Thép Tấm Đúc

Thép tấm đúc

Thép Tấm Đúc Là Gì? Đặc Điểm, Quy Trình Sản Xuất Và Ứng Dụng Trong Công Nghiệp

Trong ngành luyện kim, cơ khí chế tạo và xây dựng công nghiệp, thép tấm đúc là một dòng vật liệu quan trọng được ứng dụng rộng rãi nhờ khả năng chịu tải lớn, độ bền cao và kết cấu đặc chắc.

So với thép tấm cuộn cán nóng thông thường, thép tấm đúc có nhiều đặc điểm khác biệt về quy trình sản xuất, cấu tạo vật liệu và phạm vi sử dụng. Vậy thép tấm đúc là gì, có những ưu điểm nào nổi bật và được ứng dụng ra sao trong thực tế? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây.

Thép tấm đúc Q235
Thép tấm đúc Q235

Thép Tấm Đúc Là Gì?

Thép tấm đúc là loại thép được tạo thành thông qua quá trình nấu chảy thép trong lò luyện, sau đó rót trực tiếp vào khuôn đúc để định hình thành dạng tấm hoặc khối phẳng có chiều dày lớn. Sau khi đông đặc và làm nguội, sản phẩm được gia công tinh chỉnh bề mặt để đạt kích thước hoàn thiện trước khi đưa vào sử dụng.

Khác với thép tấm cán nóng – vốn được tạo ra bằng cách ép/cán từ phôi thép qua hệ thống trục cán, thép tấm đúc được sản xuất bằng phương pháp đúc nguyên khối nên thường có độ dày lớn hơn, kết cấu đặc hơn và phù hợp với các ứng dụng chịu lực nặng hoặc gia công cơ khí đặc biệt.

Thép tấm đúc thường được sử dụng trong:

  • Chế tạo khuôn mẫu công nghiệp
  • Gia công bệ máy, đế máy
  • Sản xuất thiết bị công nghiệp nặng
  • Làm bản mã siêu dày
  • Gia công chi tiết máy đặc chủng

Đặc Điểm Nhận Biết Của Thép Tấm Đúc

So với các dòng thép tấm thông thường, thép tấm đúc sở hữu nhiều đặc điểm riêng biệt:

Bề Mặt Thô Đặc Trưng

Do được hình thành từ khuôn đúc nên bề mặt thép thường có độ nhám, không láng mịn như thép cán nóng. Sau đó sản phẩm có thể được phay hoặc mài phẳng nếu cần độ hoàn thiện cao.

Độ Dày Lớn

Thép tấm đúc thường có chiều dày lớn từ:

  • 20mm
  • 30mm
  • 50mm
  • 100mm
  • Thậm chí lên tới vài trăm mm

Khối Lượng Riêng Cao

Do cấu trúc đặc chắc, ít rỗng, sản phẩm có mật độ kim loại cao và trọng lượng lớn.

Chịu Lực Tốt

Đặc biệt phù hợp với những hạng mục yêu cầu:

  • Tải trọng nặng
  • Chống biến dạng
  • Chịu va đập mạnh
Thép tấm đúc SS400
Thép tấm đúc SS400

Quy Trình Sản Xuất Thép Tấm Đúc

Quy trình sản xuất thép tấm đúc thường trải qua các bước cơ bản sau:

Bước 1: Lựa Chọn Nguyên Liệu

Nguyên liệu đầu vào gồm:

  • Quặng sắt
  • Thép phế liệu
  • Carbon
  • Hợp kim phụ gia

Nhà máy sẽ phối trộn thành phần để đạt đúng mác thép yêu cầu.

Bước 2: Nấu Chảy Trong Lò Luyện

Nguyên liệu được nung nóng trong:

  • Lò điện hồ quang
  • Lò cao
  • Lò trung tần

Nhiệt độ luyện thép thường đạt: 1.500–1.700°C

Bước 3: Tinh Luyện Kim Loại Lỏng

Loại bỏ:

  • Tạp chất
  • Khí dư
  • Oxit kim loại

Nhằm nâng cao độ tinh khiết cho thép.

Bước 4: Rót Khuôn Đúc

Thép lỏng được rót vào:

  • Khuôn gang
  • Khuôn cát
  • Khuôn thép chịu nhiệt

Tùy kích thước thành phẩm mong muốn.

Bước 5: Làm Nguội Đông Đặc

Thép được để nguội tự nhiên hoặc kiểm soát bằng hệ thống làm mát chuyên dụng.

Bước 6: Tháo Khuôn Và Làm Sạch

Sau khi đông đặc:

  • Tách khuôn
  • Làm sạch bavia
  • Xử lý bề mặt

Bước 7: Gia Công Hoàn Thiện

Có thể thực hiện thêm:

  • Phay mặt
  • Mài bóng
  • Cắt CNC
  • Khoan lỗ
Thép tấm đúc A36
Thép tấm đúc A36

Các Mác Thép Tấm Đúc Phổ Biến

Một số mác thép thông dụng để sản xuất thép tấm đúc:

Thép tấm đúc SS400

  • Dễ gia công
  • Giá thành tốt
  • Phổ biến nhất

Thép tấm đúc A36

  • Tiêu chuẩn ASTM Mỹ
  • Chịu lực tốt

Thép tấm đúc S45C

  • Độ cứng cao
  • Dùng cho cơ khí chính xác

Thép tấm đúc SCM440

  • Hợp kim cao cấp
  • Dùng chế tạo khuôn/máy

Thép tấm đúc SKD11/SKD61

  • Thép công cụ đặc biệt
  • Chịu nhiệt, chịu mài mòn cao

Phân Loại Thép Tấm Đúc

Theo Chất Liệu

  • Thép carbon đúc
  • Thép hợp kim đúc
  • Thép không gỉ đúc

Theo Bề Mặt

  • Tấm đúc thô
  • Tấm đúc phay mặt
  • Tấm đúc mài bóng

Theo Công Năng

  • Tấm chịu lực
  • Tấm khuôn
  • Tấm chịu nhiệt

Kích Thước Phổ Biến Của Thép Tấm Đúc

Bảng Trọng Lượng Thép Tấm Đúc 2000 x 6000

QUY CÁCH
(mm)
TRỌNG LƯỢNG
(Kg/ tấm)
Tấm đúc 5ly 2000×6000471,00kg
Tấm đúc 6ly 2000×6000565,20
Tấm đúc 8ly 2000×6000753,60
Tấm đúc 10ly 2000×6000942,00
Tấm đúc 12ly 2000×60001.130,40
Tấm đúc 14ly 2000×60001.318,80
Tấm đúc 16ly 2000×60001.507,20
Tấm đúc 18ly 2000×60001.695,60
Tấm đúc 20ly 2000×60001.884,00
Tấm đúc 25ly 2000×60002.355,00
Tấm đúc 28ly 2000×60002.637,60
Tấm đúc 30ly 2000×60002.826,00
Tấm đúc 32ly 2000×60003.014,40
Tấm đúc 35ly 2000×60003.297,00
Tấm đúc 40ly 2000×60003.768,00
Tấm đúc 45ly 2000×60004.239,00
Tấm đúc 50ly 2000×60004.710,00
Tấm đúc 55ly 2000×60005.181,00
Tấm đúc 60ly 2000×60005.652,00
Thép tấm 65ly 2000×60006.123,00
Tấm đúc 70ly 2000×60006.594,00
Tấm đúc 75ly 2000×60007.065,00
Tấm đúc 80ly 2000×60007.536,00
Tấm đúc 90ly 2000×60008.478,00
Tấm đúc 100ly 2000×60009.420,00
Tấm đúc 120ly 2000×600011.304,00
Tấm đúc 150ly 2000×600014.130,00

Bảng Trọng Lượng Thép Tấm Đúc 1500 x 6000

Quy cách (mm)Trọng lượng (Kg/tấm)
Tấm đúc 5ly 1500×6000353,25
Tấm đúc 6ly 1500×6000423,90
Tấm đúc 8ly 1500×6000565,20
Tấm đúc 10ly 1500×6000706,50
Tấm đúc 12ly 1500×6000847,80
Tấm đúc 14ly 1500×6000989,10
Tấm đúc 16ly 1500×60001.130,40
Tấm đúc 18ly 1500×60001.271,70
Tấm đúc 20ly 1500×60001.413,00
Tấm đúc 25ly 1500×60001.766,25
Tấm đúc 28ly 1500×60001.978,20
Tấm đúc 30ly 1500×60002.119,50
Tấm đúc 32ly 1500×60002.260,80
Tấm đúc 35ly 1500×60002.472,75
Tấm đúc 40ly 1500×60002.826,00
Tấm đúc 45ly 1500×60003.179,25
Tấm đúc 50ly 1500×60003.532,50
Tấm đúc 55ly 1500×60003.885,75
Tấm đúc 60ly 1500×60004.239,00
Tấm đúc 65ly 1500×60004.592,25
Tấm đúc 70ly 1500×60004.945,50
Tấm đúc 75ly 1500×60005.298,75
Tấm đúc 80ly 1500×60005.652,00
Tấm đúc 90ly 1500×60006.358,50
Tấm đúc 100ly 1500×60007.065,00
Tấm đúc 120ly 1500×60008.478,00
Tấm đúc 150ly 1500×600010.597,50

Bảng Trọng Lượng Thép Tấm Đúc 2000 x 12000

Quy cách (mm)Trọng lượng (Kg/tấm)
Tấm đúc 5ly 2000×12000942,00
Tấm đúc 6ly 2000×120001.130,40
Tấm đúc 8ly 2000×120001.507,20
Tấm đúc 10ly 2000×120001.884,00
Tấm đúc 12ly 2000×120002.260,80
Tấm đúc 14ly 2000×120002.637,60
Tấm đúc 16ly 2000×120003.014,40
Tấm đúc 18ly 2000×120003.391,20
Tấm đúc 20ly 2000×120003.768,00
Tấm đúc 25ly 2000×120004.710,00
Tấm đúc 28ly 2000×120005.275,20
Tấm đúc 30ly 2000×120005.652,00
Tấm đúc 32ly 2000×120006.028,80
Tấm đúc 35ly 2000×120006.594,00
Tấm đúc 40ly 2000×120007.536,00
Tấm đúc 45ly 2000×120008.478,00
Tấm đúc 50ly 2000×120009.420,00
Tấm đúc 55ly 2000×1200010.362,00
Tấm đúc 60ly 2000×1200011.304,00
Tấm đúc 65ly 2000×1200012.246,00
Tấm đúc 70ly 2000×1200013.188,00
Tấm đúc 75ly 2000×1200014.130,00
Tấm đúc 80ly 2000×1200015.072,00
Tấm đúc 90ly 2000×1200016.956,00
Tấm đúc 100ly 2000×1200018.840,00
Tấm đúc 120ly 2000×1200022.608,00
Tấm đúc 150ly 2000×1200028.260,00

Ưu Điểm Của Thép Tấm Đúc

Chịu Tải Trọng Lớn

Rất phù hợp với kết cấu chịu lực nặng.

Độ Cứng Cao

Giảm biến dạng khi vận hành.

Tuổi Thọ Dài

Chống mài mòn tốt.

Gia Công Linh Hoạt

Dễ cắt, phay, khoan, tiện.

Nhược Điểm Của Thép Tấm Đúc

Giá Thành Cao

Do quy trình sản xuất phức tạp.

Trọng Lượng Nặng

Khó vận chuyển, thi công.

Thời Gian Sản Xuất Lâu

Không nhanh như thép cán nóng.

Ứng Dụng Của Thép Tấm Đúc Trong Thực Tế

Ngành Cơ Khí Chế Tạo

  • Đế máy CNC
  • Bệ máy công nghiệp
  • Gia công linh kiện cơ khí

Ngành Xây Dựng

  • Bản mã siêu dày
  • Đế móng máy
  • Kết cấu chịu tải trọng lớn

Ngành Công Nghiệp Nặng

  • Máy ép thủy lực
  • Thiết bị nâng hạ
  • Khuôn đúc công nghiệp

Ngành Đóng Tàu

  • Kết cấu thân tàu
  • Sàn tàu chịu tải

Giá Thép Tấm Đúc Bao Nhiêu?

Giá thép tấm đúc phụ thuộc vào:

  • Mác thép
  • Độ dày
  • Quy cách
  • Công nghệ gia công

Giá tham khảo thị trường:

STTQuy Cách Thép Tấm ĐúcĐộ DàyĐơn Giá Tham Khảo (VNĐ/KG)Giá Tham Khảo/Tấm
11000 x 2000 mm10mm18.000 – 22.0002.826.000 – 3.454.000
21000 x 2000 mm20mm18.500 – 23.0005.809.000 – 7.222.000
31500 x 3000 mm20mm19.000 – 24.00013.419.000 – 16.956.000
41500 x 3000 mm30mm19.500 – 25.00020.661.000 – 26.490.000
51500 x 6000 mm40mm20.000 – 26.00056.520.000 – 73.476.000
62000 x 6000 mm50mm21.000 – 28.00098.910.000 – 131.880.000
72000 x 6000 mm60mm22.000 – 30.000124.344.000 – 169.560.000
8Gia công theo yêu cầuTùy chỉnhBáo giá theo đơnLiên hệ

Giá Thép Tấm Đúc Theo Mác Thép

Mác ThépGiá Tham Khảo (VNĐ/KG)Đặc Điểm
SS40018.000 – 20.000Phổ thông, dễ gia công
A3619.000 – 21.000Tiêu chuẩn Mỹ, chịu lực tốt
Q34520.000 – 23.000Cường độ cao
S45C22.000 – 28.000Độ cứng cao
SCM44035.000 – 55.000Hợp kim đặc biệt

Đơn Vị Cung Cấp Thép Tấm Đúc Uy Tín

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối:

  • Thép tấm đúc dày
  • Thép tấm cắt quy cách
  • Gia công CNC thép tấm
  • Bản mã siêu dày theo yêu cầu

Cam kết:

  • Hàng đúng chuẩn chất lượng
  • Giá cạnh tranh thị trường
  • Cắt gia công theo bản vẽ
  • Giao hàng nhanh toàn quốc

Kết Luận

Thép tấm đúc là dòng vật liệu cao cấp, chuyên dùng cho các công trình và thiết bị yêu cầu tải trọng lớn, độ bền cao, độ cứng tốt và khả năng chống biến dạng vượt trội. Với nhiều ưu điểm nổi bật về cơ tính và độ bền, đây là lựa chọn hàng đầu trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng công nghiệp và sản xuất máy móc hiện đại.

Nếu bạn đang cần tư vấn hoặc báo giá thép tấm đúc mới nhất, hãy liên hệ ngay với Thép Hùng Phát để được hỗ trợ nhanh chóng và chuyên nghiệp.

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
  • Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
  • Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
  • Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
  • Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
  • Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
  • Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
  • CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

Đến với Thép Hùng Phát - nơi giúp ước mơ xây dựng nên những công trình an toàn, chất lượng thành hiện thực!

Nếu bạn cần tìm hiểu hiểu thêm về sản phẩm của hép Hùng Phát hãy nhấn link " Thép Tấm Đúc - tháng 09/2026" của chúng tôi.

Sáng Chinh Steel - Nhà cung cấp thép uy tín
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát , giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt