Thép Hình V, V Chấn, V Đúc, Thép Hình H, U, I, V

Thép Hình V, V Chấn, V Đúc, Thép Hình H, U, I, V

Thép Hình V, V Chấn, V Đúc, Thép Hình H, U, I, V – Thép V là một trong những sản phẩm được sử dụng nhiều trông các công trình xây dựng. Sản phẩm được gia công cán nóng với đầy đủ tiêu chuẩn nên độ bền rất tốt. Khách hàng có thể dể dàng tìm kiếm được được các địa chỉ kinh doanh thép v đúc trên thị trường Tphcm. Tuy nhiên cần chọn lựa những công ty uy tín để mua được sản phẩm chất lượng cao với đúng giá.

Thép Hình V, V Chấn, V Đúc, Thép Hình H, U, I, V

Thép Hùng Phát là công ty đứng đầu về việc phân phối các loại thép, đặc biệt là thép hình. Với các hãng sản xuất như Nhà Bè, An Khánh, China (nhập khẩu), Bảo Tín (chấn dập). Các sản phẩm có mác thép: SS400, CT3… với nhiều quy cách, độ dầy, trọng lượng khác nhau để có thể dể dàng chọn theo nhu cầu của mình.

Đặc điểm thông số kỹ thuật thép hình 

MÁC THÉPA36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B
TIÊU CHUẨNTCVN, ASTM – tiêu chuẩn JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131 – tiêu chuẩn DIN
XUẤT XỨViệt Nam, Trung Quốc – Nhật Bản  – Hàn Quốc  – Đài Loan – Thái Lan
QUY CÁCHDày   : 3.0mm – 24mm
Dài : 6000 – 12000mm

Thành phần hóa học thép V

Mác thépTHÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)
C
max
Si
max
   Mn      maxP
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
A360.270.15-0.401.200.0400.050  0.20
SS400   0.0500.050   
Q235B0.220.351.400.0450.0450.300.300.30
S235JR0.220.551.600.0500.050   
GR.A0.210.502.5XC0.0350.035   
GR.B0.210.350.800.0350.035   

Tính chất cơ học thép V

Mác thépĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Temp
oC
YS
Mpa
TS
Mpa
EL
%
A36 ≥245400-55020
SS400 ≥245400-51021
Q235B ≥235370-50026
S235JR ≥235360-51026
GR.A20≥235400-52022
GR.B0≥235400-52022

Thành phần hóa học thép V chấn, V đúc

Mác thép

Thành phần hoá học (%) 

C

Si

Mn

Ni

Cr

P

S

SS400

0.11 ~ 0.18

0.12 ~ 0.17

0.40 ~ 0.57

0.03

0.02

0.02

0.03

Tính chất cơ lý thép V chấn, V đúc

Mác thép 

Độ bền kéo đứt 

Giới hạn chảy 

Độ dãn dài tương đối 

N/mm²

N/mm²

(%)

SS400

310

210

32

Bảng tra quy cách Thép Hình V, V Chấn, V Đúc, Thép Hình H, U, I, V

KÍCH THƯỚC THÔNG DỤNG
H(mm)B(mm)T(mm)L (m) W(kg/m)Xuất Xứ
202036       0.38Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
252536       1.12Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
252546       1.45Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
303036       1.36Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
303046       1.78Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
404036       1.85Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
404046       2.42Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
404056       2.97Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
505036       2.32Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
505046       3.05Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
505056       3.77Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
606056       4.58Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
606066       5.43Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
636356       4.81Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
636366       5.72Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
656566       5.91Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
707056       5.38Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
707066       6.39Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
707076       7.39Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
757556       5.76Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
757566       6.89Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
757576       7.65Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
757586       9.02Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
757596     10.10Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
808066       7.36Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
808076       8.51Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
808086       9.65Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
909066       8.50Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
909076       9.61Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
90906     10.90Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
909096     12.20Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
10010076/9/12     10.48Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
10010086/9/12     12.20Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
10010096/9/12     13.70Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
100100106/9/12     15.10Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
100100126/9/12     17.80Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
12012086/9/12     14.70Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
120120106/9/12     18.30Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
120120126/9/12     21.60Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
12512586/9/12     15.50Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
12512596/9/12     17.42Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
125125106/9/12     19.10Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
125125126/9/12     22.70Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
13013096/9/12     17.90Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
130130106/9/12     19.75Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
130130126/9/12     23.40Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
150150106/9/12     22.90Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
150150126/9/12     27.30Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
150150156/9/12     33.60Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
175175106/9/12     31.80Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
175175126/9/12     39.40Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
200200146/9/12     43.50Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
200200156/9/12     45.30Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
200200166/9/12     48.70Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
250250256/9/12     93.70Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
250250356/9/12   129.00Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan

Ứng dụng của thép V

Ngày nay, thép hình đóng vai trò cực kỳ quan trọng, đặc biệt là trong xây dựng, chúng ta có thể bắt gặp thép hình trong các kết cấu xây dựng.

Với nhiều ưu điểm cũng những tính năng như vậy nên thép V hiện tại thường được sử dụng trong đóng tàu, và yêu cầu của của các sản phẩm đóng tàu là có khả năng chịu bào mòn cao vì tàu luôn phải tiếp xúc với nước biển.

Thép Hình V, V Chấn, V Đúc, Thép Hình H, U, I, V
Thép Hình V, V Chấn, V Đúc, Thép Hình H, U, I, V

Ngoài ra thép V còn được sử dụng trong các nhà thép tiền chế, nhà ở dân dụng, sử dụng trong ngành công ngiệp chế tạo…

Một số các ứng dụng khác của thép hình chữ V nữa là làm hàng rào bảo vệ, sử dụng trong ngành sản xuất nội thất, làm mái che, thanh trượt làm lan can cầu thang…..

Bảng báo giá thép hình V cập nhật mới nhất năm 2020

Quy cách thép hình VKg/cây Giá V đen giá V mạ kẽm
V 25 x 25 x 2.0 ly4.20      56,700        73,500
V 25 x 25 x 2.5 ly5.00      67,500        87,500
V 25 x 25 x 3.0 ly NB5.55      74,925        97,125
V 30 x 30 x 2.5 ly6.20      83,700      108,500
V 30 x 30 x 2.7 ly8.00    108,000      140,000
V 30 x 30 x 3.0 ly NB6.98      94,230      122,150
V 30 x 30 x 3.5 ly8.50    114,750      148,750
V 40 x 40 x 2.5 ly8.60    111,800      146,200
V 40 x 40 x 2.8 ly9.50    123,500      161,500
V 40 x 40 x 3.0 ly NB10.17    132,210      172,890
V 40 x 40 x 3.2 ly10.50    136,500      178,500
V 40 x 40 x 3.5 ly11.50    149,500      195,500
V 40 x 40 x 3.7 ly12.40    161,200      210,800
V 40 x 40 x 4.0 ly NB13.05    169,650      221,850
V 40 x 40 x 4.3 ly14.50    188,500      246,500
V 50 x 50 x 2.5 ly12.50    162,500      212,500
V 50 x 50 x 2.7 ly13.00    169,000      221,000
V 50 x 50 x 2.9 ly13.50    175,500      229,500
V 50 x 50 x 3.2 ly14.50    188,500      246,500
V 50 x 50 x 3.4 ly15.00    195,000      255,000
V 50 x 50 x 3.5 ly15.50    201,500      263,500
V 50 x 50 x 3.8 ly16.00    208,000      272,000
V 50 x 50 x 4.0 ly17.56    228,280      298,520
V 50 x 50 x 4.2 ly18.00    234,000      306,000
V 50 x 50 x 4.5 ly19.00    247,000      323,000
V 50 x 50 x 4.7 ly20.00    260,000      340,000
V 50 x 50 x 5.0 ly NB đỏ20.26    263,380      344,420
V 50 x 50 x 5.0 ly NB đen22.00    286,000      374,000
V 50 x 50 x 5.2 ly23.00    299,000      391,000
V 63 x 63 x 4.2 ly24.00    312,000      408,000
V 63 x 63 x 5.0 ly NB27.78    361,140      472,260
V 63 x 63 x 6.0 ly32.50    422,500      552,500
V 63 x 63 x 6.0 ly NB32.83    426,790      558,110
V 70 x 70 x 4.8 ly30.00    390,000      510,000
V 70 x 70 x 5.5 ly32.00    416,000      544,000
V 70 x 70 x 5.8 ly36.00    468,000      612,000
V 70 x 70 x 6.0 ly NB36.59    475,670      622,030
V 70 x 70 x 7.0 ly42.00    546,000      714,000
V 75 x 75 x 5.0 ly31.50    409,500      535,500
V 75 x 75 x 5.6 ly37.50    487,500      637,500
V 75 x 75 x 8.0 ly52.50    682,500      892,500
V 75 x 75 x 6.0 ly NB39.36    511,680      669,120
V 75 x 75 x 8.0 ly NB52.93    688,090      899,810
V 80 x 80 x 6.0 ly44.04    572,520      748,680
V 80 x 80 x 7.0 ly47.00    611,000      799,000
V 80 x 80 x 8.0 ly57.78    751,140      982,260
V 80 x 80 x 10 ly71.40    928,200   1,213,800
V 90 x 90 x 7.0 ly57.66    749,580      980,220
V 90 x 90 x 8.0 ly65.40    850,200   1,111,800
V 90 x 90 x 9.0 ly73.20    951,600   1,244,400
V 90 x 90 x 10 ly90.00 1,170,000   1,530,000
V 100 x 100 x 7.0 ly67.00    871,000   1,139,000
V 100 x 100 x 9.0 ly73.20    951,600   1,244,400
V 100 x 100 x 10 ly90.00 1,170,000   1,530,000
V 100 x 100 x 12 ly106.80 1,388,400   1,815,600
V 120 x 120 x 8.0 ly88.20 1,146,600   1,499,400
V 120 x 120 x 10 ly109.20 1,419,600   1,856,400
V 120 x 120 x 12 ly129.60 1,684,800   2,203,200
V 125 x 125 x 8.0 ly91.80 1,193,400   1,560,600
V 125 x 125 x 10 ly114.00 1,482,000   1,938,000
V 125 x 125 x 12 ly135.60 1,762,800   2,305,200
V 150 x 150 x 10 ly138.00 1,794,000   2,346,000
V 150 x 150 x 12 ly163.80 2,129,400   2,784,600
V 150 x 150 x 15 ly202.80 2,636,400   3,447,600
V 180 x 180 x 15 ly245.40 3,190,200   4,171,800
V 180 x 180 x 18 ly291.60 3,790,800   4,957,200
V 200 x 200 x 16 ly291.00 3,783,000   4,947,000
V 200 x 200 x 20 ly359.40 4,672,200   6,109,800
V 200 x 200 x 24 ly426.60 5,545,800   7,252,200
V 250 x 250 x 28 ly624.00 8,112,000 10,608,000
V 250 x 250 x 35 ly768.00 9,984,000 13,056,000

Lưu ý :

  • Báo giá trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, Thép tấm tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
  • Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Đơn vị cung cấp sắt thép uy tín trên toàn quốc

  • Với vị thế là đại lý phân phối cấp 1 lâu năm của các công ty phân phối sắt thép hình I, H, Thép hình U, thiết bị báo cháy, đồng hồ lưu lượng, Van Minh Hòa, Bulong, ốc vít, Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, với chất lượng tốt nhất.
  • Ngoài thép tròn trơn, thép tròn đặc thì thép Hùng Phát còn là đại lý phân phối chính hãng của nhiều hãng thép xây dựng lớn như thép Việt Nhật, thép pomina, thép Hòa Phát, thép Miền Nam, lưới thép, thép hình, hộp inox, thép tấm chống trượt
  • Chúng tôi giám khẳng định, giá thép tròn trơn chúng tôi gửi đến toàn thể quý khách luôn ở mức thấp nhất so với mặt bằng chung của thị trường.
  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm. Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

Translate »