,807

2.5 ly

21.23

15,050

319,512

2.8 ly

23.66

15,050

356,083

2.9 ly

24.46

15,050

368,123

3.0 ly

25.26

15,050

380,163

3.5 ly

29.21

15,050

439,611

3.8 ly

31.54

15,050

474,677

4.0 ly

33.09

15,050

498,005

Phi 76

1.1 ly

12.13

16,150

195,900

1.2 ly

13.21

16,150

213,342

1.4 ly

15.37

16,150

248,226

1.5 ly

16.45

16,150

265,668

1.8 ly

19.66

15,250

299,815

2.0 ly

21.78

15,050

327,789

2.5 ly

27.04

15,050

406,952

2.8 ly

30.16

15,050

453,908

2.9 ly

31.2

15,050

469,560

3.0 ly

32.23

15,050

485,062

3.2 ly

34.28

15,050

515,914

3.5 ly

37.34

15,050

561,967

3.8 ly

40.37

15,050

607,569

4.0 ly

42.38

15,050

745,888

Phi 90

1.4 ly

18.5

16,150

        298,775

1.5 ly

19.27

16,150

        311,211

1.8 ly

23.04

15,250

        351,360

2.0 ly

25.54

15,050

        384,377

2.5 ly

31.74

15,050

        477,687

2.8 ly

35.42

15,050

        533,071

2.9 ly

36.65

15,050

        551,583

3.0 ly

37.87

15,050

        569,944

3.2 ly

40.3

15,050

        606,515

3.5 ly

43.92

15,050

        660,996

3.8 ly

47.51

15,050

        715,026

4.0 ly

49.9

15,050

        750,995

4.5 ly

55.8

15,350

        856,530

Phi 114

1.4 ly

23

16,150

        371,450

1.8 ly

29.75

15,250

        453,688

2. ly

33

15,050

        496,650

2.4 ly

39.45

15,050

        593,723

2.5 ly

41.06

15,050

        617,953

2.8 ly

45.86

15,050

        690,193

3.0 ly

49.05

15,050

        738,203

3.8 ly

61.68

15,050

        928,284

4.0 ly

64.81

15,050

        975,391

4.5 ly

72.58

15,350

     1,114,103

5.0 ly

80.27

15,350

     1,232,145

6.0 ly

95.44

15,350

     1,465,004

Phi 127

3.5 ly

63.86

16,650

     1,063,269

4.0 ly

72.68

16,650

     1,210,122

Phi 141

3.96 ly

80.46

16,650

     1,339,659

4.78 ly

96.54

16,650

     1,607,391

Phi 168

3.96 ly

96.24

16,650

     1,602,396

4.78 ly

115.62

16,650

     1,925,073

5.16

124.56

16,650

     2,073,924

5.56

133.86

16,650

     2,228,769

Phi 219

4.78

151.56

16,650

     2,523,474

5.16

163.32

16,650

     2,719,278

5.56

175.68

16,650

     2,925,072

6.35

199.86

16,650

     3,327,669

Bảng báo giá ống thép đen cỡ lớn

Sản phẩm

Độ dày (mm)

Trọng lượng (Kg)

Đơn giá (VNĐ/Kg)

Ống thép D273

6.35

250.5

29,500

7.8

306.06

29,500

9.27

361.68

29,500

Ống thép D323.9

4.57

215.82

29,500

6.35

298.2

29,500

8.38

391.02

29,500

Ống thép D355.6

4.78

247.74

29,500

6.35

328.02

29,500

7.93

407.52

29,500

9.53

487.5

29,500

11.1

565.56

29,500

12.7

644.04

29,500

Ống thép D406

6.35

375.72

29,500

7.93

467.34

29,500

9.53

559.38

29,500

12.7

739.44

29,500

Ống thép D457.2

6.35

526.26

29,500

7.93

526.26

29,500

9.53

630.96

29,500

11.1

732.3

29,500

Ống thép D508

6.35

471.12

29,500

9.53

702.54

29,500

12.7

930.3

29,500

Ống thép D610

6.35

566.88

29,500

7.93

846.3

29,500

12.7

1121.88

29,500

Bảng báo giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng mới nhất

Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)
Ống thép D21.21.13.2726,500
1.23.5526,500
1.44.126,500
1.85.1726,500
25.6826,500
2.36.4326,500
2.67.2630,500
Ống thép D26.6513.826,500
1.14.1626,500
1.24.5226,500
1.45.2326,500
1.86.6226,500
27.2926,500
2.38.2926,500
2.69.3630,500
Ống thép D33.514.8126,500
1.15.2726,500
1.25.7426,500
1.46.6526,500
1.88.4426,500
29.3226,500
2.310.6226,500
2,611.8930,500
3.214.430,500
Ống thép D42.21.16.6926,500
1.27.2826,500
1.48.4526,500
1.810.7626,500
211.926,500
2.313.5826,500
2.615.2430,500
2.916.8730,500
3,218.630,500
Ống thép D48.11.28.3326,500
Ống thép D48.11.49.6726,500
Ống thép D48.11.510.3426,500
1.812.3326,500
213.6426,500
2.315.5930,500
2.617.530,500
2.919.3830,500
3.221.4230,500
Ống thép D59.91.412.1226,500
1.815.4726,500
217.1326,500
2.319.630,500
2.621.2330,500
2.924.4830,500
3.226.8530,500
Ống thép D75.61.819.6626,500
221.7826,500
2.324.9526,500
2.527.0430,500
2.931.3730,500
3.234.2830,500
Ống thép D88.31.823.0426,500
225.5426,500
2.531.7430,500
2.936.8330,500
3.240.3230,500
Ống thép D113.51.829.7526,500
23326,500
2.541.0630,500
2.947.4830,500
3.252.2330,500

Lưu ý :

  • Báo giá trên có thể tăng giảm theo từng thời điểm khác nhau. Vì vậy quý khách liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
  • Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.

Địa chỉ mua thép ống đúc tại Phú Yên uy tín ở đâu?

Bạn đang có nhu cầu mua thép ống đúc tại Phú Yên thì Thép Hùng Phát là địa chỉ uy tín nhất để bạn lựa chọn. Chúng tôi chuyên cung cấp các loại thép ống đúc chất lượng cao, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu của khách hàng.

Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối sắt thép, chúng tôi hiểu rõ được chất lượng sản phẩm là yếu tố hàng đầu. Vì vậy mà chúng tôi chỉ nhập về những sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, có chất lượng tốt nhất. Đồng thời mức giá mà chúng tôi đưa ra luôn cạnh tranh nhất, có thể đáp ứng tốt nhu cầu của mọi khách hàng

Với sự uy tín và chuyên nghiệp, Thép Hùng Phát đã xây dựng được niềm tin của khách hàng trong việc mua thép ống đúc tại Phú Yên. Quý khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm và lựa chọn Thép Hùng Phát là đối tác tin cậy để đáp ứng nhu cầu về thép trong các dự án xây dựng và công trình tại khu vực này.

Lý do khách hàng nên mua thép ống đúc tại Phú Yên của Thép Hùng Phát

– Sản phẩm chất lượng cao: Thép Hùng Phát cam kết cung cấp thép ống đúc chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu chất lượng.

– Đảm bảo nguồn gốc và xuất xứ: Chúng tôi chỉ phân phối thép ống đúc từ những nhà sản xuất uy tín, đảm bảo nguồn gốc và xuất xứ rõ ràng.

– Đa dạng thép ống khác nhau: Chúng tôi cung cấp một loạt các loại thép ống đúc với kích thước và đặc tính khác nhau, giúp khách hàng lựa chọn phù hợp với nhu cầu của mình.

– Uy tín và kinh nghiệm: Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành thép, Thép Hùng Phát đã xây dựng được uy tín và đáng tin cậy trong việc cung cấp sản phẩm thép chất lượng.

– Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp: Chúng tôi có đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm và am hiểu sâu về ngành thép, sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng trong quá trình mua hàng.

– Giá cả cạnh tranh: Thép Hùng Phát cam kết đưa ra giá cả cạnh tranh trên thị trường, mang lại sự hài lòng cho khách hàng về cả chất lượng và giá trị.

– Giao hàng đúng tiến độ: Chúng tôi tuân thủ các cam kết giao hàng đúng tiến độ, đảm bảo khách hàng nhận được hàng hóa đúng thời gian và đúng yêu cầu.

– Dịch vụ sau bán hàng: Thép Hùng Phát coi trọng mối quan hệ với khách hàng và cam kết cung cấp dịch vụ sau bán hàng tốt, đáp ứng mọi yêu cầu và phản hồi nhanh chóng đối với các vấn đề phát sinh.

=> Với những lợi ích trên, Thép Hùng Phát tự tin mang đến cho khách hàng sự hài lòng và đáp ứng mọi nhu cầu về thép ống đúc tại Phú Yên.

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Địa chỉ: Lô G21 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Quận 12, TP HCM.

Kho Hàng: Số 1970 Quốc Lộ 1A, Phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP HCM.

Chi Nhánh miền bắc: Km số 1 Đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, Hà Nội.

Số điện thoại:

  • PKD 1: 0938 437 123 – Ms Trâm
  • PKD 2: 0938 261 123 – Ms Mừng
  • PKD 3: 0971 960 496 – Ms Duyên
  • PKD 4: 0909 938 123 – Ms Thanh

Email: duyen@hungphatsteel.com

Fanpage: https://www.facebook.com/congtythephungphat/

2024/03/18Thể loại : Tin tức chuyên nghànhTin tức thép ốngTab : ,

Bài viết liên quan

Cóc nối thép mạ kẽm

Cóc nối thép đen

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9393:2012 về Cọc Nối Lồng Thép

Đai treo ống kiểu CLEVIS (Clevis Pipe Hanger)

Kẹp treo dấu hỏi