0938 437 123

Thép Tấm SM490 (SM490A, SM490B, SM490C)

Thép Tấm SM490 (SM490A, SM490B, SM490C)

Thép Tấm SM490 (SM490A, SM490B, SM490C) – Thép tấm kết cấu hàn SM490 được sản xuất theo tiêu chuân JIS G3106. Với độ dày dưới 16mm, sức cong tối thiếu của thép tấm SM490 sẽ đạt trên 325Mpa và độ bền kéo tối thiếu 490Mpa, độ dày 16-40mm sức cong tối thiểu 315Mpa. Độ dày trên 40mm thì sức cong tối thiếu 295Mpa. Sức bền kéo ( sức căng, độ bền kéo) đạt từ 490-610Mpa.

Thép Tấm SM490 (SM490A, SM490B, SM490C)

Đặc điểm thông số kỹ thuật thép tấm SM490

Mác thép tiêu chuẩn JIS G3106 SM490
Kích thước (mm) Độ dày: 6 mm – 300mm,
Chiều rộng: 1500 mm – 4050mm
Dài: 3000 – 12000mm
Tiêu chuẩn JIS G3106 thép tấm cuốn cho kết cấu hàn

Thành phần hóa học

SM490A thành phần hóa học
Grade  Các nguyên tố Max (%)
C max Si Mn P S Cu (min)
Thép tấm SM490A 0.20-0.22 0.55 1.65 0.035 0.035
Thép tấm SM490B 0.18 – 0.20 0.55 1.65 0.035 0.035  
Thép tấm SM490C 0.18 0.55 1.65 0.035 0.035  

Tính chất cơ học

Mác thép Giới hạn chảy
N/mm2 (min)
Độ bền kéo
N/mm2
Độ dãn dài
Độ dày
 mm
Độ dày
mm
Độ dày
 mm
% min
t≦16 16<t≦40 t≦100
Thép tấm SM490A
Thép tấm SM490B
Thép tấm SM490C
325 315 490-610 <5 22
<16 17
<50 21

Mác thép tương đương

Mác thép tương đương SM490A
Châu Âu Bỉ Đức Pháp Italy Thụy Điển Ấn Độ Mỹ Anh
S355JR AE 355 B tiêu chuẩn DIN E 36-2 Fe 510 B SS21,32,01 IS 961 A633  gr A,C,D 50B

Bảng tra quy cách thép tấm SM490

Tên sản phẩm Quy cách (mm) Trọnglượng(kg)
Thép tấm SM490 1500mmx6000mmx3mm                   211.95
Thép tấm SM490 1500mmx6000mmx4mm                   282.60
Thép tấm SM490 1500mmx6000mmx5mm                   353.25
Thép tấm SM490 1500mmx6000mmx6mm                   423.90
Thép tấm SM490 1500mmx6000mmx8mm                   565.20
Thép tấm SM490 1500mmx6000mmx10mm                   706.50
Thép tấm SM490 1500mmx6000mmx12mm                   847.80
Thép tấm SM490 1500mmx6000mmx14mm                   989.10
Thép tấm SM490 1500mmx6000mmx16mm                1,130.40
Thép tấm SM490 1500mmx6000mmx18mm                1,271.70
Thép tấm SM490 1500mmx6000mmx20mm                1,413.00
Thép tấm SM490 1500mmx6000mmx22mm                1,554.30
Thép tấm SM490 1500mmx6000mmx24mm                1,695.60
Thép tấm SM490 1500mmx6000mmx25mm                1,836.90
Thép tấm SM490 1500mmx6000mmx28mm                1,978.20
Thép tấm SM490 1500mmx6000mmx30mm                2,119.50
Thép tấm SM490 1500mmx6000mmx32mm                2,260.80
Thép tấm SM490 1500mmx6000mmx34mm                2,402.10
Thép tấm SM490 1500mmx6000mmx36mm                2,543.40
Thép tấm SM490 1500mmx6000mmx38mm                2,684.70
Thép tấm SM490 1500mmx6000mmx40mm                2,826.00

Đơn vị cung cấp sắt thép uy tín trên toàn quốc

  • Với vị thế là đại lý phân phối cấp 1 lâu năm của các công ty phân phối sắt thép hình I, H, Thép hình U, thiết bị báo cháy, đồng hồ lưu lượng, Van Minh Hòa, Bulong, ốc vít, Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, với chất lượng tốt nhất.
  • Ngoài thép tròn trơn, thép tròn đặc thì thép Hùng Phát còn là đại lý phân phối chính hãng của nhiều hãng thép xây dựng lớn như thép Việt Nhật, thép pomina, thép Hòa Phát, thép Miền Nam, lưới thép, thép hình, hộp inox, thép tấm chống trượt
  • Chúng tôi giám khẳng định, giá thép tròn trơn chúng tôi gửi đến toàn thể quý khách luôn ở mức thấp nhất so với mặt bằng chung của thị trường.
  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm. Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo