Bảng báo giá thép ống đúc phi 114 (DN100)

Thép ống đúc phi 114 là loại thép ống đúc sản xuất theo tiêu chuẩn: ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN. Hãy cùng tìm hiểu về thép ống đúc phi 114, tiêu chuẩn ống thép, bảng barem quy cách trọng lượng ống thép đúc phi 114,3 và những ứng dụng trong thực tiễn

Tổng quan về thép ống đúc phi 114

Thép ống đúc phi 114, hay còn gọi là ống thép đúc DN100, là dòng ống thép không có mối hàn với đường kính ngoài tiêu chuẩn 114.3 mm. Sản phẩm được sản xuất từ phôi thép nguyên khối thông qua quá trình xuyên lỗ và cán tạo hình, tạo nên kết cấu liền mạch trên toàn bộ thân ống. Nhờ không có đường hàn dọc như ống thép hàn, ống thép đúc phi 114 sở hữu khả năng chịu áp lực, chịu nhiệt và chịu tải trọng cao, đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật trong nhiều lĩnh vực công nghiệp.

Hiện nay, ống thép đúc DN100 được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước áp lực cao, phòng cháy chữa cháy, dầu khí, hóa chất, nhiệt điện, đóng tàu và cơ khí chế tạo.

Hình ảnh thực tế ống đúc 114 (DN100)

Ống thép đúc phi 114 (DN100)
Ống thép đúc phi 114 (DN100)
Ống thép đúc phi 114 (DN100)
Ống thép đúc phi 114 (DN100)
Ống thép đúc phi 114 (DN100)
Ống thép đúc phi 114 (DN100)

Bảng báo giá thép ống đúc phi 114 cập nhật mới nhất tham khảo!

Thời điểm hiện tại nhu cầu sử dụng thép ống tăng cao chính vì thế quý khách hàng nên cần nhắc giá thép ống qua nhiều kênh để lựa chọn đơn vị cung cấp thép giá tốt đảm bảo chất lượng

Thép Hùng Phát xin chào Quý khách. Cảm ơn Quý khách hàng đã quan tâm đến sản phẩm và ủng hộ trong suốt thời gian qua. Sau đây chúng tôi xin gửi đến Quý khách bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát,thép ống mạ kẽm nhúng nóng,thép ống đen cỡ lớn…Để quý khách cập nhật chính xác giá thép ống từ Thép Hùng Phát Giúp quý khách thuận tiện trong việc đặt hàng cho các công trình xây dựng của mình.

Tên ống
Phi(mm) x Dày(mm)Tiêu chuẩnTrọng lượngGiá bán tham khảo (kg)
Ống đúc phi 114 (DN100)
114,3 x 4 10,8820.000 – 25.000
114,3 x 5 13,4720.000 – 25.000
114,3 x 6,02SCH4016,0818.000 – 24.000
114,3 x 8,56SCH8022,3218.000 – 24.000
114,3 x 11,1SCH12028,3218.000 – 24.000
114,3 x 13,49SCH16033,5418.000 – 24.000

Lưu ý giá các sản phẩm ống thép, thép ống.. được cập nhật tại Thép Hùng Phát chỉ mang tính chất tham khảo. Để được mua với giá tốt nhất từ nhà sản xuất Quý khách hãy gọi trực tiếp vào Hotline 0938 437 123

Tiêu chuẩn của thép ống đúc phi 114

Thép ống đúc phi 114 sản xuất theo tiêu chuẩn: ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN.

Đường kính tiêu chuẩn: Ống đúc phi 114, DN100

Độ dày thành ống: 2mm – 5mm

Chiều dài tiêu chuẩn: 6m – 12m

Xuất sư: Trung Quốc, Nga, Nhật, Châu Âu, Việt Nam…

Thép Hùng Phát chuyên cung cấp thép ống đúc phi 114, các loại thép ống đúc, thép ống hàn, thép ống mạ kẽm… chất lượng tiêu chuẩn, giao hàng nhanh chóng đến tận nơi khách hàng yêu cầu với chi phí thấp nhất.

Bảng tiêu chuẩn độ dày thép ống đúc phi 114

Bảng tiêu chuẩn độ dày ống thép đúc phi 114 tiêu chuẩn: ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN.
Bảng tiêu chuẩn độ dày ống thép đúc phi 114 tiêu chuẩn: ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN.

Thành phần hóa học thép ống đúc phi 114

Thành phần hóa học thép ống đúc phi 114
Thành phần hóa học thép ống đúc phi 114

Ứng dụng của thép ống đúc phi 114

Thép ống đúc phi 114 ASTM A53 được ứng dụng, sử dụng trong các công trình xây dựng, làm đường ống dẫn dầu, dẫn khí và ứng dụng trong công nghiệp chế tạo máy móc, nồi hơi…

Thép ống đúc phi 114 ASTM A106 là loại thép ống cacbon liền mạch loại thép ống này có tiêu chuẩn khả năng chịu nhiệt tốt, chống mài mòn và biến dạng nên được ứng dụng trong các ngành công nghiệp liên quan đến nhiệt độ cao, chịu áp lực lớn như đường ống dẫn dầu, khí gas, nồi hơi, cơ khí chế tạo, xây dựng , phòng cháy chữa cháy…

Ngoài ra thép ống đúc phi 114 ASTM A106 còn có độ bền kéo 58000Mpa-70000Mpa, thích hợp cho việc uốn, cho phép khi gia công 60%  năng xuất định mức tối thiểu(SMYS) ở nhiệt độ phòng. Do đó loại ống thép này rất thích hợp cho gia công cơ khí, chế tạo và ứng dụng trong chuyền dẫn chất lỏng ở nhiệt độ cao.

Ứng dụng thực tiễn của ống thép đúc phi 114

Hệ thống phòng cháy chữa cháy

DN100 là kích thước được sử dụng rất phổ biến trong hệ thống đường ống cấp nước chữa cháy tại nhà máy, kho bãi, trung tâm thương mại và chung cư cao tầng.

Hệ thống hơi và lò hơi

Khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao giúp ống thép đúc phi 114 phù hợp với các hệ thống dẫn hơi bão hòa và hơi quá nhiệt.

Ngành dầu khí

Sản phẩm được sử dụng để vận chuyển dầu thô, khí tự nhiên và các sản phẩm hóa dầu trong môi trường áp suất cao.

Nhà máy hóa chất

Ống thép đúc được lựa chọn cho các hệ thống dẫn hóa chất, dung môi và chất lỏng công nghiệp yêu cầu độ an toàn cao.

Nhà máy nhiệt điện

Các đường ống cấp nước, đường ống hơi và hệ thống phụ trợ trong nhà máy điện thường sử dụng ống thép đúc DN100.

Cơ khí chế tạo

Ống thép đúc phi 114 còn được dùng để gia công chi tiết máy, trục cơ khí, kết cấu chịu lực và các thiết bị công nghiệp.

Phân loại thép ống đúc phi 114

1/ Phân loại theo độ dày thành ống

Ống thép đúc phi 114 được sản xuất với nhiều cấp độ dày khác nhau, phổ biến gồm:

  • SCH10: Thành ống mỏng, trọng lượng nhẹ.
  • SCH20: Độ dày trung bình, dùng cho hệ thống áp lực thấp.
  • SCH40: Quy cách thông dụng nhất trên thị trường.
  • SCH60: Chịu áp lực cao hơn SCH40.
  • SCH80: Dùng trong môi trường áp suất lớn.
  • SCH120, SCH160: Thành ống dày, chuyên dùng cho ngành công nghiệp nặng.
  • XXS (Double Extra Strong): Loại siêu dày, phục vụ các công trình đặc biệt.

Việc lựa chọn độ dày phụ thuộc vào áp lực làm việc, nhiệt độ vận hành và yêu cầu thiết kế của từng công trình.

2/ Phân loại theo tiêu chuẩn sản xuất

Một số tiêu chuẩn phổ biến đối với ống thép đúc DN100 gồm:

  • ASTM A53
  • ASTM A106
  • ASTM A333
  • ASTM A335
  • API 5L
  • JIS G3454
  • JIS G3455
  • DIN 2448
  • EN 10216

Mỗi tiêu chuẩn sẽ quy định thành phần hóa học, cơ tính và điều kiện sử dụng khác nhau.

3/ Phân loại theo bề mặt

Ống thép đúc phi 114 sơn đen

Đây là loại phổ biến nhất hiện nay. Bề mặt được phủ lớp sơn chống gỉ hoặc dầu bảo quản nhằm hạn chế oxy hóa trong quá trình lưu kho và vận chuyển.

Ống thép đúc phi 114 trần mộc

Ống được giữ nguyên bề mặt sau sản xuất, không sơn phủ. Loại này thường được các đơn vị cơ khí lựa chọn để tiếp tục gia công theo yêu cầu riêng.

Ống thép đúc phi 114 mạ kẽm

Sản phẩm được mạ kẽm nhúng nóng sau khi sản xuất nhằm tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường ngoài trời hoặc môi trường hóa chất.

Tiêu chuẩn và mác thép phổ biến

ASTM A53

Là tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi cho các hệ thống dẫn nước, dẫn khí và kết cấu công nghiệp.

Mác thép:

  • ASTM A53 Grade A
  • ASTM A53 Grade B

Trong đó Grade B được sử dụng phổ biến hơn nhờ cường độ cao hơn.

ASTM A106

Dùng cho đường ống làm việc trong điều kiện nhiệt độ và áp suất cao.

Mác thép:

  • Grade A
  • Grade B
  • Grade C

Grade B là lựa chọn phổ biến nhất trong các nhà máy nhiệt điện và hệ thống hơi công nghiệp.

API 5L

Tiêu chuẩn chuyên dụng cho ngành dầu khí.

Các cấp thép thường gặp:

  • Gr.B
  • X42
  • X52
  • X60
  • X65

ASTM A333

Được sử dụng cho các hệ thống nhiệt độ thấp hoặc môi trường lạnh.

ASTM A335

Tiêu chuẩn dành cho ống thép hợp kim chịu nhiệt cao.

Một số mác thép phổ biến:

  • P11
  • P22
  • P91

Quy trình sản xuất ống thép đúc phi 114

Bước 1: Lựa chọn phôi thép

Nguyên liệu đầu vào là phôi thép carbon hoặc thép hợp kim chất lượng cao được kiểm tra thành phần hóa học trước khi đưa vào sản xuất.

Bước 2: Gia nhiệt phôi

Phôi thép được nung ở nhiệt độ từ 1.100°C đến 1.300°C nhằm tạo độ dẻo cần thiết cho quá trình tạo hình.

Bước 3: Xuyên lỗ tạo ống

Máy xuyên tâm tạo lỗ rỗng bên trong phôi thép, hình thành kết cấu cơ bản của ống đúc.

Bước 4: Cán kéo tạo kích thước

Ống được cán nhiều lần để đạt đường kính ngoài 114.3 mm và chiều dày theo yêu cầu kỹ thuật.

Bước 5: Xử lý nhiệt

Tùy từng tiêu chuẩn, sản phẩm có thể được thường hóa, tôi hoặc ram nhằm nâng cao cơ tính.

Bước 6: Kiểm tra chất lượng

Nhà máy thực hiện các thí nghiệm:

  • Kiểm tra thành phần hóa học.
  • Thử kéo.
  • Thử uốn.
  • Thử độ cứng.
  • Kiểm tra siêu âm.
  • Kiểm tra thủy lực.
  • Kiểm tra kích thước và dung sai.

Bước 7: Hoàn thiện sản phẩm

Ống được sơn đen, phủ dầu bảo quản hoặc gia công mạ kẽm theo yêu cầu trước khi đóng bó và xuất xưởng.

Nhà phân phối ống thép đúc phi 114

Hiện nay, phần lớn ống thép đúc phi 114 tại Việt Nam được nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản và châu Âu. Một số thương hiệu được sử dụng phổ biến gồm Tianjin Pipe (TPCO), Baosteel, Hengyang Valin, JFE Steel, Nippon Steel, SeAH Steel và Hyundai Steel.

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối ống thép đúc phi 114 với đầy đủ tiêu chuẩn ASTM, API, JIS và DIN. Sản phẩm được cung cấp đa dạng độ dày từ SCH10 đến SCH160, đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng, công nghiệp, PCCC, dầu khí và năng lượng. Ngoài việc cung cấp vật tư, Thép Hùng Phát còn hỗ trợ cắt quy cách, gia công đầu ống, mạ kẽm theo yêu cầu và giao hàng trên toàn quốc.

Kết luận

Thép ống đúc phi 114 (DN100) là dòng vật liệu kỹ thuật có độ bền cao, khả năng chịu áp lực tốt và tuổi thọ lâu dài. Với nhiều lựa chọn về độ dày, tiêu chuẩn sản xuất và mác thép, sản phẩm đáp ứng được yêu cầu của hầu hết các hệ thống đường ống công nghiệp hiện nay. Việc lựa chọn đúng chủng loại và nhà cung cấp uy tín sẽ giúp công trình vận hành an toàn, hiệu quả và tiết kiệm chi phí bảo trì trong suốt quá trình sử dụng.

Nếu cần thêm thông tin chi tiết hoặc báo giá, bạn có thể liên hệ Thép Hùng Phát, đơn vị phân phối uy tín các loại ống thép đúc, bao gồm phi 114 và nhiều kích thước khác.

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội