0938 437 123

Thép Hình V, V Chấn, V Đúc, Thép Hình H, U, I, V

Thép Hình V, V Chấn, V Đúc, Thép Hình H, U, I, V

Thép Hình V, V Chấn, V Đúc, Thép Hình H, U, I, V – Thép V là một trong những sản phẩm được sử dụng nhiều trông các công trình xây dựng. Sản phẩm được gia công cán nóng với đầy đủ tiêu chuẩn nên độ bền rất tốt. Khách hàng có thể dể dàng tìm kiếm được được các địa chỉ kinh doanh thép v đúc trên thị trường Tphcm. Tuy nhiên cần chọn lựa những công ty uy tín để mua được sản phẩm chất lượng cao với đúng giá.

Thép Hình V, V Chấn, V Đúc, Thép Hình H, U, I, V

Thép Hùng Phát là công ty đứng đầu về việc phân phối các loại thép, đặc biệt là thép hình. Với các hãng sản xuất như Nhà Bè, An Khánh, China (nhập khẩu), Bảo Tín (chấn dập). Các sản phẩm có mác thép: SS400, CT3… với nhiều quy cách, độ dầy, trọng lượng khác nhau để có thể dể dàng chọn theo nhu cầu của mình.

Đặc điểm thông số kỹ thuật thép hình 

MÁC THÉP A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B
TIÊU CHUẨN TCVN, ASTM – tiêu chuẩn JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131 – tiêu chuẩn DIN
XUẤT XỨ Việt Nam, Trung Quốc – Nhật Bản  – Hàn Quốc  – Đài Loan – Thái Lan
QUY CÁCH Dày   : 3.0mm – 24mm
Dài : 6000 – 12000mm

Thành phần hóa học thép V

Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)
C
max
Si
max
   Mn      max P
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
A36 0.27 0.15-0.40 1.20 0.040 0.050     0.20
SS400       0.050 0.050      
Q235B 0.22 0.35 1.40 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30
S235JR 0.22 0.55 1.60 0.050 0.050      
GR.A 0.21 0.50 2.5XC 0.035 0.035      
GR.B 0.21 0.35 0.80 0.035 0.035      

Tính chất cơ học thép V

Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Temp
oC
YS
Mpa
TS
Mpa
EL
%
A36   ≥245 400-550 20
SS400   ≥245 400-510 21
Q235B   ≥235 370-500 26
S235JR   ≥235 360-510 26
GR.A 20 ≥235 400-520 22
GR.B 0 ≥235 400-520 22

Thành phần hóa học thép V chấn, V đúc

Mác thép

Thành phần hoá học (%) 

C

Si

Mn

Ni

Cr

P

S

SS400

0.11 ~ 0.18

0.12 ~ 0.17

0.40 ~ 0.57

0.03

0.02

0.02

0.03

Tính chất cơ lý thép V chấn, V đúc

Mác thép 

Độ bền kéo đứt 

Giới hạn chảy 

Độ dãn dài tương đối 

N/mm²

N/mm²

(%)

SS400

310

210

32

Bảng tra quy cách Thép Hình V, V Chấn, V Đúc, Thép Hình H, U, I, V

KÍCH THƯỚC THÔNG DỤNG
H(mm) B(mm) T(mm) L (m)  W(kg/m) Xuất Xứ
20 20 3 6        0.38 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
25 25 3 6        1.12 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
25 25 4 6        1.45 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
30 30 3 6        1.36 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
30 30 4 6        1.78 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
40 40 3 6        1.85 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
40 40 4 6        2.42 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
40 40 5 6        2.97 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
50 50 3 6        2.32 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
50 50 4 6        3.05 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
50 50 5 6        3.77 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
60 60 5 6        4.58 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
60 60 6 6        5.43 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
63 63 5 6        4.81 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
63 63 6 6        5.72 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
65 65 6 6        5.91 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
70 70 5 6        5.38 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
70 70 6 6        6.39 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
70 70 7 6        7.39 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
75 75 5 6        5.76 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
75 75 6 6        6.89 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
75 75 7 6        7.65 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
75 75 8 6        9.02 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
75 75 9 6      10.10 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
80 80 6 6        7.36 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
80 80 7 6        8.51 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
80 80 8 6        9.65 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
90 90 6 6        8.50 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
90 90 7 6        9.61 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
90 90 6      10.90 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
90 90 9 6      12.20 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
100 100 7 6/9/12      10.48 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
100 100 8 6/9/12      12.20 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
100 100 9 6/9/12      13.70 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
100 100 10 6/9/12      15.10 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
100 100 12 6/9/12      17.80 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
120 120 8 6/9/12      14.70 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
120 120 10 6/9/12      18.30 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
120 120 12 6/9/12      21.60 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
125 125 8 6/9/12      15.50 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
125 125 9 6/9/12      17.42 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
125 125 10 6/9/12      19.10 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
125 125 12 6/9/12      22.70 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
130 130 9 6/9/12      17.90 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
130 130 10 6/9/12      19.75 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
130 130 12 6/9/12      23.40 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
150 150 10 6/9/12      22.90 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
150 150 12 6/9/12      27.30 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
150 150 15 6/9/12      33.60 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
175 175 10 6/9/12      31.80 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
175 175 12 6/9/12      39.40 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
200 200 14 6/9/12      43.50 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
200 200 15 6/9/12      45.30 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
200 200 16 6/9/12      48.70 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
250 250 25 6/9/12      93.70 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
250 250 35 6/9/12    129.00 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan

Ứng dụng của thép V

Ngày nay, thép hình đóng vai trò cực kỳ quan trọng, đặc biệt là trong xây dựng, chúng ta có thể bắt gặp thép hình trong các kết cấu xây dựng.

Với nhiều ưu điểm cũng những tính năng như vậy nên thép V hiện tại thường được sử dụng trong đóng tàu, và yêu cầu của của các sản phẩm đóng tàu là có khả năng chịu bào mòn cao vì tàu luôn phải tiếp xúc với nước biển.

Thép Hình V, V Chấn, V Đúc, Thép Hình H, U, I, V
Thép Hình V, V Chấn, V Đúc, Thép Hình H, U, I, V

Ngoài ra thép V còn được sử dụng trong các nhà thép tiền chế, nhà ở dân dụng, sử dụng trong ngành công ngiệp chế tạo…

Một số các ứng dụng khác của thép hình chữ V nữa là làm hàng rào bảo vệ, sử dụng trong ngành sản xuất nội thất, làm mái che, thanh trượt làm lan can cầu thang…..

Bảng báo giá thép hình V cập nhật mới nhất năm 2020

Quy cách thép hình V Kg/cây  Giá V đen  giá V mạ kẽm
V 25 x 25 x 2.0 ly 4.20       56,700         73,500
V 25 x 25 x 2.5 ly 5.00       67,500         87,500
V 25 x 25 x 3.0 ly NB 5.55       74,925         97,125
V 30 x 30 x 2.5 ly 6.20       83,700       108,500
V 30 x 30 x 2.7 ly 8.00     108,000       140,000
V 30 x 30 x 3.0 ly NB 6.98       94,230       122,150
V 30 x 30 x 3.5 ly 8.50     114,750       148,750
V 40 x 40 x 2.5 ly 8.60     111,800       146,200
V 40 x 40 x 2.8 ly 9.50     123,500       161,500
V 40 x 40 x 3.0 ly NB 10.17     132,210       172,890
V 40 x 40 x 3.2 ly 10.50     136,500       178,500
V 40 x 40 x 3.5 ly 11.50     149,500       195,500
V 40 x 40 x 3.7 ly 12.40     161,200       210,800
V 40 x 40 x 4.0 ly NB 13.05     169,650       221,850
V 40 x 40 x 4.3 ly 14.50     188,500       246,500
V 50 x 50 x 2.5 ly 12.50     162,500       212,500
V 50 x 50 x 2.7 ly 13.00     169,000       221,000
V 50 x 50 x 2.9 ly 13.50     175,500       229,500
V 50 x 50 x 3.2 ly 14.50     188,500       246,500
V 50 x 50 x 3.4 ly 15.00     195,000       255,000
V 50 x 50 x 3.5 ly 15.50     201,500       263,500
V 50 x 50 x 3.8 ly 16.00     208,000       272,000
V 50 x 50 x 4.0 ly 17.56     228,280       298,520
V 50 x 50 x 4.2 ly 18.00     234,000       306,000
V 50 x 50 x 4.5 ly 19.00     247,000       323,000
V 50 x 50 x 4.7 ly 20.00     260,000       340,000
V 50 x 50 x 5.0 ly NB đỏ 20.26     263,380       344,420
V 50 x 50 x 5.0 ly NB đen 22.00     286,000       374,000
V 50 x 50 x 5.2 ly 23.00     299,000       391,000
V 63 x 63 x 4.2 ly 24.00     312,000       408,000
V 63 x 63 x 5.0 ly NB 27.78     361,140       472,260
V 63 x 63 x 6.0 ly 32.50     422,500       552,500
V 63 x 63 x 6.0 ly NB 32.83     426,790       558,110
V 70 x 70 x 4.8 ly 30.00     390,000       510,000
V 70 x 70 x 5.5 ly 32.00     416,000       544,000
V 70 x 70 x 5.8 ly 36.00     468,000       612,000
V 70 x 70 x 6.0 ly NB 36.59     475,670       622,030
V 70 x 70 x 7.0 ly 42.00     546,000       714,000
V 75 x 75 x 5.0 ly 31.50     409,500       535,500
V 75 x 75 x 5.6 ly 37.50     487,500       637,500
V 75 x 75 x 8.0 ly 52.50     682,500       892,500
V 75 x 75 x 6.0 ly NB 39.36     511,680       669,120
V 75 x 75 x 8.0 ly NB 52.93     688,090       899,810
V 80 x 80 x 6.0 ly 44.04     572,520       748,680
V 80 x 80 x 7.0 ly 47.00     611,000       799,000
V 80 x 80 x 8.0 ly 57.78     751,140       982,260
V 80 x 80 x 10 ly 71.40     928,200    1,213,800
V 90 x 90 x 7.0 ly 57.66     749,580       980,220
V 90 x 90 x 8.0 ly 65.40     850,200    1,111,800
V 90 x 90 x 9.0 ly 73.20     951,600    1,244,400
V 90 x 90 x 10 ly 90.00  1,170,000    1,530,000
V 100 x 100 x 7.0 ly 67.00     871,000    1,139,000
V 100 x 100 x 9.0 ly 73.20     951,600    1,244,400
V 100 x 100 x 10 ly 90.00  1,170,000    1,530,000
V 100 x 100 x 12 ly 106.80  1,388,400    1,815,600
V 120 x 120 x 8.0 ly 88.20  1,146,600    1,499,400
V 120 x 120 x 10 ly 109.20  1,419,600    1,856,400
V 120 x 120 x 12 ly 129.60  1,684,800    2,203,200
V 125 x 125 x 8.0 ly 91.80  1,193,400    1,560,600
V 125 x 125 x 10 ly 114.00  1,482,000    1,938,000
V 125 x 125 x 12 ly 135.60  1,762,800    2,305,200
V 150 x 150 x 10 ly 138.00  1,794,000    2,346,000
V 150 x 150 x 12 ly 163.80  2,129,400    2,784,600
V 150 x 150 x 15 ly 202.80  2,636,400    3,447,600
V 180 x 180 x 15 ly 245.40  3,190,200    4,171,800
V 180 x 180 x 18 ly 291.60  3,790,800    4,957,200
V 200 x 200 x 16 ly 291.00  3,783,000    4,947,000
V 200 x 200 x 20 ly 359.40  4,672,200    6,109,800
V 200 x 200 x 24 ly 426.60  5,545,800    7,252,200
V 250 x 250 x 28 ly 624.00  8,112,000  10,608,000
V 250 x 250 x 35 ly 768.00  9,984,000  13,056,000

Lưu ý :

  • Báo giá trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
  • Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Đơn vị cung cấp sắt thép uy tín trên toàn quốc

  • Với vị thế là đại lý phân phối cấp 1 lâu năm của các công ty phân phối sắt thép hình I, H, Thép hình U, thiết bị báo cháy, đồng hồ lưu lượng, Van Minh Hòa, Bulong, ốc vít, Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, với chất lượng tốt nhất.
  • Ngoài thép tròn trơn, thép tròn đặc thì thép Hùng Phát còn là đại lý phân phối chính hãng của nhiều hãng thép xây dựng lớn như thép Việt Nhật, thép pomina, thép Hòa Phát, thép Miền Nam, lưới thép, thép hình, hộp inox, thép tấm chống trượt
  • Chúng tôi giám khẳng định, giá thép tròn trơn chúng tôi gửi đến toàn thể quý khách luôn ở mức thấp nhất so với mặt bằng chung của thị trường.
  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm. Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo