0938 437 123

THÉP ỐNG ĐÚC PHI 610 DN 600: ASTM A53, ASTM A106 GRADE B

Thép Tấm - Thép Tròn Đặc - Thép Ống SCM430, 30CRMO, 4130, 34CD4

Thép ống đúc phi 610 được nhập khẩu từ các nước Châu âu, Châu Á … EU, G7 Công ty Thép Hùng Phát chuyên cung cấp cho khách hàng nhiều loại ống thép khác nhau từ ống thép đúc, ống thép hàn, ống thép mạ kẽm dùng cho dẫn dầu, dẫn khí,…theo TIÊU CHUẨN: ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T… Ống thép dùng cho dẫn dầu dẫn khí, đường hơi, cơ khí công nghiệp

Thép ống đúc phi 610

Thép ống đúc phi 610 theo tiêu chuẩn giá rẻ tại TPHCM

THÉP ỐNG ĐÚC PHI 610, DN600, 24 INCH  tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355JO, S355JR, S235, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525,
 
Đường kính: Phi 610, DN600, 24 inch
 
Độ dày: Ống đúc phi 610, DN600, 24 inch có độ dày 5.54mm – 59.54mm
 
Chiều dài: 3m, 6m, 12m
 
Lưu ý: Sản phẩm thép ống đúc phi 610, DN600, 24 inch có thể cắt quy cách theo yêu cầu
 
Xuất xứ: Thép ống đúc phi 610, DN600 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam…(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)
 
Xem các thép ống đúc khác dưới đây:

Bảng tra quy cách thép ống đúc phi 610 tiêu chuẩn A106

TÊN HÀNG HÓA Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng (Kg/m)
Thép ống đúc phi 610 DN600 24 610 5.54 82.58
Thép ống đúc phi 610 DN600 24 610 5.54 82.58
Thép ống đúc phi 610 DN600 24 610 6.35 94.53
Thép ống đúc phi 610 DN600 24 610 6.35 94.53
Thép ống đúc phi 610 DN600 24 610 8.2 121.69
Thép ống đúc phi 610 DN600 24 610 9.53 141.12
Thép ống đúc phi 610 DN600 24 610 12.7 187.06
Thép ống đúc phi 610 DN600 24 610 14.27 209.64
Thép ống đúc phi 610 DN600 24 610 17.48 255.41
Thép ống đúc phi 610 DN600 24 610 24.61 355.26
Thép ống đúc phi 610 DN600 24 610 32.54 463.37
Thép ống đúc phi 610 DN600 24 610 30.96 442.08
Thép ống đúc phi 610 DN600 24 610 35.01 496.42
Thép ống đúc phi 610 DN600 24 610 36.53 516.60
Thép ống đúc phi 610 DN600 24 610 38.89 547.71
Thép ống đúc phi 610 DN600 24 610 39.6 557.02
Thép ống đúc phi 610 DN600 24 610 41.28 578.94
Thép ống đúc phi 610 DN600 24 610 44.45 619.92
Thép ống đúc phi 610 DN600 24 610 46.02 640.03
Thép ống đúc phi 610 DN600 24 610 52.37 720.15
Thép ống đúc phi 610 DN600 24 610 59.54 808.22

Thép ống đúc phi 610 tiêu chuẩn A106

Thành phầm hóa học

Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 610

 MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

Max

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Tính chất cơ học

Thép ống đúc phi 610

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000

Thép ống đúc phi 610 tiêu chuẩn ASTM A53

Thành phầm hóa học

Mác thép

C

Mn

P

S

Cu

Ni

Cr

Mo

V

 

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Grade A

0.25

0.95

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Grade B

0.30

1.20

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Tính chất cơ học

 Thép ống đúc phi 610

Grade A

Grade B

Năng suất tối thiểu

30.000 Psi

35.000 Psi

Độ bền kéo tối thiểu

48.000 psi

60.000 Psi

Thép ống đúc phi 610 tiêu chuẩn ASTM API5L

Thành phầm hóa học

Api 5L

C

Mn

P

S

Si

V

Nb

Ti

Khác

Ti

CEIIW

CEpcm

Grade A

0.24

1.40

0.025

0.015

0.45

0.10

0.05

0.04

b, c

0.043

b, c

0.025

Grade B

0.28

1.40

0.03

0.03

b

b

b

Tính chất cơ học

API 5L

Sức mạnh năng suất    
  min
%

Sức căng 
min 
%

Năng suất kéo 
max
 %

Độ kéo dài
 min 
%

 

Grade A

30

48

0.93

28

Grade B

35

60

0.93

23

 
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Xem thêm các sản phẩm khác của công ty thép Hùng Phát

Bulong, ốc vít
Cùm treo ống
Đồng hồ lưu lượng
Hộp Inox
Khớp nối
Ống Inox
Thép hình I, H
Thép hình u
Thép V inox, tấm Inox
Ống thép đen
Thiết bị chữa cháy
Thép hình U,C
Phụ kiện Inox
Lưới thép
Hệ thông chữa cháy
Thiết bị báo cháy
Thép ống mạ kẽm SEAH
Ống thép đúc
Tiêu chuẩn JIS
Tiêu chuẩn ANSI
Tiêu chuẩn DIN
Van Minh Hòa
Thép tấm chống trượt
Máy bơm chữa cháy
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Tôn kẽm, tôn mạ màu
Thép hộp đen
Ống thép mạ kẽm
Thép hình u, i, v, h
Thép hộp mạ kẽm

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo