0938 437 123

Thép tròn, thép đặc, láp trơn (round bar) từ Ø1 – Ø500 tại Lai Châu

Thép tròn, thép đặc, lap trơn (round bar) từ Ø1 – Ø500 Quận Thủ Đức

Thép tròn, thép đặc, lap trơn (round bar) từ Ø1 – Ø500 tại Lai Châu – Công ty thép Hùng Phát cung cấp thép tròn, thép trơn, láp trơn là một trong những đơn vị hàng đầu chuyên Nhập khẩu và cung ứng đầy đủ các hãng thép chất lượng và uy tính trên Thế giới, với tiêu chí Chất lượng làm hàng đầu cùng với đó là giá cả cạnh tranh trên thị trường.

Thép tròn, thép đặc, láp trơn (round bar) từ Ø1 – Ø500 tại Lai Châu

Đặc điểm kỹ thuật thép tròn trơn đặc

Thép Tròn Trơn Đặc là loại thép có hàm lượng carbon cao có khả năng chịu sự ăn mòn do oxi hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền kéo rất tốt

– Các loại mác thép tương tự SKD11, SKD61, S45C, S50C, S30C, S20C, C45, SS400…

Tiêu chuẩn ANSI, tiêu chuẩn JIS, tiêu chuẩn DIN

– Xuất xứ Nga, Mỹ, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc …

Ứng dụng:

Thép Tròn Đặc dùng trong công nghiệp chế tạo trong ngành chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí,cơ khí chính xác

– Làm khuôn dập nguội ,trục cán hình ,lưỡi cưa ,các chi tiết chịu mài mòn

– Các chi tiết chịu tải trọng như đinh, bulong, ốc vít, trục, bánh răng …

Ngoài ra chúng tôi còn gia công và cắt theo yêu cầu quý khách hàng

Bảng báo giá thép tròn, thép trơn, láp trơn cập nhật mới nhất năm 2020 tại Lai Châu

Báo giá thép tròn trơn, việc cập nhật bảng báo giá chính xác giúp cho khách hàng chủ động tài chính, lên dự toán hoặc đấu thầu thi công, vậy làm sao để có đơn giá chính xác. Vậy nên, khi có nhu cầu mua sắt thép xây dựng, thép tròn trơn hay bất lỳ loại vật liệu xây dựng nào, vui lòng liên hệ trực tiếp cho hệ thống chúng tôi để nhận báo giá chính xác nhất và hợp lý nhất.

Bảng báo giá thép tròn trơn

 
Giá sắt thép biến động liên tục tùy thuộc vào cung – cầu. Khi cung không đủ cầu thì giá thép sẽ bị đẩy lên cao. Ngược lại khi nhu cầu của khách hàng giảm xuống, sản lượng sắt thép vượt quá số lượng tiêu thụ thì giá sẽ có phần giảm xuống. Giá sắt thép tại mỗi thời điểm trong năm sẽ khác nhau, mùa xây dựng như thời điểm đầu năm giá có phần cao hơn. Bên cạnh đó nó cũng phụ thuộc khá lớn vào thị trường thế giới và chi phí sản xuất của từng đơn vị.

Bảng giá thép tròn, thép đặc, láp trơn

Tên sản phẩmBarem ( Kg/m ) Giá VNĐ/kg Giá cây 6m
Thép tròn đặc Ø60.22 16,500         21,780
Thép tròn đặc Ø80.39 16,500         38,610
Thép tròn đặc Ø100.62 16,500         61,380
Thép tròn đặc Ø120.89 16,500         88,110
Thép tròn đặc Ø141.21 16,500       119,790
Thép tròn đặc Ø161.58 16,500       156,420
Thép tròn đặc Ø182 16,500       198,000
Thép tròn đặc Ø202.47 16,500       244,530
Thép tròn đặc Ø222.98 16,500       295,020
Thép tròn đặc Ø243.55 16,500       351,450
Thép tròn đặc Ø253.85 16,500       381,150
Thép tròn đặc Ø264.17 16,500       412,830
Thép tròn đặc Ø284.83 16,500       478,170
Thép tròn đặc Ø305.55 16,500       549,450
Thép tròn đặc Ø326.31 16,500       624,690
Thép tròn đặc Ø347.13 16,500       705,870
Thép tròn đặc Ø357.55 16,500       747,450
Thép tròn đặc Ø367.99 16,500       791,010
Thép tròn đặc Ø388.9 16,500       881,100
Thép tròn đặc Ø409.86 16,500       976,140
Thép tròn đặc Ø4210.88 16,500    1,077,120
Thép tròn đặc Ø4411.94 16,500    1,182,060
Thép tròn đặc Ø4512.48 16,500    1,235,520
Thép tròn đặc Ø4613.05 16,500    1,291,950
Thép tròn đặc Ø4814.21 16,500    1,406,790
Thép tròn đặc Ø5015.41 16,500    1,525,590
Thép tròn đặc Ø5216.67 16,500    1,650,330
Thép tròn đặc Ø5518.65 16,500    1,846,350
Thép tròn đặc Ø6022.2 16,500    2,197,800
Thép tròn đặc Ø6526.05 16,500    2,578,950
Thép tròn đặc Ø7030.21 16,500    2,990,790
Thép tròn đặc Ø7534.68 16,500    3,433,320
Thép tròn đặc Ø8039.46 16,500    3,906,540
Thép tròn đặc Ø8544.54 16,500    4,409,460
Thép tròn đặc Ø9049.94 16,500    4,944,060
Thép tròn đặc Ø9555.64 16,500    5,508,360
Thép tròn đặc Ø10061.65 16,500    6,103,350
Thép tròn đặc Ø11074.6 16,500    7,385,400
Thép tròn đặc Ø12088.78 16,500    8,789,220
Thép tròn đặc Ø12596.33 16,500    9,536,670
Thép tròn đặc Ø130104.2 16,500  10,315,800
Thép tròn đặc Ø135112.36 16,500  11,123,640
Thép tròn đặc Ø140120.84 16,500  11,963,160
Thép tròn đặc Ø145129.63 16,500  12,833,370
Thép tròn đặc Ø150138.72 16,500  13,733,280
Thép tròn đặc Ø155148.12 16,500  14,663,880
Thép tròn đặc Ø160157.83 16,500  15,625,170
Thép tròn đặc Ø170178.18 16,500  17,639,820
Thép tròn đặc Ø180199.76 16,500  19,776,240
Thép tròn đặc Ø190222.57 16,500  22,034,430
Thép tròn đặc Ø200246.62 16,500  24,415,380
Thép tròn đặc Ø210271.89 16,500  26,917,110
Thép tròn đặc Ø220298.4 16,500  29,541,600
Thép tròn đặc Ø230326.15 16,500  32,288,850
Thép tròn đặc Ø240355.13 16,500  35,157,870
Thép tròn đặc Ø250385.34 16,500  38,148,660
Thép tròn đặc Ø260416.78 16,500  41,261,220
Thép tròn đặc Ø270449.46 16,500  44,496,540
Thép tròn đặc Ø280483.37 16,500  47,853,630
Thép tròn đặc Ø290518.51 16,500  51,332,490
Thép tròn đặc Ø300554.89 16,500  54,934,110
Thép tròn đặc Ø310592.49 16,500  58,656,510
Thép tròn đặc Ø320631.34 16,500  62,502,660
Thép tròn đặc Ø330671.41 16,500  66,469,590
Thép tròn đặc Ø340712.72 16,500  70,559,280
Thép tròn đặc Ø350755.26 16,500  74,770,740
Thép tròn đặc Ø360799.03 16,500  79,103,970
Thép tròn đặc Ø370844.04 16,500  83,559,960
Thép tròn đặc Ø380890.28 16,500  88,137,720
Thép tròn đặc Ø390937.76 16,500  92,838,240
Thép tròn đặc Ø400986.46 16,500  97,659,540
Thép tròn đặc Ø4101,036.40 16,500 102,603,600
Thép tròn đặc Ø4201,087.57 16,500 107,669,430
Thép tròn đặc Ø4301,139.98 16,500 112,858,020
Thép tròn đặc Ø4501,248.49 16,500 123,600,510
Thép tròn đặc Ø4551,276.39 16,500 126,362,610
Thép tròn đặc Ø4801,420.51 16,500 140,630,490
Thép tròn đặc Ø5001,541.35 16,500 152,593,650
Thép tròn đặc Ø5201,667.12 16,500 165,044,880
Thép tròn đặc Ø5501,865.03 16,500 184,637,970
Thép tròn đặc Ø5802,074.04 16,500 205,329,960
Thép tròn đặc Ø6002,219.54 16,500 219,734,460
Thép tròn đặc Ø6352,486.04 16,500 246,117,960
Thép tròn đặc Ø6452,564.96 16,500 253,931,040
Thép tròn đặc Ø6802,850.88 16,500 282,237,120
Thép tròn đặc Ø7003,021.04 16,500 299,082,960
Thép tròn đặc Ø7503,468.03 16,500 343,334,970
Thép tròn đặc Ø8003,945.85 16,500 390,639,150
Thép tròn đặc Ø9004,993.97 16,500 494,403,030
Thép tròn đặc Ø10006,165.39 16,500 610,373,610

Bảng giá thép tròn trơn CT3 Hoà Phát

Thứ tựTên sản phẩmĐộ dài
(m)
Trọng lượng
(Kg)
Giá chưa VAT
(Đ/Kg)
Tổng giá chưa VATGiá có VAT
(Đ/Kg)
Tổng giá có VAT
 Thép tròn trơn ( Round Bar) CT3 or SD295A
1CT3 F 108,65,311.81862.63613.00068.900
2CT3 F 128,67,611.81889.81813.00098.800
3CT3 F 148,610,411.818122.90913.000135.200
4CT3 F 168,613,611.818160.72713.000176.800
5CT3 F 188,617,311.818204.45513.000224.900
6CT3 F 208,621,311.818251.72713.000276.900
7CT3 F 22618,311.818216.27313.000237.900
8CT3 F 24621,511.818254.09113.000279.500
9CT3 F 25833,111.818391.18213.000430.300
10CT3 F 2862911.818342.72713.000377.000
11CT3 F 30633,311.818393.54513.000432.900
12CT3 F 32638,511.818455.00013.000500.500
13CT3 F 363,83211.818378.18213.000416.000
14CT3 F 40429,811.818352.18213.000387.400

Lưu ý:

  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT, và chi phí vận chuyển
  • Giao hàng tận công trình xây dựng
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
  • Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi nhận hàng tại chân công trình
  • Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách vui lòng liên hệ nhân viên KD để có giá mới nhất
  • Công ty có nhiều chi nhánh trên toàn quốc để thuận tiện việc mua , giao hàng nhanh chóng cho quý khách hàng đảm bảo đúng tiến độ cho công trình quý khách hàng.

Chính sách cam kết khi đặt mua sản phẩm tại Thép Hùng Phát

  • Sản phẩm 100% mới, chính hãng, có bảo hành về chất lượng
  • Đáp ứng được các yêu cầu đưa ra cho sản phẩm sắt-thép xây dựng như: độ gỉ sét thấp hơn hẳn so với sắt – thép thông thường. Độ bền cơ học cao, sức chịu lực tốt,chất lượng đảm bảo,được kiểm nghiệm và chứng nhận
  • Đáp ứng được các yêu cầu về thẩm mỹ như:nước thép sáng, các gai thép đều, các thanh thép tròn, không méo mó
  • Miễn phí vận chuyển trên toàn thành phố HCM khi quý khách mua đặt sản phẩm với khối lượng sắt thép lớn. Giao hàng tận công trường, trong 2h ngay sau khi đặt hàng.
  • Quý khách hàng và các bạn đang có nhu cầu mua các sản phẩm sắt thép xây dựng hay muốn nhận báo giá sắt xây dựng hãy liên hệ ngay với công ty thép Hùng Phát chúng tôi để được tư vấn và báo giá nhanh nhất

Đơn vị cung cấp sắt thép uy tín trên toàn quốc

Đơn vị cung cấp sắt thép uy tín trên toàn quốc

  • Với vị thế là đại lý phân phối cấp 1 lâu năm của các công ty phân phối sắt thép hình I, H, Thép hình U, Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, với chất lượng tốt nhất.
  • Ngoài thép tròn trơn, thép tròn đặc thì thép Hùng Phát còn là đại lý phân phối chính hãng của nhiều hãng thép xây dựng lớn như thép Việt Nhật, thép pomina, thép Hòa Phát, thép Miền Nam, lưới thép, thép hình, hộp inox, thép tấm chống trượt
  • Chúng tôi giám khẳng định, giá thép tròn trơn chúng tôi gửi đến toàn thể quý khách luôn ở mức thấp nhất so với mặt bằng chung của thị trường.
  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm. Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo