Thép hình I cánh côn (thép I cầu trục)

Thép i cánh côn (I cầu trục)

Thép hình I cánh côn là loại thép hình có tiết diện dạng chữ I, trong đó phần cánh trên và cánh dưới được thiết kế có độ nghiêng nhất định thay vì song song như thép I cánh đều. Đây là dòng thép hình truyền thống được sản xuất bằng phương pháp cán nóng và được sử dụng rộng rãi trong các công trình kết cấu thép, cơ khí chế tạo và công nghiệp nặng.

Thép hình I cánh côn (thép I cầu trục)

Do có hình dáng tương tự chữ I nên sản phẩm còn được gọi là thép I cán nóng cánh nghiêng hoặc thép I cánh nghiêng. Tại Việt Nam, thép hình I cánh côn chủ yếu là hàng nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc và một số nước châu Âu.

Lịch sử ra đời của thép I cánh côn

Thép hình I cánh côn là một trong những loại thép kết cấu xuất hiện sớm nhất trên thế giới. Trước khi thép H cánh đều được phát triển, các công trình cầu đường, đường sắt, nhà xưởng và kết cấu công nghiệp chủ yếu sử dụng thép I cánh côn.

Nhờ công nghệ cán nóng phát triển, thép I cánh côn được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng ngày càng tăng. Cho đến nay, mặc dù thép H đã trở nên phổ biến hơn, thép I cánh côn vẫn giữ vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực cơ khí và xây dựng.

Thép hình I cánh côn (I cầu trục)
Thép hình I cánh côn (I cầu trục)

Cấu tạo của thép hình I cánh côn

Tiết diện của thép I cánh côn gồm ba phần chính:

  • Bản bụng (Web): nằm ở giữa, chịu ứng suất cắt.
  • Hai bản cánh (Flange): nằm ở phía trên và dưới, chịu ứng suất uốn.
  • Mép cánh có độ nghiêng nhất định, tạo thành dạng côn.

Khác với thép I cánh đều (H-Beam), chiều dày của phần cánh thép I cánh côn thay đổi từ mép ngoài vào phía trong. Đây chính là đặc điểm giúp phân biệt hai loại thép này.

Thép i cánh côn (I cầu trục)
Thép i cánh côn (I cầu trục)

Quy cách thép hình I cánh côn

Số đo bụng cánh
(mm)
Chiều cao bụng
H (mm)
Chiều rộn cánh
B(mm)
Độ dày bụng
d(mm)
Độ dày cánh
t(mm)
Chiều dài
(m)
Barem
(kg/m)
I150*75*5.5*9.5150755.59.51217.1
I200*100*7*102001007101226.0
I200*50*9*16m2001509161250.4
I250*125*7.5*12.5250125691238.3
I250*125*10*1925012510191255.5
I300*150*8*133001508131248.3
I300*150*10*18.53001501018.51265.5
I300*150*11.5*2230015011.5221276.8
I350*150*9*153501509151258.5
I350*150*12*2435015012241287.2
I400*150*10*1840015010181272
I400*150*12.5*2540015012.5251295.8
I450*175*11*2045017511201291.7
I450*175*13*26450175132612115
I600*190*13*25600190132512133
I600*190*16*35600190163512176

Giá thép hình I cánh côn tham khảo

Quy cách thép I cánh cônChiều dàiTrọng lượng tham khảoĐơn giá (VNĐ/kg)Thành tiền tham khảo (VNĐ/cây)
I150 x 75 x 5 x 712 m168 kg18.500 – 22.0003.100.000 – 3.700.000
I200 x 100 x 7 x 1012 m312 kg18.500 – 26.0005.800.000 – 8.100.000
I250 x 125 x 7.5 x 12.512 m457 kg18.500 – 26.0008.500.000 – 11.900.000
I300 x 150 x 8 x 1312 m568 kg18.500 – 25.00010.500.000 – 14.200.000
I350 x 150 x 9 x 1512 m688 kg18.500 – 25.00012.700.000 – 17.200.000
I400 x 150 x 10 x 1812 m848 kg19.000 – 25.00016.100.000 – 21.200.000
I450 x 175 x 11 x 2012 m1.080 kg19.500 – 25.50021.000.000 – 27.500.000
I600 x 190 x 13 x 2512 m1.560 kg20.000 – 26.00031.000.000 – 40.500.000

Phân loại thép hình I cánh côn

Thép I cánh côn đen

Đây là loại phổ biến nhất trên thị trường với bề mặt thép màu xanh đen đặc trưng của thép cán nóng.

Ưu điểm:

  • Chịu lực tốt.
  • Giá thành hợp lý.
  • Dễ gia công hàn cắt.
  • Phù hợp với nhiều loại công trình.

Thép I cánh côn mạ kẽm

Sau khi sản xuất, thép được mạ kẽm nhúng nóng nhằm tăng khả năng chống oxy hóa.

Ưu điểm:

  • Chống ăn mòn cao.
  • Tuổi thọ lâu dài.
  • Phù hợp với môi trường ngoài trời.
  • Hạn chế chi phí bảo trì.

Thép I cánh côn nhúng kẽm nóng theo yêu cầu

Đây là sản phẩm được gia công mạ kẽm sau khi cắt hoặc chế tạo thành phẩm.

Loại này thường được sử dụng trong:

  • Cầu vượt.
  • Cảng biển.
  • Trụ điện.
  • Nhà thép tiền chế.
  • Công trình ven biển.

Các tiêu chuẩn của thép hình I cánh côn

Thép I cánh côn được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế khác nhau:

Tiêu chuẩn Nhật Bản

  • JIS G3101.
  • JIS G3192.

Các mác thép phổ biến:

  • SS400.
  • SM490A.

Tiêu chuẩn Hoa Kỳ

  • ASTM A36.
  • ASTM A572 Grade 50.

Tiêu chuẩn Trung Quốc

  • GB/T 706.
  • GB/T 1591.

Các mác thép:

  • Q235B.
  • Q345B.

Tiêu chuẩn Châu Âu

  • EN10025.

Các mác thép:

  • S235JR.
  • S275JR.
  • S355JR.

Thành phần hóa học của thép I cánh côn

Tùy từng mác thép, thành phần hóa học sẽ khác nhau. Đối với SS400, một trong những mác thép phổ biến nhất:

  • Carbon (C): ≤ 0.25%.
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%.
  • Silic (Si): ≤ 0.35%.
  • Photpho (P): ≤ 0.05%.
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.05%.

Nhờ hàm lượng cacbon vừa phải, thép I cánh côn có khả năng hàn tốt, dễ gia công và độ dẻo cao.

Cơ tính của thép I cánh côn

Đối với mác SS400:

  • Giới hạn chảy: ≥ 245 MPa.
  • Độ bền kéo: 400 – 510 MPa.
  • Độ giãn dài: khoảng 17 – 21%.

Các mác thép cường độ cao như SM490A, Q345B hoặc S355JR có giới hạn chảy từ 325 MPa đến 355 MPa, thích hợp cho những kết cấu chịu tải trọng lớn.

Quy trình sản xuất thép hình I cánh côn

Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu

Nguyên liệu đầu vào là phôi thép chất lượng cao được luyện trong lò cao hoặc lò điện.

Bước 2: Gia nhiệt phôi

Phôi thép được nung nóng ở nhiệt độ khoảng 1.100 – 1.250°C nhằm tạo độ dẻo cần thiết cho quá trình cán.

Bước 3: Cán tạo hình

Phôi thép đi qua nhiều hệ thống trục cán để tạo thành tiết diện chữ I với phần cánh nghiêng đặc trưng.

Bước 4: Làm nguội

Sản phẩm được làm nguội tự nhiên hoặc bằng hệ thống phun nước.

Bước 5: Cắt chiều dài tiêu chuẩn

Thông thường:

  • 6 m.
  • 9 m.
  • 12 m.

Ngoài ra, khách hàng có thể yêu cầu cắt theo kích thước riêng.

Bước 6: Kiểm tra chất lượng

Sản phẩm được kiểm tra:

  • Kích thước.
  • Độ thẳng.
  • Thành phần hóa học.
  • Cơ tính.
  • Bề mặt.

Sau đó mới được đóng bó và xuất xưởng.

Ưu điểm của thép hình I cánh côn

Khả năng chịu tải tốt

Thiết kế dạng chữ I giúp phân bố ứng suất hiệu quả, tăng khả năng chịu uốn và chịu nén.

Trọng lượng hợp lý

So với nhiều loại kết cấu khác, thép I cánh côn giúp giảm khối lượng công trình mà vẫn đảm bảo độ bền.

Dễ gia công

Có thể:

  • Hàn.
  • Cắt.
  • Khoan.
  • Liên kết bằng bu lông.

Giá thành kinh tế

So với thép H hoặc các loại thép hợp kim đặc biệt, thép I cánh côn có chi phí đầu tư thấp hơn.

Độ bền cao

Tuổi thọ có thể lên đến hàng chục năm nếu được sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm đúng kỹ thuật.

Ứng dụng của thép hình I cánh côn

Kết cấu nhà thép tiền chế

Sản phẩm được sử dụng làm:

  • Dầm chính.
  • Dầm phụ.
  • Cột chịu lực.
  • Khung nhà xưởng.

Xây dựng cầu đường

Thép I cánh côn xuất hiện trong:

  • Cầu vượt.
  • Cầu bộ hành.
  • Kết cấu đường sắt.
  • Cầu dân sinh.

Công nghiệp đóng tàu

Được dùng để chế tạo:

  • Khung thân tàu.
  • Giá đỡ thiết bị.
  • Kết cấu sàn tàu.

Chế tạo máy

Sản phẩm tham gia vào quá trình sản xuất:

  • Băng tải.
  • Hệ thống giá đỡ.
  • Khung máy công nghiệp.

Ngành điện

Ứng dụng trong:

  • Trụ điện.
  • Tháp truyền tải.
  • Nhà máy điện.

Kết cấu hạ tầng

Thép I cánh côn còn được sử dụng trong:

  • Nhà ga.
  • Nhà kho.
  • Cảng biển.
  • Nhà máy xi măng.
  • Nhà máy nhiệt điện.

Xuất xứ thép hình I cánh côn

Hiện nay, thép hình I cánh côn tại Việt Nam chủ yếu có nguồn gốc từ:

Trung Quốc

Chiếm tỷ trọng lớn nhất nhờ:

  • Đa dạng kích thước.
  • Giá thành cạnh tranh.
  • Nguồn cung dồi dào.

Nhật Bản

Các thương hiệu nổi tiếng:

  • Nippon Steel.
  • JFE Steel.

Chất lượng cao, đáp ứng các công trình yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt.

Hàn Quốc

Một số nhà sản xuất:

  • Hyundai Steel.
  • Dongkuk Steel.

Châu Âu

Bao gồm:

  • ArcelorMittal.
  • Tata Steel.

Thường được sử dụng cho các dự án công nghiệp lớn.

Hướng dẫn lựa chọn thép hình I cánh côn

Khi mua thép I cánh côn, khách hàng nên chú ý:

  • Lựa chọn đúng kích thước.
  • Xác định mác thép phù hợp.
  • Kiểm tra tiêu chuẩn sản xuất.
  • Yêu cầu đầy đủ CO-CQ.
  • Mua từ đơn vị phân phối uy tín.

Không nên chỉ quan tâm đến giá rẻ mà bỏ qua chất lượng vật liệu, bởi đây là cấu kiện chịu lực quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến độ an toàn của công trình.

Thép Hùng Phát chuyên cung cấp thép hình I cánh côn

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối các loại thép hình I cánh côn với đầy đủ quy cách từ I100 đến I900, đa dạng mác thép SS400, A36, Q235B, Q345B và S355JR. Sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, hỗ trợ cắt quy cách, gia công mạ kẽm nhúng nóng và giao hàng tận công trình trên toàn quốc, đáp ứng nhu cầu của các dự án xây dựng, cơ khí chế tạo và công nghiệp hiện đại.

LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Sale 6: Ms Di 0909 941 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

Đến với Thép Hùng Phát - nơi giúp ước mơ xây dựng nên những công trình an toàn, chất lượng thành hiện thực!

Nếu bạn cần tìm hiểu hiểu thêm về sản phẩm của hép Hùng Phát hãy nhấn link " Thép hình I cánh côn (thép I cầu trục) - tháng 09/2026" của chúng tôi.

Sáng Chinh Steel - Nhà cung cấp thép uy tín
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát , giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt