0938 437 123

Thép Tấm A36, Thep Tam A36, Thép Tấm ASTM A36 Nhật Bản

Thép Tấm A36, Thep Tam A36, Thép Tấm ASTM A36 Nhật Bản

Thép Tấm A36, Thep Tam A36, Thép Tấm ASTM A36 Nhật Bản – Hiện nay, công ty thép Hùng Phát đang cung cấp, phân phối và là đại lý hàng đầu tại Việt Nam với nhiều mẫu mã khác nhau về mặt hàng thép tấm. Đội ngũ kinh doanh chuyên nghiệp sẽ giúp cho khách chọn lựa được sản phẩm tốt nhất và đáp ứng nhu cầu làm trong công việc…

Thép Tấm A36, Thep Tam A36, Thép Tấm ASTM A36 Nhật Bản

Thép tấm A36 Nhật được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, đòn cân, nghành công nghiệp đóng tàu, giàn khoan, cầu đường, tháp truyền hình, khung container, kệ kho ….Thép tấm A36 có hàm lượng cacbon thấp, nên thép tấm A36 được sử dụng rất nhiều trong nghành công nghiệp, đặc biệt có khả năng chóng ăn mòn thép nếu được mạ kẽm.

Đặc điểm thông số kỹ thuật thép tấm AH36

MÁC THÉP  AH36 – DH36 – EH36 – AH40 – DH40 – EH40
TIÊU CHUẨN DNV – ABS – LR – NK – BV – KR – ASTM – GB / T712 – tiêu chuẩn JIStiêu chuẩn DIN
ỨNG DỤNG Thép tấm đóng tàu AH36  có đặc tính cường độ cao đảm bảo các yêu cầu về cấu trúc của vỏ tàu, xà lan. Sử dụng rộng rãi  trong nghành hàng hải, giàn khoa, đóng tàu thuyền, bồn bể xăng, dầu, các ứng dụng hàng hải khác. 
XUẤT XỨ Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc 
QUY CÁCH Lưỡi: 6.0mm – 120mm
Chiều rộng: 1500 – 3500mm
Dài: 6000 – 12000mm

Thành phần hóa học

Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%)
C
max
Si
max
Mn
 max
P
 max
S
max
Cu 
 max
Nb
Ni
max
Mo
Cr
max
Ti
Al 
max
AH32 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10
0,35
0,02-0,05
0,40
0,08
0,20
0,02
0,015
DH32 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10
0,35
0,02-0,05
0,40
0,08
0,20
0,02
0,015
EH32 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10
0,35
0,02-0,05
0,40
0,08
0,20
0,02
0,015
AH36 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035   0,05-0,10    
0,35
0,02-0,05 
0,40
0.08
0.20
0.02
0.015
DH36 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10
0,35
0,02-0,05
0,40
0,08
0,20
0,02
0,015
EH36 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10
0,35
0,02-0,05
0,40
0,08
0,20
0,02
0,015
AH40 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10
0,35
0,02-0,05
0,40
0,08
0,20
0,02
0,015
DH40 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10
0,35
0,02-0,05
0,40
0,08
0,20
0,02
0,015
EH40 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10
0,35
0,02-0,05
0,40
0,08
0,20
0,02
0,01

Tính chất cơ lý

Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ 
Temp 
 oC
YS 
Mpa
TS 
Mpa
EL
%
AH32 0 315 450-590 22
DH32 -20 315 440-570 22
EH32 -40 315 440-570 22
AH36 0 355 490-630 21
DH36 -20 355 490-630 21
EH36 -40 355 490-630 21
AH40 0 390 510-660 20
DH40 0 390 510-660 20
EH40 -20 390 510-660 20

Bảng tra quy cách thép tấm A36

STT MÁC THÉP DÀY(mm) RỘNG (mm) DÀI (mm) KHỐI LƯỢNG (Kg)
1 ASTM A36 2 1500 6000                 141,300
2 ASTM A36 3 1500 6000                 211,950
3 ASTM A36 4 1500 6000                 282,600
4 ASTM A36 5 1500 6000                 353,250
5 ASTM A36 6 1500 6000                 423,900
6 ASTM A36 8 1500 6000                 565,200
7 ASTM A36 10 1500 6000                 706,500
8 ASTM A36 12 1500 6000                 847,800
9 ASTM A36 14 1500 6000                 989,100
10 ASTM A36 16 2000 6000              1,507,200
11 ASTM A36 18 2000 6000              1,695,600
12 ASTM A36 20 2000 6000              1,884,000
13 ASTM A36 22 2000 6000              2,072,400
14 ASTM A36 25 2000 6000              2,355,000
15 ASTM A36 28 2000 6000              2,637,600
16 ASTM A36 30 2000 6000              2,826,000
17 ASTM A36 32 2000 6000              3,014,400
18 ASTM A36 35 2000 6000              3,297,000
19 ASTM A36 36 2000 6000              3,391,200
20 ASTM A36 40 2000 6000              3,768,000
21 ASTM A36 45 2000 6000              4,239,000
22 ASTM A36 50 2000 6000              4,710,000
23 ASTM A36 55 2000 6000              5,181,000
24 ASTM A36 60 2000 6000              5,652,000
25 ASTM A36 65 2000 6000              6,123,000
26 ASTM A36 70 2000 6000             6,594,000
27 ASTM A36 75 2000 6000             7,065,000
28 ASTM A36 80 2000 6000              7,536,000
29 ASTM A36 85 2000 6000              8,007,000
30 ASTM A36 90 2000 6000              8,478,000
31 ASTM A36 100 2000 6000              9,420,000
32 ASTM A36 160 2000 6000            15,072,000
33 ASTM A36 200 2000 6000            18,840,000

Mua thép tấm AH36 ở đâu uy tín và chất lượng?

Sản phẩm nhập khẩu có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng

Bạn đang muốn mua thép tấm AH36 ở đâu giá rẻ, uy tín, chất lượng tại Thành Phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai. Hãy tham khảo tại Thép Hùng Phát, là đơn vị nhập khẩu và phân phối với đủ mọi quy cách khác nhau đều có đầy đủ chứng chỉ CO,CQ,nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy lớn của Trung Quốc như Tangshan Steel, Yingkou Steel, Rizhao Steel, Baotou Steel, Formosa…. hay Nippon Steel, JFE Steel,…. của Nhật Bản hay Huyndai Steel, Posco Steel,… của Hàn Quốc…, Thái Lan, Thụy Điển, Malaysia…vvv.

Chất lượng sản phẩm đạt chuẩn

Sản phẩm thép tấm AH36 được Thép Hùng Phát đưa đến khách hàng đều là sản phẩm chất lượng đạt chuẩn không bị rỉ sét, ố vàng, cong vênh. Hơn thế nữa đều có đầy đủ chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất, cơ quan có thẩm quyền.

Giá thành sản phẩm cạnh tranh

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều nhà cung cấp thép tấm AH36, với Thép Hùng Phát luôn luôn đem đến sự yên tâm cho khách hàng về chất lượng sản phẩm và giá cả hợp lý cạnh tranh. Giá thành sản phẩm cạnh tranh vì Thép Đức Thành là nhà nhập khẩu trực tiếp các sản phẩm thép và phân phối tại thị trường Việt Nam không qua trung gian.

Đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp

Khi tiến hành mua thép tấm AH36 tại Thép Hùng Phát thì khách hàng sẽ được nhận được tư vấn chuyên nghiệp của chúng tôi. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành đội ngũ nhân viên tư vấn của chúng tôi sẽ hỗ trợ giải quyết tất cả yêu cầu và thắc mắc của khách hàng.

Đơn vị cung cấp sắt thép uy tín trên toàn quốc

  • Với vị thế là đại lý phân phối cấp 1 lâu năm của các công ty phân phối sắt thép hình I, H, Thép hình U, thiết bị báo cháy, đồng hồ lưu lượng, Van Minh Hòa, Bulong, ốc vít, Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, với chất lượng tốt nhất.
  • Ngoài thép tròn trơn, thép tròn đặc thì thép Hùng Phát còn là đại lý phân phối chính hãng của nhiều hãng thép xây dựng lớn như thép Việt Nhật, thép pomina, thép Hòa Phát, thép Miền Nam, lưới thép, thép hình, hộp inox, thép tấm chống trượt
  • Chúng tôi giám khẳng định, giá thép tròn trơn chúng tôi gửi đến toàn thể quý khách luôn ở mức thấp nhất so với mặt bằng chung của thị trường.
  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm. Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo