Bảng báo giá thép ống đúc phi 90 (DN80)

Ống thép đúc carbon tại TPHCM của Công ty thép Hùng Phát được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM, API đáp ứng đầy đủ quy cách, độ dày đảm bảo chất lượng phục vụ cho các công trình.

Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).

Thời điểm hiện tại nhu cầu sử dụng thép ống tăng cao chính vì thế quý khách hàng nên cần nhắc giá thép ống qua nhiều kênh để lựa chọn đơn vị cung cấp thép giá tốt đảm bảo chất lượng

Thép Hùng Phát xin chào Quý khách. Cảm ơn Quý khách hàng đã quan tâm đến sản phẩm và ủng hộ trong suốt thời gian qua. Sau đây chúng tôi xin gửi đến Quý khách bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát,thép ống mạ kẽm nhúng nóng,thép ống đen cỡ lớn…Để quý khách cập nhật chính xác giá thép ống từ Thép Hùng Phát Giúp quý khách thuận tiện trong việc đặt hàng cho các công trình xây dựng của mình.

Lưu ý giá các sản phẩm ống thép, thép ống.. được cập nhật tại Thép Hùng Phát chỉ mang tính chất tham khảo. Để được mua với giá tốt nhất từ nhà sản xuất Quý khách hãy gọi trực tiếp vào Hotline 0938 437 123

Tổng quan về ống thép đúc phi 90

Ống thép đúc phi 90 là dòng ống thép không mối hàn có đường kính ngoài khoảng 88.9 mm (thường được gọi là DN80 hoặc phi 90 theo cách gọi phổ biến trên thị trường Việt Nam). Nhờ được sản xuất từ phôi thép nguyên khối và không có đường hàn dọc thân ống, sản phẩm sở hữu khả năng chịu áp lực, chịu nhiệt và chống nứt vỡ vượt trội so với nhiều loại ống hàn thông thường.

Hiện nay, ống thép đúc phi 90 được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống đường ống công nghiệp, dầu khí, cấp thoát nước áp lực cao, nồi hơi, phòng cháy chữa cháy (PCCC), cơ khí chế tạo và kết cấu công trình.

Ống thép đúc phi 90 (DN80)
Ống thép đúc phi 90 (DN80)
Ống thép đúc phi 90 (DN80)
Ống thép đúc phi 90 (DN80)

Bảng báo giá thép ống đúc phi 90 hôm nay

Thép Hùng Phát chuyên cung cấp thép ống đúc phi 90, các loại thép ống đúc, thép ống hàn, thép ống mạ kẽm… chất lượng tiêu chuẩn, giao hàng nhanh chóng đến tận nơi khách hàng yêu cầu với chi phí thấp nhất.

 

Đường kính x độ dày (mm)

Tiêu chuẩn dộ dày

Trọng Lượng (kg)

Giá bán tham khảo (vnđ/kg)

Ống đúc phi 90 (DN80)

88,9 x 2,11

SCH5

4,51

18.000 – 24.000

88,9 x 3,05

SCH10

6,45

18.000 – 24.000

88,9 x 4

 

8,48

20.000 – 25.000

88,9 x 5,49

SCH40

11,31

18.000 – 24.000

88,9 x 7,62

SCH80

15,23

18.000 – 24.000

88,9 x 11,13

SCH160

21,37

18.000 – 24.000

88,9 x 15,24

XXS

27,68

18.000 – 24.000

Phân loại ống thép đúc phi 90 (DN80)

Trên thị trường, ống thép đúc phi 90 được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau.

Phân loại theo độ dày thành ống

1/ Ống thép đúc SCH10

Đây là loại có thành ống mỏng, trọng lượng nhẹ, thường được sử dụng trong hệ thống dẫn chất lỏng áp suất thấp hoặc các công trình dân dụng.

2/ Ống thép đúc SCH20 – SCH40

Là nhóm sản phẩm được sử dụng phổ biến nhất hiện nay. Thành ống có độ dày trung bình, đáp ứng tốt nhu cầu dẫn nước, khí nén, hơi và các hệ thống công nghiệp thông thường.

3/ Ống thép đúc SCH80

Có độ dày lớn hơn SCH40, khả năng chịu áp lực cao hơn, thường được sử dụng trong nhà máy hóa chất, nhà máy nhiệt điện và các hệ thống áp suất lớn.

4/ Ống thép đúc SCH160 và XXS

Đây là nhóm ống siêu dày, chuyên dùng cho ngành dầu khí, hóa dầu, năng lượng và các môi trường làm việc khắc nghiệt.

Kiểu bề mặt ống thép đúc phi 90 thông dụng

Tùy theo yêu cầu sử dụng và môi trường làm việc, ống thép đúc phi 90 (DN80) hiện nay được cung cấp với nhiều kiểu bề mặt khác nhau.

1/ Ống thép đúc phi 90 phủ sơn đen

Đây là loại phổ biến nhất trên thị trường. Sau khi sản xuất, bề mặt ống được phủ một lớp sơn đen hoặc dầu chống gỉ nhằm hạn chế quá trình oxy hóa trong quá trình lưu kho và vận chuyển. Loại này có giá thành hợp lý, dễ gia công và phù hợp với các hệ thống đường ống trong nhà hoặc những công trình có biện pháp sơn bảo vệ bổ sung sau khi lắp đặt.

2/ Ống thép đúc phi 90 trần mộc (không sơn)

Ống được cung cấp ở trạng thái nguyên bản sau sản xuất, không phủ sơn hoặc chỉ được bôi một lớp dầu bảo quản mỏng. Bề mặt thường có màu xám đen đặc trưng của thép cán nóng. Loại này được nhiều đơn vị cơ khí, chế tạo máy hoặc nhà thầu lựa chọn khi cần thực hiện các công đoạn gia công, hàn, sơn hoặc mạ theo yêu cầu riêng của dự án.

3/ Ống thép đúc phi 90 mạ kẽm theo yêu cầu

Đối với các công trình ngoài trời hoặc môi trường có độ ẩm cao, ống thép đúc phi 90 có thể được mạ kẽm để tăng khả năng chống ăn mòn. Phương pháp phổ biến nhất là mạ kẽm nhúng nóng, tạo lớp phủ kẽm bám chắc trên toàn bộ bề mặt ống, giúp kéo dài tuổi thọ sử dụng trong điều kiện khắc nghiệt. Do chi phí gia công tương đối cao nên ống thép đúc mạ kẽm thường được thực hiện theo yêu cầu riêng của từng công trình thay vì sản xuất đại trà như hàng sơn đen.

Lưu ý thực tế thị trường: Khoảng 90% lượng ống thép đúc phi 90 đang lưu thông là hàng sơn đen hoặc trần mộc có dầu bảo quản, còn ống đúc mạ kẽm chủ yếu là hàng gia công sau nhập khẩu theo yêu cầu của khách hàng hoặc dự án.

Các tiêu chuẩn và mác thép phổ biến

Ống thép đúc phi 90 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như:

ASTM A53

Tiêu chuẩn phổ biến cho hệ thống dẫn nước, dẫn khí và kết cấu công nghiệp.

Mác thép thường gặp:

  • Grade A
  • Grade B

ASTM A106

Áp dụng cho hệ thống đường ống chịu nhiệt độ và áp suất cao.

Mác thép:

  • A106 Grade A
  • A106 Grade B
  • A106 Grade C

Trong đó Grade B là loại được sử dụng nhiều nhất tại Việt Nam.

API 5L

Tiêu chuẩn chuyên dùng trong ngành dầu khí.

Các mác thép phổ biến:

  • Gr.B
  • X42
  • X52
  • X60
  • X65

ASTM A333

Dùng cho hệ thống làm việc ở nhiệt độ thấp.

Mác thép thường gặp:

  • Gr.1
  • Gr.6

ASTM A335

Dành cho ống thép hợp kim chịu nhiệt cao.

Mác thép phổ biến:

  • P5
  • P9
  • P11
  • P22
  • P91

Quy trình sản xuất ống thép đúc phi 90 (DN80)

Khác với ống thép hàn được tạo thành từ thép cuộn, ống thép đúc được sản xuất từ phôi thép nguyên khối thông qua quy trình công nghệ phức tạp.

Bước 1: Chuẩn bị phôi thép

Phôi thép carbon hoặc thép hợp kim được lựa chọn theo đúng yêu cầu tiêu chuẩn sản xuất.

Bước 2: Gia nhiệt

Phôi được nung trong lò ở nhiệt độ khoảng 1.100 – 1.300°C để đạt trạng thái dẻo phù hợp cho quá trình tạo hình.

Bước 3: Đục lỗ xuyên tâm

Máy xuyên lỗ chuyên dụng tạo lỗ rỗng ở tâm phôi thép, hình thành cấu trúc cơ bản của ống.

Bước 4: Cán kéo tạo hình

Ống tiếp tục được cán và kéo dài đến đường kính, chiều dày theo yêu cầu kỹ thuật.

Bước 5: Xử lý nhiệt

Tùy từng tiêu chuẩn, sản phẩm có thể được thường hóa (Normalizing), tôi (Quenching) hoặc ram (Tempering) để cải thiện cơ tính.

Bước 6: Kiểm tra chất lượng

Các nhà máy tiến hành:

  • Kiểm tra kích thước.
  • Kiểm tra thành phần hóa học.
  • Thử kéo.
  • Thử uốn.
  • Thử thủy lực.
  • Kiểm tra siêu âm.
  • Kiểm tra dòng điện xoáy.

Bước 7: Sơn phủ và đóng gói

Ống được sơn đen chống gỉ hoặc phủ dầu bảo quản trước khi xuất xưởng.

Ứng dụng của ống thép đúc phi 90

Hệ thống phòng cháy chữa cháy

Ống thép đúc DN80 thường được sử dụng cho đường ống cấp nước chữa cháy trong nhà xưởng, trung tâm thương mại, chung cư và nhà máy.

Đường ống hơi áp lực cao

Khả năng chịu nhiệt và chịu áp lực tốt giúp sản phẩm phù hợp cho hệ thống lò hơi công nghiệp.

Nhà máy dầu khí

Ống được sử dụng để vận chuyển dầu thô, khí tự nhiên và các sản phẩm hóa dầu.

Nhà máy hóa chất

Độ bền cơ học cao giúp ống hoạt động ổn định trong môi trường có áp suất lớn.

Cơ khí chế tạo

Nhiều doanh nghiệp sử dụng ống thép đúc phi 90 để chế tạo chi tiết máy, kết cấu chịu tải hoặc hệ thống thủy lực.

Công trình hạ tầng

Các dự án cấp nước, xử lý nước thải, thủy điện và nhiệt điện cũng thường sử dụng loại ống này.

Nhà phân phối ống thép đúc phi 90

Phần lớn ống thép đúc phi 90 tại Việt Nam hiện nay được nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản và một số quốc gia châu Âu. Các thương hiệu phổ biến gồm Tianjin Pipe, Baosteel, Hengyang Valin, JFE Steel, Nippon Steel, SeAH Steel và Hyundai Steel.

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối ống thép đúc phi 90 với đầy đủ tiêu chuẩn ASTM, API và JIS. Công ty cung cấp đa dạng độ dày từ SCH10 đến SCH160, đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng, công nghiệp, dầu khí, PCCC và cơ khí chế tạo.

Ngoài việc cung cấp vật tư, Thép Hùng Phát còn hỗ trợ cắt quy cách, gia công đầu ống, sơn phủ chống gỉ và giao hàng trên toàn quốc.

Ống thép đúc phi 90 (DN80) là dòng vật liệu quan trọng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp nhờ khả năng chịu áp lực cao, độ bền vượt trội và tuổi thọ lâu dài. Với nhiều tiêu chuẩn, mác thép và độ dày khác nhau, sản phẩm có thể đáp ứng từ các hệ thống cấp thoát nước thông thường đến các dự án dầu khí, nhiệt điện và hóa chất yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín sẽ giúp đảm bảo chất lượng sản phẩm, hồ sơ kỹ thuật đầy đủ và hiệu quả sử dụng lâu dài cho công trình.

Các dòng ống thép phi 90 khác , xem thêm

Tham khảo thêm: Bảng báo giá thép ống đúc phi 508 cập nhật mới nhất năm nay cho quý khách hàng tham khảo! Sản phẩm ống thép đúc nhập khẩu của công ty Thép Hùng Phát, đáp ứng chất lượng với giá cả cạnh tranh nhất. đáp ứng cho mọi công trình sử dụng.

Bảng giá Thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép D12.711.7314,95025,864
1.11.8914,95028,256
1.22.0414,95030,498
Ống thép D15.912.214,95032,890
1.12.4114,95036,030
1.22.6114,95039,020
1.4314,95044,850
1.53.214,95047,840
1.83.7614,95056,212
Ống thép D21.212.9914,95044,701
1.13.2714,95048,887
1.23.5514,95053,073
1.44.114,95061,295
1.54.3714,95065,332
1.85.1714,95077,292
25.6814,95084,916
2.36.4314,95096,129
2.56.9214,950103,454
Ống thép D26.6513.814,95056,810
1.14.1614,95062,192
1.24.5214,95067,574
1.45.2314,95078,189
1.55.5814,95083,421
1.86.6214,95098,969
27.2914,950108,986
2.38.2914,950123,936
2.58.9314,950133,504
Ống thép D33.514.8114,95071,910
1.15.2714,95078,787
1.25.7414,95085,813
1.46.6514,95099,418
1.57.114,950106,145
1.88.4414,950126,178
29.3214,950139,334
2.310.6214,950158,769
2.511.4714,950171,477
2.812.7214,950190,164
313.5414,950202,423
3.214.3514,950214,533
Ống thép D38.115.4914,95082,076
1.16.0214,95089,999
1.26.5514,95097,923
1.47.614,950113,620
1.58.1214,950121,394
1.89.6714,950144,567
210.6814,950159,666
2.312.1814,950182,091
2.513.1714,950196,892
2.814.6314,950218,719
315.5814,950232,921
 3.216.5314,950247,124
Ống thép D42.21.16.6914,950100,016
1.27.2814,950108,836
1.48.4514,950126,328
1.59.0314,950134,999
1.810.7614,950160,862
211.914,950177,905
2.313.5814,950203,021
2.514.6914,950219,616
2.816.3214,950243,984
317.414,950260,130
3.218.4714,950276,127
Ống thép D48.11.28.3314,950124,534
Ống thép D48.11.49.6714,950144,567
Ống thép D48.11.510.3414,950154,583
1.812.3314,950184,334
213.6414,950203,918
2.315.5914,950233,071
2.516.8714,950252,207
2.818.7714,950280,612
320.0214,950299,299
3.221.2614,950317,837
Ống thép D59.91.412.1214,950181,194
1.512.9614,950193,752
1.815.4714,950231,277
217.1314,950256,094
2.319.614,950293,020
2.521.2314,950317,389
2.823.6614,950353,717
325.2614,950377,637
3.226.8514,950401,408
Ống thép D75.61.516.4514,950245,928
1.819.6614,950293,917
221.7814,950325,611
2.324.9514,950373,003
2.527.0414,950404,248
2.830.1614,950450,892
332.2314,950481,839
3.234.2814,950512,486
Ống thép D88.31.519.2714,950288,087
1.823.0414,950344,448
225.5414,950381,823
2.329.2714,950437,587
2.531.7414,950474,513
2.835.4214,950529,529
337.8714,950566,157
3.240.314,950602,485
Ống thép D108.01.828.2914,950422,936
231.3714,950468,982
2.335.9714,950537,752
2.539.0314,950583,499
2.843.5914,950651,671
346.6114,950696,820
3.249.6214,950741,819
Ống thép D113.51.829.7514,950444,763
23314,950493,350
2.337.8414,950565,708
2.541.0614,950613,847
2.845.8614,950685,607
349.0514,950733,298
3.252.2314,950780,839
Ống thép D126.81.833.2914,950497,686
236.9314,950552,104
2.342.3714,950633,432
2.545.9814,950687,401
2.851.3714,950767,982
354.9614,950821,652
3.258.5214,950874,874
Ống thép D113.53.252.2314,950780,839

Báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép mạ kẽm NN D21.21.64.6420,45094,888
1.95.4820,450112,066
2.15.9420,450121,473
2.67.2620,450148,467
Ống thép mạ kẽm NN D26.651.65.9320,450121,269
1.96.9620,450142,332
2.17.720,450157,465
2.38.2920,450169,531
2.69.3620,450191,412
Ống thép mạ kẽm NN D33.51.67.5620,450154,602
1.98.8920,450181,801
2.19.7620,450199,592
2.310.7220,450219,224
2.611.8920,450243,151
3.214.420,450294,480
Ống thép mạ kẽm NN D42.21.69.6220,450196,729
1.911.3420,450231,903
2.112.4720,450255,012
2.313.5620,450277,302
2.615.2420,450311,658
2.916.8720,450344,992
3.218.620,450380,370
Ống thép mạ kẽm NN D48.11.611.0120,450225,155
1.912.9920,450265,646
2.114.320,450292,435
2.315.5920,450318,816
2.516.9820,450347,241
2.919.3820,450396,321
3.221.4220,450438,039
3.623.7120,450484,870
1.916.3120,450333,540
Ống thép mạ kẽm NN D59.92.117.9720,450367,487
2.319.6120,450401,025
2.622.1620,450453,172
2.924.4820,450500,616
3.226.8620,450549,287
3.630.1820,450617,181
433.120,450676,895
Ống thép mạ kẽm NN D75.62.122.8520,450467,283
2.324.9620,450510,432
2.527.0420,450552,968
2.729.1420,450595,913
2.931.3720,450641,517
3.234.2620,450700,617
3.638.5820,450788,961
442.4120,450867,285
4.244.420,450907,980
4.547.3720,450968,717
Ống thép mạ kẽm NN D88.32.126.820,450548,060
2.329.2820,450598,776
2.531.7420,450649,083
2.734.2220,450699,799
2.936.8320,450753,174
3.240.3220,450824,544
3.650.2220,4501,026,999
450.2120,4501,026,795
4.252.2920,4501,069,331
4.555.8320,4501,141,724
Ống thép mạ kẽm NN D108.02.539.0520,450798,573
2.742.0920,450860,741
2.945.1220,450922,704
346.6320,450953,584
3.249.6520,4501,015,343
Ống thép mạ kẽm NN D113.52.541.0620,450839,677
2.744.2920,450905,731
2.947.4820,450970,966
349.0720,4501,003,482
3.252.5820,4501,075,261
3.658.520,4501,196,325
464.8420,4501,325,978
4.267.9420,4501,389,373
4.471.0720,4501,453,382
4.572.6220,4501,485,079
Ống thép mạ kẽm NN D141.3480.4620,4501,645,407
4.896.5420,4501,974,243
5.6111.6620,4502,283,447
6.6130.6220,4502,671,179
Ống thép mạ kẽm NN D168.3496.2420,4501,968,108
4.8115.6220,4502,364,429
5.6133.8620,4502,737,437
6.4152.1620,4503,111,672
Ống thép mạ kẽm NN D219.14.8151.5620,4503,099,402
5.2163.3220,4503,339,894
5.6175.6820,4503,592,656
6.4199.8620,4504,087,137

Báo giá thép ông đen Hòa Phát

Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép D12.711.7314,55025,172
1.11.8914,55027,500
1.22.0414,55029,682
Ống thép D15.912.214,55032,010
1.12.4114,55035,066
1.22.6114,55037,976
1.4314,55043,650
1.53.214,55046,560
1.83.7614,55054,708
Ống thép D21.212.9914,55043,505
1.13.2714,55047,579
1.23.5514,55051,653
1.44.114,55059,655
1.54.3714,55063,584
1.85.1714,55075,224
25.6814,55082,644
2.36.4314,55093,557
2.56.9214,550100,686
Ống thép D26.6513.814,55055,290
1.14.1614,55060,528
1.24.5214,55065,766
1.45.2314,55076,097
1.55.5814,55081,189
1.86.6214,55096,321
27.2914,550106,070
2.38.2914,550120,620
2.58.9314,550129,932
Ống thép D33.514.8114,55069,986
1.15.2714,55076,679
1.25.7414,55083,517
1.46.6514,55096,758
1.57.114,550103,305
1.88.4414,550122,802
29.3214,550135,606
2.310.6214,550154,521
2.511.4714,550166,889
2.812.7214,550185,076
313.5414,550197,007
3.214.3514,550208,793
Ống thép D38.115.4914,55079,880
1.16.0214,55087,591
1.26.5514,55095,303
1.47.614,550110,580
1.58.1214,550118,146
1.89.6714,550140,699
210.6814,550155,394
2.312.1814,550177,219
2.513.1714,550191,624
2.814.6314,550212,867
315.5814,550226,689
3.216.5314,550240,512
Ống thép D42.21.16.6914,55097,340
1.27.2814,550105,924
1.48.4514,550122,948
1.59.0314,550131,387
1.810.7614,550156,558
211.914,550173,145
2.313.5814,550197,589
2.514.6914,550213,740
2.816.3214,550237,456
317.414,550253,170
3.218.4714,550268,739
Ống thép D48.11.28.3314,550121,202
1.49.6714,550140,699
1.510.3414,550150,447
1.812.3314,550179,402
213.6414,550198,462
2.315.5914,550226,835
2.516.8714,550245,459
2.818.7714,550273,104
320.0214,550291,291
3.221.2614,550309,333
Ống thép D59.91.412.1214,550176,346
1.512.9614,550188,568
1.815.4714,550225,089
217.1314,550249,242
2.319.614,550285,180
2.521.2314,550308,897
2.823.6614,550344,253
325.2614,550367,533
3.226.8514,550390,668
Ống thép D75.61.516.4514,550239,348
1.849.6614,550722,553
221.7814,550316,899
2.324.9514,550363,023
2.527.0414,550393,432
2.830.1614,550438,828
332.2314,550468,947
3.234.2814,550498,774
Ống thép D88.31.519.2714,550280,379
1.823.0414,550335,232
225.5414,550371,607
2.329.2714,550425,879
2.531.7414,550461,817
2.835.4214,550515,361
337.8714,550551,009
3.240.314,550586,365
Ống thép D108.01.828.2914,550411,620
231.3714,550456,434
2.335.9714,550523,364
2.539.0314,550567,887
2.845.8614,550667,263
346.6114,550678,176
3.249.6214,550721,971
Ống thép D113.51.829.7514,550432,863
23314,550480,150
2.337.8414,550550,572
2.541.0614,550597,423
2.845.8614,550667,263
349.0514,550713,678
3.252.2314,550759,947
464.8114,550942,986
Ống thép D126.81.833.2914,550484,370
236.9314,550537,332
2.342.3714,550616,484
2.545.9814,550669,009
2.854.3714,550791,084
354.9614,550799,668
3.258.5214,550851,466

Báo giá Thép ống đen cỡ lớn

Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép D141.33.9680.4614,0501,130,463
4.7896.5414,0501,356,387
5.56111.6614,0501,568,823
6.35130.6214,0501,835,211
Ống thép D168.33.9696.2414,6301,407,991
4.78115.6214,6301,691,521
5.56133.8614,6301,958,372
6.35152.1614,6302,226,101
Ống thép D219.14.78151.5614,6302,217,323
5.16163.3214,6302,389,372
5.56175.6814,6302,570,198
6.35199.8614,6302,923,952
Ống thép D2736.35250.517,1254,289,813
7.8306.0617,1255,241,278
9.27361.6817,1256,193,770
Ống thép D323.94.57215.8217,1253,695,918
6.35298.217,1255,106,675
8.38391.0217,1256,696,218
Ống thép D355.64.78247.7417,1254,242,548
6.35328.0217,1255,617,343
7.93407.5217,1256,978,780
9.53487.517,1258,348,438
11.1565.5617,1259,685,215
12.7644.0417,12511,029,185
Ống thép D4066.35375.7217,1256,434,205
7.93467.3417,1258,003,198
9.53559.3817,1259,579,383
12.7739.4417,12512,662,910
Ống thép D457.26.35526.2617,1259,012,203
7.93526.2617,1259,012,203
9.53630.9617,12510,805,190
11.1732.317,12512,540,638
Ống thép D5086.35471.1217,1258,067,930
9.53702.5417,12512,030,998
12.7930.317,12515,931,388
Ống thép D6106.35566.8817,1259,707,820
7.93846.317,12514,492,888
12.71121.8817,12519,212,195

Lưu ý: Bảng giá ở trên chỉ mang tính chất tham khảo do đó quý khách nên liên hệ trực tiếp tới công ty để được báo giá sắt thép xây dựng chi tiết nhất.

LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Sale 6: Ms Di 0909 941 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội