0938 437 123

TÔN SÓNG TRÒN – BÁO GIÁ TÔN LỢP

TÔN SÓNG TRÒN – BÁO GIÁ TÔN LỢP

TÔN SÓNG TRÒN – BÁO GIÁ TÔN LỢP – Tôn sóng tròn được sản xuất theo tiêu chuẩn đo lường chất lượng TCCS 02,03,04,05/CT.HH, sóng cao 21mm, nguyên liệu sản xuất sử dụng thép nền G300-550mpa mạ kẽm, mạ hợp kim nhôm kẽm phủ màu chất lượng cao cấp theo tiêu chuẩn Nhật Bản và Châu Âu.

TÔN SÓNG TRÒN – BÁO GIÁ TÔN LỢP

Sản phẩm chủ yếu được sử dụng làm bao che hoặc làm hàng rào cho các công trình xây dựng và lợp mái nhà dân dụng. Tôn sóng tròn được đánh giá rất cao nhờ độ bền và thẩm mỹ, vít liên kết với xà gồ sử dụng loại vít tự khoan nên giữ cho tôn không bị gãy mũi và trượt khi sử dụng.

Ưu điểm vượt trội của tôn sóng tròn

  • Thiết kế sóng tròn đều, thẩm mỹ.
  • Với thiết kế 15 sóng tròn đều nhau tạo cho tấm tôn trở nên cứng hơn, giúp tăng khoảng cách xà gồ. Khổ rộng 1.07m, hữu dụng1.0m, tạo nên sự thuận lợi cho việc thiết kế mái nhà.
  • Vít liên kết tôn mái với xà gồ là loại vít tựkhoan SRMT 12 -14 X 55 mm. Vit liên kết tôn vách với xà gồ là loại vít tự khoanSRMT 12 -14 X 20 mm được xử lý nhiệt và mạ Zinc-Tin cường độ.cao không bị gãy mũi hoặc bị trượt khi sử dụng.

Phân biệt tôn sóng tròn với một số loại tôn khác

Trên thị trường có nhiều kiểu dập sóng tôn như: sóng tròn, sóng vuông (5 sóng, 6 sóng, 9 sóng, 11 sóng), sóng ngói, … của nhiều hãng sản xuất khác nhau. Hãy cùng tìm hiểu sơ lượt về một số loại tôn chất lượng hiện nay trên thị trường việt nam tại phần dưới đây.

Tôn sóng tròn

Tôn lợp mái sóng tròn là kiểu dập sóng đã được sử dụng từ rất lâu, hiện nay rất ít công trình lợp mái tôn sóng tròn do công năng sử dụng không cao và giá trị thẩm mỹ không cao như tôn sóng vuông

Tôn sóng công nghiệp

Tôn lợp mái sóng công nghiệp (sóng thưa: 5 sóng, 6 sóng) là kiểu dập sóng có từ 5 – 6 sóng trên 1 khổ tôn. Kiểu dập sóng này thường được ứng dụng trong những công trình nhà xưởng, nhà kho, những công trình có diện tích mái rộng, đôi khi cũng được sử dụng cho công trình nhà ở có phong cách hiện đại.

Tôn sóng công nghiệp

Ưu điểm của loại tôn này là giá thành rẻ hơn các kiểu dập sóng khác, thoát nước tốt và mỹ quan tương đối hợp với phong cách công nghiệp, nhà xưởng. Nhược điểm đó là khả năng chịu lực trên mái thấp hơn, đặc biệt dễ gây tiếng ồn khi trời mưa.

Tôn sóng dân dụng

Tôn lợp mái sóng dân dụng (sóng dày: 9 sóng, 11 sóng) là kiểu dập sóng thường được sử dụng trong những công trình mái tôn nhà ở, mái hiên, nhà cao tầng hay vách ngăn.

Kiểu dập sóng này có ưu điểm là khả năng thoát nước và chịu lực tốt, giảm tiếng ồn do trời mưa, hình thức thẩm mỹ khá thông dụng, dễ sử dụng cho nhiều mục đích.

Tôn sóng giả ngói

Tôn sóng giả ngói là loại tôn thường thấy sử dụng lợp mái các công trình nhà ở, biệt thự, trường học, khu du lịch, … những công trình mang phong cách kiến trúc truyền thống.

Tôn sóng giả ngói

Tôn giả ngói được đánh giá cao bởi yếu tố thẩm mỹ, dễ dàng sử dụng cho các phong cách nhà từ cổ điển cho đến hiện đại.

Bảng báo giá tôn lợp các loại cập nhật mới nhất

Quý khách cần bảng báo giá tôn lợp nhà mới nhất. Quý khách muốn có bảng giá tôn mạ kẽm, giá tôn màu, giá tôn lạnh mới nhất, nhanh chóng và chính xác nhất. Chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng báo giá tôn Đông Á, Hoa Sen mới nhất để quý khách tham khảo.

Báo giá tôn kẽm 5 sóng vuông, 9 sóng vuông, 13 sóng la phông

Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
2 dem 50 1.70 41.000
3 dem 00 2.30 50.000
3 dem 50 2.70 56.000
4 dem 00 3.05 60.000
5 dem 8   95.000
7 dem 5   115.000
9 dem 5   153.500

GIÁ TÔN MẠ KẼM 9 SÓNG VUÔNG

Độ dày T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn mạ kẽm 4 dem 40 4.00 75.000
Tôn mạ kẽm 5 dem 30 5.00 85.000
Tôn nhựa 1 lớp m 39.000
Tôn nhựa 2 lớp m 78.000

Giá tôn lạnh lợp nhà

Độ dày Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn lạnh 2 dem 80 2.40 48.000
Tôn lạnh 3 dem 20 2.80 54.500
Tôn lạnh 3 dem 30 3.05 59.000
Tôn lạnh 3 dem 60 3.35 62.000
Tôn lạnh 4 dem 20 3.90 69.000
Tôn lạnh 4 dem 50 4.20 75.000

GIÁ TÔN MÀU XANH NGỌC 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng VUÔNG

Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
2 dem 50 1.75 40.000
3 dem 00 2.30 48.000
3 dem 50 2.70 54.000
4 dem 00 3.00 57.000
4 dem 00 3.20 59.000
4 dem 50 3.50 65.500
4 dem 50 3.70 68.000
5 dem 00 4.10 75.500

Bảng giá tôn lợp nhà Đông Á

Tôn Đông Á 4,0 dem 3,35 81.500
Tôn Đông Á 4,5 dem 3,90 90.000
Tôn Đông Á 5,0 dem 4,30 99.500

Bảng giá tôn lợp nhà Hoa Sen

Hoa sen 4 dem 00 3.50 87.000
Hoa sen 4 dem 50 4.00 97.000
Hoa sen 5 dem 00 4.50 107.000

Báo giá tôn PU cách nhiệt (lạnh + kẽm + màu)

Tôn 5 sóng Pu+ giấy bạc 48.000đ/m
Tôn 9 sóng Pu+ giấy bạc 51.000đ/m
TÔN SÓNG NGÓI (KHỔ 1,07M)
4 dem 00 3.25 70.000
4 dem 50 3.70 77.000
Đông Á 4,5 dem 3,90 80.000
Chấn máng + diềm 87.000
Chấn vòm 2.500/m
Ốp nóc 1 nhấn + xẻ dọc 1.000/m
Nhận gia công tôn xà gồ theo yêu cầu
Vít tôn 4 phân 200 con 60.000/bịch
Vít tôn 5 phân 200 con 62.000/bịch
Vít tôn 6 p kiplook 200 con 80.000/bịch

Báo giá tô Cliplock (không dùng đai)

Độ dày in trên tôn Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 460)
4 dem 00 3.25 33.500
4 dem 50 3.70 38.000
Đông Á 4,0 dem 3,40 41.500
Đông Á 4,5 dem 3,90 46.000
LAM GIÓ + CÁCH NHIỆT
Dán cách nhiệt PE 5, 9 sóng 3 ly dán máy 14.000đ/m
4 ly dán máy 16.000đ/m
Lam gió 4,0 dem

 

(Vách nhà xưởng)

Khổ 300 20.500đ/m
Khổ 400 26.000đ/m
Đai Z lam gió   3.000 đ/ cái
(Nhận đặt lam gió màu, độ dày theo yêu cầu)
Kẽm H/sen 3,5 dem 3.30 65.000
Kẽm H/sen 4,0 dem 3.80 70.000
Tôn nhựa 2 lớp m 65.000

Báo giá gia công

Tôn la phông 1.500đ/m
Tôn sóng tròn 1.500đ/m
Gia công tôn 5, 9 sóng vuông 1.500đ/m
Tôn Kliplock 2 sóng 2.500đ/m
Chạy lam gió theo ý muốn khổ 300,400 4.000 đ/m
Xà gồ C , Z từ 1ly đến 3ly Từ 400đ/kg
Chấn máng + diềm 4.000/m
Chấn vòm 2.500/m
Ốp nóc 1 nhấn + xẻ dọc 1.000/m

Nhà phân phối cách nhiệt cát tường

STT Diễn Giải ĐVT Giá/m ThànhTiền
1 P1 Cát Tường 1,55m x 40m 62m2 16.130 1.000.000/cuộn
2 P2 Cát Tường 1,55m x 40m 62m2 21.260 1.318.000/cuộn
3 A1 Cát Tường 1,55m x 40m 62m2 18.710 1.160.000/cuộn
4 A2 Cát Tường 1,55m x 40m 62m2 27.200 1.686.000/cuộn
5 Băng keo hai mặt Cuộn 36.000  
6 Nẹp tôn cách nhiệt m 3.500  

Đơn vị cung cấp sắt thép uy tín trên toàn quốc

  • Với vị thế là đại lý phân phối cấp 1 lâu năm của các công ty phân phối sắt thép hình I, H, Thép hình U, thiết bị báo cháy, đồng hồ lưu lượng, Van Minh Hòa, Bulong, ốc vít, Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, với chất lượng tốt nhất.
  • Ngoài thép tròn trơn, thép tròn đặc thì thép Hùng Phát còn là đại lý phân phối chính hãng của nhiều hãng thép xây dựng lớn như thép Việt Nhật, thép pomina, thép Hòa Phát, thép Miền Nam, lưới thép, thép hình, hộp inox, thép tấm chống trượt
  • Chúng tôi giám khẳng định, giá thép tròn trơn chúng tôi gửi đến toàn thể quý khách luôn ở mức thấp nhất so với mặt bằng chung của thị trường.
  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm. Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo