Thép Tròn Đặc S40C

Thép Tròn Đặc S40C – Thép tròn đặc là loại thép hợp kim có hàm lượng cacbon phù hợp cho chế tạo khuôn mẫu,cơ khí chế tạo máy, vật liệu cứng , trục, tiện chế tạo, có khả năng chống bào mòn, chống oxi hóa tốt, chịu được tải trọng cao, chịu được va đập mạnh , có tính đàn hồi tốt.

Thép Tròn Đặc S40C

Đặc điểm thông só kỹ thuật thép tròn đặc

Chất Liệu 

Thép Tròn Đặc S40C

Tiêu Chuẩn 

GB/T3087 – GB/T9948 – tiêu chuẩn DIN1.1191 – DIN 1.1201 – ASTM A36 – tiêu chuẩn JIS G4051 – JIS G4160 –  KS D3752  – EN10025 –  EN10083 – D

Kích Thước 

Đường kính : Φ6 mm – Φ500mm

Chiều dài : 3m>12m
Hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Xuất Xứ 

Trung Quốc – Hàn Quốc –  Nhật – Đài Loan – Châu Âu…..vv

Công Dụng 

Thép tròn được sử dụng trong ngành dầu mỏ, công nghiệp hóa học, điện năng, chế tạo máy công nghiệp, kiến trúc, thích hợp cho sản xuất những bộ phận như trục xe, bánh răng, ốc vít. 
Dùng chế tạo các chi tiết máy, các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng; các chi tiết máy qua rèn dập nóng; chi tiết chuyển động hay bánh răng, trục pitton; các chi tiết chịu mài mòn, chịu độ va đập cao; lò xo, trục cán, …

Thành phần hóa học

GradeCSiMnPS
JIS G4051 S40C0.36-0.400.15-0.350.3-0.6≤0.035≤0.035

Tính chất cơ lý

Mác thépKỹ thuậtT.S.
N/mm2
Min
Y.S.
N/mm2
Min
A,%
Min
Z,%
Min
Độ cứng
HB,max
Độ dãn dài
%
Lực va đập
J
JIS G4051 S40CCuốn nóng45027025551561754

Bảng tra quy cách thép tròn đặc S40C

  • Kích thước: từ phi 6- phi 610
  • Chiều dài: 6m, 9m, 12m
  • Số lượng lớn, luôn có sẵn hàng..
THÉP TRÒN ĐẶC S40C
STTTÊN SẢN PHẨMKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) STTTÊN SẢN PHẨMKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1Thép tròn đặc Ø60.22Thép tròn đặc S40C46Thép tròn đặc Ø155148.12
2Thép tròn đặc Ø80.39Thép tròn đặc S40C47Thép tròn đặc Ø160157.83
3Thép tròn đặc Ø100.62Thép tròn đặc S40C48Thép tròn đặc Ø170178.18
4Thép tròn đặc Ø120.89Thép tròn đặc S40C49Thép tròn đặc Ø180199.76
5Thép tròn đặc Ø141.21Thép tròn đặc S40C50Thép tròn đặc Ø190222.57
6Thép tròn đặc Ø161.58Thép tròn đặc S40C51Thép tròn đặc Ø200246.62
7Thép tròn đặc Ø182.00Thép tròn đặc S40C52Thép tròn đặc Ø210271.89
8Thép tròn đặc Ø202.47Thép tròn đặc S40C53Thép tròn đặc Ø220298.40
9Thép tròn đặc Ø222.98Thép tròn đặc S40C54Thép tròn đặc Ø230326.15
10Thép tròn đặc Ø243.55Thép tròn đặc S40C55Thép tròn đặc Ø240355.13
11Thép tròn đặc Ø253.85Thép tròn đặc S40C56Thép tròn đặc Ø250385.34
12Thép tròn đặc Ø264.17Thép tròn đặc S40C57Thép tròn đặc Ø260416.78
13Thép tròn đặc Ø284.83Thép tròn đặc S40C58Thép tròn đặc Ø270449.46
14Thép tròn đặc Ø305.55Thép tròn đặc S40C59Thép tròn đặc Ø280483.37
15Thép tròn đặc Ø326.31Thép tròn đặc S40C60Thép tròn đặc Ø290518.51
16Thép tròn đặc Ø347.13Thép tròn đặc S40C61Thép tròn đặc Ø300554.89
17Thép tròn đặc Ø357.55Thép tròn đặc S40C62Thép tròn đặc Ø310592.49
18Thép tròn đặc Ø367.99Thép tròn đặc S40C63Thép tròn đặc Ø320631.34
19Thép tròn đặc Ø388.90Thép tròn đặc S40C64Thép tròn đặc Ø330671.41
20Thép tròn đặc Ø409.86Thép tròn đặc S40C65Thép tròn đặc Ø340712.72
21Thép tròn đặc Ø4210.88Thép tròn đặc S40C66Thép tròn đặc Ø350755.26
22Thép tròn đặc Ø4411.94Thép tròn đặc S40C67Thép tròn đặc Ø360799.03
23Thép tròn đặc Ø4512.48Thép tròn đặc S40C68Thép tròn đặc Ø370844.04
24Thép tròn đặc Ø4613.05Thép tròn đặc S40C69Thép tròn đặc Ø380890.28
25Thép tròn đặc Ø4814.21Thép tròn đặc S40C70Thép tròn đặc Ø390937.76
26Thép tròn đặc Ø5015.41Thép tròn đặc S40C71Thép tròn đặc Ø400986.46
27Thép tròn đặc Ø5216.67Thép tròn đặc S40C72Thép tròn đặc Ø4101,036.40
28Thép tròn đặc Ø5518.65Thép tròn đặc S40C73Thép tròn đặc Ø4201,087.57
29Thép tròn đặc Ø6022.20Thép tròn đặc S40C74Thép tròn đặc Ø4301,139.98
30Thép tròn đặc Ø6526.05Thép tròn đặc S40C75Thép tròn đặc Ø4501,248.49
31Thép tròn đặc Ø7030.21Thép tròn đặc S40C76Thép tròn đặc Ø4551,276.39
32Thép tròn đặc Ø7534.68Thép tròn đặc S40C77Thép tròn đặc Ø4801,420.51
33Thép tròn đặc Ø8039.46Thép tròn đặc S40C78Thép tròn đặc Ø5001,541.35
34Thép tròn đặc Ø8544.54Thép tròn đặc S40C79Thép tròn đặc Ø5201,667.12
35Thép tròn đặc Ø9049.94Thép tròn đặc S40C80Thép tròn đặc Ø5501,865.03
36Thép tròn đặc Ø9555.64Thép tròn đặc S40C81Thép tròn đặc Ø5802,074.04
37Thép tròn đặc Ø10061.65Thép tròn đặc S40C82Thép tròn đặc Ø6002,219.54
38Thép tròn đặc Ø11074.60Thép tròn đặc S40C83Thép tròn đặc Ø6352,486.04
39Thép tròn đặc Ø12088.78Thép tròn đặc S40C84Thép tròn đặc Ø6452,564.96
40Thép tròn đặc Ø12596.33Thép tròn đặc S40C85Thép tròn đặc Ø6802,850.88
41Thép tròn đặc Ø130104.20Thép tròn đặc S40C86Thép tròn đặc Ø7003,021.04
42Thép tròn đặc Ø135112.36Thép tròn đặc S40C87Thép tròn đặc Ø7503,468.03
43Thép tròn đặc Ø140120.84Thép tròn đặc S40C88Thép tròn đặc Ø8003,945.85
44Thép tròn đặc Ø145129.63Thép tròn đặc S40C89Thép tròn đặc Ø9004,993.97
45Thép tròn đặc Ø150138.72Thép tròn đặc S40C90Thép tròn đặc Ø10006,165.39

Ứng dụng

  • Sản xuất ô tô, xe, kỹ thuật cơ khí, hầm mỏ, nồi hơi, công nghiệp hóa chất, xây dựng công trình ngoài biển, dự án điện, thanh truyền dẫn, thanh chuyển động….
  • Ngoài ra chúng tôi chuyên cung cấp các loại thép tròn đặc S20C, S25C, S30C, S40C, S45C, S50C,…
  • Khách hàng có nhu cầu sử dụng thép tròn đặc các loại vui lòng liên hệ trực tiếp hotline của công ty Thép Mai Gia để được báo giá nhanh nhất và tốt nhất.

Đơn vị cung cấp sắt thép uy tín trên toàn quốc

  • Với vị thế là đại lý phân phối cấp 1 lâu năm của các công ty phân phối sắt thép hình I, H, Thép hình U, thiết bị báo cháy, đồng hồ lưu lượng, Van Minh Hòa, Bulong, ốc vít, Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, với chất lượng tốt nhất.
  • Ngoài thép tròn trơn, thép tròn đặc thì thép Hùng Phát còn là đại lý phân phối chính hãng của nhiều hãng thép xây dựng lớn như thép Việt Nhật, thép pomina, thép Hòa Phát, thép Miền Nam, lưới thép, thép hình, hộp inox, thép tấm chống trượt
  • Chúng tôi giám khẳng định, giá thép tròn trơn chúng tôi gửi đến toàn thể quý khách luôn ở mức thấp nhất so với mặt bằng chung của thị trường.
  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm. Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

2024/03/18Thể loại : Tin tức chuyên nghànhTab :

Bài viết liên quan

Thép tròn, thép đặc, lap trơn (round bar) từ Ø1 – Ø500 Quận 10

Bảng báo giá thép hình tại Ninh Thuận

Bảng giá thép hộp, thép ống Hòa Phát Huyện Nhà Bè

Báo giá thép ống hàn tại Đồng Tháp

Báo giá thép ống mạ kẽm tại Bà Rịa-Vũng Tàu