Cùm treo ống

Cùm treo ống với rất nhiều cách gọi khác nhau như cùm treo ống, cùm treo, cùm ống, quang treo ống nước, đai ôm, cùm ống nhựa, đai ôm ống, cùm treo ống kẽm, cùm treo ống nước, đai ôm ống nước, đai kẹp ống , kẹp ống, kẹp giữ ống, kẹp ống điện…
Cùm treo ống (quang treo ống, đai treo ống nước)
Cùm treo ống (Pipe Hanger Clamp) là phụ kiện cơ khí dùng để cố định, treo hoặc đỡ các hệ thống đường ống lên trần, dầm thép, tường hoặc các kết cấu xây dựng khác. Sản phẩm giúp giữ đường ống đúng vị trí thiết kế, hạn chế rung lắc, giảm tải trọng lên hệ thống và đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành.
Cùm treo được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy (PCCC), điều hòa không khí (HVAC), khí nén, hơi, dầu, hóa chất và nhiều hệ thống đường ống công nghiệp.
Cấu tạo của cùm treo ống
Mặc dù có nhiều kiểu dáng khác nhau nhưng hầu hết cùm treo ống đều gồm các bộ phận chính:
- Thân cùm ôm sát đường ống.
- Bu lông, đai ốc siết cố định.
- Tai treo hoặc lỗ liên kết với ty ren.
- Ty ren M8, M10, M12, M16… (tùy tải trọng).
- Tắc kê hoặc bản mã liên kết với trần hoặc kết cấu thép.
Đối với một số loại chuyên dụng còn có thêm lớp cao su EPDM bên trong để giảm rung, giảm tiếng ồn và chống mài mòn bề mặt ống.
Thông số kỹ thuật
Cum treo ong được thiết kế dựa trên kích thước chuẩn của đường ống bao gồm kích thước từ 15A-400A (A, DN là đường kính trong, D đường kính ngoài). Tùy theo mục đích sử dụng cũng như tiêu chuẩn của ống mà nhà thầu, kĩ sư hoặc người tiêu dùng có thể lựa chọn kích thước sao cho phù hợp
- Vật liệu/Meterial: Thép, thép không rỉ (Steel, Stanlee steel)
- Độ dày/Thickness: 1.0 mm, 1.2 mm, 1.5mm, 2.0 mm …
- Mạ điện,mạ kẽm nhúng nóng (Electrogalvanized , Hot Dipped Galvanized )
- (Sản phẩm đã được kiểm tra chất lượng, thử tải tại Quatest No.3)

Mã sản phẩm | Tên thông dụng | Kích thước danh nghĩa | Đường kính trong |
TA-CT21 | Cùm treo 21 | DN15 | Þ 21 + 0.2 |
TA-CT27 | Cùm treo 27 | DN20 | Þ 27 + 0.2 |
TA-CT34 | Cùm treo 34 | DN25 | Þ 34 + 0.2 |
TA-CT42 | Cùm treo 42 | DN32 | Þ 42 + 0.2 |
TA-CT49 | Cùm treo 49 | DN40 | Þ 49 + 0.2 |
TA-CT60 | Cùm treo 60 | DN50 | Þ 60 + 0.2 |
TA-CT76 | Cùm treo 76 | DN65 | Þ 76 + 0.4 |
TA-CT90 | Cùm treo 90 | DN80 | Þ 90 + 0.4 |
TA-CT114 | Cùm treo 114 | DN100 | Þ 114 + 0.4 |
TA-CT140 | Cùm treo 140 | DN125 | Þ 140 + 0.6 |
TA-CT168 | Cùm treo 168 | DN150 | Þ 168 + 0.6 |
TA-CT220 | Cùm treo 220 | DN200 | Þ 220 + 0.6 |
TA-CT250 | Cùm treo 250 | DN250 | Þ 250 + 0.6 |
… | … | … | … |
Kích thước phổ biến
Cùm treo được sản xuất phù hợp với hầu hết các kích cỡ đường ống hiện nay như:
- DN15 (21 mm)
- DN20 (27 mm)
- DN25 (34 mm)
- DN32 (42 mm)
- DN40 (49 mm)
- DN50 (60 mm)
- DN65 (73mm 76mm)
- DN80 (90mm)
- DN100 (114mm)
- DN125 (141mm)
- DN150 (168 mm)
- DN200 (219 mm)
- DN250 (273 mm)
- DN300 (325 mm)
Ngoài các kích thước tiêu chuẩn, nhiều đơn vị còn nhận gia công theo yêu cầu.
Kiểu dáng cùm treo ống thông dụng
Tùy theo kết cấu và mục đích sử dụng, cùm treo ống được chia thành nhiều loại.
Cùm treo Omega
Có dạng hình chữ Ω, ôm sát thân ống và được sử dụng phổ biến nhất trong hệ thống nước, điều hòa và PCCC.
Cùm treo có đệm cao su
Bên trong được lót cao su EPDM giúp giảm rung động, hạn chế tiếng ồn và bảo vệ lớp sơn hoặc lớp mạ của đường ống.
Cùm treo hai nửa
Gồm hai nửa ghép lại bằng bu lông, phù hợp với các đường ống có kích thước lớn và tải trọng cao.
Cùm treo chữ U
Được sử dụng để cố định ống vào dầm thép, khung máy hoặc các kết cấu cơ khí.
Vật Liệu chế tạo cùm treo ống
Cùm treo ống bằng thép.
Vật liệu chế tạo đai treo cũng khá đa dạng, từ vật liệu là thép các bon, hay vật liệu là Thép tấm tôn, cũng có thể là thép không gỉ inox. Với vật liệu là Thép tấm tôn hay inox thì sẽ không phải mạ, tuy nhiên đối với loại vật liệu thép thì có thể xử lý bề mặt bằng cách nhuộm đen, mạ kẽm điện phân hay mạ kẽm nhúng nóng.
Cùm treo ống inox 304, cùm treo ống inox 201,…
Đối với vật liệu là Thép tấm tôn hay là thép dùng để chế tạo thì có ít sự lựa chọn về vật liệu, tuy nhiên đối với đai treo inox inox, có rất đa dạng sự lựa chọn về mác thép. Dưới đây là một số thép có thể lựa chọn khi sản xuất đai treo inox:
Inox 201:
Đây là loại thép có hàm lượng Niken thấp, xuất hiện từ tính sau khi gia công nguội.
Inox 304:
Loại thép không rỉ có hàm lượng Carbon thấp và Crôm cao, so với 201 thì tính năng chống ăn mòn tốt hơn, chịu được hóa chất tốt hơn 201 nhưng không cứng như 201, được sử dụng trong các nhà máy hóa chất và các ngành công nghiệp khác nơi ăn mòn là mối quan tâm thường trực. Về tính chất vật lý thì từ tính của Inox 304 là rất yếu và hầu như là không có. Nhưng sau khi làm việc trong môi trường có nhiệt độ thấp, thì từ tính lại rất mạnh. Điều này đi ngược lại với quá trình tôi, quá trình tôi thông thường sẽ làm yếu khả năng từ tính của vật liệu.
Inox 304L
Chữ L ký hiệu cho chữ Low, trong tiếng Anh nghĩa là thấp): Có lượng carbon thấp hơn loai 304 và do đó tính chịu lực thấp hơn một chút. Hàm lượng carbon thấp cũng làm tăng tính chống ăn mòn và khả năng hàn ở inox 304L
Inox 304HC:
thích hợp dùng trong các sản phẩm gia công nguội, có tính chống ăn mòn cao.
Inox 316 và inox 317:
có khả năng chống ăn mòn trong môi trường nước biển và hoá chất vượt trội. Chúng chứa hàm lượng Mô-lip-đen tạo nên loại thép có tính chịu đựng bề mặt rỗ tốt hơn. Những loại thép này có độ bền kéo giãn cao hơn và có tính bền ở môi trường nhiệt độ cao hơn so với các hợp kim SUS304 khác.
Inox 309 và Inox 310:
Có thành phần hóa học là Niken và Crôm cao hơn so với những loai thép có mác thấp hơn và được khuyến cáo nên sử dụng trong các môi trường có nhiệt độ cao. Inox 310 còn có khả năng chống ăn mòn của muối và môi trường bất lợi khác.
Inox 316L
(Chữ L ký hiệu cho chữ Low, trong tiếng Anh nghĩa là thấp): Có lượng carbon thấp hơn loại SUS316 nên tính chống ăn mòn tốt hơn.
Cập nhật giá cùm treo ống
Ứng dụng của cùm treo ống ( quang treo ống, đai treo ống nước )
Phụ kiện cùm treo ống (hay gọi là cùm treo ống, quang treo ống) là một trong những phụ kiện dùng để cố định, treo ống cứu hỏa, treo ống nước, ống dẫn khí…của những tòa nhà cao ốc và các công trình nhà xưởng sản xuất.
Ngày nay cùng với sự phát triển của các khu nhà cao tầng, các khu chung cư, nhà xưởng sản xuất thì mặt hàng cùm treo là sản phẩm không thể thiếu được khi thi công hệ thống cấp thoát nước cho tòa nhà cũng như hệ thống PCCC.
Cùm treo ống được coi là vật tư quan trọng trong ngành xây dựng giúp bảo vệ hệ thống đường ống ở vị trí cố định, nhất là trong xã hội công nghiệp với những tòa cao ốc, khu chung cư mọc lên xan xát nhau.
Phu kien cum treo ong ( cùm treo, cùm treo ống, cùm treo ống, quang treo) là một trong những chi tiết dùng để thi công các hệ thống ống nước trong tòa nhà cao tầng hay các công trình xây dựng nhà xưởng sản xuất, nhà công nghiệp.
Việc thi công hệ thống đường ống thường được diễn ra vào giai đoạn sau cùng của toàn bộ quá trình thi công khi các nhà thầu, kĩ sư xây dựng bắt tay vào việc lắp hệ thống đường ống nước, hệ thống đường ồng điều hòa, ống thông gió cho công trình. Vật liệu được sử dụng ban đầu là thanh ren, ty ren, kẹp treo ty, kẹp xà gồ dùng thi công nền móng cốp pha.
Tất cả các loại cùm treo ống được làm từ Thép tấm tôn hoa, thép cacbon, inox. Những loại vật liệu này bóng mịn, có khả năng chịu được những ảnh hưởng của thời tiết, khí hậu nhất là điều kiện khí hậu nhiệt đới gió mùa ở Việt Nam và chịu lực tốt. Bề mặt được mạ điện phân tăng tính thẩm mỹ và chống gỉ ở mức tốt nhất cho đai treo.
Vì sao nên chọn mua cùm treo ống tại Vật tư Thép Hùng Phát
– Giá thành rẻ nhất:
Do là xưởng gia công cơ khí trực tiếp nên vật tư Thép Hùng Phát luôn có mức giá sản phẩm tốt nhất trên thị trường.
– Cung cấp sản phẩm cơ khí, kim khí chất lượng tốt:
Đội ngũ nhân lực lành nghề:
Nên khách hàng có thể an tâm về chất lượng sản phẩm cùm treo ống (cùm treo ống) của chúng tôi.
– Hệ thống máy móc hiện đại:
Thép Hùng Phát có nhà xưởng với diện tích lớn để phục vụ sản xuất cơ khí, kim khí. Máy móc tại Thép Hùng Phát hàng năm đều được cải tiến nâng cấp để có thể mang đến cho khách hàng những sản phẩm cơ khí chính xác, tốt nhất.
– Nhận gia công sản phẩm cơ khí theo yêu cầu:
Dựa vào bản vẽ mẫu chi tiết, vật tư Thép Hùng Phát sẽ tiến hành nghiên cứu, sản xuất theo đơn đặt hàng của khách. Nên khách hàng có thể an tâm, sản phẩm của chúng tôi luôn được đổi mới để phù hợp với yêu cầu của quý khách.
– Quy trình làm việc chuyên nghiệp:
Từ tất cả các khâu báo giá, sản xuất, giao hàng vật tư Thép Hùng Phát đều đảm thực hiện nghiêm túc, chuyên nghiệp để đem lại lợi ích tốt nhất cho khách hàng.
– Nguyên liệu chất lượng, ổn định:
Hoạt động lâu năm trong ngành cơ khí. Nên vật tư Thép Hùng Phát có nguồn nguyên liệu tốt, có thể duy trì hoạt động sản xuất lâu dài với số lượng lớn.
– Chúng tôi luôn có sẵn hàng các loại cùm treo ống phổ biến:
cùm treo ống D21, cùm treo ống D27, cùm treo ống D34, cùm treo ống D42, cùm treo ống D48, cùm treo ống D60, cùm treo ống D76, cùm treo ống D90, cùm treo ống D110, cùm treo ống D125, cùm treo ống D140, cùm treo ống D169,…
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
