0938 437 123

Thép Hình V, V50, V60, V63, V65, V70, V75, V80, V90, V100, V120, V125, V130, V150, V175, V200

Thép Hình V, V50, V60, V63, V65, V70, V75, V80, V90, V100, V120, V125, V130, V150, V175, V200

Thép Hình V, V50, V60, V63, V65, V70, V75, V80, V90, V100, V120, V125, V130, V150, V175, V200 – Thị trường thép hình V rất đa dạng. Nhiều hãng sản xuất trong nước cũng như nhập khẩu từ nước ngoài. Giá cả cũng đa dạng, giá rẻ và giá cao. Sản phẩm của các hãng đưa ra đều nhắm vào mục tiêu sử dụng khác nhau. Kích thước đa dạng để chúng ta lựa chọn.

Thép Hình V, V50, V60, V63, V65, V70, V75, V80, V90, V100, V120, V125, V130, V150, V175, V200

Sản phẩm được sản xuất từ các thương hiệu uy tín trong nước như: Miền Nam, Việt Mỹ, Việt Nhật… Hoặc nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, ThaiLand và Châu Âu. Thép hình V (thép góc) là thép có diện mặt cắt hình chữ V. Thép được chia làm 2 loại chính là thép góc thường và thép góc mạ kẽm nhúng nóng. Sản phẩm thép mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chống lại sự tác động của nước biển và một số loại axit khác tốt hơn thép góc thường.

Đặc điểm thông số kỹ thuật thép hình V

– Chiều cao cánh : 25 – 250mm.

– Độ dày cánh : 2 – 25mm.

– Chiều dài : 6000 – 12000mm.

Thép hình V xuất xứ: Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Anh, Mỹ, Đài loan, Việt Nam …

Thep hinh V tiêu chuẩn: GOST 380-88, tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, tiêu chuẩn DIN, ANSI, EN.

– Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO, SS540…

Đặc điểm thông số kỹ thuật thép hình V

Công dụng: Công trình công nghiệp, nông nghiệp, dân dụng, cơ khí chế tạo máy và công nghiệp đóng tàu.

Thành phần hóa học

Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)
C
max
Si
max
   Mn      max P
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
A36 0.27 0.15-0.40 1.20 0.040 0.050     0.20
SS400       0.050 0.050      
Q235B 0.22 0.35 1.40 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30
S235JR 0.22 0.55 1.60 0.050 0.050      
GR.A 0.21 0.50 2.5XC 0.035 0.035      
GR.B 0.21 0.35 0.80 0.035 0.035      

Tính chất cơ lý 

Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Temp
oC
YS
Mpa
TS
Mpa
EL
%
A36   ≥245 400-550 20
SS400   ≥245 400-510 21
Q235B   ≥235 370-500 26
S235JR   ≥235 360-510 26
GR.A 20 ≥235 400-520 22
GR.B 0 ≥235 400-520 22

Bảng tra quy cách thép hình V

Kích thước chuẩn (mm) Diện tích mặt cắt ngang (cm2) Đơn trọng (kg/m)
AxB t r1 r2 A W
V25x25 3 4 2 1.427 1.12
V30x30 3 4 2 1.727 1.36
V40x40 5 4.5 3 3.755 2.95
V45x45 4 6.5 3 3.492 2.74
V45x45 5 6.5 3 4.302 3.38
V50x50 4 6.5 3 3.892 3.06
V50x50 5 6.5 3 4.082 3.77
V50x50 6 6.5 4.5 5.644 4.43
V60x60 4 6.5 3 4.692 3.68
V60x60 5 6.5 3 5.802 4.55
V60x60 6 6.5 4.5 6.844 5.37
V65x65 5 8.5 3 6.367 5
V65x65 6 8.5 4 7.527 5.91
V65x65 8 8.5 6 9.761 7.66
V70x70 5 8.5 4 6.836 5.37
V70x70 6 8.5 4 8.127 6.38
V70x70 7 8.5 4 9.396 7.38
V75x75 6 8.5 4 8.727 6.85
V75x75 9 8.5 6 12.69 9.96
V75x75 12 8.5 6 16.56 13
V80x80 6 8.5 4 9.327 7.32
V80x80 7 8.5 4 10.797 8.48
V80x80 8 8.5 4 12.25 9.61
V90x90 6 10 5 10.55 8.28
V90x90 7 10 5 12.22 9.59
V90x90 8 10 7 13.764 10.8
V90x90 9 10 7 15.394 12.1
V90x90 10 10 7 17 13.3
V90x90 13 10 7 21.71 17
V100x100 7 10 5 13.62 10.7
V100x100 8 10 8 15.36 12.1
V100x100 9 10 7 17.19 13.5
V100x100 10 10 7 19 14.9
V100x100 12 10 7 22.56 17.7
V100x100 13 10 7 24.31 19.1
V120x120 8 12 5 18.76 14.7
V120x120 10 12 5 23.2 18.2
V120x120 12 12 5 27.56 21.6
V120x120 15 12 5 33.95 26.7
V120x120 18 12 5 40.16 31.5
V130x130 9 12 6 22.74 17.9
V130x130 10 12 6 25.16 19.7
V130x130 12 12 8.5 29.76 23.4
V130x130 15 12 8.5 36.75 28.8
V150x150 10     14 7
V150x150 12 14 7 34.77 27.3
V150x150 15 14 10 42.74 33.6
V150x150 18 14 10 50.75 39.8
V150x150 19 14 10 53.38 41.9
V150x150 20 14 10 55.99 44
V175x175 12 15 11 40.52 31.8
V175x175 15 15 11 50.21 39.4
V200x200 15 17 12 57.75 45.3
V200x200 16 17 12 61.44 48.2
V200x200 18 17 12 68.76 54
V200x200 20 17 12 76 59.7
V200x200 24 17 12 90.24 70.8
V200x200 25 17 12 93.75 73.6
V200x200 26 17 12 97.24 76.3
V250x250 25 24 12 119.4 93.7
V250x250 35 24 18 162.6 128

Ưu điểm và ứng thép hình chữ V

Thép hình V sở hữu nhiều lợi thế như: Bền vững, cứng cáp, chịu lực cao và chịu được những rung động mạnh. Sản phẩm này có khả năng chịu được những ảnh hưởng từ môi trường như nhiệt độ, độ ẩm… Ngoài ra sản phẩm còn có độ bền trước hóa chất.

Vì vậy, rất nhiều lĩnh vực đang sử dụng thép hình V. Từ trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, – mái che, trang trí, đường ray, thanh trượt, lan can…. Đến các loại hàng gia dụng.

Bảng báo giá thép hình V các loại cập nhật mới nhất

STT QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY ĐVT ĐƠN GIÁ
THÉP ĐEN MẠ KẼM NHÚNG KẼM
01 V25*25   4.50 cây 59.000 91.000 126.000
02   5.00 cây 65.000 102.000 140.000
03 2.50 5.40 cây 70.500 109.000 151.000
04 3.50 7.20 cây 94.000 145.000 202.000
05 V30*30   5.00 cây 65.000 100.000 140.000
06   5.50 cây 68.500 106.000 151.000
07   6.00 cây 74.500 117.000 165.000
08 2.50 6.30 cây 78.000 124.000 173.000
09 2.80 7.20 cây 91.500 142.000 200.000
10   8.20 cây 96.000 151.500 217.000
11 3.50 8.40 cây 105.000 165.000 230.000
12 V40*40   7.50 cây 92.000 1045.000 203.000
13   8.00 cây 96.000 153.500 208.000
14   8.50 cây 102.000 162.000 212.000
15   9.00 cây 108.000 171.000 222.000
16 2.80 9.50 cây 115.000 175.000 230.000
17   10.00 cây 125.000 190.000 245.000
18 3.00 11.00 cây 130.000 203.000 266.000
19 3.30 11.50 cây 138.000 211.500 278.000
20   12.00 cây 145.000 220.000 291.000
21 3.50 12.50 cây 150.000 231.000 303.000
22   13.00 cây 165.000 250.000 310.000
23 4.00 14.00 cây 171.000 260.000 339.000
24 V50*50   11.50 cây 140.000 215.000 280.000
25   12.00 cây 146.000 220.000 287.000
26   12.50 cây 151.000 230.000 299.000
27   13.00 cây 156.000 238.000 309.000
28 3.10 13.50 cây 162.500 248.000 321.000
29   14.00 cây 167.500 255.000 333.000
30 3.50 15.00 cây 176.000 275.000 353.000
31 3.80 16.00 cây 189.000 295.000 379.000
32 4.00 17.00 cây 201.000 305.000 404.000
33 4.30 17.50 cây 208.000 314.500 412.000
34   19.00 cây 232.000 350.000 449.000
35 4.50 20.00 cây 241.000 360.000 522.000
36 5.00 22.00 cây 261.000 395.000 522.000
37   23.00 cây 275.000 410.000 545.000
38 V60*60 4.00 20.00 cây 248.000 369.000 486.000
39 4.50 25.00 cây 303.000 450.000 599.000
40 6.00 29.50 cây 360.000 530.000 708.000
41 V63*63 4.00 22.00 cây 275.000 405.000 528.000
42   23.00 cây 285.000 430.000 553.000
43   25.00 cây 305.000 460.000 593.000
44 5.00 27.50 cây 338.000 503.000 644.000
45   29.00 cây 360.000 533.000 680.000
46   31.00 cây 380.000 565.000 717.000
47 6.00 32.50 cây 397.000 595.000 765.000
48   34.00 cây 410.000 618.000 795.000
49 V70*70 5.00 30.00 cây 402.000 581.000 748.000
50   35.00 cây 445.000 648.000 840.000
51 6.00 36.00 cây 479.000 690.000 885.000
52   38.50 cây 505.000 730.000 936.000
53 7.00 42.00 cây 560.000 810.000 1.016.000
54   44.00 cây 575.000 835.000 1.046.000
55 8.00 48.00 cây 598.000 876.000 1.128.000
56 V75*75 5.00 33.00 cây 442.500 643.000 817.000
57   37.00 cây 485.500 709.000 899.000
58 6.00 38.00 cây 510.500 740.000 940.000
59 7.00 45.00 cây 603.500 872.000 1.116.000
60   52.00 cây 670.000 960.000 1.206.000
61 8.00 53.00 cây 708.000 1.020.000 1.280.000
62   57.00 cây 720.000 1.045.000 1.325.000
63 V80*80 6.00 42.00 cây 558.000 817.000 1.047.000
64 7.00 48.00 cây 644.000 932.000 1.195.000
65 8.00 56.00 cây 749.000 1.082.000 1.378.000
66 V90*90 6.00 48.00 cây 644.000 932.000 1.195.000
67 7.00 55.50 cây 745.000 1.076.000 1.371.000
68 8.00 63.00 cây 837.000 1.220.000 1.540.000
69 V100*100 7.00 62.00 cây 820.000 1.190.000 1.503.000
70 8.00 67.00 cây 880.000 1.266.000 1.593.000
71 10.00 84.00 cây 1.015.000 1.485.000 1.872.000
72 V120*120 8.00 88.20 cây 1.059.000 1.610.000 1.944.000
73 10.00 109.20 cây 1.310.500 1.920.000 2.311.000
74 12.00 130.20 cây 1.562.500 2.304.000 2.698.000
75 V130*130 10.00 118.80 cây 1.425.500 2.095.000 2.478.000
76 12.00 140.40 cây 1.685.000 2.517.000 2.877.000
77 V150*150 10.00 138.00 cây 1.656.000 2.481.000 2.835.000
78 12.00 163.80 cây 1.965.500 2.920.000 3.316.000
79 15.00 201.60 cây 2.419.500 3.590.000 4.028.000

Lưu ý :
– Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất.
– Tiêu chuẩn hàng hóa : Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
– Phương thức giao nhận hàng : Theo barem lý thuyết, thep Tiêu Chuẩn dung sai của nhà máy đưa ra.
– Phương thức thanh toán : Bên mua thanh toán toàn bộ trị giá đơn hàng theo thỏa thuận trước khi hai bên tiến hành giao nhận hàng.
– Hình thức thanh toán : Chuyển khoản hoặc tiền mặt.
– Thời gian giao nhận hàng : Sau khi bên mua đồng ý và thanh toán hết trị giá đon hàng.

Đơn vị cung cấp sắt thép uy tín trên toàn quốc

  • Với vị thế là đại lý phân phối cấp 1 lâu năm của các công ty phân phối sắt thép hình I, H, Thép hình U, thiết bị báo cháy, đồng hồ lưu lượng, Van Minh Hòa, Bulong, ốc vít, Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, với chất lượng tốt nhất.
  • Ngoài thép tròn trơn, thép tròn đặc thì thép Hùng Phát còn là đại lý phân phối chính hãng của nhiều hãng thép xây dựng lớn như thép Việt Nhật, thép pomina, thép Hòa Phát, thép Miền Nam, lưới thép, thép hình, hộp inox, thép tấm chống trượt
  • Chúng tôi giám khẳng định, giá thép tròn trơn chúng tôi gửi đến toàn thể quý khách luôn ở mức thấp nhất so với mặt bằng chung của thị trường.
  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm. Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo