0938 437 123

Thép Hình H, H100, H125, H150, H175, H200, H250, H300, H350, H400, H440, H482, H488, H582, H588

Thép Hình H, H100, H125, H150, H175, H200, H250, H300, H350, H400, H440, H482, H488, H582, H588

Thép Hình H, H100, H125, H150, H175, H200, H250, H300, H350, H400, H440, H482, H488, H582, H588 – Thép hình H là sản phẩm thép hình được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế phù hợp với các công trình xây dựng công nghiệp hiện nay như xây dựng nhà kết cấu, chế tạo khung máy móc, cột, cẩu tháp…

Thép Hình H, H100, H125, H150, H175, H200, H250, H300, H350, H400, H440, H482, H488, H582, H588

Đặc điểm thông số kỹ thuật thép hình H

Thép Hùng Phát chuyên nhập khẩu và cung cấp các loại thép hình H từ: H100, H125, H150, H175, H200, H194, H244, H250, H294, H300,.

Công dụng: Dùng trong ngành chế tạo máy, đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cơ khí, xây dựng công trình, …

– Mác thép của Nga : CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.

– Mác thép của Nhật : SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

– Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

– Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ASTM A36, ASTM A572 Gr50.

Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Nga, Việt Nam, Thái Lan…

Tiêu chuẩn: GOST 380-88, tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, tiêu chuẩn DIN, ANSI, EN

Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO…

Bảng tra quy cách thép hình H

Chiều dài: 6000mm → 12000mm Thép Hình H, H100, H125, H150, H175, H200, H250, H300, H350, H400, H440, H482, H488, H582, H588

Dung size: Theo tiêu chuẩn của nhà máy

Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Thái Lan, Hàn Quốc

Kích thước chuẩn (mm) Diện tích mặt cắt ngang (cm2) Đơn trọng (kg/m)
HxB t1 t2 r A W
H100x100 6 8 10 21.9 17.2
H125x125 6.5 9 10 30.31 23.8
H150x75 5 7 8 17.85 14
H148x100 6 9 11 26.84 21.1
H150x150 7 10 11 40.14 31.5
H175x175 8 11 12 51.2 40.4
H198x99 4.5 7 11 23.18 18.2
H200x100 5.5 8 11 27.16 21.3
H194x150 6 9 13 39.01 30.6
H200x200 8 12 13 63.53 49.9
H200x204 12 12 13 71.5 56.2
H208x202 10 16 13 83.69 65.7
H248x124 5 8 12 32.68 25.7
H250x125 6 9 12 37.66 29.6
H244x175 7 11 16 56.2 44.1
H244x252 11 11 16 82.06 64.4
H248X249 8 13 16 84.7 66.5
H250x250 9 14 16 92.18 72.4
H250x255 14 14 16 104.7 82.2
H298x149 6 8 13 40.8 32
H300x150 7 9 13 46.78 36.7
H294X200 8 12 18 72.38 56.8
H298X201 9 14 18 83.36 65.4
H294X302 12 12 18 107.7 84.5
H298X299 9 14 18 110.8 87
H300x300 10 15 18 119.8 94
H300x305 15 15 18 134.8 106
H304X301 11 17 18 134.8 106
H310x305 15 20 18 165.3 130
H310x310 20 20 18 180.8 142
H346x174 6 9 14 52.68 41.4
H350x175 7 11 14 63.14 49.6
H354x176 8 13 14 73.68 57.8
H336x249 8 12 20 88.15 69.2
H340x250 9 14 20 101.5 79.7
H338x351 13 13 20 135.3 106
H344x348 10 16 20 146 115
H344x354 16 16 20 166.6 131
H350x350 12 19 20 173.9 137
H350x357 19 19 20 191.4 156
H396x199 7 11 16 72.16 56.6
H400x200 8 13 16 84.12 66
H404x201 9 15 16 96.16 75.5
H386x299 9 14 22 120.1 94.3
H390x300 10 16 22 136 107
H388x402 15 15 22 178.5 140
H394x398 11 18 22 186.8 147
H394x405 18 18 22 214.4 168
H400x400 13 21 22 218.7 172
H400x408 21 21 22 250.7 197
H406x403 16 24 22 254.9 200
H414x405 18 28 22 295.4 232
H428x407 20 35 22 360.7 283
H458x417 30 50 22 528.6 415
H498x432 45 70 22 770.1 605
H446x199 8 12 18 84.3 66.2
H450x200 9 14 18 96.76 76
H434x299 10 15 24 135 106
H440x300 11 18 24 157.4 124
H496x199 9 14 20 101.3 79.5
H500x200 10 16 20 114.2 89.6
H506x201 11 19 20 131.3 103
H482x300 11 15 26 145.5 114
H488x300 11 18 26 163.5 128
H596x199 10 15 22 120.5 94.6
H600x200 11 17 22 134.4 106
H606x201 12 20 22 152.5 120
H612x202 13 23 22 170.7 134
H582x300 12 17 28 174.5 137
H588x300 12 20 28 192.5 151
H594x302 14 23 28 222.4 175
H692x300 13 20 28 211.5 166
H700x300 13 24 28 235.5 185
H708x302 15 28 28 273.6 215
H792x300 14 22 28 243.4 191
H800x300 14 26 28 267.4 210
H808x302 16 30 28 307.6 241
H890x299 15 23 28 270.9 213
H900x300 16 28 28 309.8 243
H912x302 18 34 28 364 286
H918x303 19 37 28 391.3 307

Bảng báo giá thép hình H cập nhật mới nhất năm 2020

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH H ( JIS-G3101-G3192-SS400 )
Áp dụng từ ngày 19-05-2017 đến khi có báo giá mới.
(Bảng giá chỉ là hình thức tham khảo)
STT TÊN HÀNG KG/M ĐVT ĐƠN GIÁ
1 H100*100*6*8*12m JINXI M 17.20 Kg 13.300
2 H100*100*6*8*12m JINXI D 17.20 Kg 13.500
3 H125*125*6.5*9*12m JINXI M 23.80 Kg 13.300
4 H125*125*6.5*9*12m JINXI D 23.80 Kg 13.500
5 H148*100*6*9*12m Tang 24.70 Kg 13.500
6 H150*150*7*109*12m JINXI M 31.50 Kg 13.300
7 H150*150*7*10*12m JINXI D 31.50 Kg 13.500
8 H175*175*7*11*12m JINXI 40.40 Kg 13.500
9 H194*150*6*9*12m Tshan M 30.60 Kg 13.300
10 H194*150*6*9*12m JINXI D 30.60 Kg 13.500
11 H200*200*8*12*12m JINXI M 49.90 Kg 13.300
12 H200*200*8*12*12m JINXI D 49.90 Kg 13.500
13 H244*175*7*11*12m JINXI D 44.10 Kg 13.500
14 H250*250*9*14*12m JINXI M 72.40 Kg 13.300
15 H250*250*9*14*12m JINXI D 72.40 Kg 13.500
16 H250*250*9*14*12m HQ 72.40 Kg 14.600
17 H294*200*8*12*12m JINXI M 56.80 Kg 13.300
18 H294*200*8*12*12m JINXI D 56.80 Kg 13.500
19 H300*300*10*15*12m JINXI D 94.00 Kg 14.300
20 H300*300*10*15*12m HQ 94.00 Kg 15.000
21 H340*250*9*14*12m JINXI D 79.70 Kg 14.300
22 H350*350*12*19*12m JINXI D 137.00 Kg 14.300
23 H390*300*10*16*12m JINXI D 107.00 Kg 14.300
24 H400*400*13*21*12m JINXI D 172.00 Kg 14.300
25 H400*400*13*21*12m HQ 172.00 Kg 16.000
26 H414*405*18*28*12m HQ 232.00 Kg 16.000
27 H440*300*11*18*12m JINXI D 124.00 Kg 14.500
28 H488*300*11*18*12m JINXI D 128.00 Kg 14.500
29 H588*300*12*20*12m JINXI D 151.00 Kg 14.500

Lưu ý :

– Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất.
– Tiêu chuẩn hàng hóa : Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, theo TC SS400, do nhà máy TQ sản xuất.
– Phương thức giao nhận hàng : Theo barem lý thuyết, thep Tiêu Chuẩn dung sai của nhà máy đưa ra.
– Phương thức thanh toán : Bên mua thanh toán toàn bộ trị giá đơn hàng theo thỏa thuận trước khi hai bên tiến hành giao nhận hàng.
– Hình thức thanh toán : Chuyển khoản hoặc tiền mặt.
– Thời gian giao nhận hàng : Sau khi bên mua đồng ý và thanh toán hết trị giá đon hàng.

Đơn vị cung cấp sắt thép uy tín trên toàn quốc

  • Với vị thế là đại lý phân phối cấp 1 lâu năm của các công ty phân phối sắt thép hình I, H, Thép hình U, thiết bị báo cháy, đồng hồ lưu lượng, Van Minh Hòa, Bulong, ốc vít, Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, với chất lượng tốt nhất.
  • Ngoài thép tròn trơn, thép tròn đặc thì thép Hùng Phát còn là đại lý phân phối chính hãng của nhiều hãng thép xây dựng lớn như thép Việt Nhật, thép pomina, thép Hòa Phát, thép Miền Nam, lưới thép, thép hình, hộp inox, thép tấm chống trượt
  • Chúng tôi giám khẳng định, giá thép tròn trơn chúng tôi gửi đến toàn thể quý khách luôn ở mức thấp nhất so với mặt bằng chung của thị trường.
  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm. Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo