Thép Tấm, Thép Ống Chịu Nhiệt Độ Cao

Thép Tấm, Thép Ống Chịu Nhiệt Độ Cao – Thép tấm là loại thép được sử dụng rất nhiều trong ngành công nghiệp đóng tàu, trong các công trình công nghiệp và dân dụng, trong ngành cầu đường cũng sử dụng rất nhiều loại thép này.

Thép Tấm, Thép Ống Chịu Nhiệt Độ Cao

Bảng tra quy cách thép tấm chịu nhiệt độ cao

Độ bền cơ lý

Giới hạn chảy
Yeild Point
(Mpa)
Giới hạn đứt
Tensile Strength
(Mpa)
Độ giãn dài
Elongation
(%)
  
ASTM A515Gr 60220 min415-55021
Gr 65240 min450-58519
Gr 70260 min485-62017
ASTM A516Gr 55205 min380-51523
Gr 60220 min415-55021
Gr 60S220 min415-55021
Gr 65240 min450-58519
Gr 65S240 min450-58519
Gr 70260 min485-62017
Gr 70S260 min485-62017

Thành phần hóa học

Tiêu chuẩn  
Standard
Mác thép
Grade
Độ dày
(mm)
Thành phần hóa học
Chemical Composition
C (max)SiMn (max)P (max)S (max)
ASTM A515Gr 60t≤250.240.15-0.400.90.0350.035
25<t≤500.270.15-0.400.90.0350.035
50<t≤1000.290.15-0.400.90.0350.035
100<t≤2000.310.15-0.400.90.0350.035
t>2000.310.15-0.400.90.0350.035
Gr 65t≤250.280.15-0.400.90.0350.035
25<t≤500.310.15-0.400.90.0350.035
50<t≤1000.330.15-0.400.90.0350.035
100<t≤2000.330.15-0.400.90.0350.035
t>2000.330.15-0.400.90.0350.035
Gr 70t≤250.310.15-0.401.20.0350.035
25<t≤500.330.15-0.401.20.0350.035
50<t≤1000.350.15-0.401.20.0350.035
100<t≤2000.350.15-0.401.20.0350.035
t>2000.350.15-0.401.20.0350.035
ASTM A516Gr 55t≤12.50.180.15-0.400.6-0.90.0350.035
12.5<t≤500.200.15-0.400.6-1.20.0350.035
50<t≤1000.220.15-0.400.6-1.20.0350.035
100<t≤2000.240.15-0.400.6-1.20.0350.035
t>2000.260.15-0.400.6-1.20.0350.035
Gr 60t≤12.50.210.15-0.400.6-0.90.0350.035
12.5<t≤500.230.15-0.400.85-1.20.0350.035
50<t≤1000.250.15-0.400.85-1.20.0350.035
100<t≤2000.270.15-0.400.85-1.20.0350.035
t>2000.270.15-0.400.85-1.20.0350.035
Gr 60St≤12.50.210.15-0.400.6-0.90.0350.035
12.5<t≤500.230.15-0.400.85-1.20.0350.035
50<t≤1000.250.15-0.400.85-1.20.0350.035
100<t≤2000.270.15-0.400.85-1.20.0350.035
t>2000.270.15-0.400.85-1.20.0350.035
Gr 65t≤12.50.240.15-0.400.85-1.20.0350.035
12.5<t≤500.260.15-0.400.85-1.20.0350.035
50<t≤1000.280.15-0.400.85-1.20.0350.035
100<t≤2000.290.15-0.400.85-1.20.0350.035
t>2000.290.15-0.400.85-1.20.0350.035
Gr 65St≤12.50.240.15-0.400.85-1.20.0350.035
12.5<t≤500.260.15-0.400.85-1.20.0350.035
50<t≤1000.280.15-0.400.85-1.20.0350.035
100<t≤2000.290.15-0.400.85-1.20.0350.035
t>2000.290.15-0.400.85-1.20.0350.035
Gr 70t≤12.50.270.15-0.400.85-1.20.0350.035
12.5<t≤500.280.15-0.400.85-1.20.0350.035
50<t≤1000.300.15-0.400.85-1.20.0350.035
100<t≤2000.310.15-0.400.85-1.20.0350.035
t>2000.310.15-0.400.85-1.20.0350.035
Gr 70St≤12.50.270.15-0.400.85-1.20.0350.035
12.5<t≤500.280.15-0.400.85-1.20.0350.035
50<t≤1000.300.15-0.400.85-1.20.0350.035
100<t≤2000.310.15-0.400.85-1.20.0350.035
t>2000.310.15-0.400.85-1.20.0350.035

Bảng quy cách thép ống chịu nhiệt độ cao

Mác thép: A106, A53, API5L, A333, A335, A519, A210, A213, A192, A179, A252, A572, A36, S355, S275, S235, S355JR, S355JO, S275JR, S275JO, S235JR, S235JO, CT45, CT3, CT50, S45C, C45, C50, Q345, Q345B, SK5, SCM440, A36…
Kích thước:

Đường kính: từ phi 10 – phi 610

Độ dày: 2ly – 60 ly

Tiêu chuẩn: Tiêu chuản DIN, tiêu chuẩn ANSI, tiêu chuẩn JIS

Chiều dài: 6-9-12m. Hoặc có thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng

Quy cách: Từ DN6 – DN600 (các quy cách khác xin liên hệ để kiểm tra nhà máy).

Xuất Xứ : Nga , Nhật Bản, Trung Quốc, hàn quốc, Ấn độ, Đài Loan..

Ứng dụng: Ống thép đúc sử dụng cho xây dựng dân dụng ống thép đúc dẫn dầu , dẫn khí, dùng, dùng trong xây dựng, dẫn nước, đường hơi, cơ khí công nghiệp.

Quy cách ống thép đúc DN6 Phi 10.3

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN610.31.24SCH100,28
DN610.31.45SCH300,32
DN610.31.73SCH400.37
DN610.31.73SCH.STD0.37
DN610.32.41SCH800.47
DN610.32.41SCH. XS0.47

Quy cách ống thép đúc DN8 Phi 13.7

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN813.71.65SCH100,49
DN813.71.85SCH300,54
DN813.72.24SCH400.63
DN813.72.24SCH.STD0.63
DN813.73.02SCH800.80
DN813.73.02SCH. XS0.80

Quy cách ống thép đúc DN10 Phi 17.1

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN1017.11.65SCH100,63
DN1017.11.85SCH300,70
DN1017.12.31SCH400.84
DN1017.12.31SCH.STD0.84
DN1017.13.20SCH800.10
DN1017.13.20SCH. XS0.10

Quy cách ống thép đúc DN15 Phi 21.3

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN1521.32.11SCH101.00
DN1521.32.41SCH301.12
DN1521.32.77SCH401.27
DN1521.32.77SCH.STD1.27
DN1521.33.73SCH801.62
DN1521.33.73SCH. XS1.62
DN1521.34.781601.95
DN1521.37.47SCH. XXS 2.55

Quy cách ống thép đúc DN20 Phi 27

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN 2026,71,65SCH51,02
DN 2026,72,1SCH101,27
DN 2026,72,87SCH401,69
DN 2026,73,91SCH802,2
DN 2026,77,8XXS3,63

 Quy cách ống thép đúc DN25 Phi 34

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN2533,41,65SCH51,29
DN2533,42,77SCH102,09
DN2533,43,34SCH402,47
DN2533,44,55SCH803,24
DN2533,49,1XXS5,45

 Quy cách ống thép đúc DN32 Phi 42

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN3242,21,65SCH51,65
DN3242,22,77SCH102,69
DN3242,22,97SCH302,87
DN3242,23,56SCH403,39
DN3242,24,8SCH804,42
DN3242,29,7XXS7,77

 Quy cách ống thép đúc DN40 Phi 48.3

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN4048,31,65SCH51,9
DN4048,32,77SCH103,11
DN4048,33,2SCH303,56
DN4048,33,68SCH404,05
DN4048,35,08SCH805,41
DN4048,310,1XXS9,51

 Quy cách ống thép đúc DN50 Phi 60

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN5060,31,65SCH52,39
DN5060,32,77SCH103,93
DN5060,33,18SCH304,48
DN5060,33,91SCH405,43
DN5060,35,54SCH807,48
DN5060,36,35SCH1208,44
DN5060,311,07XXS13,43

 Quy cách ống thép đúc DN65 Phi 73

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN65732,1SCH53,67
DN65733,05SCH105,26
DN65734,78SCH308,04
DN65735,16SCH408,63
DN65737,01SCH8011,4
DN65737,6SCH12012,25
DN657314,02XXS20,38

 Quy cách ống thép đúc DN65 Phi 76

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN65762,1SCH53,83
DN65763,05SCH105,48
DN65764,78SCH308,39
DN65765,16SCH409,01
DN65767,01SCH8011,92
DN65767,6SCH12012,81
DN657614,02XXS21,42

 Quy cách ống thép đúc DN80 Phi 90

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN8088,92,11SCH54,51
DN8088,93,05SCH106,45
DN8088,94,78SCH309,91
DN8088,95,5SCH4011,31
DN8088,97,6SCH8015,23
DN8088,98,9SCH12017,55
DN8088,915,2XXS27,61

 Quy cách ống thép đúc DN90 Phi 101.6

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN90101,62,11SCH55,17
DN90101,63,05SCH107,41
DN90101,64,78SCH3011,41
DN90101,65,74SCH4013,56
DN90101,68,1SCH8018,67
DN90101,616,2XXS34,1

 Quy cách ống thép đúc DN100 Phi 114.3

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN100114,32,11SCH55,83
DN100114,33,05SCH108,36
DN100114,34,78SCH3012,9
DN100114,36,02SCH4016,07
DN100114,37,14SCH6018,86
DN100114,38,56SCH8022,31
DN100114,311,1SCH12028,24
DN100114,313,5SCH16033,54

 Quy cách ống thép đúc DN120 Phi 127

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN1201276,3SCH4018,74
DN1201279SCH8026,18

 Quy cách ống thép đúc DN125 Phi 141.3

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN125141,32,77SCH59,46
DN125141,33,4SCH1011,56
DN125141,36,55SCH4021,76
DN125141,39,53SCH8030,95
DN125141,314,3SCH12044,77
DN125141,318,3SCH16055,48

 Quy cách ống thép đúc DN150 Phi 168.3

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN150168,32,78SCH511,34
DN150168,33,4SCH1013,82
DN150168,34,78 19,27
DN150168,35,16 20,75
DN150168,36,35 25,35
DN150168,37,11SCH4028,25
DN150168,311SCH8042,65
DN150168,314,3SCH12054,28
DN150168,318,3SCH16067,66

Quy cách ống thép đúc PHI 219

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN200219,12,769SCH514,77
DN200219,13,76SCH1019,96
DN200219,16,35SCH2033,3
DN200219,17,04SCH3036,8
DN200219,18,18SCH4042,53
DN200219,110,31SCH6053,06
DN200219,112,7SCH8064,61
DN200219,115,1SCH10075,93
DN200219,118,2SCH12090,13
DN200219,120,6SCH140100,79
DN200219,123SCH160111,17

 
 
 
 
 

Quy cách ống thép đúc DN250 Phi 273

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN250273,13,4SCH522,6
DN250273,14,2SCH1027,84
DN250273,16,35SCH2041,75
DN250273,17,8SCH3051,01
DN250273,19,27SCH4060,28
DN250273,112,7SCH6081,52
DN250273,115,1SCH8096,03
DN250273,118,3SCH100114,93
DN250273,121,4SCH120132,77
DN250273,125,4SCH140155,08
DN250273,128,6SCH160172,36

Quy cách ống thép đúc DN300 Phi 325

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN300323,94,2SCH533,1
DN300323,94,57SCH1035,97
DN300323,96,35SCH2049,7
DN300323,98,38SCH3065,17
DN300323,910,31SCH4079,69
DN300323,912,7SCH6097,42
DN300323,917,45SCH80131,81
DN300323,921,4SCH100159,57
DN300323,925,4SCH120186,89
DN300323,928,6SCH140208,18
DN300323,933,3SCH160238,53

Quy cách ống thép đúc DN350 Phi 355.6

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN350355,63,962SCH5s34,34
DN350355,64,775SCH541,29
DN350355,66,35SCH1054,67
DN350355,67,925SCH2067,92
DN350355,69,525SCH3081,25
DN350355,611,1SCH4094,26
DN350355,615,062SCH60126,43
DN350355,612,7SCH80S107,34
DN350355,619,05SCH80158,03
DN350355,623,8SCH100194,65
DN350355,627,762SCH120224,34
DN350355,631,75SCH140253,45
DN350355,635,712SCH160281,59

Quy cách ống thép đúc DN400 phi 406

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN400406,44,2ACH541,64
DN400406,44,78SCH10S47,32
DN400406,46,35SCH1062,62
DN400406,47,93SCH2077,89
DN400406,49,53SCH3093,23
DN400406,412,7SCH40123,24
DN400406,416,67SCH60160,14
DN400406,412,7SCH80S123,24
DN400406,421,4SCH80203,08
DN400406,426,2SCH100245,53
DN400406,430,9SCH120286
DN400406,436,5SCH140332,79
DN400406,440,5SCH160365,27

Quy cách ống thép đúc DN450 Phi 457

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN450457,24,2SCH 5s46,9
DN450457,24,2SCH 546,9
DN450457,24,78SCH 10s53,31
DN450457,26,35SCH 1070,57
DN450457,27,92SCH 2087,71
DN450457,211,1SCH 30122,05
DN450457,29,53SCH 40s105,16
DN450457,214,3SCH 40156,11
DN450457,219,05SCH 60205,74
DN450457,212,7SCH 80s139,15
DN450457,223,8SCH 80254,25
DN450457,229,4SCH 100310,02
DN450457,234,93SCH 120363,57
DN450457,239,7SCH 140408,55
DN450457,245,24SCH 160459,39

Quy cách ống thép đúc DN500 Phi 508

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN5005084,78SCH 5s59,29
DN5005084,78SCH 559,29
DN5005085,54SCH 10s68,61
DN5005086,35SCH 1078,52
DN5005089,53SCH 20117,09
DN50050812,7SCH 30155,05
DN5005089,53SCH 40s117,09
DN50050815,1SCH 40183,46
DN50050820,6SCH 60247,49
DN50050812,7SCH 80s155,05
DN50050826,2SCH 80311,15
DN50050832,5SCH 100380,92
DN50050838,1SCH 120441,3
DN50050844,45SCH 140507,89
DN50050850SCH 160564,46

Quy cách ống thép đúc DN600 Phi 610

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN6006105,54SCH 5s82,54
DN6006105,54SCH 582,54
DN6006106,35SCH 10s94,48
DN6006106,35SCH 1094,48
DN6006109,53SCH 20141,05
DN60061014,3SCH 30209,97
DN6006109,53SCH 40s141,05
DN60061017,45SCH 40254,87
DN60061024,6SCH 60354,97
DN60061012,7SCH 80s186,98
DN60061030,9SCH 80441,07
DN60061038,9SCH 100547,6
DN60061046SCH 120639,49
DN60061052,4SCH 140720,2
DN60061059,5SCH 160807,37

Đơn vị cung cấp sắt thép uy tín trên toàn quốc

  • Với vị thế là đại lý phân phối cấp 1 lâu năm của các công ty phân phối sắt thép hình I, H, Thép hình U, thiết bị báo cháy, đồng hồ lưu lượng, Van Minh Hòa, Bulong, ốc vít, Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, với chất lượng tốt nhất.
  • Ngoài thép tròn trơn, thép tròn đặc thì thép Hùng Phát còn là đại lý phân phối chính hãng của nhiều hãng thép xây dựng lớn như thép Việt Nhật, thép pomina, thép Hòa Phát, thép Miền Nam, lưới thép, thép hình, hộp inox, thép tấm chống trượt
  • Chúng tôi giám khẳng định, giá thép tròn trơn chúng tôi gửi đến toàn thể quý khách luôn ở mức thấp nhất so với mặt bằng chung của thị trường.
  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm. Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng                                                                                                                      thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook                            

2024/03/18Thể loại : Tin tức chuyên nghànhTab : ,

Bài viết liên quan

Thép tròn, thép đặc, lap trơn (round bar) từ Ø1 – Ø500 Quận 10

Bảng báo giá thép hình tại Ninh Thuận

Bảng giá thép hộp, thép ống Hòa Phát Huyện Nhà Bè

Báo giá thép ống hàn tại Đồng Tháp

Báo giá thép ống mạ kẽm tại Bà Rịa-Vũng Tàu