Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen Quận 1

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen Quận 1 – Thép hộp đóng một vai trò quan trọng trong ngành công nghiệp xây dựng hiện nay bởi khả năng chịu lực lớn, độ bền cao, khả năng chống oxi hóa tốt. Với những công trình sử dụng sắt hộp, thép hộp thì ngoài tính thẩm mỹ ra, thời gian sử dụng và tuổi thọ công trình có thể lên đến 60 năm. Thép hộp thường được dùng để làm kết cấu khung chịu lực, dầm, dàn thép, ống dẫn, cửa sắt, lan can cầu thang, chế tạo sản xuất cơ khí, nội ngoại thất và nhiều ứng dụng khác nữa.

Bảng Báo Giá Thép Hộp Chữ Nhật Đen Quận 1

Các loại thép hộp phổ biến

Thép hộp trên thị trường hiện nay được chia làm 2 loại chính là sắt hộp vuông và sắt hộp chữ nhật. Với mỗi loại lại chia ra thành sắt hộp đen, sắt hộp mạ kẽm. Như vậy khi mua hàng, quý khách hàng sẽ gặp 4 loại sau :

  • Sắt hộp vuông đen
  • Sắt hộp vuông mạ kẽm
  • Sắt hộp chữ nhật đen
  • Sắt hộp chữ nhật mạ kẽm

Thép Hùng Phát chuyên nhập khẩu và cung cấp các loại thép hộp chữ nhật đen/mạ kẽm:

Công dụng: Dùng trong công nghiệp và xây dựng, làm lan can hàng rào,..

– Mác thép của Đức : CT3 , … theo tiêu chuẩn DIN 380 – 88.

– Mác thép của Nhật : SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

– Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010.

– Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn ANSI A36, ASTM A572 Gr50.

Ứng dụng thép hộp chữ nhật đen

Thép hộp chữ nhật có độ cứng chắc, khả năng chịu lực vượt trội. Nhờ thế vật liệu tạo thành hệ thống khung đỡ cho công trình rất hiệu quả. Đây là dòng sản phẩm được ứng dụng trong nhiều công trình như:

  • Công nghiệp đóng tàu
  • Cầu đường.
  • Hóa chất.
  • Kết cấu dầm, dàn, khung sườn.
  • Ống dẫn, lan can cầu thang.
  • Các thiết bị, đồ dùng gia dụng khác.

Với kinh nghiệm lâu năm, Thép Hùng Phát hiện cung cấp sắt hộp mạ kẽm và sắt hộp đen. Sản phẩm của chúng tôi được nhập khẩu 100% tại thị trường các nước công nghiệp có tiếng như Mỹ, Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan.

Bảng báo giá thép hộp các loại cập nhật mới nhất năm 2020 tại Quận 1

Thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách Bảng báo giá thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm, hộp inox mới nhất hiện nay, tùy vào đơn hàng mà bảng giá phía dưới sẽ khác nhau. Quý khách có nhu cầu mua thép hộp mạ kẽm số lượng lớn, hãy liên hệ với nhân viên kinh doanh để biết chế độ ưu đãi. Công ty sẽ hỗ trợ cho khách hàng chọn lựa được thời điểm mua vật tư với giá thích hợp nhất. Cùng tham khảo bảng giá sau đây: Thép hộp nói chung và thép hộp chữ nhật đen nói riêng được công ty chúng tôi cung cấp đến khách hàng đẩy đủ thông tin về sản phẩm.

Bảng Báo Giá Thép Hộp

Bảng giá thép hộp chữ nhất đen

Thép hộp chữ nhật đenĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Đơn giá (VNĐ/Cây)
Thép hộp đen 13 x 261.02.4115,00036,150
1.13.7715,00056,550
1.24.0815,00061,200
1.44.7015,00070,500
Thép hộp đen 20 x 401.05.4315,00081,450
1.15.9415,00089,100
1.26.4615,00096,900
1.47.4715,000112,050
1.57.7915,000116,850
1.89.4415,000141,600
2.010.4015,000156,000
2.311.8015,000177,000
2.512.7215,000190,800
Thép hộp đen 25 x 501.06.8415,000102,600
1.17.5015,000112,500
1.28.1515,000122,250
1.49.4515,000141,750
1.510.0915,000151,350
1.811.9815,000179,700
2.013.2315,000198,450
2.315.0615,000225,900
2.516.2515,000243,750
Thép hộp đen 30 x 601.08.2515,000123,750
1.19.0515,000135,750
1.29.8515,000147,750
1.411.4315,000171,450
1.512.2115,000183,150
1.814.5315,000217,950
2.016.0515,000240,750
2.318.3015,000274,500
2.519.7815,000296,700
2.821.9715,000329,550
3.023.4015,000351,000
Thép hộp đen 40 x 801.112.1615,000182,400
1.213.2415,000198,600
1.415.3815,000230,700
1.516.4515,000246,750
1.819.6115,000294,150
2.021.7015,000325,500
2.324.8015,000372,000
2.526.8515,000402,750
2.829.8815,000448,200
3.031.8815,000478,200
3.233.8615,000507,900
Thép hộp đen 40 x 1001.519.2715,000289,050
1.823.0115,000345,150
2.025.4715,000382,050
2.329.1415,000437,100
2.531.5615,000473,400
2.835.1515,000527,250
3.037.5315,000562,950
3.238.3915,000575,850
Thép hộp đen 50 x 1001.419.3315,000289,950
1.520.6815,000310,200
1.824.6915,000370,350
2.027.3415,000410,100
2.331.2915,000469,350
2.533.8915,000508,350
2.837.7715,000566,550
3.040.3315,000604,950
3.242.8715,000643,050
Thép hộp đen 60 x 1201.829.7915,000446,850
2.033.0115,000495,150
2.337.8015,000567,000
2.540.9815,000614,700
2.845.7015,000685,500
3.048.8315,000732,450
3.251.9415,000779,100
3.556.5815,000848,700
3.861.1715,000917,550
4.064.2115,000963,150
Thép hộp đen 100 x 1503.062.6815,000940,200

Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Thép hộp chữ nhật mạ kẽmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Đơn giá (VNĐ/Cây)
Thép hộp mạ kẽm 13 x 261.03.4516,50056,925
1.13.7716,50062,205
1.24.0816,50067,320
1.44.7016,50077,550
Thép hộp mạ kẽm 20 x 401.05.4316,50089,595
1.15.9416,50098,010
1.26.4616,500106,590
1.47.4716,500123,255
1.57.9716,500131,505
1.89.4416,500155,760
2.010.4016,500171,600
2.311.8016,500194,700
2.512.7216,500209,880
Thép hộp mạ kẽm 25 x 501.06.8416,500112,860
1.17.5016,500123,750
1.28.1516,500134,475
1.49.4516,500155,925
1.510.0916,500166,485
1.811.9816,500197,670
2.013.2316,500218,295
2.315.0616,500248,490
2.516.2516,500268,125
Thép hộp mạ kẽm 30 x 601.08.2516,500136,125
1.19.0516,500149,325
1.29.8516,500162,525
1.411.4316,500188,595
1.512.2116,500201,465
1.814.5316,500239,745
2.016.0516,500264,825
2.318.3016,500301,950
2.519.7816,500326,370
2.821.7916,500359,535
3.023.4016,500386,100
Thép hộp mạ kẽm 40 x 801.112.1616,500200,640
1.213.2416,500218,460
1.415.3816,500253,770
1.516.4516,500271,425
1.819.6116,500323,565
2.021.7016,500358,050
2.324.8016,500409,200
2.526.8516,500443,025
2.829.8816,500493,020
3.031.8816,500526,020
3.233.8616,500558,690
Thép hộp mạ kẽm 40 x 1001.416.0216,500264,330
1.519.2716,500317,955
1.823.0116,500379,665
2.025.4716,500420,255
2.329.1416,500480,810
2.531.5616,500520,740
2.835.1516,500579,975
3.037.3516,500616,275
3.238.3916,500633,435
Thép hộp mạ kẽm 50 x 1001.419.3316,500318,945
1.520.6816,500341,220
1.824.6916,500407,385
2.027.3416,500451,110
2.331.2916,500516,285
2.533.8916,500559,185
2.837.7716,500623,205
3.040.3316,500665,445
3.242.8716,500707,355
Thép hộp mạ kẽm 60 x 1201.829.7916,500491,535
2.033.0116,500544,665
2.337.8016,500623,700
2.540.9816,500676,170
2.845.7016,500754,050
3.048.8316,500805,695
3.251.9416,500857,010
3.556.5816,500933,570
3.861.1716,5001,009,305
4.064.2116,5001,059,465

Bảng giá thép hộp vuông đen

Sản phẩm thép hộp vuông đenĐộ dàyTrọng lượngTrọng lượngĐơn giá
(mm)(m)(Kg/m)(Kg/cây)(VNĐ/kg)
Hộp đen 14×1410,402,4115500
1,10,442,6315500
1,20,472,8415500
1,40,543,2515500
Hộp đen 16×1610,472,7915500
1,10,513,0415500
1,20,553,2915500
1,40,633,7815500
Hộp đen 20×2010,593,5415500
1,10,653,8715500
1,20,704,215500
1,40,814,8315500
1,60,865,1415000
1,81,016,0515000
Hộp đen 25×251,10,754,4815500
1,10,824,9115500
1,20,895,3315500
1,41,036,1515500
1,51,096,5615000
1,81,297,7515000
21,428,5214500
Hộp đen 30×3010,915,4315500
1,10,995,9415500
1,21,086,4615500
1,41,257,4715500
1,51,337,9715000
1,81,579,4415000
21,7310,414500
2,31,9711,814500
2,52,1212,7214500
Hộp đen 40×401,11,348,0215500
1,21,458,7215500
1,41,6910,1115500
1,51,8010,815000
1,82,1412,8315000
22,3614,1714500
2,32,6916,1414500
2,52,9117,4314500
2,83,2219,3314500
33,4320,5714500
Hộp đen 50×501,11,6810,0915500
1,21,8310,9815500
1,42,1212,7415500
1,52,2713,6215000
1,82,7016,2215000
22,9917,9414500
2,33,4120,4714500
2,53,6922,1414500
2,84,1024,614500
34,3726,2314500
3,24,6427,8314500
Hộp đen 60×601,12,0312,1615500
1,22,2113,2415500
1,42,5615,3815500
1,52,7416,4515000
1,83,2719,6115000
23,6221,714500
2,34,1324,814500
2,54,4826,8514500
2,84,9829,8814500
35,3131,8814500
3,25,6433,8614500
Hộp đen 90×901,54,1624,9315000
1,84,9729,7915000
25,5033,0114500
2,36,3037,814500
2,56,8340,9814500
2,87,6245,714500
38,1448,8314500
3,28,6651,9414500
3,59,4356,5814500
3,810,2061,1714500
410,7064,2114500

Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm

Sản phẩm thép hộp vuông mạ kẽmĐộ dàyTrọng lượngTrọng lượngĐơn giá
(mm)(m)(Kg/m)(Kg/cây)(VNĐ/kg)

Vuông 12×12

7 dem

1.47

17,200

25,284

8 dem

1.66

17,200

28,552

9 dem

1.85

17,200

31,820

Vuông 14×14

6 dem

1.5

17,200

25,800

7 dem

1.74

17,200

29,928

8 dem

1.97

17,200

33,884

9 dem

2.19

17,200

37,668

1.0 ly

2.41

17,100

41,211

1.1 ly

2.63

17,100

44,973

1.2 ly

2.84

17,100

48,564

1.4 ly

3.323

17,100

56,823

Vuông 16×16

7 dem

2

17,200

34,400

8 dem

2.27

17,200

39,044

9 dem

2.53

17,200

43,516

1.0 ly

2.79

17,100

47,709

1.1 ly

3.04

17,100

51,984

1.2 ly

3.29

17,100

56,259

Vuông 20×20

7 dem

2.53

17,100

43,263

8 dem

2.87

17,100

49,077

9 dem

3.21

17,100

54,891

1.0 ly

3.54

17,100

60,534

1.1 ly

3.87

17,100

66,177

1.2 ly

4.2

17,100

71,820

Vuông 25×25

7 dem

3.19

17,100

54,549

8 dem

3.62

17,100

61,902

9 dem

4.06

17,100

69,426

1.0 ly

4.48

17,100

76,608

1.1 ly

4.91

17,100

83,961

1.2 ly

5.33

17,100

91,143

1.4 ly

6.15

17,100

105,165

Vuông 30×30

6 dem

3.2

17,100

54,720

7 dem

3.85

17,100

65,835

8 dem

4.38

17,100

74,898

9 dem

4.9

17,100

83,790

1.0 ly

5.43

16,900

91,767

1.1 ly

5.94

16,900

100,386

1.2 ly

6.46

16,900

109,174

1.4 ly

7.47

16,900

126,243

1.5 ly

7.97

16,900

134,693

1.8 ly

9.44

16,900

159,536

2.0 ly

10.4

16,900

175,760

Vuông 40×40

8 dem

5.88

17,100

100,548

9 dem

6.6

17,100

112,860

1.0 ly

7.31

16,900

123,539

1.1 ly

8.02

16,900

135,538

1.2 ly

8.72

16,900

147,368

1.4 ly

10.11

16,900

170,859

1.5 ly

10.8

16,900

182,520

1.8 ly

12.83

16,900

216,827

2.0 ly

14.17

16,900

239,473

2.5 ly

17.43

16,900

294,567

3.0 ly

20.57

16,900

Đặt hàng

Vuông 50×50

1.1 ly

10.09

16,900

170,521

1.2 ly

10.98

16,900

185,562

1.4 ly

12.74

16,900

215,306

1.5 ly

13.62

16,900

230,178

1.8 ly]

16.22

16,900

274,118

2.0 ly

17.94

16,900

303,186

2.5 ly

22.14

16,900

374,166

2.8 ly

24.6

16,900

Đặt hàng

3.0 ly

26.23

16,900

Đặt hàng

Vuông 60

1.2 ly

13.24

16,900

223,756

1.4 ly

15.38

16,900

259,922

1.5 ly

16.45

16,900

278,005

1.8 ly

19.61

16,900

331,409

2.0 ly

21.7

16,900

366,730

2.5 ly

26.85

16,900

453,765

3.0 ly

31.88

16,900

Đặt hàng

Vuông 90×90

1.8 ly

29.79

17,000

506,430

2.0 ly

33.01

17,000

561,170

2.5 ly

40.98

17,000

696,660

2.8 ly

45.7

17,000

776,900

3.0 ly

48.83

17,000

830,110

4.0 ly

64.21

17,000

1,091,570

Vuông 100×100

1.8 ly

33.17

17,000

563,890

2.0 ly

36.76

17,000

624,920

2.5 ly

45.67

17,000

776,390

3.0 ly

54.49

17,000

Đặt hàng

4.0 ly

71.74

17,000

Đặt hàng

5.0 ly

88.55

17,000

Đặt hàng

Lưu ý :

– Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất.
– Tiêu chuẩn hàng hóa : Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
– Phương thức giao nhận hàng : Theo barem lý thuyết, thep Tiêu Chuẩn dung sai của nhà máy đưa ra.
– Phương thức thanh toán : Bên mua thanh toán toàn bộ trị giá đơn hàng theo thỏa thuận trước khi hai bên tiến hành giao nhận hàng.
– Hình thức thanh toán : Chuyển khoản hoặc tiền mặt.
– Thời gian giao nhận hàng : Sau khi bên mua đồng ý và thanh toán hết trị giá đon hàng.

Địa chỉ bán thép hộp chữ nhật, thép hộp vuông tốt nhất hiện nay

Thép Hùng Phát là một trong những loại vật liệu xây dựng được sử dụng vô cùng phổ biến hiện nay. Vậy nên trên thị trường đã có hàng loạt các đơn vị nhận cung cấp và phân phối thép hộp với đầy đủ mọi kích thước. Tuy nhiên, do thị trường thép xây dựng tại Việt Nam hiện nay khá nhiễu loạn và phức tạp. Khiến cho những sản phẩm thép kém chất lượng ngang nhiên được bày bán trên thị trường

Do đó, mà để đảm bảo được chất lượng tốt nhất cho công trình. Thì người tiêu dùng nên lựa chọn đơn vị cung cấp sản phẩm thep hop den, thep hop ma kem uy tín, chuyên nghiệp trên thị trường.

Công ty thép Hùng Phát hiện nay đang được đánh giá là công ty đi đầu trong lĩnh vực phân phối Thép tấm tôn thép chất lượng số 1 thị trường hiện nay. Đến với Hùng Phát, khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng cũng như giá thành của sản phẩm

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

2024/03/18Thể loại : Tin tức chuyên nghànhTab :

Bài viết liên quan

Cóc nối thép mạ kẽm

Cóc nối thép đen

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9393:2012 về Cọc Nối Lồng Thép

Đai treo ống kiểu CLEVIS (Clevis Pipe Hanger)

Kẹp treo dấu hỏi