Mô Tả Thép V Nhà Bè (VNSteel)
Thép hình V Nhà Bè là dòng thép góc đều cạnh được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Thép Nhà Bè – VNSTEEL, một đơn vị thành viên của Tổng Công ty Thép Việt Nam (VNSTEEL). Đây là một trong những thương hiệu thép hình lâu đời và uy tín tại Việt Nam, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, cơ khí chế tạo và hạ tầng giao thông.
Sản phẩm có tiết diện hình chữ V với hai cạnh bằng nhau, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng từ phôi thép chất lượng cao, mang lại khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và dễ gia công.
Sơ lược về thương hiệu Thép Nhà Bè – VNSTEEL
Tiền thân của Công ty Cổ phần Thép Nhà Bè là hãng thép VITHACO trước năm 1975. Sau nhiều lần đổi tên và phát triển, đến nay doanh nghiệp trở thành một trong những công ty thành viên quan trọng của VNSTEEL. Trong suốt quá trình hình thành và phát triển, thép hình chữ V luôn là sản phẩm chủ lực và được xem là “át chủ bài” của Thép Nhà Bè.
Nhờ bề dày kinh nghiệm cùng uy tín thương hiệu, thép V Nhà Bè được nhiều nhà thầu, đơn vị cơ khí và công trình trên cả nước tin dùng.
Hình ảnh và tem nhãn thép V Nhà Bè





Phân loại thép hình V Nhà Bè
Thép V đen Nhà Bè
Đây là loại phổ biến nhất trên thị trường, có bề mặt màu xanh đen đặc trưng của thép cán nóng.
Thép V Nhà Bè xi kẽm
Sau khi sản xuất, thép V có thể được mạ điện phân nhằm tăng tính thẩm mỹ và khả năng chống oxy hóa.
Thép V Nhà Bè nhúng kẽm nóng
Sản phẩm được nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở khoảng 450°C, tạo lớp bảo vệ dày và có tuổi thọ cao trong môi trường ngoài trời.
Thép V Nhà Bè cắt quy cách
Ngoài cây nguyên bản dài 6 m, khách hàng có thể yêu cầu cắt thành nhiều kích thước khác nhau nhằm giảm hao hụt vật tư và thuận tiện thi công.
Quy cách V Nhà Bè phổ biến
Một số quy cách được sử dụng nhiều trên thị trường gồm:
1/ Quy cách theo Tiêu chuẩn TCVN 7571-1:2019
| TCVN 7571-1:2019 | |||
| Tên sản phẩm | Số đo thực tế | Barem (kg/m) | Trọng lượng cây 6m (kg) |
| Thép V25 x 3ly Nhà Bè | V25x25x3mm | 1.12 | 6.72 |
| Thép V30 x 3ly Nhà Bè | V30x30x3mm | 1.36 | 8.16 |
| Thép V30 x 4ly Nhà Bè | V30x30x4mm | 1.78 | 10.68 |
| Thép V40 x 3ly Nhà Bè | V40x40x3mm | 1.84 | 11.04 |
| Thép V40 x 4ly Nhà Bè | V40x40x4mm | 2.42 | 14.52 |
| Thép V40 x 5ly Nhà Bè | V40x40x4mm | 2.97 | 17.82 |
| Thép V45 x 4ly Nhà Bè | V45x45x4mm | 2.74 | 14.44 |
| Thép V45 x 5ly Nhà Bè | V45x45x5mm | 3.38 | 20.28 |
| Thép V50 x 4ly Nhà Bè | V50x50x4mm | 3.06 | 18.36 |
| Thép V50 x 5ly Nhà Bè | V50x50x5mm | 3.77 | 22.62 |
| Thép V50 x 6ly Nhà Bè | V50x50x6mm | 4.47 | 26.82 |
| Thép V60 x 4ly Nhà Bè | V60x60x4mm | 3.68 | 22.08 |
| Thép V60 x 5ly Nhà Bè | V60x60x5mm | 4.57 | 27.42 |
| Thép V60 x 6ly Nhà Bè | V60x60x6mm | 5.42 | 32.52 |
| Thép V63 x 4ly Nhà Bè | V63x63x4mm | 3.90 | 23.40 |
| Thép V63 x 5ly Nhà Bè | V63x63x5mm | 4.81 | 28.86 |
| Thép V63 x 6ly Nhà Bè | V63x63x6mm | 5.72 | 34.32 |
| Thép V65 x 6ly Nhà Bè | V65x65x6mm | 5.91 | 35.46 |
| Thép V65 x 8ly Nhà Bè | V65x65x8mm | 7.73 | 46.38 |
| Thép V70 x 5ly Nhà Bè | V70x70x5mm | 5.38 | 32.28 |
| Thép V70 x 6ly Nhà Bè | V70x70x6mm | 6.38 | 38.28 |
| Thép V70 x 7ly Nhà Bè | V70x70x7mm | 7.38 | 44.28 |
| Thép V70 x 8ly Nhà Bè | V70x70x8mm | 8.37 | 50.22 |
| Thép V75 x 6ly Nhà Bè | V75x75x6mm | 6.85 | 41.10 |
| Thép V75 x 7ly Nhà Bè | V75x75x7mm | 7.65 | 45.90 |
| Thép V75 x 8ly Nhà Bè | V75x75x8mm | 8.99 | 53.94 |
| Thép V100 x 10ly Nhà Bè | V100x100x10mm | 15.0 | 90.00 |
| Thép V100 x 7ly Nhà Bè | V100x100x7mm | 10.7 | 64.72 |
2/ Quy cách theo tiêu chuẩn JIS G3192-2014
| JIS G3192 – 2014 | |||
| Tên sản phẩm | Số đo thực tế | Barem (kg/m) | Trọng lượng cây 6m (kg) |
| Thép V25 x 3ly Nhà Bè | V25x25x3mm | 1.12 | 6.72 |
| Thép V30 x 3ly Nhà Bè | V30x30x3mm | 1.36 | 8.16 |
| Thép V30 x 4ly Nhà Bè | V30x30x4mm | 1.78 | 10.68 |
| Thép V40 x 3ly Nhà Bè | V40x40x3mm | 1.84 | 11.04 |
| Thép V40 x 5ly Nhà Bè | V40x40x4mm | 2.97 | 17.82 |
| Thép V45 x 4ly Nhà Bè | V45x45x4mm | 2.74 | 14.44 |
| Thép V45 x 5ly Nhà Bè | V45x45x5mm | 3.38 | 20.28 |
| Thép V50 x 4ly Nhà Bè | V50x50x4mm | 3.06 | 18.36 |
| Thép V50 x 5ly Nhà Bè | V50x50x5mm | 3.77 | 22.62 |
| Thép V50 x 6ly Nhà Bè | V50x50x6mm | 4.47 | 26.82 |
| Thép V60 x 4ly Nhà Bè | V60x60x4mm | 3.68 | 22.08 |
| Thép V60 x 5ly Nhà Bè | V60x60x5mm | 4.57 | 27.42 |
| Thép V65 x 5ly Nhà Bè | V65x65x5mm | 5.00 | 30.00 |
| Thép V65 x 6ly Nhà Bè | V65x65x6mm | 5.91 | 35.46 |
| Thép V65 x 8ly Nhà Bè | V65x65x8mm | 7.73 | 46.38 |
| Thép V70 x 6ly Nhà Bè | V70x70x6mm | 6.38 | 38.28 |
| Thép V75 x 6ly Nhà Bè | V75x75x6mm | 6.85 | 41.10 |
| Thép V75 x 9ly Nhà Bè | V75x75x9mm | 9.96 | 59.76 |
| Thép V100 x 7ly Nhà Bè | V100x100x7mm | 10.7 | 64.72 |
| Thép V100 x 10ly Nhà Bè | V100x100x10mm | 15.0 | 90.00 |
Tiêu chuẩn và mác thép
Thép hình V Nhà Bè được sản xuất theo:
- JIS G3101.
- TCVN 7571.
- ASTM A36.
Các mác thép phổ biến:
- SS400.
- CT38.
- A36.
- Q235B.
Thành phần hóa học cơ bản
Tùy theo từng mác thép, thành phần hóa học bao gồm:
- Carbon (C).
- Silic (Si).
- Mangan (Mn).
- Photpho (P).
- Lưu huỳnh (S).
Nhờ tỷ lệ thành phần hợp lý, sản phẩm vừa có độ bền cao vừa đảm bảo khả năng hàn cắt và gia công tốt.
Quy trình sản xuất thép hình V Nhà Bè
Bước 1: Chuẩn bị phôi thép
Phôi thép vuông được lựa chọn theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
Bước 2: Gia nhiệt
Phôi được nung ở nhiệt độ khoảng 1.100 – 1.250°C.
Bước 3: Cán tạo hình
Phôi nóng được đưa qua nhiều cụm trục cán liên tiếp để tạo thành tiết diện chữ V.
Bước 4: Làm nguội
Thép sau khi cán được làm nguội tự nhiên nhằm ổn định cơ tính.
Bước 5: Cắt chiều dài tiêu chuẩn
Thông thường sản phẩm được cắt thành cây dài 6 m.
Bước 6: Kiểm tra chất lượng
Các chỉ tiêu được kiểm tra gồm:
- Kích thước.
- Trọng lượng.
- Độ thẳng.
- Thành phần hóa học.
- Cơ tính.
Bước 7: Đóng bó và xuất xưởng
Sản phẩm được đóng bó, gắn nhãn nhận diện và đưa ra thị trường.
Ứng dụng của thép hình V Nhà Bè
Xây dựng
- Kèo thép.
- Giằng mái.
- Khung nhà xưởng.
- Cột đỡ.
- Mái che.
Cơ khí chế tạo
- Giá đỡ thiết bị.
- Khung máy.
- Kệ chứa hàng.
- Băng tải.
Giao thông
- Cột biển báo.
- Hàng rào bảo vệ.
- Lan can cầu.
Điện lực và viễn thông
- Giá đỡ cáp.
- Cột điện.
- Tháp viễn thông.
Nội thất
- Bàn ghế.
- Kệ sắt.
- Khung cửa.
Ưu điểm của thép V Nhà Bè
- Chất lượng ổn định.
- Cơ tính tốt.
- Dễ hàn cắt và gia công.
- Đa dạng quy cách.
- Giá thành hợp lý.
- Nguồn cung dồi dào.
- Thương hiệu lâu đời, uy tín.
Dấu hiệu nhận biết thép V Nhà Bè chính hãng
Khách hàng có thể nhận biết hàng chính hãng thông qua:
- Ký hiệu chữ V nhận diện trên thân thép.
- Tem nhãn của Công ty Cổ phần Thép Nhà Bè – VNSTEEL.
- Đai bó hàng.
- Chứng chỉ CO, CQ đầy đủ.
Kiểu phân phối trên thị trường
Hiện nay, thép V Nhà Bè được phân phối dưới các dạng:
- Cây nguyên bản dài 6 m.
- V đen cán nóng.
- V xi kẽm.
- V nhúng kẽm nóng.
- Cắt theo quy cách yêu cầu.
Chi phí cắt thường dao động từ 10.000 – 50.000 đồng cho mỗi đường cắt.
Giá bán thép V Nhà Bè tham khảo
- Thép V đen: 16.500 – 21.000 đồng/kg.
- Thép V xi kẽm: 25.000 – 35.000 đồng/kg.
- Thép V nhúng kẽm nóng: 30.000 – 45.000 đồng/kg.
Giá thực tế phụ thuộc vào quy cách, số lượng và thời điểm mua hàng.
Nhà phân phối V Nhà Bè chính hãng – Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối các loại thép hình V Nhà Bè – VNSTEEL chính hãng với đầy đủ chứng chỉ CO, CQ và nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
Các sản phẩm cung cấp gồm:
- Thép V đen Nhà Bè.
- Thép V xi kẽm.
- Thép V nhúng kẽm nóng.
- Thép V cắt theo yêu cầu.
Với hệ thống kho hàng lớn, nguồn hàng ổn định cùng dịch vụ giao hàng nhanh trên toàn quốc, Thép Hùng Phát cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm chất lượng, giá cả cạnh tranh và tiến độ giao hàng nhanh chóng.
Kết luận
Thép hình V Nhà Bè – VNSTEEL là một trong những thương hiệu thép hình lâu đời và uy tín nhất tại Việt Nam. Với chất lượng ổn định, khả năng chịu lực tốt và giá thành hợp lý, sản phẩm đã và đang được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Đây là lựa chọn phù hợp cho các công trình dân dụng, công nghiệp và cơ khí chế tạo yêu cầu độ bền cao và nguồn cung ổn định.
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới cuối trang để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
Tags: Thép hình U I V H, Thép góc V,L









Reviews
There are no reviews yet.