0938 437 123

Thép tròn, thép đặc, lap trơn (round bar) từ Ø1 – Ø500 Quận Bình Tân

Thép tròn, thép đặc, lap trơn (round bar) từ Ø1 – Ø500 Quận Bình Tân

Thép tròn, thép đặc, lap trơn (round bar) từ Ø1 – Ø500 Quận Bình Tân – Thép tròn trơn là một trong những vật liệu không thể thiếu trong các công trình, chúng được sử dụng để làm hoa văn. Tại sao thép lại được sử dụng nhiều đến vậy, chúng có những đặc điểm gì nổi bật? Tất cả những vấn đề trên sẽ được chúng tôi giải đáp ngay trong bài viết này.

Thép tròn, thép đặc, lap trơn (round bar) từ Ø1 – Ø500 Quận Bình Tân

Đặc điểm thép tròn trơn đặc

Thép tròn đặc và thép tròn trơn hay còn được nhiều người gọi là thép cây. Được sử dụng nhiều cho các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Thép đòi hỏi về giới hạn chảy, độ dẻo dai, chịu uốn và độ dãn dài cao.

Thép tròn trơn

Chủng loại: Kích thước đường kính thông dụng là Ø14 đến Ø50

Chiều dài: 6m, 8,6m và 12m tùy kích thước Ø

Quy cách đóng: Đóng theo bó, khoảng 1,6 tấn/bó trở lên.

Khác với các loại thép xây dựng khác thì thép tròn trơn hơi nghiêng về cơ khí chế tạo hơn là các công trình xây dựng. Dùng chế tạo các chi tiết máy, các chi tiết chịu tải trọng như: Bulong, ốc vít, trục, bánh răng; các chi tiết máy qua rèn dập nóng; chi tiết chuyển động hay bánh răng.

Hiện nay thép tròn trơn đang được ứng dụng trong các công trình trọng điểm như: Các dự án cầu đường, các công trình xây dựng đường dây 500KV, đóng tàu, chế tạo thủy điện.

Thép thanh vằn

Thép thanh vằn hay còn gọi là thép cốt bê tông. Mặt ngoài có gân đường kính từ 10mm đến 40mm ở dạng thanh có chiều dài 11,7m hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

Sản phẩm được đóng bó với khối lượng không quá 5 tấn, được bó ít nhất bằng 3 dây thép hoặc đai.

Các thông số kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1m chiều dài. Sai lệch cho phép và các đại lượng cần tính toán khác theo quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

Thép thanh vằn

Tính chất cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy. Độ bền tức thời, độ dãn dài và được xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội.

Sản Phẩm thép tròn trơn chất lượng cao thép carbon như CT3, SS400, S20C, S30C, S35C, S45C, SUJ2, SM440, SKD11, SKD61……Làm trục lăn, Máy móc công nghiệp… Đường kính chính của thép tròn đồng bằng thường được sử dụng trong xây dựng bao gồm các kích thước phổ biến như: Ø1… Ø500, với các lớp thép chủ yếu là CT3, CT5, SS400. Thép Hùng Phát là nhà phân phối hàng đầu về sản phẩm thép tại thành phố Hồ Chí Minh. Để có giá cả chính xác và chi tiết nhất của thép tròn trơn xin vui lòng liên hệ với chúng tôi

Công thức tính khối lượng thép tròn trơn đặc

Thực tế có rất nhiều cách tính khối lượng thép tròn đặc. Tuy nhiên chúng tôi xin đưa ra 5 cách tính đơn giản, nhanh và chính xác nhất để quý khách có thể tự tính toán được với bất kỳ quy cách nào của thép tròn đặc.

Khối lượng thép tròn trơn đặc – đơn vị tính:kg/m

Giải thích ký tự viết tắt : OD ( Out Diameter) : Đường kính ngoài ( đơn vị: mm) – R (radius) : bán kính (= OD/2) (đơn vị: mm)

Cách 1: Công thức tính khối lượng thép tròn đặc số 1

KHỐI LƯỢNG = 0.0007854 x OD x OD x 7.85

Ví dụ: Sắt phi 6 (D6)

Khối lượng = 0.0007854 x 6 x 6 x 7.85 = 0.222 (kg/m)

Cách 2: Cách tính khối lượng thép tròn đặc số 2

KHỐI LƯỢNG = R2/40.5

Ví dụ: Sắt phi 8 (OD8 > R = 4)

Khối lượng = 42 / 40.5 = 16/40.5 = 0.395 (kg/m)

Cách 3: Cách tính khối lượng thép tròn đặc số 3

KHỐI LƯỢNG = R2 x 0.02466

Ví dụ: Sắt phi 10 (OD10 > R = 5)

Khối lượng = 52 x 0.02466 = 0.617 (kg/m)

Cách 4: Công thức tính trọng lượng thép tròn đặc số 4

KHỐI LƯỢNG = OD2 x 0.00617

Ví dụ: Sắt phi 12 (D12)

Khối lượng = 122 x 0.00617 = 0.888 (kg/m)

Cách 5: Công thức tính thép tròn trơn số 5

KHỐI LƯỢNG = OD2 / 162

Ví dụ: sắt phi 14( D14)

Khối lượng = 142 /162 = 1.21

Bảng báo giá thép tròn, thép trơn, lap trơn cập nhật mới nhất năm 2020 tại Bình Tân

Báo giá thép tròn trơn, việc cập nhật bảng báo giá chính xác giúp cho khách hàng chủ động tài chính, lên dự toán hoặc đấu thầu thi công, vậy làm sao để có đơn giá chính xác. Vậy nên, khi có nhu cầu mua sắt thép xây dựng, thép tròn trơn hay bất lỳ loại vật liệu xây dựng nào, vui lòng liên hệ trực tiếp cho hệ thống chúng tôi để nhận báo giá chính xác nhất và hợp lý nhất.

Bảng báo giá thép tròn trơn

 
Giá sắt thép biến động liên tục tùy thuộc vào cung – cầu. Khi cung không đủ cầu thì giá thép sẽ bị đẩy lên cao. Ngược lại khi nhu cầu của khách hàng giảm xuống, sản lượng sắt thép vượt quá số lượng tiêu thụ thì giá sẽ có phần giảm xuống. Giá sắt thép tại mỗi thời điểm trong năm sẽ khác nhau, mùa xây dựng như thời điểm đầu năm giá có phần cao hơn. Bên cạnh đó nó cũng phụ thuộc khá lớn vào thị trường thế giới và chi phí sản xuất của từng đơn vị.

Bảng giá thép tròn, thép đặc, lap trơn

Tên sản phẩm Barem ( Kg/m )  Giá VNĐ/kg  Giá cây 6m
Thép tròn đặc Ø6 0.22  16,500          21,780
Thép tròn đặc Ø8 0.39  16,500          38,610
Thép tròn đặc Ø10 0.62  16,500          61,380
Thép tròn đặc Ø12 0.89  16,500          88,110
Thép tròn đặc Ø14 1.21  16,500        119,790
Thép tròn đặc Ø16 1.58  16,500        156,420
Thép tròn đặc Ø18 2  16,500        198,000
Thép tròn đặc Ø20 2.47  16,500        244,530
Thép tròn đặc Ø22 2.98  16,500        295,020
Thép tròn đặc Ø24 3.55  16,500        351,450
Thép tròn đặc Ø25 3.85  16,500        381,150
Thép tròn đặc Ø26 4.17  16,500        412,830
Thép tròn đặc Ø28 4.83  16,500        478,170
Thép tròn đặc Ø30 5.55  16,500        549,450
Thép tròn đặc Ø32 6.31  16,500        624,690
Thép tròn đặc Ø34 7.13  16,500        705,870
Thép tròn đặc Ø35 7.55  16,500        747,450
Thép tròn đặc Ø36 7.99  16,500        791,010
Thép tròn đặc Ø38 8.9  16,500        881,100
Thép tròn đặc Ø40 9.86  16,500        976,140
Thép tròn đặc Ø42 10.88  16,500     1,077,120
Thép tròn đặc Ø44 11.94  16,500     1,182,060
Thép tròn đặc Ø45 12.48  16,500     1,235,520
Thép tròn đặc Ø46 13.05  16,500     1,291,950
Thép tròn đặc Ø48 14.21  16,500     1,406,790
Thép tròn đặc Ø50 15.41  16,500     1,525,590
Thép tròn đặc Ø52 16.67  16,500     1,650,330
Thép tròn đặc Ø55 18.65  16,500     1,846,350
Thép tròn đặc Ø60 22.2  16,500     2,197,800
Thép tròn đặc Ø65 26.05  16,500     2,578,950
Thép tròn đặc Ø70 30.21  16,500     2,990,790
Thép tròn đặc Ø75 34.68  16,500     3,433,320
Thép tròn đặc Ø80 39.46  16,500     3,906,540
Thép tròn đặc Ø85 44.54  16,500     4,409,460
Thép tròn đặc Ø90 49.94  16,500     4,944,060
Thép tròn đặc Ø95 55.64  16,500     5,508,360
Thép tròn đặc Ø100 61.65  16,500     6,103,350
Thép tròn đặc Ø110 74.6  16,500     7,385,400
Thép tròn đặc Ø120 88.78  16,500     8,789,220
Thép tròn đặc Ø125 96.33  16,500     9,536,670
Thép tròn đặc Ø130 104.2  16,500   10,315,800
Thép tròn đặc Ø135 112.36  16,500   11,123,640
Thép tròn đặc Ø140 120.84  16,500   11,963,160
Thép tròn đặc Ø145 129.63  16,500   12,833,370
Thép tròn đặc Ø150 138.72  16,500   13,733,280
Thép tròn đặc Ø155 148.12  16,500   14,663,880
Thép tròn đặc Ø160 157.83  16,500   15,625,170
Thép tròn đặc Ø170 178.18  16,500   17,639,820
Thép tròn đặc Ø180 199.76  16,500   19,776,240
Thép tròn đặc Ø190 222.57  16,500   22,034,430
Thép tròn đặc Ø200 246.62  16,500   24,415,380
Thép tròn đặc Ø210 271.89  16,500   26,917,110
Thép tròn đặc Ø220 298.4  16,500   29,541,600
Thép tròn đặc Ø230 326.15  16,500   32,288,850
Thép tròn đặc Ø240 355.13  16,500   35,157,870
Thép tròn đặc Ø250 385.34  16,500   38,148,660
Thép tròn đặc Ø260 416.78  16,500   41,261,220
Thép tròn đặc Ø270 449.46  16,500   44,496,540
Thép tròn đặc Ø280 483.37  16,500   47,853,630
Thép tròn đặc Ø290 518.51  16,500   51,332,490
Thép tròn đặc Ø300 554.89  16,500   54,934,110
Thép tròn đặc Ø310 592.49  16,500   58,656,510
Thép tròn đặc Ø320 631.34  16,500   62,502,660
Thép tròn đặc Ø330 671.41  16,500   66,469,590
Thép tròn đặc Ø340 712.72  16,500   70,559,280
Thép tròn đặc Ø350 755.26  16,500   74,770,740
Thép tròn đặc Ø360 799.03  16,500   79,103,970
Thép tròn đặc Ø370 844.04  16,500   83,559,960
Thép tròn đặc Ø380 890.28  16,500   88,137,720
Thép tròn đặc Ø390 937.76  16,500   92,838,240
Thép tròn đặc Ø400 986.46  16,500   97,659,540
Thép tròn đặc Ø410 1,036.40  16,500  102,603,600
Thép tròn đặc Ø420 1,087.57  16,500  107,669,430
Thép tròn đặc Ø430 1,139.98  16,500  112,858,020
Thép tròn đặc Ø450 1,248.49  16,500  123,600,510
Thép tròn đặc Ø455 1,276.39  16,500  126,362,610
Thép tròn đặc Ø480 1,420.51  16,500  140,630,490
Thép tròn đặc Ø500 1,541.35  16,500  152,593,650
Thép tròn đặc Ø520 1,667.12  16,500  165,044,880
Thép tròn đặc Ø550 1,865.03  16,500  184,637,970
Thép tròn đặc Ø580 2,074.04  16,500  205,329,960
Thép tròn đặc Ø600 2,219.54  16,500  219,734,460
Thép tròn đặc Ø635 2,486.04  16,500  246,117,960
Thép tròn đặc Ø645 2,564.96  16,500  253,931,040
Thép tròn đặc Ø680 2,850.88  16,500  282,237,120
Thép tròn đặc Ø700 3,021.04  16,500  299,082,960
Thép tròn đặc Ø750 3,468.03  16,500  343,334,970
Thép tròn đặc Ø800 3,945.85  16,500  390,639,150
Thép tròn đặc Ø900 4,993.97  16,500  494,403,030
Thép tròn đặc Ø1000 6,165.39  16,500  610,373,610

Bảng giá thép tròn trơn CT3 Hoà Phát

Thứ tự Tên sản phẩm Độ dài
(m)
Trọng lượng
(Kg)
Giá chưa VAT
(Đ/Kg)
Tổng giá chưa VAT Giá có VAT
(Đ/Kg)
Tổng giá có VAT
 Thép tròn trơn ( Round Bar) CT3 or SD295A
1 CT3 F 10 8,6 5,3 11.818 62.636 13.000 68.900
2 CT3 F 12 8,6 7,6 11.818 89.818 13.000 98.800
3 CT3 F 14 8,6 10,4 11.818 122.909 13.000 135.200
4 CT3 F 16 8,6 13,6 11.818 160.727 13.000 176.800
5 CT3 F 18 8,6 17,3 11.818 204.455 13.000 224.900
6 CT3 F 20 8,6 21,3 11.818 251.727 13.000 276.900
7 CT3 F 22 6 18,3 11.818 216.273 13.000 237.900
8 CT3 F 24 6 21,5 11.818 254.091 13.000 279.500
9 CT3 F 25 8 33,1 11.818 391.182 13.000 430.300
10 CT3 F 28 6 29 11.818 342.727 13.000 377.000
11 CT3 F 30 6 33,3 11.818 393.545 13.000 432.900
12 CT3 F 32 6 38,5 11.818 455.000 13.000 500.500
13 CT3 F 36 3,8 32 11.818 378.182 13.000 416.000
14 CT3 F 40 4 29,8 11.818 352.182 13.000 387.400

Lưu ý:

  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT, và chi phí vận chuyển
  • Giao hàng tận công trình xây dựng
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
  • Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi nhận hàng tại chân công trình
  • Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách vui lòng liên hệ nhân viên KD để có giá mới nhất
  • Công ty có nhiều chi nhánh trên toàn quốc để thuận tiện việc mua , giao hàng nhanh chóng cho quý khách hàng đảm bảo đúng tiến độ cho công trình quý khách hàng.

Chính sách cam kết khi đặt mua sản phẩm tại Thép Hùng Phát

  • Sản phẩm 100% mới, chính hãng, có bảo hành về chất lượng
  • Đáp ứng được các yêu cầu đưa ra cho sản phẩm sắt-thép xây dựng như: độ gỉ sét thấp hơn hẳn so với sắt – thép thông thường. Độ bền cơ học cao, sức chịu lực tốt,chất lượng đảm bảo,được kiểm nghiệm và chứng nhận
  • Đáp ứng được các yêu cầu về thẩm mỹ như:nước thép sáng, các gai thép đều, các thanh thép tròn, không méo mó
  • Miễn phí vận chuyển trên toàn thành phố HCM khi quý khách mua đặt sản phẩm với khối lượng sắt thép lớn. Giao hàng tận công trường, trong 2h ngay sau khi đặt hàng.
  • Quý khách hàng và các bạn đang có nhu cầu mua các sản phẩm sắt thép xây dựng hay muốn nhận báo giá sắt xây dựng hãy liên hệ ngay với công ty thép Hùng Phát chúng tôi để được tư vấn và báo giá nhanh nhất

Đơn vị cung cấp sắt thép uy tín trên toàn quốc

Đơn vị cung cấp sắt thép uy tín trên toàn quốc

  • Với vị thế là đại lý phân phối cấp 1 lâu năm của các công ty phân phối sắt thép hình I, H, Thép hình U, Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, với chất lượng tốt nhất.
  • Ngoài thép tròn trơn, thép tròn đặc thì thép Hùng Phát còn là đại lý phân phối chính hãng của nhiều hãng thép xây dựng lớn như thép Việt Nhật, thép pomina, thép Hòa Phát, thép Miền Nam, lưới thép, thép hình, hộp inox, thép tấm chống trượt
  • Chúng tôi giám khẳng định, giá thép tròn trơn chúng tôi gửi đến toàn thể quý khách luôn ở mức thấp nhất so với mặt bằng chung của thị trường.
  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm. Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo