Thép hình I, H cập nhật mới nhất năm 2020

Thép hình I, H – Công ty Thép Hùng Phát chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng Bảng giá thép hình I, H cập nhật ngày hôm nay để quý vị biết được giá thép trên thị trường hiện nay., cây dài từ 3m- 12m. và thép I, H được dùng trong công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, … 

Thép hình I, H

Thép hình là loại thép công nghiệp được sử dụng rất phổ biến hiện nay, thép hình được bán trên thị trường có 2 loại thép hình I, thép hình H . Mỗi một loại thép hình lại có những ứng dụng tương ứng và phù hợp với từng công trình khác nhau, nhưng đa số thép hình thường được sử dụng để xây dựng nhà xưởng, làm kết cấu cho những công trình yêu cầu sự chắc chắn cao.

Thông số kỹ thuật thép hình I, H cho quý khách tham khảo

Quy cách thép hình I, H

Thông số kỹ thuật thép hình I

Thép hình I

Công ty thép Hùng Phát cung cấp sản phẩm thep hinh I chất lượng, đáp ứng được các yêu cầu khắt khe của ngành xây dựng. Dưới đây là mác thép cũng như tiêu chuẩn thép hình I, H:

+ Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

+ Mác thép của Nhật : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36

Xuất xứ: Nga, Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đoài loan, Việt Nam, Thái Lan

Công dụng: Dùng cho công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí…

Tiêu chuẩn: GOST, JIS, ASTM/ASME, BS, KS, EN, TCVN

STTTÊN HÀNGTIÊU CHUẨNKG/MĐƠN VỊ
1I100x50x6mCT3-VN7,3M
2I120x60x6mCT3-VN9,31M
3I150x75x5x7x12mSS400-TQ14KG
4I198x99x4,5x7x12mSS400-TQ18,2KG
5I200x100x5,5x8x12mSS400-TQ21,2KG
6I200x100x5,5x8x12mSS400-Nga21,3KG
7I248x124x5x8x12mSS400-TQ25,7KG
8I250x125x6x9x12mSS400-TQ29,6KG
9I298x149x5,5x8x12mSS400-TQ32KG
10I300x150x6,5x9x12mSS400-TQ36,7KG
11I350x175x7x11x12mSS400-TQ49,6KG
12I350x175x7x11x12mSS400-Nga49,6KG
13I396x199x7x11x12mSS400-Nga56,6KG
14I400x200x8x13x12mSS400-TQ66KG
15I400x200x8x13x12mSS400-ĐL66,1KG
16I450x200x9x14x12mSS400-Nga76KG
17I500x200x10x16x12mSS400-TQ89,6KG
18I596x199x10x15x12mSS400-NB94,6KG
19I600x200x11x17x12mSS400-ĐL106KG
20I700x300x13x24x12mSS400-TQ185KG

Thông số kỹ thuật thép hình H

quy cách thép hình H

Mác thép của Nga: CT0, CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

Mác thép của Nhật: Theo tiêu chuẩn: JIS G3101, G3106… SB410, 3010, G4051, G3114-04, G3115, G3136, G3125, SS540. SMA490(A.B.C), SMA570, SM400(A.B.C), SM490(A.B.C), SM520(B.C), SN400(A.B.C), SPAH.

Mác thép của Trung Quốc: Theo tiêu chuẩn: SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D, Q245R/Q345R…. Q345B 15X , 20X,..AS40/45/50/60/70. AR400/AR500.

Mác thép của Mỹ: A36,…

Theo tiêu chuẩn: A570 GrA, A570 GrD, A572 Gr42/50,… ASTM/ASME SA/A36, AH32/AH36, ASTM A283/285.

Theo tiêu chuẩn: S275JR/S275J0/S275J2 S355JR/S355J0/S355J2/S355K2/S235NL, St37-2, ST52-3

STTTÊN HÀNGTIÊU CHUẨNKG/MĐƠN VỊ
1H125x125x6,5x9x12mSS400-NB23,8KG
2H150x150x7x10x12mSS400-ĐL31,1KG
3H175x175x7,5x11x12mSS400-TQ41,4KG
4H194x150x6x9x12mSS400-HQ30,6KG
5H200x200x8x12x12mSS400-TQ49,9KG
6H244x175x7x11x12mSS400-TQ44,1KG
7H244x175x7x11x12mSS400-HQ44,2KG
8H250x250x9x14x12mSS400-TQ72,4KG
9H250x250x9x14x12mSS400-Nga72,5KG
10H294x200x8x129x12mSS400-TQ56,8KG
11H300x300x10x15x12mSS400-ĐL/Nga94KG
12H300x300x10x15x12mSS400-TQ94,1KG
13H340x250x9x14x12mSS400-HQ79,7KG
13H340x250x9x14x12mSS400-TQ79,7KG
14H350x350x12x19x12mSS400-Nga137KG
14H350x350x12x19x12mSS400-TQ137KG
15H400x400x13x21x12mSS400-TQ172Kg
16H440x300x11x18x12mSS400-ĐL124KG
17H488x300x11x18x12mSS400-Nga128KG
18H488x300x11x18x12mSS400-ĐL128KG
19H588x300x12x20x12mSS400-ĐL151KG

Cung cấp bảng giá thép hình I,H mới nhất năm 2020

Giá thép hình I

Thứ tựTên sản phẩmĐộ dài (m)Trọng lượng (kg)Giá chưa VAT (đ/kg)Tổng giá chưa VATGiá có VAT (đ/kg)Tổng giá có VAT
1Thép hình I 100 x 55 x 4.5 x 60006156.810.909619.63112.000681.594
2Thép hình I 120 x 64 x 4.8 x 600066911.182771.55812.300848.714
3Thép hình I 148 x 100 x 6 x 9 x 1200012253.213.4553.406.50614.8003.747.360
4Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 x 120001216812.7272.138.13614.0002.351.950
5Thép hình I 194 x 150 x 6 x 9 x 1200012358.812.7274.673.35414.0005.140.690
6Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 x 1200012255.613.0003.322.80014.3003.655.080
7Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 x 1200012355.213.0004.617.60014.3005.079.360
8Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 1200012440.413.0005.725.20014.3006.297.720
9Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 1200012595.213.0007.737.60014.3008.511.360
10Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 x 120001279213.00010.296.00014.30011.325.600
11Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 x 120001291213.00011.856.00014.30013.041.600
12Thép hình I 482 x 300 x 11 x 15 x 12000121.36813.00017.784.00014.30019.562.400

Giá thép hình H

Thứ tựTên sản phẩmĐộ dài (m)Trọng lượng (kg)Giá chưa VAT (đ/kg)Tổng giá chưa VATGiá có VAT (đ/kg)Tổng giá có VAT
1Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8 x 1200012202.813.3642.758.33014.7003.034.163
2Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 1200012285.613.3643.816.75814.7004.198.434
3Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10 x 120001237813.0004.914.00014.3005.405.400
4Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 1200012484.813.0006.302.40014.3006.932.640
5Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14 x 1200012868.813.00011.294.40014.30012.423.840
6Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12 x 1200012598.813.0007.784.40014.3008.562.840
7Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12 x 1200012669.813.0008.707.40014.3009.578.140
8Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15 x 12000121.12813.45515.177.24014.80016.694.964
9Thép hình H 340 x 250 x 9 x 14 x 1200012956.413.45512.868.36214.80014.155.198
10Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19 x 12000121.66413.45522.120.02014.80024.332.022
11Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21 x 12000122.06413.45527.771.12014.80030.548.232
12Thép hình H 440 x 300 x 11 x 18 x 12000121.44813.45520.021.04014.80022.023.144
 

Địa chỉ mua thép hình I, H uy tín 

Công ty thép Hùng Phát cung cấp bang gia thep hinh I, H  luôn là người bạn đồng hành của nhiều nhà thầu, nhiều công trình xây dựng lớn, bởi chúng tôi luôn đáp ứng được những yêu cầu của nhà thầu cùng với đó là chất lượng dịch vụ làm hài lòng quý khách.

  • Sản phẩm thép chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn.
  • Giá thep hinh i, H rẻ nhất thị trường.
  • Thanh toán linh hoạt bằng nhiều hình thức.
  • Giao hàng nhanh, đảm bảo cho tiến độ công trình của bạn.
  • Luôn đặt uy tín lên hàng đầu.
  • Đội ngũ nhân viên luôn tư vấn và hỗ trợ bạn nhiệt tình 24/7.

Không chỉ cung cấp thép hình chất lượng cao, chúng tôi còn cung cấp nhiều loại vật liệu xây dựng khác như: thép hộp, thép tấm, xà gồ, thép ray, tôn lợp mái, cầu trục,… Tất cả các sản phẩm đều cam kết chất lượng đạt tiêu chuẩn, mức giá rẻ nhất thị trường và giao hàng nhanh chóng rộng khắp trên toàn quốc.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook