Bảng giá thép hình – Thép hình là một loại thép được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng. Vậy thép hình là gì? Có những loại thép nào? Ứng dụng của thép định hình như thế nào? Mời các bạn cùng tìm hiểu với thép Hùng Phát

Thép hình UIVHL

Thép hình là gì?

Bang gia thep hinh là nguyên liệu thô được sử dụng trong ngành xây dựng. Như tên của nó, nó có hình dạng của các chữ cái như: H, I, U, V, L, C,

thép hình
Các bước sản xuất thép hình

quy trình sản xuất thép hình

Khai thác nguyên liệu

Nguyên liệu thô cho sản xuất được khai thác từ mặt đất, sau đó nấu chảy để loại bỏ tạp chất tạo thành kim loại mạnh.

Nhúng quặng nóng chảy và xử lý tạp chất

Trong giai đoạn này, tất cả các nguyên liệu thô và chất thải sẽ được đưa vào lò nung ở nhiệt độ cao để tạo ra dòng chảy, sau đó chúng sẽ được gửi đến lò oxy.

Tạo phôi

Tại lò oxy, các kim loại khác được trộn tiếp theo tỷ lệ để tạo ra các phôi thép khác nhau. Thông thường có 3 loại phôi:

– Phiến

– Phôi được sử dụng để cuộn thành thép cuộn, hoặc kéo thành dải

– Phôi Bloom là một loại phôi có thể được sử dụng thay cho thanh và phôi. Chúng có hai dạng, nóng và lạnh. Trạng thái nóng để tiếp tục xử lý cán sản phẩm. Trạng thái trống của phôi là di chuyển đến các vị trí khác

Tạo sản phẩm thép hình

Phôi được cuộn và ép vào khung để tạo ra các sản phẩm thép theo đúng hình dạng theo yêu cầu

Các loại thép thông dụng trên thị trường

Thép hình thường được phân loại theo hình dạng thực tế của nó là các chữ cái H, I, U, V, L, C, Z …

Thép hình chữ H

Thép hình H
Thép có hình dạng của chữ H, có chiều dài cạnh lớn hơn hình I. Đặc điểm nổi bật của thép H là độ cứng cao và khả năng chịu lực cực cao.

Thép hình chữ I

thép hình I
Thép có hình dạng giống chữ I. Thép I chủ yếu được sử dụng làm dầm uốn, độ cứng ngang rất lớn so với phương thẳng đứng. Thép I cũng có thể được sử dụng như một cột (cần tăng độ cứng dọc bằng cách mở rộng cánh hoặc ghép hai thép hình chữ I lại với nhau).

Thép hình chữ U

thép hình U
Thép có hình dạng giống chữ U. Steel U có bụng phẳng và cánh rộng nên rất thuận tiện để kết nối với các thành phần khác. Thép hình chữ U thường được sử dụng cho dầm uốn, xà gồ mái xà gồ, hoặc nó cũng có thể được sử dụng làm cột, làm cầu (khi lắp ráp thành các phần đối xứng)

Thép V, L (thép góc)

Thép hình V, L

Thép hình V
Còn được gọi là thép góc, nó thường được sử dụng làm thanh chịu lực như thanh của khung, liên kết với các loại thép khác để tạo ra các cấu trúc hỗn hợp như kết hợp với các tấm thép thành các cột tiết diện rỗng, dầm ngang. I. Thép góc thường được sử dụng nhất trong các kết cấu thép. Tùy thuộc vào kích thước của cạnh thép, nó được chia thành thép hình chữ V, hoặc thép hình chữ L. Cụ thể, nếu hai cạnh bằng nhau, nó được gọi là thép V (cạnh thép thông thường) và nếu hai cạnh bị lệch sẽ được gọi là thép hình chữ V lệch hoặc thép hình chữ L (thép góc không đều)

Thép hình C, xà gồ C


Thép có hình dạng giống chữ C. Do đặc tính chống ăn mòn, không cần sử dụng sơn chống rỉ, thép C xà gồ thường được sử dụng trong rất nhiều ngành công nghiệp xây dựng và nhà công nghiệp như xà gồ để làm khung. Xà gồ C làm xà nhà bằng thép cho các nhà máy, C xà gồ làm dầm thép để đúc …

Ứng dụng của thép hình trong cuộc sống

Ứng dụng thép hình
Mỗi loại thép hình có hình dạng chữ khác nhau và có các ứng dụng khác nhau tùy thuộc vào mục đích sử dụng như: Kỹ thuật kết cấu, kết cấu xây dựng, đóng tàu, xây dựng cầu, kệ kho, nồi hơi công nghiệp, dầm cầu trục …

Thép hình H

Thép hình chữ H có khả năng cân bằng cao, do đó nó có khả năng chịu lực tốt. Do đó, nó được áp dụng trong đóng tàu, xây dựng, cầu, đường, đòn bẩy, tháp radio, khung kết cấu xây dựng, xây dựng nhà ở, xây dựng nhà máy, máy móc và kệ kho hỗ trợ …

Thép hình I

Thép H có cùng phần với thanh kết nối dài hơn, 2 thanh ngoài ngắn hơn, do đó độ cứng ngang là rất lớn. Để tăng độ cứng dọc chúng ta có thể ghép 2 thép I lại với nhau. Do đó, thép hình chữ I chủ yếu được sử dụng làm dầm uốn

Thép hình U

Với cấu trúc hình chữ U, thép thường được sử dụng để uốn dầm, xà gồ mái xà gồ hoặc cũng có thể được sử dụng làm cột hoặc khi được lắp ráp thành các thanh ngang đối xứng, chúng được sử dụng để làm cầu.

Thép hình V, L 

Thép V, L còn được gọi là thép góc,thép V gọi là thép góc đều cạnh, còn thép L gọi là thép góc không đều cạnh..Điểm mạnh là khả năng chịu lực và được liên kết với các loại thép khác để tạo ra kết cấu hỗn hợp, ví dụ: cột tiết diện rỗng, dầm tiết diện chữ I, thép góc là một trong những loại thép được sử dụng nhiều nhất trong kết cấu thép

Thép hình C (Xà gồ C)

Thép C xà gồ được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp xây dựng như xà gồ khung, xà gồ C cho nhà máy, C xà gồ cho cánh tay thép …

Bảng giá thép hình các loại như U, I, V, H, L, C mới nhất năm 2020

Giá thép U – I – V – H – C ở mỗi đơn vị có sự chênh lệch rất lớn. Vì vậy khách hàng nên tìm những đơn vị uy tín để hợp tác. Điều này chỉ đảm bảo bạn có được sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn thép hình chữ

Giá hiện tại của các phần U – I – V – H – C dao động mạnh. Điều này là do có nhiều nhà cung cấp khác nhau trên thị trường. Vui lòng tham khảo bảng giá mới nhất của công ty thép Hùng Phát. Hy vọng thông tin chi tiết, gần với thực tế dưới đây có thể giúp bạn tìm được địa chỉ mua hàng đáng tin cậy và tiết kiệm số tiền lớn khi đầu tư.

Bảng giá thép hình I

Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (đ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (đ/kg) Tổng giá có VAT
Thép hình I
Thép hình I 100 x 55 x 4.5 x 6000 6 56.8 10.909 619.631 12.000 681.594
Thép hình I 120 x 64 x 4.8 x 6000 6 69 11.182 771.558 12.300 848.714
Thép hình I 148 x 100 x 6 x 9 x 12000 12 253.2 13.455 3.406.506 14.800 3.747.360
Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 x 12000 12 168 12.727 2.138.136 14.000 2.351.950
Thép hình I 194 x 150 x 6 x 9 x 12000 12 358.8 12.727 4.673.354 14.000 5.140.690
Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 x 12000 12 255.6 13.000 3.322.800 14.300 3.655.080
Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 x 12000 12 355.2 13.000 4.617.600 14.300 5.079.360
Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12000 12 440.4 13.000 5.725.200 14.300 6.297.720
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 12000 12 595.2 13.000 7.737.600 14.300 8.511.360
Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 x 12000 12 792 13.000 10.296.000 14.300 11.325.600
Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 x 12000 12 912 13.000 11.856.000 14.300 13.041.600
Thép hình I 482 x 300 x 11 x 15 x 12000 12 1.368 13.000 17.784.000 14.300 19.562.400

thép hình V

Bảng giá thép hình C

Tên và quy cách sản phẩm Thép Hình Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình C quy cách 80x40x15x1.8 6m 2.52 13,050 32,886
Thép hình C quy cách 80x40x15x2.0 6m 3.03 13,050 39,542
Thép hình C quy cách 80x40x15x2.5 6m 3.42 13,050 44,631
Thép hình C quy cách 100x50x20x1.8 6m 3.40 13,050 44,370
Thép hình C quy cách 100x50x20x2.0 6m 3.67 13,050 47,894
Thép hình C quy cách 100x50x20x2.5 6m 4.39 13,050 57,290
Thép hình C quy cách 100x50x20x3.2 6m 6.53 13,050 85,217
Thép hình C quy cách 120x50x20x1.5 6m 2.95 13,050 38,498
Thép hình C quy cách 120x50x20x2.0 6m 3.88 13,050 50,634
Thép hình C quy cách 120x50x20x3.2 6m 6.03 13,050 78,692
Thép hình C quy cách 125x45x20x1.5 6m 2.89 13,050 37,715
Thép hình C quy cách 125x45x20x1.8 6m 3.44 13,050 44,892
Thép hình C quy cách 125x45x20x2.0 6m 2.51 13,050 32,756
Thép hình C quy cách 125x45x20x2.2 6m 4.16 13,050 54,288
Thép hình C quy cách 140x60x20x1.8 6m 3.93 13,050 51,287
Thép hình C quy cách 140x60x20x2.0 6m 3.38 13,050 44,109
Thép hình C quy cách 140x60x20x2.2 6m 4.93 13,050 64,337
Thép hình C quy cách 140x60x20x2.5 6m 5.57 13,050 72,689
Thép hình C quy cách 140x60x20x3.2 6m 7.04 13,050 91,872
Thép hình C quy cách 150x65x20x1.8 6m 4.35 13,050 56,768
Thép hình C quy cách 150x65x20x2.0 6m 4.82 13,050 62,901
Thép hình C quy cách 150x65x20x2.2 6m 5.28 13,050 68,904
Thép hình C quy cách 150x65x20x2.5 6m 5.96 13,050 77,778
Thép hình C quy cách 150x65x20x3.2 6m 7.54 13,050 98,397
Thép hình C quy cách 160x50x20x1.8 6m 4.7 13,050 61,335
Thép hình C quy cách 160x50x20x2.0 6m 4.51 13,050 58,856
Thép hình C quy cách 160x50x20x2.2 6m 4.93 13,050 64,337
Thép hình C quy cách 160x50x20x2.5 6m 5.57 13,050 72,689
Thép hình C quy cách 160x50x20x3.2 6m 7.04 13,050 91,872
Thép hình C quy cách 180x65x20x1.8 6m 4.78 13,050 62,379
Thép hình C quy cách 180x65x20x2.0 6m 5.29 13,050 69,035
Thép hình C quy cách 180x65x20x2.2 6m 5.96 13,050 77,778
Thép hình C quy cách 180x65x20x2.5 6m 6.55 13,050 85,478
Thép hình C quy cách 180x65x20x3.2 6m 8.30 13,050 108,315
Thép hình C quy cách 200x70x20x1.8 6m 5.20 13,050 67,860
Thép hình C quy cách 200x70x20x2.0 6m 5.76 13,050 75,168
Thép hình C quy cách 200x70x20x2.2 6m 6.31 13,050 82,346
Thép hình C quy cách 200x70x20x2.5 6m 7.14 13,050 93,177
Thép hình C quy cách 200x70x20x3.2 6m 9.05 13,050 118,103
Thép hình C quy cách 220x75x20x2.0 6m 6.23 13,050 81,302
Thép hình C quy cách 220x75x20x2.3 6m 7.13 13,050 93,047
Thép hình C quy cách 220x75x20x2.5 6m 7.73 13,050 100,877
Thép hình C quy cách 220x75x20x3.0 6m 8.53 13,050 111,317
Thép hình C quy cách 220x75x20x3.2 6m 9.81 13,050 128,021
Thép hình C quy cách 250x80x20x2.0 6m 6.86 13,050 89,523
Thép hình C quy cách 250x80x20x2.3 6m 7.85 13,050 102,443
Thép hình C quy cách 250x80x20x2.5 6m 8.59 13,050 112,100
Thép hình C quy cách 250x80x20x3.0 6m 10.13 13,050 132,197
Thép hình C quy cách 250x80x20x3.2 6m 10.81 13,050 141,071
Thép hình C quy cách 300x80x20x2.0 6m 7.44 13,050 97,092
Thép hình C quy cách 300x80x20x2.3 6m 8.76 13,050 114,318
Thép hình C quy cách 300x80x20x2.5 6m 9.49 13,050 123,845
Thép hình C quy cách 300x80x20x3.0 6m 11.31 13,050 147,596
Thép hình C quy cách 300x80x20x3.2 6m 12.07 13,050 157,514

 

Tên thép & Quy cách Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình U quy cách 65x30x3.0 6m 29.00 14,050 407,450
Thép hình U quy cách  80x40x4.0 6m 42.30 14,050 594,315
Thép hình U quy cách 100x46x4.5 6m 51.54 14,050 724,137
Thép hình U quy cách 140x52x4.8 6m 62.40 14,050 876,720
Thép hình U quy cách 140x58x4.9 6m 73.80 14,050 1,036,890
Thép hình U quy cách 150x75x6.5 12m 223.2 14,050 3,135,960
Thép hình U quy cách 160x64x5.0 6m 85.20 14,050 1,197,060
Thép hình U quy cách 180x74x5.1 12m 208.8 14,050 2,933,640
Thép hình U quy cách 200x76x5.2 12m 220.8 14,050 3,102,240
Thép hình U quy cách 250x78x7.0 12m 330 14,050 4,636,500
Thép hình U quy cách 300x85x7.0 12m 414 14,050 5,816,700
Thép hình U quy cách 400x100x10.5 12m 708 14,050 9,947,400

Bảng giá thép hình H

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình H quy cách 100x100x6x8 12m 202.8 13,700 2,778,360
Thép hình H quy cách 125x125x6.5×9 12m 285.6 13,700 3,912,720
Thép hình H quy cách 150x150x7x10 12m 378 13,700 5,178,600
Thép hình H quy cách 175x175x7.5×11 12m 484.8 13,700 6,641,760
Thép hình H quy cách 200x200x8x12 12m 598.8 13,700 8,203,560
Thép hình H quy cách 250x250x9x14 12m 868.8 13,700 11,902,560
Thép hình H quy cách 294x200x8x12 12m 669.8 13,700 9,176,260
Thép hình H quy cách 300x300x10x15 12m 1128 13,700 15,453,600
Thép hình H quy cách 340x250x9x14 12m 956.4 13,700 13,102,680
Thép hình H quy cách 350x350x12x19 12m 1664 13,700 22,796,800
Thép hình H quy cách 400x400x13x21 12m 2064 13,700 28,276,800
Thép hình H quy cách 440x300x11x18 12m 1448 13,700 19,837,600

Bảng giá thép hình V

Quy cách sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình V quy cách 30x30x3 6m 8.14 10,250 83,435
Thép hình V quy cách 40x40x4 6m 14.54 10,250 149,035
Thép hình V quy cách 50x50x3 6m 14.50 10,250 148,625
Thép hình V quy cách 50x50x4 6m 18.5 10,250 189,625
Thép hình V quy cách 50x50x5 6m 22.62 10,250 231,855
Thép hình V quy cách 50x50x6 6m 26.68 10,250 273,470
Thép hình V quy cách 60x60x4 6m 21.78 10,250 223,245
Thép hình V quy cách 60x60x5 6m 27.30 10,250 279,825
Thép hình V quy cách 63x63x5 6m 28 10,250 287,000
Thép hình V quy cách 63x63x6 6m 34 10,250 348,500
Thép hình V quy cách 75x75x6 6m 41 10,250 420,250
Thép hình V quy cách 70x70x7 6m 44 10,250 451,000
Thép hình V quy cách 75x75x7 6m 47 10,250 481,750
Thép hình V quy cách 80x80x6 6m 44 10,250 451,000
Thép hình V quy cách 80x80x7 6m 51 10,250 522,750
Thép hình V quy cách 80x80x8 6m 57 10,250 584,250
Thép hình V quy cách 90x90x6 6m 50 10,250 512,500
Thép hình V quy cách 90x90x7 6m 57.84 10,250 592,860
Thép hình V quy cách 100x100x8 6m 73 10,250 748,250
Thép hình V quy cách 100x100x10 6m 90 10,250 922,500
Thép hình V quy cách 120x120x8 12m 176 10,250 1,804,000
Thép hình V quy cách 120x120x10 12m 219 10,250 2,244,750
Thép hình V quy cách 120x120x12 12m 259 10,250 2,654,750
Thép hình V quy cách 130x130x10 12m 237 10,250 2,429,250
Thép hình V quy cách 130x130x12 12m 280 10,250 2,870,000
Thép hình V quy cách 150x150x10 12m 274 10,250 2,808,500
Thép hình V quy cách 150x150x12 12m 327 10,250 3,351,750
Thép hình V quy cách 150x150x15 12m 405 10,250 4,151,250
Thép hình V quy cách 175x175x15 12m 472 10,250 4,838,000
Thép hình V quy cách 200x200x15 12m 543 10,250 5,565,750
Thép hình V quy cách 200x200x20 12m 716 10,250 7,339,000
Thép hình V quy cách 200x200x25 12m 888 10,250 9,102,000