Phụ Kiện Đồng Ren
Phụ kiện đồng ren – Phụ kiện ren bằng đồng – cả hai lỗ bằng đồng để kết nối các vật liệu như nhựa, thép không gỉ, sắt, vv Tiêu chuẩn phù hợp với mọi đường ren. Các khớp nối được làm bằng đồng thau, ổn định, mạnh mẽ và có tuổi thọ dài. Phu kien dong ren là phù hợp để kết nối các đường ống và phụ kiện khác nhau.

Phụ kiện đồng ren là gì?
Phụ kiện đồng ren là nhóm phụ kiện dùng để kết nối, chuyển hướng, chia nhánh hoặc bịt kín các đường ống thông qua kết nối ren trong hoặc ren ngoài. Sản phẩm được chế tạo từ đồng hoặc hợp kim đồng, có khả năng chống ăn mòn tốt, chịu áp lực cao và dễ lắp đặt, tháo rời khi bảo trì.
Phụ kiện đồng ren được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước, khí nén, phòng cháy chữa cháy (PCCC), điều hòa không khí, hệ thống hơi và nhiều ứng dụng công nghiệp khác.
Kích thước cơ học phụ kiện đồng theo tiêu chuẩn BSP và NPT.
Nominal Diameter | Kích thước |
DN
| Major Diameter Inch | Major Diameter mm | Major Diameter Nut mm | Tapping Drill Size mm | TPI | Pitch mm |
| G 1/16 ” | 6 | 0.063 | 7.722 | 6.837 | 6.561 | 28 | 0.907 | |
| G 1/8 ” | 9.6 | 0.125 | 9.728 | 8.841 | 8.565 | 28 | 0.907 | |
| G 1/4 ” | 13 | DN 8 | 0.250 | 13.157 | 11.863 | 11.445 | 19 | 1.337 |
| G 3/8 ” | 17 | DN 10 | 0.375 | 16.662 | 15.389 | 14.950 | 19 | 1.337 |
| G 1/2 ” | 21 | DN 15 | 0.500 | 20.955 | 19.200 | 18.633 | 14 | 1.814 |
| G 3/4 ” | 27 | DN 20 | 0.750 | 26.441 | 24.772 | 24.120 | 14 | 1.814 |
| G 1 ” | 34 | DN 25 | 1.000 | 33.249 | 31.014 | 30.292 | 11 | 2.309 |
| G 1 1/4 ” | 42 | DN 32 | 1.250 | 41.910 | 39.819 | 38.953 | 11 | 2.309 |
| G 1 1/2 ” | 49 | DN 40 | 1.500 | 47.803 | 45.712 | 44.846 | 11 | 2.309 |
| G 2 ” | 60 | DN 50 | 2.000 | 59.614 | 57.722 | 56.657 | 11 | 2.309 |
| G 2 1/2 ” | 76 | DN 65 | 2.500 | 75.184 | 73.391 | 72.227 | 11 | 2.309 |
| G 3 ” | 90 | DN 80 | 3.000 | 87.884 | 86.289 | 84.927 | 11 | 2.309 |
| G 3 1/2 ” | 101 | DN 90 | ||||||
| G 4 ” | 114 | DN 100 | 4.000 | 113.030 | 111.733 | 110.73 | 11 | 2.309 |
| G 5 ” | 140 | 5.000 | 138.430 | 137.332 | 135.473 | 11 | 2.309 | |
| G 6 ” | 164 | 6.000 | 163.830 | 162.732 | 160.873 | 11 | 2.309 |
Bảng tra kích thước ren của chuẩn BSP sang milimet (mm)
Nominalv Diamter | Size | Major Diameter mm | Tapping Drill Size mm | TPI | Pitch mm |
| 1/16” NPT | 6 | 7.895 | 6.00 | 27 | 0.941 |
| 1/8” NPT | 9.6 | 10.242 | 8.25 | 27 | 0.941 |
| 1/4” NPT | 13 | 13.616 | 10.70 | 18 | 1.411 |
| 3/8” NPT | 17 | 17.055 | 14.10 | 18 | 1.411 |
| 1/2” NPT | 21 | 21.223 | 17.40 | 14 | 1.814 |
| 3/4” | 27 | 26.562 | 22.60 | 14 | 1.814 |
| 1” NPT | 34 | 33.228 | 28.50 | 11.5 | 2.209 |
Thép Hùng Phát thương hiệu của Phụ kiện đồng ren

- Thép Hùng Phát chuyên sản xuất linh kiện, phụ kiện bằng kim loại đồng & đồng thau cho các công ty và cho thị trường thương mại trong nước cũng như xuất khẩu
- Với nhiều năm kinh nghiệm Thép Hùng Phát có thể làm các sản phẩm có hình dáng phức tạp và độ chính xác cao.
- Nếu khách hàng có nhu cầu đặt mua hoặc gia công các sản phẩm liên quan đến đồng hoặc đồng thau (brass) xin liên hệ.
Chi tiết các loại phụ kiện đồng ren
TÊ ĐỒNG REN TRONG / TÊ ĐỒNG REN NGOÀI

| Quy cách sản phẩm | ĐVT | Đơn giá | Ghi chú |
| Tê ren trong đồng 21 (DN15) | cái | 16.000 | VN |
| Tê ren ngoài đồng 21 (DN15) | cái | 21.000 | VN |
CO ĐỒNG REN TRONG / CO ĐỒNG REN NGOÀI

| Quy cách sản phẩm | ĐVT | Đơn giá | Ghi chú |
| Co (cút) ren trong đồng 21 (DN15) | cái | 17.000 | VN |
| Co (cút) ren ngoài đồng 21 (DN15) | cái | 15.000 | VN |
| Co (cút) ren trong ren ngoài đồng 21 (DN15) | cái | 18.000 | VN |
KÉP ĐỒNG / KÉP ĐỀU / KÉP THU ĐỒNG

| Quy cách sản phẩm | ĐVT | Đơn giá | Ghi chú |
| Nối 2 đầu ren ngoài (kép) đồng 21(DN15) L29 | cái | 7.000 | VN |
| Nối 2 đầu ren ngoài (kép) đồng 21(DN15) L34 | cái | 9.000 | VN |
| Nối 2 đầu ren ngoài (kép) đồng 27 (DN20) L35 | cái | 15.000 | VN |
| Nối 2 đầu ren ngoài (kép) đồng 34 (DN20) L37 | cái | 24.000 | VN |
| VN | |||
| Nối 2 đầu ren ngoài giảm (kép thu) đồng 21×16 (DN15xDN10) L25,5 | cái | 7.000 | VN |
| Nối 2 đầu ren ngoài giảm (kép thu) đồng 27×21(DN20xDN15) L25,5 | cái | 19.000 | VN |
NÚT BỊT REN TRONG ĐỒNG / NÚT BỊT REN NGOÀI ĐỒNG

| Quy cách sản phẩm | ĐVT | Đơn giá | Ghi chú |
| Nút bịt ren trong đồng 21 (DN15) | cái | 4.000 | VN |
| Nút bịt ren trong đồng 27 (DN20) | cái | 8.000 | VN |
| Nút bịt ren ngoài đồng 21 (DN15) | cái | 4.000 | VN |
| Nút bịt ren ngoài đồng 27 (DN20) | cái | 7.000 | VN |
LƠ ĐỒNG / LƠ THU ĐỒNG

| Quy cách sản phẩm | ĐVT | Đơn giá | Ghi chú |
| Nối 2 đầu ren trong – ren ngoài (lơ) đồng 21(DN15) L25,5 | cái | 8.000 | VN |
| Nối 2 đầu ren trong – ren ngoài (lơ) đồng 27 (DN20) L25 | cái | 13.000 | VN |
| Nối 2 đầu ren trong – ren ngoài giảm (lơ thu) đồng 27×21 (DN20xDN15) L18 | cái | 16.000 | VN |
| Nối 2 đầu ren trong – ren ngoài giảm (lơ thu) đồng 27×21 (DN20xDN15) L14 | cái | 8.000 | VN |
| Nối 2 đầu ren trong – ren ngoài giảm (lơ thu) đồng 27×21 (DN20xDN15) L12,7 | cái | 6.000 | VN |
MĂNG SÔNG ĐỒNG

| Quy cách sản phẩm | ĐVT | Đơn giá | Ghi chú |
| Nối 2 đầu ren trong (Măng sông) đồng 21(DN15), L25 | cái | 9.000 | VN |
| Nối 2 đầu ren trong (Măng sông) đồng 27 (DN20), L30 | cái | 15.000 | VN |
Y LỌC ĐỒNG

| Quy cách sản phẩm | ĐVT | Đơn giá | Ghi chú |
| Y lọc đồng MIHA 21 (DN15) | cái | 45.000 | MIHA |
| Y lọc đồng MIHA 27(DN20) | cái | 71.000 | MIHA |
| Y lọc đồng MIHA 34(DN25) | cái | 114.000 | MIHA |
| Y lọc đồng MIHA 42 (DN32) | cái | 197.000 | MIHA |
| Y lọc đồng MIHA 49 (DN40) | cái | 279.000 | MIHA |
| Y lọc đồng MIHA 60 (DN50) | cái | 487.000 | MIHA |
Ứng dụng của phụ kiện đồng ren
Nhờ khả năng chống ăn mòn, chịu áp lực tốt, độ kín khít cao và dễ lắp đặt, phụ kiện đồng ren được sử dụng rộng rãi trong nhiều hệ thống đường ống dân dụng và công nghiệp.
Hệ thống cấp nước sạch:
Được sử dụng để kết nối các đường ống cấp nước cho nhà ở, chung cư, khách sạn, trường học, bệnh viện và nhà máy. Vật liệu đồng có khả năng chống gỉ tốt, không ảnh hưởng đến chất lượng nguồn nước và đảm bảo tuổi thọ lâu dài cho hệ thống.
Hệ thống nước nóng:
Phù hợp với các hệ thống nước nóng dân dụng và công nghiệp như bình nước nóng năng lượng mặt trời, máy nước nóng trung tâm, hệ thống cấp nước nóng khách sạn và khu nghỉ dưỡng nhờ khả năng chịu nhiệt và chịu áp lực ổn định.
Hệ thống khí nén:
Được lắp đặt trong các đường ống khí nén, máy nén khí và dây chuyền sản xuất, giúp tạo các mối nối kín, hạn chế rò rỉ khí và đảm bảo hiệu quả vận hành của hệ thống.
Hệ thống điều hòa và làm lạnh:
Phụ kiện đồng ren được sử dụng trong hệ thống điều hòa không khí, chiller, tháp giải nhiệt và các đường ống dẫn nước giải nhiệt hoặc môi chất phù hợp, đảm bảo khả năng làm việc ổn định trong thời gian dài.
Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC):
Được dùng để kết nối các đường ống, van, đồng hồ đo áp và các thiết bị PCCC trong hệ thống chữa cháy bằng nước hoặc các hệ thống kỹ thuật liên quan, đảm bảo độ kín và độ bền của mối nối.
Nhà máy công nghiệp:
Ứng dụng trong các hệ thống đường ống dẫn hơi áp suất thấp, dầu, khí, nước làm mát và một số loại hóa chất có tính ăn mòn nhẹ, đáp ứng yêu cầu vận hành ổn định trong nhiều ngành như chế biến thực phẩm, dệt may, cơ khí, hóa chất và sản xuất công nghiệp.
Xuất xứ phụ kiện đồng ren
Phụ kiện đồng ren trên thị trường Việt Nam có nhiều nguồn gốc khác nhau, bao gồm:
- Việt Nam: Minh Hòa, Miha, Sanwa Việt Nam và một số nhà sản xuất trong nước.
- Thái Lan: Chất lượng ổn định, được sử dụng phổ biến trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Malaysia: Đáp ứng nhiều tiêu chuẩn quốc tế, độ bền cao.
- Trung Quốc: Đa dạng mẫu mã, giá thành cạnh tranh.
- Đài Loan: Chất lượng khá tốt, được nhiều nhà thầu lựa chọn.
- Châu Âu: Phân khúc cao cấp, thường dùng cho các dự án yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật cao.
Tiêu chuẩn và thành phần vật liệu
Phụ kiện đồng ren thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn ren và tiêu chuẩn vật liệu quốc tế như:
- ISO 7-1
- BSPT/BSPP
- NPT (đối với một số dòng xuất khẩu)
- JIS
- ASTM
- BS
Vật liệu chủ yếu là đồng thau (Brass) với thành phần chính gồm:
- Đồng (Cu)
- Kẽm (Zn)
Tùy từng nhà sản xuất, hợp kim có thể bổ sung lượng nhỏ chì (Pb), thiếc (Sn) hoặc các nguyên tố khác nhằm cải thiện khả năng gia công, độ kín ren và độ bền cơ học.
Hướng dẫn lắp đặt phụ kiện đồng ren đúng tiêu chuẩn kỹ thuật
Để đảm bảo hệ thống đường ống hoạt động ổn định, kín khít và có tuổi thọ cao, việc lắp đặt phụ kiện đồng ren cần thực hiện đúng quy trình kỹ thuật sau:
1. Kiểm tra phụ kiện trước khi lắp đặt
Trước khi thi công, cần kiểm tra ngoại quan của phụ kiện, đảm bảo ren không bị sứt mẻ, nứt hoặc biến dạng. Đồng thời kiểm tra kích thước, tiêu chuẩn ren và áp lực làm việc để phù hợp với đường ống và thiết bị kết nối.
2. Vệ sinh bề mặt ren
Làm sạch bụi bẩn, dầu mỡ, mạt kim loại hoặc các tạp chất trên ren trong và ren ngoài trước khi lắp nhằm tăng độ kín và tránh hư hỏng ren trong quá trình siết.
3. Sử dụng vật liệu làm kín
Quấn băng tan PTFE (Teflon) hoặc sử dụng keo làm kín ren chuyên dụng theo đúng chiều ren. Không nên quấn quá nhiều lớp vì có thể làm nứt phụ kiện hoặc gây khó khăn khi siết.
4. Lắp và siết đúng lực
Vặn phụ kiện bằng tay trước để ren ăn khớp hoàn toàn, sau đó dùng cờ lê phù hợp để siết chặt. Không siết quá lực vì có thể làm biến dạng ren, nứt phụ kiện đồng hoặc gây rò rỉ trong quá trình sử dụng.
5. Kiểm tra sau khi lắp đặt
Sau khi hoàn thiện, tiến hành thử áp lực hoặc chạy thử hệ thống để kiểm tra độ kín của các mối nối. Nếu phát hiện rò rỉ, cần tháo ra kiểm tra lại băng tan, keo làm kín hoặc tình trạng ren trước khi lắp lại.
Lưu ý khi sử dụng
- Chọn phụ kiện có đúng kích cỡ và tiêu chuẩn ren với đường ống.
- Không kết hợp các loại ren khác tiêu chuẩn nếu không có đầu chuyển đổi phù hợp.
- Hạn chế sử dụng trong môi trường có hóa chất ăn mòn mạnh đối với đồng.
- Nên sử dụng phụ kiện chính hãng, có nguồn gốc rõ ràng và đầy đủ CO, CQ đối với các công trình, dự án yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật.
Cam kết từ Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát chuyên cung cấp các loại phụ kiện đồng ren chính hãng với đầy đủ kích cỡ và chủng loại, đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng, công nghiệp và hệ thống kỹ thuật.
Khi mua hàng tại Thép Hùng Phát, khách hàng được cam kết:
- Sản phẩm chính hãng, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng.
- Cung cấp đầy đủ CO, CQ theo yêu cầu.
- Đa dạng chủng loại, kích thước, luôn có sẵn số lượng lớn.
- Giá bán cạnh tranh, chiết khấu tốt cho đại lý và dự án.
- Tư vấn lựa chọn phụ kiện phù hợp với từng hệ thống đường ống.
- Giao hàng nhanh trên toàn quốc, đáp ứng tiến độ thi công.
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật tư đường ống và phụ kiện công nghiệp, Thép Hùng Phát luôn nỗ lực mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu cho mọi công trình.
Xem thêm các phụ kiện liên quan:
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
