Ống thép phi 21, còn được gọi là ống thép DN15, là một trong những quy cách ống thép có kích thước nhỏ được sử dụng phổ biến nhất trên thị trường hiện nay. Trong hệ thống đường ống, “phi 21” là cách gọi theo đường kính ngoài (Outside Diameter – OD) của ống, trong khi DN15 (Diameter Nominal 15) là kích thước danh nghĩa theo tiêu chuẩn quốc tế.
Đối với phần lớn các loại ống thép tiêu chuẩn ASTM A53, ASTM A106 hoặc JIS G3452, ống DN15 có đường kính ngoài tiêu chuẩn là 21.3 mm, còn đường kính trong sẽ thay đổi tùy thuộc vào độ dày thành ống (SCH10, SCH20, SCH40, SCH80…). Đây là quy cách được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, đường ống dẫn khí, hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC), đường ống hơi áp lực thấp và nhiều lĩnh vực cơ khí chế tạo.

Ống Thép Phi 21 (DN15) các chủng loại thông dụng
Nhờ kích thước nhỏ gọn, dễ thi công và chi phí hợp lý, ống thép phi 21 luôn nằm trong nhóm sản phẩm có sản lượng tiêu thụ lớn tại Việt Nam.
Quy cách ống thép phi 21
Thông số tiêu chuẩn:
- Kích thước danh nghĩa: DN15
- Đường kính ngoài (OD): 21.3 mm
- Chiều dài phổ biến: 6 m/cây
- Độ dày: theo catalog của từng nhà máy

Trọng lượng ống thép phi 21
| Tên hàng hóa | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) |
| Ống thép đen Hòa Phát phi 21 (ASTM A500) | 21.2 | 0.7 | 2.21 |
| 21.2 | 0.8 | 2.41 | |
| 21.2 | 0.9 | 2.70 | |
| 21.2 | 1.0 | 2.99 | |
| 21.2 | 1.1 | 3.27 | |
| 21.2 | 1.2 | 3.55 | |
| 21.2 | 1.4 | 4.10 | |
| 21.2 | 1.5 | 4.37 | |
| 21.2 | 1.8 | 5.17 | |
| 21.2 | 2.0 | 5.68 | |
| 21.2 | 2.3 | 6.43 | |
| 21.2 | 2.5 | 6.92 | |
| Ống thép đen Hòa Phát phi 21 (ASTM A53) | 21.3 | 2.77 | 7.62 |
| Ống thép đen Hòa Phát phi 21 (BSEN 10255:2004) | 21.2 | 2.3 L1 – Light | 6.435 |
| 21.2 | 2.0 L2 – Light | 5.682 | |
| 2.6 Medium | 7.26 |
Giá bán ống thép phi 21
Giá bán phụ thuộc vào nhiều yếu tố:
- Độ dày.
- Tiêu chuẩn.
- Mác thép.
- Xuất xứ.
- Loại ống (đen, mạ kẽm, đúc, inox).
- Biến động giá nguyên liệu.
- Khối lượng đơn hàng.
| Loại ống thép phi 21 (DN15) | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|
| Ống thép hàn đen D21 | 16.000 – 19.500 |
| Ống thép tôn mạ kẽm D21 | 18.000 – 22.000 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D21 | 25.000 – 34.000 |
| Ống thép đúc (Seamless) D21 | 28.000 – 42.000 |
| Ống inox 201 D21 | 48.000 – 65.000 |
| Ống inox 304 D21 | 75.000 – 110.000 |
| Ống inox 316/316L D21 | 130.000 – 220.000 |
Khi mua với số lượng lớn hoặc cho dự án, khách hàng nên yêu cầu báo giá theo thời điểm để có mức giá chính xác.
Xem thêm: Ống thép Hòa Phát phi 21

Các loại ống thép phi 21 phổ biến trên thị trường
Hiện nay, ống thép phi 21 được phân thành nhiều nhóm khác nhau tùy theo phương pháp sản xuất, vật liệu và lớp bảo vệ bề mặt.
1/ Ống thép hàn đen phi 21
Đây là dòng sản phẩm phổ biến nhất hiện nay. Ống được tạo hình từ thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội, sau đó hàn điện trở cao tần (ERW). Bề mặt có màu đen đặc trưng, thích hợp sử dụng trong nhà hoặc các công trình có sơn chống gỉ.
Ưu điểm:
- Giá thành thấp.
- Dễ hàn và gia công.
- Nguồn cung dồi dào.
- Phù hợp cho hệ thống kết cấu và cơ khí.
Xem tiếp về: Ống thép đen phi 21
2/ Ống thép mạ kẽm phi 21
Sau khi sản xuất, ống được phủ một lớp kẽm bảo vệ giúp chống oxy hóa và ăn mòn.
Loại này thường được sử dụng trong:
- Đường ống cấp nước.
- Hệ thống khí nén.
- Nhà xưởng.
- Công trình ngoài trời.
3/ Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 21
Đây là dòng có khả năng chống gỉ cao hơn nhờ được nhúng toàn bộ vào bể kẽm nóng chảy.
Ưu điểm:
- Tuổi thọ cao.
- Chịu môi trường biển.
- Chống ăn mòn hóa học tốt.
- Phù hợp công trình hạ tầng.
Xem tiếp về: Ống thép mạ kẽm phi 21
4/ Ống thép đúc phi 21
Khác với ống hàn, ống đúc không có mối hàn nên chịu áp lực và nhiệt độ rất cao.
Ứng dụng:
- Dầu khí.
- Hóa chất.
- Nhà máy điện.
- Nồi hơi.
- Đường ống áp lực.
Xem tiếp về : Ống thép đúc phi 21
5/ Ống thép không gỉ phi 21 (INOX)
Được sản xuất từ inox 201, 304, 316 hoặc 316L.
Ưu điểm:
- Không gỉ.
- Đẹp.
- An toàn thực phẩm.
- Tuổi thọ cao.

Các tiêu chuẩn sản xuất
Ống thép phi 21 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau như:
- ASTM A53
- ASTM A106
- API 5L
- JIS G3444
- JIS G3452
- BS 1387
- EN 10255
- AS/NZS 1163
- TCVN 3783
Tùy từng tiêu chuẩn sẽ có yêu cầu khác nhau về kích thước, thành phần hóa học, cơ tính và áp lực làm việc.
Các mác thép thông dụng
Một số mác thép phổ biến:
- ASTM A53 Grade A
- ASTM A53 Grade B
- ASTM A106 Grade B
- SS400
- STK400
- STK490
- S235JR
- S275JR
- S355JR
- API 5L Grade B
Trong đó:
- Grade A thường dùng cho áp lực thấp.
- Grade B chịu lực và áp suất tốt hơn.
- API 5L chủ yếu dùng cho đường ống dẫn dầu khí.
Quy trình sản xuất ống thép phi 21
Đối với ống hàn ERW, quy trình gồm:
- Lựa chọn thép cuộn cán nóng (HRC).
- Xả băng theo chiều rộng.
- Định hình thành ống tròn.
- Hàn cao tần (ERW).
- Gọt ba via mối hàn.
- Nắn thẳng.
- Kiểm tra kích thước.
- Cắt chiều dài tiêu chuẩn.
- Mạ kẽm (nếu có).
- Kiểm tra chất lượng.
- Đóng bó và xuất xưởng.
Đối với ống đúc, quy trình sẽ bao gồm nung phôi, xuyên lỗ, cán nóng hoặc cán nguội, kéo giảm kích thước, xử lý nhiệt và kiểm tra không phá hủy trước khi xuất xưởng.
Xuất xứ ống thép phi 21
Hiện nay sản phẩm trên thị trường có nhiều nguồn gốc khác nhau.
Hàng Việt Nam
Một số thương hiệu nổi bật:
- Hòa Phát
- SeAH Steel Vina
- TVP
- Việt Đức (VG PIPE)
- Hoa Sen
- Nam Kim
Ưu điểm:
- Dễ mua.
- Có sẵn hàng.
- Giá cạnh tranh.
- Phù hợp công trình dân dụng.
Hàng nhập khẩu
Bao gồm:
- Trung Quốc.
- Nhật Bản.
- Hàn Quốc.
- Thái Lan.
- Malaysia.
- Đài Loan.
- Châu Âu.
Các dòng nhập khẩu thường có thêm nhiều lựa chọn về tiêu chuẩn ASTM, API hoặc EN, phù hợp với các dự án công nghiệp và xuất khẩu.
Ứng dụng của ống thép phi 21
Mặc dù có kích thước nhỏ nhưng DN15 được sử dụng rất rộng rãi.
Một số ứng dụng tiêu biểu gồm:
- Đường ống cấp nước sinh hoạt.
- Hệ thống thoát nước.
- Đường ống dẫn khí nén.
- Hệ thống PCCC.
- Đường ống hơi áp suất thấp.
- Nhà máy thực phẩm.
- Nhà máy dược phẩm.
- Khung giàn giáo.
- Lan can.
- Hàng rào.
- Khung mái che.
- Nội thất.
- Thiết bị cơ khí.
- Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp.
- Đường ống dẫn dầu nhẹ.
- Nhà máy hóa chất.
Kinh nghiệm lựa chọn ống thép phi 21
Để đảm bảo chất lượng công trình, nên lựa chọn sản phẩm đúng với mục đích sử dụng:
- Chọn ống hàn đen cho các kết cấu trong nhà hoặc nơi có sơn bảo vệ.
- Chọn ống mạ kẽm cho môi trường ẩm hoặc ngoài trời.
- Chọn ống đúc khi hệ thống làm việc ở áp suất và nhiệt độ cao.
- Chọn ống inox cho ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất hoặc môi trường có tính ăn mòn.
Ngoài ra, cần kiểm tra đầy đủ các thông tin như đường kính ngoài 21.3 mm, độ dày thành ống, chiều dài, tiêu chuẩn sản xuất, mác thép, ký hiệu của nhà sản xuất và yêu cầu nhà cung cấp cung cấp chứng chỉ chất lượng (CQ) cùng chứng nhận xuất xứ (CO) đối với các dự án có yêu cầu nghiệm thu.
Đơn vị cung cấp ống thép phi 21 (DN15) uy tín
Thephungphat.vn là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối các dòng ống thép phi 21 (DN15) phục vụ cho công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng trên toàn quốc. Công ty cung cấp đa dạng chủng loại như ống thép hàn đen, ống thép mạ kẽm, ống thép đúc và ống inox, đáp ứng nhiều tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, API và EN.
Nguồn hàng đến từ các thương hiệu trong nước và nhập khẩu như Hòa Phát, SeAH Steel Vina, Việt Đức (VG PIPE), cùng các nhà sản xuất từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Thái Lan và Malaysia.
Bên cạnh nguồn hàng ổn định, Thephungphat.vn còn hỗ trợ tư vấn lựa chọn quy cách, độ dày và tiêu chuẩn phù hợp với từng công trình; cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO, CQ khi cần; đồng thời đáp ứng các dịch vụ cắt theo quy cách, gia công và giao hàng tận nơi, giúp khách hàng tối ưu chi phí và tiến độ thi công.
Phòng kinh doanh và hỗ trợ khách hàng
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Sale 6: Ms Di 0909 941 123





