BAREM THÉP HỘP ĐEN VÀ THÉP HỘP MẠ KẼM CHÍNH XÁC NHẤT

Thép hộp đen

BAREM THÉP HỘP ĐEN VÀ THÉP HỘP MẠ KẼM CHÍNH XÁC NHẤT – Hiện tại có rất nhiều nhà máy sản xuất thép hộp với quy cách, kích thước, trọng lượng có khác nhau những không nhiều (tất cả đều theo quy chuẩn của Việt Nam – TCVN và Quốc tế: JIS – Nhật, ASTM – Mỹ, BS-Anh). Công ty thép Hùng Phát cung cấp bảng barem thép hộp đầy đủ, chính xác và chi tiết nhất cho ngành xây dựng, đặc biệt là chủ đầu tư hay nhà thầu thi công.

BAREM THÉP HỘP ĐEN VÀ THÉP HỘP MẠ KẼM CHÍNH XÁC NHẤT

Thép hộp được gia công theo dạng hình khối rỗng tâm, chiều dài thông thường là 6m và độ dày nằm trong khoảng từ 0,7mm – 5,1mm. Theo quy cách, thép hộp được chia thành 2 loại là thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật. Theo nguồn gốc xuất xứ thì có thép hộp nhập khẩu (từ Nga, Hàn, Đài Loan, Trung Quốc,…) và trong nước (Hòa Phát, Thái Nguyên,…).

So sánh thép hộp đen – Thép hộp mạ kẽm

Thép hộp đen

Thép hộp đen

  • Thép hộp đen là sản phẩm được sử dụng thông dụng từ trước tới nay, sản phẩm đã được người dân và chủ đầu tư, chủ thầu xây dựng sử dụng quen thuộc. Chủng loại sản phẩm đa dạng, phong phú về cả kích thước và thiết kế cho người dùng lựa chọn.
  • Thep hop den có bề mặt đen bóng. Thép hộp đen phù hợp với tất cả các mục đích xây dựng như các công trình xây dựng dân dụng nhà xưởng nội ngoại thất.
  • Thép hộp đen với ưu điểm là giá thành rẻ. Thường hay được sử dụng cho các phần không hoặc ít chịu được tác động của bên ngoài. Sử dụng thép hộp vuông đen giúp tiết kiệm được kinh phí xây dựng.

Barem thép hộp đen

Sản phẩm thép hộp đen Độ dày Trọng lượng Trọng lượng
(mm) (m) (Kg/m) (Kg/cây)
Hộp đen 13×26 1 0,40 2,42
1,1 0,63 3,77
1,2 0,68 4,08
1,4 0,78 4,7
Hộp đen 20×40 1 0,91 5,43
1,1 0,99 5,94
1,2 1,08 6,46
1,4 1,25 7,47
1,5 1,30 7,79
1,8 1,57 9,44
2 1,73 10,4
2,3 1,97 11,8
2,5 2,12 12,72
Hộp đen 20×50 1 1,14 6,84
1,1 1,25 7,5
1,2 1,36 8,15
1,4 1,58 9,45
1,5 1,68 10,09
1,8 2,00 11,98
2 2,21 13,23
2,3 2,51 15,06
2,5 2,71 16,25
Hộp đen 30×60 1 1,38 8,25
1,1 1,51 9,05
1,2 1,64 9,85
1,4 1,91 11,43
1,5 2,04 12,21
1,8 2,42 14,53
2 2,68 16,05
2,3 3,05 18,3
2,5 3,30 19,78
2,8 3,66 21,97
3 3,90 23,4
Hộp đen 40×80 1,1 2,03 12,16
1,2 2,21 13,24
1,4 2,56 15,38
1,5 2,74 16,45
1,8 3,27 19,61
2 3,62 21,7
2,3 4,13 24,8
2,5 4,48 26,85
2,8 4,98 29,88
3 5,31 31,88
3,2 5,64 33,86
Hộp đen 40×100 1,5 3,21 19,27
1,8 3,84 23,01
2 4,25 25,47
2,3 4,86 29,14
2,5 5,26 31,56
2,8 5,86 35,15
3 6,26 37,53
3,2 6,40 38,39
Hộp đen 50×100 1,4 3,22 19,33
1,5 3,45 20,68
1,8 4,12 24,69
2 4,56 27,34
2,3 5,22 31,29
2,5 5,65 33,89
2,8 6,30 37,77
3 6,72 40,33
3,2 7,15 42,87
Hộp đen 60×120 1,8 4,97 29,79
2 5,50 33,01
2,3 6,30 37,8
2,5 6,83 40,98
2,8 7,62 45,7
3 8,14 48,83
3,2 8,66 51,94
3,5 9,43 56,58
3,8 10,20 61,17
4 10,70 64,21
Hộp đen 100×150 3 10,45 62,68

Thép hộp mạ kẽm

thép hộp mạ kẽm

  • Cũng như các loại thép xây dựng khác nhưng nhờ lớp vỏ ngoài mạ kẽm giúp sản phẩm thép hộp mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn, rỉ sét, oxy hóa vượt trội hơn hẳn so với các loại thép đen truyền thống
  • Ngoài khả năng giúp sản phẩm có độ bền cao hơn, thép mạ kẽm còn có tính thẩm mỹ cao cho công trình trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Sử dụng thép mạ kẽm người dùng sẽ không phải sơn hay bảo dưỡng định kỳ mà sản phẩm vẫn đảm bảo độ bền và tuổi thọ sử dụng.
  • Ngoài ra với ưu điểm là bề mặt bóng, sáng. Nên thep hop ma kem rất phù hợp với mục đích xây dựng công nghiệp, dân dụng nội ngoại thất. Đặc biệt là những công trình ngoài trời, có chịu tác động của yếu tố tự nhiên.
  • Tuy nhiên một nhược điểm của thép mạ kẽm là giá thành cao, ít chủng loại sản phẩm để người dùng lựa chọn. Các loại thép được mạ kẽm hiện nay chủ yếu là thép ống và thép hộp.

Barem thép hộp mạ kẽm

THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÉP HỘP MẠ KẼM
TT THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM
QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY
1 (14X14) 0.8 1.8 (10X30) 0.8 2.3
2   1 2   0.8 2.7
3   1.2 2.2   1 2.8
4   1.4 2.5   1.2 3.4
5 (16X16) 0.8 1.9 (20X40) 0.9 4.2
6   0.9 2.2   1 4.7
7   1 2.4   1.2 5.5
8   1.1 2.6   1.4 7.1
9   1.2 3 (25X50) 0.9 4.6
10 (20X20) 0.8 2.2   1 5.5
11   0.9 2.5   1.1 5.8
12   1 2.8   1.2 7.4
13   1.2 3.4   1.4 9.2
14   1.4 4.6 (30X60) 0.9 6.4
15 (25X25) 0.8 2.9   1 7
16   0.9 3.4   1.2 8.5
17   1 3.8   1.4 11
18   1.1 4.1   1.8 14.3
19   1.2 4.7   2 16.8
20   1.4 5.8 (40X80) 1 9.8
21 (30X30) 0.8 3.5   1.2 11.5
22   0.9 4.3   1.4 14.5
23   1 4.6   1.8 18
24   1.1 5   2 21.5
25   1.2 5.6   2.5 18.2
26   1.4 7.1  (50X100) 1.2 14.5
27   1.8 8.9   1.4 18.2
28   2 10   1.8 22
29 (40X40) 1 6.2   2 27
30   1.1 7   2.5 33
31   1.2 7.6 (30X90) 1.2 11.6
32   1.4 10   1.4 13.5
33   1.8 12.4  (60×120) 1.4 22.00 
34   2 14.1   1.8 27.02 
35 (50X50) 1.2 10  (75×75) 1.4         18.20
36   1.4 12.4   1.8         27.00
37   1.8 15.5      
38   2 17.4      
39 (90X90) 1.4 22.4      
40   1.8 28      

Mua thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm giá rẻ ở đâu

BAREM THÉP HỘP ĐEN VÀ THÉP HỘP MẠ KẼM CHÍNH XÁC NHẤT

Mua sản phẩm tại công ty thép Hùng Phát chúng tôi quý khách hàng sẽ hoàn toàn yên tâm về chất lượng sản phẩm cũng như giá mà chúng tôi cung cấp. Ngoài thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm công ty chúng tôi còn cung cấp thêm ống thép mạ kẽm, Thép ống mạ kẽm Việt Đức, Tôn kẽm, tôn mạ màu, Ống thép mạ kẽm, Ống thép đen, giá rẻ.

Công ty thép Hung Phát chuyên cung cấp các sản phẩm thép hình, thép tấm nhập khẩu chính hãng với chất lượng cao nhất. Đến với công ty chúng tôi quý khách hàng sẽ hoàn toàn yên tâm về giá thành cũng như chất lượng đảm bảo. Để liên hệ mua hàng nhanh nhất quý khách hãy gọi điện đến đường dây nóng của chúng tôi để được báo giá sớm nhất

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123
Contact Me on Zalo