0938 437 123

Thép Tấm Nhập Khẩu Tiêu Chuẩn EN10025-4

Thép Tấm Chịu Nhiệt Cho Nồi Hơi

Thép Tấm Nhập Khẩu Tiêu Chuẩn EN10025-4 – CÔNG TY thép Hùng Phát là nhà Cung cấp Thép uy tín trên Thị trường Việt Nam. Niềm vui của chúng tôi là mang đến những sản phẩm chất lượng trên cả sự mong đợi của khách hàng

Thép Tấm Nhập Khẩu Tiêu Chuẩn EN10025-4

Đặc điểm thông số kỹ thuật thép tấm tiêu chuẩn EN10025-4

Công Ty thép Hùng Phát là nhà Nhập khẩu trực tiếp các loại Thép Tấm S355JO, S355J2 theo yêu cầu của Quý khách hàng.
Hàng hóa có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ bản gốc của nhà sản xuất.

  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
  • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
  • Thông Số Kỹ Thuật, Cơ Tính, Ứng Dụng Và Tiêu Chuẩn Thép Tấm S355JO, S355J2 được sản xuất tại Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản./
  • Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

Thành phần hóa học thép tấm tiêu chuẩn EN10025-4

Định danh C Si Mn P S Nb V Altotal. Ti Cr Ni Mo Cu N
  % % % % % % % % % % % % % %
  max. max. max. max.
a
max.
a,b
max. max. min.
c
max. max. max. max. max.
d
max.
                               
EN 10027-1 EN 10027-2                            
                               
CR 10260                              
Thép tấm S275M 1.8818  
0,13
e
 
0,50
 
1,50
0,030 0,025  
0,05
 
0,08
 
0,02
 
0,05
 
0,30
 
0,30
 
0,10
 
0,55
 
0,015
Thép tấm  S275ML 1.8819 0,025 0,020
Thép tấm S355M 1.8823  
0,14
e
 
0,50
 
1,60
0,030 0,025  
0,05
 
0,10
 
0,02
 
0,05
 
0,30
 
0,50
 
0,10
 
0,55
 
0,015
Thép tấm S355ML 1.8834 0,025 0,020
Thép tấm S420M 1.8825  
0,16
f
 
0,50
 
1,70
0,030 0,025  
0,05
 
0,12
 
0,02
 
0,05
 
0,30
 
0,80
 
0,20
 
0,55
 
0,025
Thép tấm S420ML 1.8836 0,025 0,020
Thép tấm S460M 1.8827  
0,16
f
 
0,60
 
1,70
0,030 0,025  
0,05
 
0,12
 
0,02
 
0,05
 
0,30
 
0,80
 
0,20
 
0,55
 
0,025
Thép tấm S460ML 1.8838 0,025 0,020
Thép Tấm Tiêu Chuẩn EN10025-4 Mác Thép S275M
Chemical composition % MAX
C Si Mn P S Nb V Al Ti Cr Ni Mo N
0.15 0.55 1.6 0.035 0.03 0.06 0.1 0.015 0.06 0.35 0.35 0.13 0.017
Mechanical properties MIN
  Yield strength (Mpa) Tensile strength (Mpa) Elongation
%
TH(mm) ≤16 >16≤40 >40≤63 >63 ≤80 >80≤100 >100≤150 ≤40 >40≤63 >63 ≤80 >80≤100 >100≤120  
  275 265 255 245 245 240 370-530 360-520 350-510 350-510 350-510 24
Thép Tấm Tiêu Chuẩn EN10025-4 Mác Thép S355M
Chemical composition % MAX
C Si Mn P S Nb V Al Ti Cr Ni Mo N
0.16 0.55 1.6 0.035 0.03 0.06 0.12 0.015 0.06 0.35 0.55 0.13 0.017
Mechanical properties MIN
  Yield strength (Mpa) Tensile strength (Mpa) Elongation
%
TH(mm) ≤16 >16≤40 >40≤63 >63 ≤80 >80≤100 >100≤150 ≤40 >40≤63 >63 ≤80 >80≤100 >100≤120  
  355 345 335 325 325 320 470-630 450-610 440-600 440-600 430-590 22
Thép Tấm Tiêu Chuẩn EN10025-4 Mác Thép S275ML
Chemical composition % MAX
C Si Mn P S Nb V Al Ti Cr Ni Mo N
0.15 0.55 1.6 0.03 0.025 0.06 0.1 0.015 0.06 0.35 0.35 0.13 0.017
Mechanical properties MIN
  Yield strength (Mpa) Tensile strength (Mpa) Elongation
%
TH(mm) ≤16 >16≤40 >40≤63 >63 ≤80 >80≤100 >100≤150 ≤40 >40≤63 >63 ≤80 >80≤100 >100≤120  
  275 265 255 245 245 240 370-530 360-520 350-510 350-510 350-510 24
Thép Tấm Tiêu Chuẩn EN10025-4 Mác Thép S355ML
Chemical composition % MAX
C Si Mn P S Nb V Al Ti Cr Ni Mo N
0.16 0.55 1.7 0.03 0.025 0.06 0.12 0.015 0.06 0.35 0.55 0.13 0.017
Mechanical properties MIN
  Yield strength (Mpa) Tensile strength (Mpa) Elongation
%
TH(mm) ≤16 >16≤40 >40≤63 >63 ≤80 >80≤100 >100≤150 ≤40 >40≤63 >63 ≤80 >80≤100 >100≤120  
  355 345 335 325 325 320 470-630 450-610 440-600 440-600 430-590 22
Thép Tấm Tiêu Chuẩn EN10025-4 Mác Thép S420ML
Chemical composition % MAX
C Si Mn P S Nb V Al Ti Cr Ni Mo N
0.18 0.55 1.8 0.03 0.025 0.06 0.14 0.015 0.06 0.35 0.85 0.23 0.027
Mechanical properties MIN
  Yield strength (Mpa) Tensile strength (Mpa) Elongation
%
TH(mm) ≤16 >16≤40 >40≤63 >63 ≤80 >80≤100 >100≤150 ≤40 >40≤63 >63 ≤80 >80≤100 >100≤120  
  420 400 390 380 370 365 520-680 500-660 480-640 470-630 460-620 19
Thép Tấm Tiêu Chuẩn EN10025-4 Mác Thép S460M
Chemical composition % MAX
C Si Mn P S Nb V Al Ti Cr Ni Mo N
0.18 0.55 1.8 0.035 0.03 0.06 0.14 0.015 0.06 0.35 0.85 0.23 0.027
Mechanical properties MIN
  Yield strength (Mpa) Tensile strength (Mpa) Elongation
%
TH(mm) ≤16 >16≤40 >40≤63 >63 ≤80 >80≤100 >100≤150 ≤40 >40≤63 >63 ≤80 >80≤100 >100≤120  
  460 440 430 410 400 385 540-720 530-710 510-690 500-680 490-660 17
Thép Tấm Tiêu Chuẩn EN10025-4 Mác Thép S460ML
Chemical composition % MAX
C Si Mn P S Nb V Al Ti Cr Ni Mo N
0.18 0.65 1.8 0.03 0.025 0.06 0.14 0.015 0.06 0.35 0.85 0.23 0.027
Mechanical properties MIN
  Yield strength (Mpa) Tensile strength (Mpa) Elongation
%
TH(mm) ≤16 >16≤40 >40≤63 >63 ≤80 >80≤100 >100≤150 ≤40 >40≤63 >63 ≤80 >80≤100 >100≤120  
  460 440 430 410 400 385 540-720 530-710 510-690 500-680 490-660 17
 

Bảng Quy Cách Thép Tấm

 
STT Thép Tấm Nhập Khẩu Tiêu Chuẩn EN10025-4
Thép tấm  Dày(mm) Chiều rộng(m) Chiều dài (m)
1 Thép tấm  3 1500 – 2000  6000 – 12.000
2 Thép tấm  4 1500 – 2000  6000 – 12.000
3 Thép tấm  5 1500 – 2000  6000 – 12.000
4 Thép tấm  6 1500 – 2000  6000 – 12.000
5 Thép tấm  8 1500 – 2000  6000 – 12.000
6 Thép tấm  9 1500 – 2000  6000 – 12.000
7 Thép tấm  10 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
8 Thép tấm  12 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
9 Thép tấm  13 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
10 Thép tấm  14 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
11 Thép tấm  15 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
12 Thép tấm  16 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
13 Thép tấm  18 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
14 Thép tấm  20 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
15 Thép tấm  22 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
16 Thép tấm  24 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
17 Thép tấm  25 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
18 Thép tấm  28 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
19 Thép tấm  30 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
20 Thép tấm  32 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
21 Thép tấm  34 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
22 Thép tấm  35 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
23 Thép tấm  36 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
24 Thép tấm  38 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
25 Thép tấm  40 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
26 Thép tấm  44 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
27 Thép tấm  45 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
28 Thép tấm  50 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
29 Thép tấm  55 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
30 Thép tấm  60 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
31 Thép tấm  65 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
32 Thép tấm  70 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
33 Thép tấm  75 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
34 Thép tấm  80 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
35 Thép tấm  82 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
36 Thép tấm  85 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
37 Thép tấm  90 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
38 Thép tấm  95 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
39 Thép tấm  100 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
40 Thép tấm  110 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
41 Thép tấm  120 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
42 Thép tấm  150 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
43 Thép tấm  180 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
44 Thép tấm  200 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
45 Thép tấm  220 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
46 Thép tấm  250 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
47 Thép tấm  260 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
48 Thép tấm  270 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
49 Thép tấm  280 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000
50 Thép tấm  300 1500 – 2000 – 3000  6000 – 12.000

Đơn vị cung cấp sắt thép uy tín trên toàn quốc

  • Với vị thế là đại lý phân phối cấp 1 lâu năm của các công ty phân phối sắt thép hình I, H, Thép hình U, thiết bị báo cháy, đồng hồ lưu lượng, Van Minh Hòa, Bulong, ốc vít, Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép chính hãng, với chất lượng tốt nhất.
  • Ngoài thép tròn trơn, thép tròn đặc thì thép Hùng Phát còn là đại lý phân phối chính hãng của nhiều hãng thép xây dựng lớn như thép Việt Nhật, thép pomina, thép Hòa Phát, thép Miền Nam, lưới thép, thép hình, hộp inox, thép tấm chống trượt
  • Chúng tôi giám khẳng định, giá thép tròn trơn chúng tôi gửi đến toàn thể quý khách luôn ở mức thấp nhất so với mặt bằng chung của thị trường.
  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm. Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo